Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201176347-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201152021 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 17:47:00 đến ngày 2020-12-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,457,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CỌC NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 27,9037 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 1,1807 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V | 3,2829 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V | 0,1108 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 1,114 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 2,2605 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Chương V | 4,575 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Chương V | 0,212 | 100m |
| 9 | Thép dẫn cọc thép ép âm | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V | 53 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 1,325 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V | 0,0133 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chương V | 0,0133 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chương V | 0,0133 | 100m3 |
| B | PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V | 3,756 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 3,3536 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,6399 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 2,37 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,2133 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V | 0,474 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V | 0,474 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Chương V | 0,474 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 7,4185 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V | 32,5656 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 3,6325 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,7463 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 1,405 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 1,4409 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,2469 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,568 | 100m2 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 6,8963 | m3 |
| C | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,7695 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V | 17,1001 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V | 444,8328 | m2 |
| D | PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V | 13,466 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,6875 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,644 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,7682 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 2,1489 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V | 29,7644 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,0553 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,7594 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 3,0383 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 3,6725 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V | 65,2247 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 6,4729 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 4,9833 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 2,7058 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,2302 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,3457 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V | 101,9828 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (NCx1,2) | Chương V | 12,7143 | m3 |
| E | PHẦN MÁI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V | 18,0447 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 106,6478 | m2 |
| 3 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V | 124,721 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 87,9012 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 59,4834 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 59,4834 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 1,4174 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,1405 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,1339 | 100m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,8521 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,8521 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 75,2 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V | 1,8362 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc, úp diềm dày 0,47mm | Chương V | 34,96 | m |
| 15 | Nắp ô lên mái | Chương V | 1,7956 | m2 |
| 16 | Khóa nắp ô lên mái | Chương V | 1 | cái |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V | 6,48 | 100m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 630,523 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 416,58 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 263,988 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 498,33 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 329,0888 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 1.074,7 | m |
| 8 | Ốp đá bóc vào tường | Chương V | 16,877 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.243,9988 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 894,511 | m2 |
| G | BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V | 1,7556 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V | 0,0176 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V | 0,0176 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V | 0,0176 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,8778 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 2,9854 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,476 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V | 15,9258 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1,476 | m2 |
| H | PHẦN BỤC GIẢNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V | 1,5408 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 13,7808 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V | 2,8073 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,1092 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,1775 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V | 42 | cái |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V | 31,3266 | m2 |
| 8 | Láng granitô nền sàn | Chương V | 13,7808 | m2 |
| 9 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V | 38,28 | m |
| I | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa đi mở quay 02 cánh, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ. ) | Chương V | 42,12 | m2 |
| 2 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa sổ mở trượt, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ ) | Chương V | 25,92 | m2 |
| 3 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa sổ mở quay 02 cánh, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ ) | Chương V | 38,88 | m2 |
| 4 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa sổ mở hất 02 cánh, kính mờ dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ ) | Chương V | 4,14 | m2 |
| 5 | Vách kính khung nhựa lõi thép kết hợp cửa sổ mở hất, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ. ) | Chương V | 12,06 | m2 |
| 6 | Cửa thép + phụ kiện đồng bộ | Chương V | 0,96 | m2 |
| 7 | Gia công hoa sắt cửa | Chương V | 68,85 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 66,72 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 64,8 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 0,96 | m2 |
| J | PHẦN CẦU THANG LAN CAN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 0,4259 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,142 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,142 | m3 |
| 4 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 5,7948 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V | 0,5367 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,2989 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,3084 | tấn |
| 8 | Xây bậc thang gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V | 1,725 | m3 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 53,67 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 45,282 | m2 |
| 11 | Láng đá bậc cầu thang | Chương V | 49,338 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 53,67 | m2 |
| 13 | Sản xuất và lắp đặt lan can Inox cao 80cm | Chương V | 17,81 | md |
| 14 | Sản xuất và lắp đặt lan can Inox cao 1,1m | Chương V | 8,866 | md |
| 15 | Sản xuất và lắp đặt lan can Inox cao 0,2m | Chương V | 44,54 | md |
| K | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện 600x400x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện 300x200x150 | Chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điên 6 modul | Chương V | 6 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤100A | Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V | 36 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V | 24 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V | 171 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V | 9 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V | 42 | cái |
| 22 | Mặt + đế âm | Chương V | 56 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V | 177 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Chương V | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V | 177 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V | 1.590 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V | 1.468 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Chương V | 0,5 | 100 m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V | 197 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V | 885 | m |
| 33 | Măng sông nhựa D32 | Chương V | 68 | cái |
| 34 | Măng sông nhựa D20 | Chương V | 305 | cái |
| L | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V | 6 | m |
| 2 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V | 9 | cọc |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V | 10,24 | m3 |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Chương V | 130 | m |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 10,241 | 100m3 |
| 8 | Bật đỡ dây thu sét thép D10, L= 150 | Chương V | 87 | cái |
| 9 | Thép dẹt tiếp địa 30x4 không sơn | Chương V | 32 | m |
| 10 | Hộp kiểm tra | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Thép 50x5x400 không sơn | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Sản xuất gỗ Phíp | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Bu lông M12 x100 | Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt sứ các loại | Chương V | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| M | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC D90-60 | Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Y thu PVC D60/48 | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê, chếch nhựa PVC D48 | Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48 | Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông thu nhựa PVC D90 | Chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Cầu chắn rác | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V | 4 | cái |
| N | CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG | |||
| O | CẢI TẠO SENO | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Chương V | 6,42 | m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V | 0,2209 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 0,3514 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V | 0,0057 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chương V | 0,0057 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chương V | 0,0057 | 100m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 0,1699 | m3 |
| 8 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V | 2,2504 | m2 |
| 9 | Mũ che khe lún khổ 600 tôn dày 0,47mm | Chương V | 1,4 | md |
| P | CẢI TẠO TRÁT VÁ VÔI VE | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V | 6,293 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 28,233 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V | 2,4611 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V | 2,7381 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 51,4 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 511,8276 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V | 169,8144 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V | 0,0623 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chương V | 0,0623 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chương V | 0,0623 | 100m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 24,755 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V | 0,2401 | 100kg |
| 13 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V | 52 | lỗ khoan |
| 14 | Bơm keo Ramset liên kết | Chương V | 1 | toàn bộ |
| 15 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | Chương V | 2,08 | m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V | 0,208 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V | 0,0787 | 100kg |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mm | Chương V | 0,258 | 100kg |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Chương V | 0,3388 | m3 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 5,808 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Chương V | 7 | cái |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 51,4 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 225,045 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 11,22 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 2,08 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V | 1.942,3568 | m2 |
| 27 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V | 568,128 | m2 |
| Q | CỬA | |||
| 1 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa đi mở quay 02 cánh, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ.) | Chương V | 12,96 | m2 |
| 2 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa đi mở quay 01 cánh, kính mờ dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ.) | Chương V | 7,29 | m2 |
| 3 | Cửa đi thép chống cháy | Chương V | 8,1 | m2 |
| R | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 105,6288 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V | 0,0317 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chương V | 0,0317 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chương V | 0,0317 | 100m3 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V | 105,6288 | m2 |
| S | PHẦN CẢI TẠO CẦU THANG | |||
| 1 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V | 2,9624 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V | 1,386 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V | 15,95 | m |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V | 0,0435 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chương V | 0,0435 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chương V | 0,0435 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 0,3528 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,1176 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,1176 | m3 |
| 10 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 3,0465 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V | 0,2787 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,4759 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,0815 | tấn |
| 14 | Xây bậc thang gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V | 1,254 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 27,87 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 28,148 | m2 |
| 17 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 28,148 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 27,87 | m2 |
| 19 | Sản xuất và lắp đặt lan can Inox | Chương V | 14,94 | md |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V | 5,488 | m2 |
| T | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điên 8 modul | Chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V | 58 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V | 4 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V | 17 | cái |
| 16 | Mặt + đế âm | Chương V | 27 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V | 600 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V | 490 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V | 312 | m |
| 23 | Măng sông nhựa D32 | Chương V | 14 | cái |
| 24 | Măng sông nhựa D20 | Chương V | 107 | cái |
| U | PHẦN CẢI TẠO WC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 55,209 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V | 0,0166 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chương V | 0,0166 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chương V | 0,0166 | 100m3 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 44,506 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V | 55,209 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 48,276 | m2 |
| 8 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Chương V | 48,276 | m2 |
| 9 | Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V | 24,66 | m2 |
| 10 | Hút bể phốt | Chương V | 1 | khu |
| V | CẢI TẠO KHU HIỆU BỘ | |||
| W | LAN CAN KHU HIỆU BỘ | |||
| 1 | Gia công hoa sắt lan can | Chương V | 0,3914 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 18,336 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 18,336 | m2 |
| X | CẢI TẠO KHU WC (3 TẦNG) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V | 17,8894 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 35,8125 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 247,6965 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V | 4,9258 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 81,7518 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V | 0,3022 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chương V | 0,3022 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chương V | 0,3022 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 21 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 18 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Tháo đường cấp thoát nước khu wc cũ | Chương V | 2 | công |
| 13 | Tháo dỡ trần | Chương V | 230,4735 | m2 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V | 1,1284 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 0,3761 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V | 0,0075 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V | 0,0075 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chương V | 0,0075 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V | 0,1612 | m3 |
| 20 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,5399 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V | 4,8986 | m3 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 97,971 | m2 |
| 23 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 3,6802 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V | 0,0396 | m3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,116 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V | 0,0679 | 100kg |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Chương V | 3 | cái |
| 28 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 46,794 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V | 154,0272 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn đá granite | Chương V | 1,551 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Chương V | 345,618 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 100,998 | m2 |
| 33 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Chương V | 100,998 | m2 |
| 34 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 20,37 | m2 |
| 35 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V | 256,7529 | m2 |
| 36 | Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V | 140,286 | m2 |
| 37 | Gia công khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng Inox | Chương V | 0,2142 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 18,1968 | m2 |
| 39 | Lắp dựng khung bàn đá | Chương V | 0,2142 | tấn |
| 40 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V | 14,712 | m2 |
| 41 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa đi mở quay 01 cánh, kính mờ dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 4,62 | m2 |
| 42 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa sổ mở hất 02 cánh, kính mờ dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ ) | Chương V | 1,8 | m2 |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V | 57 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần | Chương V | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V | 100 | hộp |
| 49 | Mặt + đế âm | Chương V | 13 | hộp |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V | 960 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V | 180 | m |
| 52 | Măng sông nhựa D20 | Chương V | 62 | cái |
| 53 | Lắp đặt gương soi KT1380*720 | Chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt gương soi KT900*720 | Chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt gương soi KT1850*720 | Chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 27 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 27 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa đơn bằng đồng D25 | Chương V | 12 | bộ |
| 59 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 24 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 24 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 24 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 18 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 12 | bộ |
| 64 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V | 21 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V | 0,09 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V | 1,69 | 100m |
| 73 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 74 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 75 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V | 0,09 | 100m |
| 76 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Chương V | 1,69 | 100m |
| 77 | Khử trùng ống nước | Chương V | 2,06 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 74 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn thu PPR D50-32, D50-25 | Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn thu PPR D40-32, D40-25 | Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn thu PPR D32-25 | Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D25 | Chương V | 60 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D20 | Chương V | 0 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê thu PPR D50-32, D50-25 | Chương V | 9 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê thu PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D32-25 | Chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút ren hàn nhiệt PPR D25 | Chương V | 78 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê ren hàn nhiệt PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt măng sông ren trong D50 | Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt măng sông trong D50 | Chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt măng sông trong D40 | Chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt măng sông trong D32 | Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt măng sông hàn nhiệt PPR D25 | Chương V | 42 | cái |
| 99 | Lắp đặt kép đúc D15 | Chương V | 126 | cái |
| 100 | Lắp đặt kép đúc D40 | Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm | Chương V | 90 | cái |
| 102 | Tê TTK DN15 | Chương V | 27 | cái |
| 103 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 9 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V | 0,96 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V | 1,46 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V | 0,44 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V | 0,42 | 100m |
| 114 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Chương V | 32 | cái |
| 115 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Chương V | 28 | cái |
| 116 | Lắp đặt Y nhựa PVC D76 | Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt Y thu PVC D60 | Chương V | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC D125-110, D125-90 | Chương V | 7 | cái |
| 119 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC D110-90, D110-60 | Chương V | 18 | cái |
| 120 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC D90-60 | Chương V | 38 | cái |
| 121 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC D76/60 | Chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt chếch PVC D125 | Chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Chương V | 75 | cái |
| 124 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Chương V | 61 | cái |
| 125 | Lắp đặt chếch PVC D75 | Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt chếch PVC D60 | Chương V | 68 | cái |
| 127 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D48 | Chương V | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tê, chếch nhựa PVC D42 | Chương V | 24 | cái |
| 129 | Siphong D90, D60 | Chương V | 21 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75 | Chương V | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Chương V | 16 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48 | Chương V | 60 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Chương V | 90 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D125-110, D125-90 | Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn thu D110-D60 | Chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn thu D90-D60 | Chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chương V | 41 | cái |
| 139 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm | Chương V | 48 | cái |
| 140 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Chương V | 8 | cái |
| 141 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 48mm | Chương V | 18 | cái |
| 142 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 42mm | Chương V | 27 | cái |
| 143 | Lắp măng sông, đường kính 110mm | Chương V | 24 | cái |
| 144 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V | 37 | cái |
| 145 | Lắp măng sông, đường kính 76mm | Chương V | 11 | cái |
| 146 | Lắp măng sông, đường kính 60mm | Chương V | 11 | cái |
| 147 | Lắp măng sông, đường kính 48mm | Chương V | 7 | cái |
| 148 | Lắp măng sông, đường kính 42mm | Chương V | 10 | cái |
| 149 | Hút bể phốt | Chương V | 2 | khu |
| Y | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V | 510,8 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 239,4375 | m2 |
| 3 | Tháo hoa sắt cửa | Chương V | 104,832 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 135,96 | m2 |
| 5 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 135,96 | m2 |
| 6 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa đi mở quay 02 cánh, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ). | Chương V | 74,52 | m2 |
| 7 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa đi mở quay 01 cánh, kính mờ dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 16,56 | m2 |
| 8 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa sổ mở trượt, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 123,12 | m2 |
| 9 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa sổ mở hất 02 cánh, kính mờ dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 17,28 | m2 |
| 10 | Gia công hoa sắt cửa | Chương V | 18,288 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 18,288 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 123,12 | m2 |
| Z | PHẦN VÔI VE | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 142,075 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 712,8129 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V | 168,7622 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V | 0,0284 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chương V | 0,0284 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chương V | 0,0284 | 100m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 142,075 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V | 2.376,0429 | m2 |
| 9 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V | 562,5407 | m2 |
| AA | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 150 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V | 150 | m2 |
| AB | CẢI TẠO KHỐI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| AC | CẢI TẠO CỬA SỔ SAU NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 150,55 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ thép, kính chống cháy dày 8mm (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V | 128,95 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt vách kính chống cháy dày 8mm (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V | 21,6 | m2 |
| 4 | Tháo hoa sắt cửa | Chương V | 130,725 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 130,725 | m2 |
| AD | PHẦN VÔI VE | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 124,3514 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 635,8497 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V | 152,1257 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V | 0,0249 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chương V | 0,0249 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chương V | 0,0249 | 100m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 124,3514 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V | 2.119,4991 | m2 |
| 9 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V | 354,96 | m2 |
| AE | PHẦN CẢI TẠO KHU WC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V | 2,8819 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 12,144 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 156,924 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V | 2,0751 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 41,5012 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V | 0,0935 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chương V | 0,0935 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chương V | 0,0935 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V | 24 | bộ |
| 12 | Tháo đường cấp thoát nước khu wc cũ | Chương V | 2 | công |
| 13 | Tháo dỡ trần | Chương V | 64,2252 | m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V | 2,0751 | m3 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 41,5012 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V | 62,2518 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Chương V | 209,232 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 55,548 | m2 |
| 19 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Chương V | 55,548 | m2 |
| 20 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 20,37 | m2 |
| 21 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V | 64,2252 | m2 |
| 22 | Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V | 45,48 | m2 |
| 23 | Gia công khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng Inox | Chương V | 0,1442 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 12,2496 | m2 |
| 25 | Lắp dựng khung bàn đá | Chương V | 0,1442 | tấn |
| 26 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V | 9,984 | m2 |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V | 24 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V | 66 | hộp |
| 32 | Mặt + đế âm | Chương V | 6 | hộp |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V | 390 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V | 80 | m |
| 35 | Măng sông nhựa D20 | Chương V | 27 | cái |
| 36 | Lắp đặt gương soi KT2000*800 | Chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 18 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 18 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa đơn bằng đồng D25 | Chương V | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 12 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 12 | bộ |
| 45 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V | 0,53 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0 | 100m |
| 52 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Chương V | 0 | 100m |
| 54 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 55 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Chương V | 0,53 | 100m |
| 56 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm | Chương V | 0 | 100m |
| 57 | Khử trùng ống nước | Chương V | 0,77 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 24 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn thu PPR D50-32, D50-25 | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn thu PPR D32-25 | Chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D25 | Chương V | 42 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê thu PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút ren hàn nhiệt PPR D25 | Chương V | 48 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê ren hàn nhiệt PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông ren trong D50 | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông trong D50 | Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông hàn nhiệt PPR D25 | Chương V | 13 | cái |
| 73 | Lắp đặt kép đúc D15 | Chương V | 60 | cái |
| 74 | Lắp đặt kép đúc D40 | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm | Chương V | 54 | cái |
| 76 | Tê TTK DN15 | Chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V | 0,29 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V | 0,68 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Chương V | 0 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V | 0,43 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V | 0,29 | 100m |
| 86 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Chương V | 11 | cái |
| 87 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Chương V | 13 | cái |
| 88 | Lắp đặt Y thu PVC D60 | Chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt Y nhựa PVC D42 | Chương V | 9 | cái |
| 90 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC D110-90, D110-60 | Chương V | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC D90-60 | Chương V | 26 | cái |
| 92 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Chương V | 24 | cái |
| 93 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Chương V | 32 | cái |
| 94 | Lắp đặt chếch PVC D60 | Chương V | 31 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D48 | Chương V | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê, chếch nhựa PVC D42 | Chương V | 18 | cái |
| 97 | Siphong D90, D60 | Chương V | 18 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48 | Chương V | 40 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Chương V | 60 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn thu D110-D60 | Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn thu D90-D60 | Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chương V | 12 | cái |
| 105 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm | Chương V | 25 | cái |
| 106 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Chương V | 12 | cái |
| 107 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 48mm | Chương V | 12 | cái |
| 108 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 42mm | Chương V | 18 | cái |
| 109 | Lắp măng sông, đường kính 110mm | Chương V | 7 | cái |
| 110 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V | 17 | cái |
| 111 | Lắp măng sông, đường kính 60mm | Chương V | 11 | cái |
| 112 | Lắp măng sông, đường kính 48mm | Chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp măng sông, đường kính 42mm | Chương V | 7 | cái |
| 114 | Hút bể phốt | Chương V | 1 | khu |
| AF | CẢI TẠO KHU BỂ BƠI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 358,5602 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V | 82,0981 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.028,2027 | m2 |
| AG | CỔNG TƯỜNG RÀO SÂN RÃNH | |||
| AH | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 432,698 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 1.559,0437 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V | 5,2659 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V | 0,1392 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chương V | 0,1392 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chương V | 0,1392 | 100m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 1,32 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0224 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1066 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,142 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 3,8122 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 0,7744 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 601,2356 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 11,088 | m2 |
| 15 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 2.171,3673 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 20,65 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 28,45 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 28,45 | m2 |
| AI | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 47,536 | m2 |
| 2 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 47,536 | m2 |
| AJ | LÁT SÂN HỐ CÁT | |||
| 1 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Chương V | 191,52 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 1,8 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V | 12,6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 7 | Sửa nền móng bằng cát thủ công | Chương V | 12,06 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,565 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,0546 | m3 |
| 10 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V | 0,142 | 100m3 |
| 11 | Lát gạch Terrazzo KT400x400 | Chương V | 142,0104 | m2 |
| AK | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V | 0,0849 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 0,9191 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 3,1364 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V | 0,0627 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V | 0,0627 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V | 1,5536 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,3308 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 2,2678 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 1,0072 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 15,18 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 4,214 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 6,8525 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0449 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,155 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 15 | 1cấu kiện |
| AL | BỂ PCCC VÀ TRẠM BƠM | |||
| AM | XÂY DỰNG BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Sản xuất cừ Larsen IV & giằng chống vách | Chương V | 2,2381 | tấn |
| 2 | Ép cừ larsen IV trên cạn bằng búa rung -đất cấp II | Chương V | 5,88 | 100m |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 3,179 | tấn |
| 4 | Nhổ cọc ván thép Larsen 3, larsen 4 ở trên cạn bằng búa rung 170kW | Chương V | 5,88 | 100m |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp III | Chương V | 4,0073 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp II | Chương V | 9,303 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 7,2 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 4,5463 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V | 23,0715 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,245 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 1,9168 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 0,6469 | tấn |
| 13 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V | 26,856 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V | 18,0155 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,3459 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,605 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,2235 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Chương V | 4,8039 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm | Chương V | 0,9303 | tấn |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 156,55 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 92,8 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 72,25 | m2 |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,033 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,033 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 0,7159 | 1m2 |
| 26 | Băng cản nước Sika Waterbar V25 | Chương V | 66 | m |
| 27 | Sản xuất. lắp dựng cửa lên mái bằng tôn dày 1,5mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề) | Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 1,4003 | 100m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 10,379 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V | 2,8038 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V | 2,8038 | 100m3 |
| AN | TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V | 12,3552 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,1184 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 1,248 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 4,5696 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,2144 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 1,056 | m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0399 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V | 1,3288 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V | 13,7944 | m2 |
| 10 | Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=6m, vữa XM M50 | Chương V | 8,7252 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,6987 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,1467 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0619 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0064 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm chớp bằng máy | Chương V | 24 | cái |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 1,4461 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 2,1149 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,1635 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 0,2007 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0263 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,2304 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,2436 | tấn |
| 23 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V | 45,12 | m2 |
| 24 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V | 30,4212 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 18,842 | m2 |
| 26 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V | 61,428 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 40,16 | m |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 20,5484 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 67,5092 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 100,8184 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 22,1676 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 22,1676 | m2 |
| 33 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm | Chương V | 16,8084 | m2 |
| 34 | Láng granitô nền sàn | Chương V | 3,516 | m2 |
| 35 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V | 8,36 | m |
| 36 | Cửa đi thép mở quay | Chương V | 5,06 | m2 |
| 37 | Lưới chống chuột | Chương V | 4,68 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 14,8 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 5,06 | m2 |
| 40 | Lắp đặt Tủ điện KT400x300x200 | Chương V | 2 | hộp |
| 41 | Tủ điện Modul 6 aptomat | Chương V | 2 | hộp |
| 42 | Lắp đặt aptomat MCB 25A đến 50A-3P-6kA | Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat MCB 20A-3P-6kA | Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat MCB 16A đến 25A-1P-6kA | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat MCB 6A-1P-6kA | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x35mm2) | Chương V | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6mm2) | Chương V | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Chương V | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 90 | m |
| 51 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm | Chương V | 0,5 | 100 m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Chương V | 0,5 | 100 m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Chương V | 40 | m |
| 55 | Lắp đặt măng sông nối ống bảo hộ D20 | Chương V | 13 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựa | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựa | Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 1,2m Led 1x18W | Chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 62 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V | 18 | cái |
| 64 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D90 | Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 66 | Cầu chắn rác D120 | Chương V | 4 | bộ |
| AO | CẢI TẠO KHU NHÀ BẾP | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 14,525 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 31,5705 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V | 0,0029 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chương V | 0,0029 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chương V | 0,0029 | 100m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 14,525 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V | 105,235 | m2 |
| 8 | Hút, thổi rửa hệ thống thoát nước khu bếp | Chương V | 1 | toàn bộ |
| AP | HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt Ác quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | Chương V | 2 | bình |
| 3 | Bộ chuyển nguồn AC 220V-DC12V | Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói thường | Chương V | 3 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt thường | Chương V | 6 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V | 2,4 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 2,4 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo | Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Chương V | 2.000 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 2.500 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp 10 đôi (20Px0,5) | Chương V | 350 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Chương V | 2.000 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp chia ngả 2,3 D20 | Chương V | 160 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 1.500 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp chia ngả 2,3 D16 | Chương V | 120 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp kỹ thuật nối dây tầng kỹ thuật, KT 150x150mm | Chương V | 9 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V | 13,8 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V | 15,2 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn nút 250x400x180mm | Chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm | Chương V | 76 | hộp |
| 23 | Lắp đặt kẹp đỡ ống 20 | Chương V | 1.200 | cái |
| 24 | lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V | 9 | bộ |
| 25 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V | 24 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Chương V | 430 | m |
| 27 | Đắp cát hoàn trả mặt băng đường ống D32 | Chương V | 24 | m3 |
| 28 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Chương V | 225 | 1m |
| 29 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 45 | m2 |
| 30 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện chữa cháy | Chương V | 1 | máy |
| 31 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm diezel chữa cháy | Chương V | 1 | máy |
| 32 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm bù áp chữa cháy | Chương V | 1 | máy |
| 33 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V | 1 | tủ |
| 34 | Lắp đặt bình tích áp 100L | Chương V | 1 | bình |
| 35 | Đổ bê tôngbệ bơm chữa cháy, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 2 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông trụ tiếp nước chữa cháy, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 0,8 | m3 |
| 37 | Lắp đặt dây cáp nguồn cho tử bơm 3x16+1x10 | Chương V | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt cọc tiếp địa tủ bơm | Chương V | 3 | cọc |
| 39 | Lắp đặt rọ hút D100 | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt rọ hút D40 | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc đồng hồ đo áp lực | Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | Chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=40mm | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=32mm | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van an toàn mặt bích, đường kính van d=65mm | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van chữa cháy áp lực cao, đường kính van d=50mm | Chương V | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm | Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt y lọc, đường kính d=100mm | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt y lọc, đường kính d=40mm | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 1 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Chương V | 1,2 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V | 0,42 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 58 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm D100/65 | Chương V | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Chương V | 25 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D65/50 | Chương V | 9 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Chương V | 15 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Chương V | 22 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn100/50mm | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 30 | bích |
| 66 | Lắp bích thép, đường kính ống d=40mm | Chương V | 15 | bích |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 57 | m2 |
| 68 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 2,74 | 100m |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 800x600x200mm | Chương V | 15 | hộp |
| 70 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 1200x600x200mm | Chương V | 12 | hộp |
| 71 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 16 bar 20m, gồm khớp nối | Chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19, gốm khớp nối | Chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 16 bar 20m, gồm khớp nối | Chương V | 12 | bộ |
| 74 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/19, gốm khớp nối | Chương V | 12 | bộ |
| 75 | Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm | Chương V | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả đường kính 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp ABC, loại 4Kg | Chương V | 30 | bình |
| 79 | Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bằng khí CO2, loại 3Kg | Chương V | 15 | bình |
| 80 | Lắp đặt nội duy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 15 | bộ |
| AQ | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện | Q=90m3/h, H=65MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt Nam | 1 | máy |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ Diesel | Q=90m3/h, H=65MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt Nam | 1 | máy |
| 4 | Bơm bù áp | Q=3-5m3, H=70MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt Nam | 1 | máy |
| 5 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | thiết bị đóng ngắt tự động, khởi động sao - tam giác, lắp giáp Việt Nam | 1 | tủ |
| AR | THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Kích thước: 3600x1225mm <br/>Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng. | 5 | Chiếc |
| 2 | Hệt hống âm thanh phòng học (Âm ly, loa, micro …) | Amply: 01 cái; Công suất: Max100W; Nguồn điện: AC 110V / 230V DC24V; Tần số đáp ứng: 75Hz-22KHz; Input: Mic Sensitivity -52dB ±3dB x 3 63Ø; AUX Sensitivity -16dB ±3dB x 1 63Ø; Input Selector x 3 (Stereo) RCA; Tone Control: Treble: 10KHz ± 12dB; Bass: 100Hz ± 12dB, REC Out: RCA x 1, Microphone ưu tiên: MICx 1, Output (Ω): 4Ω , 8Ω, 16Ω. Monitor Output: 4Ω (5W); Output (V): 100V, Lựa chọn nguồn âm thanh: CD:-5dB±2/ FM:-12dB±2/ RECORDER:-12dB±2, HTD: < 045%, Chỉ số tạp âm: Trên -71dB, Kích thước: (W)420 x (D)325 x (H)110mm; Loa cột treo tường: 02 cái ; Tần số đáp ứng: 150Hz - 15000Hz; Công suất: Max35W 100V line: 286Ω(35W), 572Ω(175W), 1143Ω(875W), 23KΩ(43W); Độ nhạy: 92dB (1W/1M), Kích thước: 141(W) x 96(D) x 663(H)mm, Chất liệu: Nhôm, lưới kim loại; Míc dây: 01 cái, Dây âm thanh; Phụ kiện, công lắp đặt; Tủ Rack 12U - Co Mixer; | 5 | Bộ |
| 3 | Bàn giáo viên | Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm; dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt ống chữ nhật 25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện;Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | 5 | Bộ |
| 4 | Ghế giáo viên | Gố tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện; Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ; Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa | 5 | Bộ |
| 5 | Tủ đựng đồ dùng học sinh | (Loại 35 ô). Toàn bộ thân, cánh tủ được làm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh( gỗ cao su) đã qua xử lý tẩm sấy hóa chất chống mối mọt cong vênh, nứt dăm, bề mặt tráng nhựa composite chống xước chống ẩm, chịu nước tốt. hậu bằng vật liệu alu chống ăn mòn, mối mọt. Tủ được thiết kế gồm 35 ô kích thước các ô (30x30x30)mm, mỗi ô có 1 cánh riêng biệt. KT: ( D2100xS300xC1550)mm Bảo hành: 12 tháng | 5 | Cái |
| 6 | Tủ đựng thiết bị chung | Kích thước: D800xS420xC2000mm. Toàn bộ tủ được làm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh( gỗ cao su) đã qua xử lý tẩm sấy hóa chất chống mối mọt cong vênh, nứt dăm, bề mặt tráng nhựa composite chống xước chống ẩm, chịu nước tốt. Tủ được thiết kế gồm 4 cánh trên 2 cánh kính khung gỗ, dưới 2 cánh gỗ mở. Bảo hành: 12 tháng | 5 | Chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi