Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201176347-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201152021
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-25 17:47:00 đến ngày 2020-12-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,457,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CỌC NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG XÂY MỚI
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 27,9037 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V 1,1807 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V 3,2829 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V 0,1108 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V 1,114 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V 2,2605 100m2
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Chương V 4,575 100m
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Chương V 0,212 100m
9 Thép dẫn cọc thép ép âm Chương V 1 cái
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V 53 1 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V 1,325 m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Chương V 0,0133 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Chương V 0,0133 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Chương V 0,0133 100m3
B PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG XÂY MỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Chương V 3,756 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 3,3536 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,6399 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 2,37 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,2133 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V 0,474 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V 0,474 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Chương V 0,474 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 7,4185 m3
10 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Chương V 32,5656 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V 3,6325 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,7463 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 1,405 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V 1,4409 tấn
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 1,2469 100m2
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,568 100m2
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V 6,8963 m3
C PHẦN NỀN
1 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,7695 100m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V 17,1001 m3
3 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Chương V 444,8328 m2
D PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG XÂY MỚI
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V 13,466 m3
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,6875 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 1,644 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V 1,7682 tấn
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V 2,1489 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Chương V 29,7644 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 1,0553 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 1,7594 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V 3,0383 tấn
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 3,6725 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Chương V 65,2247 m3
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 6,4729 tấn
13 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V 4,9833 100m2
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 2,7058 m3
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,2302 tấn
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,3457 100m2
17 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V 101,9828 m3
18 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (NCx1,2) Chương V 12,7143 m3
E PHẦN MÁI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG XÂY MỚI
1 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V 18,0447 m3
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 106,6478 m2
3 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V 124,721 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 87,9012 m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V 59,4834 m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 59,4834 m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 1,4174 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,1405 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,1339 100m2
10 Gia công xà gồ thép Chương V 0,8521 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,8521 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 75,2 1m2
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V 1,8362 100m2
14 Tôn úp nóc, úp diềm dày 0,47mm Chương V 34,96 m
15 Nắp ô lên mái Chương V 1,7956 m2
16 Khóa nắp ô lên mái Chương V 1 cái
F PHẦN HOÀN THIỆN
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V 6,48 100m2
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 630,523 m2
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 416,58 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 263,988 m2
5 Trát trần, vữa XM M75 Chương V 498,33 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V 329,0888 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V 1.074,7 m
8 Ốp đá bóc vào tường Chương V 16,877 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 1.243,9988 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 894,511 m2
G BẬC TAM CẤP
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V 1,7556 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V 0,0176 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V 0,0176 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Chương V 0,0176 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 0,8778 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V 2,9854 m3
7 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Chương V 1,476 m2
8 Lát đá bậc tam cấp Chương V 15,9258 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 1,476 m2
H PHẦN BỤC GIẢNG
1 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V 1,5408 m3
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 13,7808 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Chương V 2,8073 m3
4 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,1092 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V 0,1775 tấn
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V 42 cái
7 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Chương V 31,3266 m2
8 Láng granitô nền sàn Chương V 13,7808 m2
9 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Chương V 38,28 m
I PHẦN CỬA
1 Cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa đi mở quay 02 cánh, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ. ) Chương V 42,12 m2
2 Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa sổ mở trượt, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ ) Chương V 25,92 m2
3 Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa sổ mở quay 02 cánh, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ ) Chương V 38,88 m2
4 Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa sổ mở hất 02 cánh, kính mờ dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ ) Chương V 4,14 m2
5 Vách kính khung nhựa lõi thép kết hợp cửa sổ mở hất, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ. ) Chương V 12,06 m2
6 Cửa thép + phụ kiện đồng bộ Chương V 0,96 m2
7 Gia công hoa sắt cửa Chương V 68,85 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 66,72 1m2
9 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 64,8 m2
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 0,96 m2
J PHẦN CẦU THANG LAN CAN
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 0,4259 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 0,142 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 0,142 m3
4 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 5,7948 m3
5 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V 0,5367 100m2
6 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,2989 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,3084 tấn
8 Xây bậc thang gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V 1,725 m3
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 53,67 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Chương V 45,282 m2
11 Láng đá bậc cầu thang Chương V 49,338 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 53,67 m2
13 Sản xuất và lắp đặt lan can Inox cao 80cm Chương V 17,81 md
14 Sản xuất và lắp đặt lan can Inox cao 1,1m Chương V 8,866 md
15 Sản xuất và lắp đặt lan can Inox cao 0,2m Chương V 44,54 md
K PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện 600x400x200 Chương V 1 hộp
2 Tủ điện 300x200x150 Chương V 2 hộp
3 Lắp đặt tủ điên 6 modul Chương V 6 hộp
4 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Chương V 1 cái
5 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Chương V 1 cái
6 Lắp đặt các automat 2 pha ≤100A Chương V 3 cái
7 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Chương V 6 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V 12 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V 18 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V 3 cái
11 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V 36 bộ
12 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V 1 bộ
13 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V 12 bộ
14 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V 24 bộ
15 Lắp đặt quạt trần Chương V 24 cái
16 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V 4 cái
17 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V 4 cái
18 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V 6 cái
19 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V 171 hộp
20 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V 9 hộp
21 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V 42 cái
22 Mặt + đế âm Chương V 56 hộp
23 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Chương V 50 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V 20 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V 177 m
26 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Chương V 20 m
27 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Chương V 177 m
28 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V 1.590 m
29 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V 1.468 m
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm Chương V 0,5 100 m
31 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Chương V 197 m
32 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V 885 m
33 Măng sông nhựa D32 Chương V 68 cái
34 Măng sông nhựa D20 Chương V 305 cái
L PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Chương V 6 m
2 Gia công kim thu sét, dài 1m Chương V 2 cái
3 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Chương V 2 cái
4 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Chương V 9 cọc
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V 10,24 m3
6 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Chương V 130 m
7 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 10,241 100m3
8 Bật đỡ dây thu sét thép D10, L= 150 Chương V 87 cái
9 Thép dẹt tiếp địa 30x4 không sơn Chương V 32 m
10 Hộp kiểm tra Chương V 2 cái
11 Thép 50x5x400 không sơn Chương V 4 cái
12 Sản xuất gỗ Phíp Chương V 4 cái
13 Bu lông M12 x100 Chương V 4 cái
14 Lắp đặt sứ các loại Chương V 2 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
M THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Chương V 0,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Chương V 0,04 100m
3 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 Chương V 4 cái
4 Lắp đặt Y thu nhựa PVC D90-60 Chương V 4 cái
5 Lắp đặt Y thu PVC D60/48 Chương V 4 cái
6 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 Chương V 16 cái
7 Lắp đặt Tê, chếch nhựa PVC D48 Chương V 4 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PVC D48 Chương V 8 cái
9 Lắp đặt măng sông thu nhựa PVC D90 Chương V 15 cái
10 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm Chương V 4 cái
11 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm Chương V 4 cái
12 Cầu chắn rác Chương V 4 cái
13 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V 4 cái
N CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG
O CẢI TẠO SENO
1 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm Chương V 6,42 m
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V 0,2209 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V 0,3514 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Chương V 0,0057 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Chương V 0,0057 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Chương V 0,0057 100m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V 0,1699 m3
8 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V 2,2504 m2
9 Mũ che khe lún khổ 600 tôn dày 0,47mm Chương V 1,4 md
P CẢI TẠO TRÁT VÁ VÔI VE
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V 6,293 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 28,233 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V 2,4611 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V 2,7381 m3
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 51,4 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V 511,8276 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V 169,8144 m2
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Chương V 0,0623 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Chương V 0,0623 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Chương V 0,0623 100m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V 24,755 m3
12 Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - đường kính cốt thép ≤10mm Chương V 0,2401 100kg
13 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm Chương V 52 lỗ khoan
14 Bơm keo Ramset liên kết Chương V 1 toàn bộ
15 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái Chương V 2,08 m2
16 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200 Chương V 0,208 m3
17 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm Chương V 0,0787 100kg
18 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mm Chương V 0,258 100kg
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 Chương V 0,3388 m3
20 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 5,808 m2
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Chương V 7 cái
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 51,4 m2
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 225,045 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 11,22 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V 2,08 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V 1.942,3568 m2
27 Quét vôi 3 nước trắng Chương V 568,128 m2
Q CỬA
1 Cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa đi mở quay 02 cánh, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ.) Chương V 12,96 m2
2 Cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa đi mở quay 01 cánh, kính mờ dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ.) Chương V 7,29 m2
3 Cửa đi thép chống cháy Chương V 8,1 m2
R PHẦN NỀN
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V 105,6288 m2
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Chương V 0,0317 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Chương V 0,0317 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Chương V 0,0317 100m3
5 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Chương V 105,6288 m2
S PHẦN CẢI TẠO CẦU THANG
1 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Chương V 2,9624 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V 1,386 m3
3 Tháo dỡ lan can cầu thang Chương V 15,95 m
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Chương V 0,0435 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Chương V 0,0435 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Chương V 0,0435 100m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 0,3528 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 0,1176 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 0,1176 m3
10 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 3,0465 m3
11 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V 0,2787 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,4759 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,0815 tấn
14 Xây bậc thang gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V 1,254 m3
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 27,87 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Chương V 28,148 m2
17 Láng granitô cầu thang Chương V 28,148 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 27,87 m2
19 Sản xuất và lắp đặt lan can Inox Chương V 14,94 md
20 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Chương V 5,488 m2
T PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điên 8 modul Chương V 2 hộp
2 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Chương V 2 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V 3 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V 9 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V 1 cái
6 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V 6 bộ
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V 4 bộ
8 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V 1 bộ
9 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V 5 bộ
10 Lắp đặt quạt trần Chương V 6 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V 4 cái
12 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V 6 cái
13 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V 58 hộp
14 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V 4 hộp
15 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V 17 cái
16 Mặt + đế âm Chương V 27 hộp
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V 40 m
18 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Chương V 40 m
19 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V 600 m
20 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V 490 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Chương V 40 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V 312 m
23 Măng sông nhựa D32 Chương V 14 cái
24 Măng sông nhựa D20 Chương V 107 cái
U PHẦN CẢI TẠO WC
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V 55,209 m2
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Chương V 0,0166 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Chương V 0,0166 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Chương V 0,0166 100m3
5 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V 44,506 m2
6 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V 55,209 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V 48,276 m2
8 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng Chương V 48,276 m2
9 Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện) Chương V 24,66 m2
10 Hút bể phốt Chương V 1 khu
V CẢI TẠO KHU HIỆU BỘ
W LAN CAN KHU HIỆU BỘ
1 Gia công hoa sắt lan can Chương V 0,3914 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 18,336 1m2
3 Lắp dựng lan can sắt Chương V 18,336 m2
X CẢI TẠO KHU WC (3 TẦNG)
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V 17,8894 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 35,8125 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V 247,6965 m2
4 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Chương V 4,9258 m3
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V 81,7518 m2
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Chương V 0,3022 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Chương V 0,3022 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Chương V 0,3022 100m3
9 Tháo dỡ bệ xí Chương V 21 bộ
10 Tháo dỡ chậu rửa Chương V 18 bộ
11 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V 3 bộ
12 Tháo đường cấp thoát nước khu wc cũ Chương V 2 công
13 Tháo dỡ trần Chương V 230,4735 m2
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V 1,1284 m3
15 Đắp đất nền móng công trình Chương V 0,3761 m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V 0,0075 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V 0,0075 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Chương V 0,0075 100m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V 0,1612 m3
20 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V 0,5399 m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V 4,8986 m3
22 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V 97,971 m2
23 Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 Chương V 3,6802 m3
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 Chương V 0,0396 m3
25 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 1,116 m2
26 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm Chương V 0,0679 100kg
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Chương V 3 cái
28 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 46,794 m2
29 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V 154,0272 m2
30 Lát nền, sàn đá granite Chương V 1,551 m2
31 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 Chương V 345,618 m2
32 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V 100,998 m2
33 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng Chương V 100,998 m2
34 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V 20,37 m2
35 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Chương V 256,7529 m2
36 Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện) Chương V 140,286 m2
37 Gia công khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng Inox Chương V 0,2142 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 18,1968 m2
39 Lắp dựng khung bàn đá Chương V 0,2142 tấn
40 Lát đá mặt bệ các loại Chương V 14,712 m2
41 Cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa đi mở quay 01 cánh, kính mờ dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Chương V 4,62 m2
42 Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa sổ mở hất 02 cánh, kính mờ dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ ) Chương V 1,8 m2
43 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V 9 cái
44 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V 57 bộ
45 Lắp đặt quạt thông gió âm trần Chương V 18 cái
46 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V 1 cái
47 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V 12 cái
48 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V 100 hộp
49 Mặt + đế âm Chương V 13 hộp
50 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V 960 m
51 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V 180 m
52 Măng sông nhựa D20 Chương V 62 cái
53 Lắp đặt gương soi KT1380*720 Chương V 3 cái
54 Lắp đặt gương soi KT900*720 Chương V 3 cái
55 Lắp đặt gương soi KT1850*720 Chương V 6 cái
56 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 27 bộ
57 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 27 bộ
58 Lắp đặt vòi rửa đơn bằng đồng D25 Chương V 12 bộ
59 Lắp đặt xí bệt Chương V 24 bộ
60 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 24 cái
61 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V 24 cái
62 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 18 bộ
63 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V 12 bộ
64 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V 21 cái
65 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Chương V 2 cái
66 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Chương V 1 cái
67 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Chương V 3 cái
68 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Chương V 9 cái
69 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Chương V 0,16 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm Chương V 0,12 100m
71 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Chương V 0,09 100m
72 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Chương V 1,69 100m
73 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Chương V 0,16 100m
74 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Chương V 0,12 100m
75 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Chương V 0,09 100m
76 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm Chương V 1,69 100m
77 Khử trùng ống nước Chương V 2,06 100m
78 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Chương V 4 cái
79 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Chương V 2 cái
80 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Chương V 2 cái
81 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Chương V 74 cái
82 Lắp đặt côn thu PPR D50-32, D50-25 Chương V 2 cái
83 Lắp đặt côn thu PPR D40-32, D40-25 Chương V 1 cái
84 Lắp đặt côn thu PPR D32-25 Chương V 1 cái
85 Lắp đặt tê PPR D40 Chương V 1 cái
86 Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D32 Chương V 5 cái
87 Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D25 Chương V 60 cái
88 Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D20 Chương V 0 cái
89 Lắp đặt tê thu PPR D50-32, D50-25 Chương V 9 cái
90 Lắp đặt tê thu PPR D40 Chương V 3 cái
91 Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D32-25 Chương V 3 cái
92 Lắp đặt cút ren hàn nhiệt PPR D25 Chương V 78 cái
93 Lắp đặt tê ren hàn nhiệt PPR D25 Chương V 12 cái
94 Lắp đặt măng sông ren trong D50 Chương V 1 cái
95 Lắp đặt măng sông trong D50 Chương V 4 cái
96 Lắp đặt măng sông trong D40 Chương V 3 cái
97 Lắp đặt măng sông trong D32 Chương V 2 cái
98 Lắp đặt măng sông hàn nhiệt PPR D25 Chương V 42 cái
99 Lắp đặt kép đúc D15 Chương V 126 cái
100 Lắp đặt kép đúc D40 Chương V 1 cái
101 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm Chương V 90 cái
102 Tê TTK DN15 Chương V 27 cái
103 Lắp đặt zắc co nhựa PPR D50 Chương V 2 cái
104 Lắp đặt zắc co nhựa PPR D40 Chương V 1 cái
105 Lắp đặt zắc co nhựa PPR D32 Chương V 3 cái
106 Lắp đặt zắc co nhựa PPR D25 Chương V 9 cái
107 Lắp đặt ống nhựa PVC D125 Chương V 0,12 100m
108 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Chương V 0,96 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Chương V 1,46 100m
110 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Chương V 0,45 100m
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V 0,44 100m
112 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Chương V 0,28 100m
113 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Chương V 0,42 100m
114 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 Chương V 32 cái
115 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 Chương V 28 cái
116 Lắp đặt Y nhựa PVC D76 Chương V 1 cái
117 Lắp đặt Y thu PVC D60 Chương V 12 cái
118 Lắp đặt Y thu nhựa PVC D125-110, D125-90 Chương V 7 cái
119 Lắp đặt Y thu nhựa PVC D110-90, D110-60 Chương V 18 cái
120 Lắp đặt Y thu nhựa PVC D90-60 Chương V 38 cái
121 Lắp đặt Y thu nhựa PVC D76/60 Chương V 2 cái
122 Lắp đặt chếch PVC D125 Chương V 4 cái
123 Lắp đặt chếch PVC D110 Chương V 75 cái
124 Lắp đặt chếch PVC D90 Chương V 61 cái
125 Lắp đặt chếch PVC D75 Chương V 1 cái
126 Lắp đặt chếch PVC D60 Chương V 68 cái
127 Lắp đặt Tê nhựa PVC D48 Chương V 12 cái
128 Lắp đặt Tê, chếch nhựa PVC D42 Chương V 24 cái
129 Siphong D90, D60 Chương V 21 cái
130 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Chương V 2 cái
131 Lắp đặt cút nhựa PVC D75 Chương V 12 cái
132 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 Chương V 16 cái
133 Lắp đặt cút nhựa PVC D48 Chương V 60 cái
134 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 Chương V 90 cái
135 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D125-110, D125-90 Chương V 1 cái
136 Lắp đặt côn thu D110-D60 Chương V 2 cái
137 Lắp đặt côn thu D90-D60 Chương V 2 cái
138 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Chương V 41 cái
139 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm Chương V 48 cái
140 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm Chương V 8 cái
141 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 48mm Chương V 18 cái
142 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 42mm Chương V 27 cái
143 Lắp măng sông, đường kính 110mm Chương V 24 cái
144 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Chương V 37 cái
145 Lắp măng sông, đường kính 76mm Chương V 11 cái
146 Lắp măng sông, đường kính 60mm Chương V 11 cái
147 Lắp măng sông, đường kính 48mm Chương V 7 cái
148 Lắp măng sông, đường kính 42mm Chương V 10 cái
149 Hút bể phốt Chương V 2 khu
Y PHẦN CỬA
1 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V 510,8 m
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 239,4375 m2
3 Tháo hoa sắt cửa Chương V 104,832 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 135,96 m2
5 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V 135,96 m2
6 Cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa đi mở quay 02 cánh, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ). Chương V 74,52 m2
7 Cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa đi mở quay 01 cánh, kính mờ dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Chương V 16,56 m2
8 Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa sổ mở trượt, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Chương V 123,12 m2
9 Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa sổ mở hất 02 cánh, kính mờ dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Chương V 17,28 m2
10 Gia công hoa sắt cửa Chương V 18,288 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 18,288 1m2
12 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 123,12 m2
Z PHẦN VÔI VE
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 142,075 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V 712,8129 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V 168,7622 m2
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Chương V 0,0284 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Chương V 0,0284 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Chương V 0,0284 100m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 142,075 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V 2.376,0429 m2
9 Quét vôi 3 nước trắng Chương V 562,5407 m2
AA PHẦN NỀN
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V 150 m2
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Chương V 0,045 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Chương V 0,045 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Chương V 0,045 100m3
5 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Chương V 150 m2
AB CẢI TẠO KHỐI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
AC CẢI TẠO CỬA SỔ SAU NHÀ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 150,55 m2
2 Sản xuất lắp đặt cửa sổ thép, kính chống cháy dày 8mm (bao gồm cả phụ kiện) Chương V 128,95 m2
3 Sản xuất lắp đặt vách kính chống cháy dày 8mm (bao gồm cả phụ kiện) Chương V 21,6 m2
4 Tháo hoa sắt cửa Chương V 130,725 m2
5 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 130,725 m2
AD PHẦN VÔI VE
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 124,3514 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V 635,8497 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V 152,1257 m2
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Chương V 0,0249 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Chương V 0,0249 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Chương V 0,0249 100m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 124,3514 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V 2.119,4991 m2
9 Quét vôi 3 nước trắng Chương V 354,96 m2
AE PHẦN CẢI TẠO KHU WC
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V 2,8819 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 12,144 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V 156,924 m2
4 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Chương V 2,0751 m3
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V 41,5012 m2
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Chương V 0,0935 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Chương V 0,0935 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Chương V 0,0935 100m3
9 Tháo dỡ bệ xí Chương V 6 bộ
10 Tháo dỡ chậu rửa Chương V 6 bộ
11 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V 24 bộ
12 Tháo đường cấp thoát nước khu wc cũ Chương V 2 công
13 Tháo dỡ trần Chương V 64,2252 m2
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V 2,0751 m3
15 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V 41,5012 m2
16 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V 62,2518 m2
17 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 Chương V 209,232 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V 55,548 m2
19 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng Chương V 55,548 m2
20 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V 20,37 m2
21 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Chương V 64,2252 m2
22 Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện) Chương V 45,48 m2
23 Gia công khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng Inox Chương V 0,1442 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 12,2496 m2
25 Lắp dựng khung bàn đá Chương V 0,1442 tấn
26 Lát đá mặt bệ các loại Chương V 9,984 m2
27 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V 3 cái
28 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V 24 bộ
29 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Chương V 12 cái
30 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V 6 cái
31 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V 66 hộp
32 Mặt + đế âm Chương V 6 hộp
33 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V 390 m
34 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V 80 m
35 Măng sông nhựa D20 Chương V 27 cái
36 Lắp đặt gương soi KT2000*800 Chương V 6 cái
37 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 18 bộ
38 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 18 bộ
39 Lắp đặt vòi rửa đơn bằng đồng D25 Chương V 6 bộ
40 Lắp đặt xí bệt Chương V 6 bộ
41 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 6 cái
42 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V 6 cái
43 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 12 bộ
44 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V 12 bộ
45 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V 18 cái
46 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Chương V 1 cái
47 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Chương V 6 cái
48 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Chương V 0,16 100m
49 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Chương V 0,08 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Chương V 0,53 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V 0 100m
52 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Chương V 0,16 100m
53 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Chương V 0 100m
54 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Chương V 0,08 100m
55 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm Chương V 0,53 100m
56 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm Chương V 0 100m
57 Khử trùng ống nước Chương V 0,77 100m
58 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Chương V 4 cái
59 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Chương V 7 cái
60 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V 24 cái
61 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Chương V 1 cái
62 Lắp đặt côn thu PPR D50-32, D50-25 Chương V 1 cái
63 Lắp đặt côn thu PPR D32-25 Chương V 6 cái
64 Lắp đặt tê PPR D40 Chương V 1 cái
65 Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D32 Chương V 4 cái
66 Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D25 Chương V 42 cái
67 Lắp đặt tê thu PPR D50 Chương V 3 cái
68 Lắp đặt cút ren hàn nhiệt PPR D25 Chương V 48 cái
69 Lắp đặt tê ren hàn nhiệt PPR D25 Chương V 6 cái
70 Lắp đặt măng sông ren trong D50 Chương V 1 cái
71 Lắp đặt măng sông trong D50 Chương V 4 cái
72 Lắp đặt măng sông hàn nhiệt PPR D25 Chương V 13 cái
73 Lắp đặt kép đúc D15 Chương V 60 cái
74 Lắp đặt kép đúc D40 Chương V 1 cái
75 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm Chương V 54 cái
76 Tê TTK DN15 Chương V 6 cái
77 Lắp đặt zắc co nhựa PPR D50 Chương V 1 cái
78 Lắp đặt zắc co nhựa PPR D32 Chương V 1 cái
79 Lắp đặt zắc co nhựa PPR D25 Chương V 6 cái
80 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Chương V 0,29 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Chương V 0,68 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Chương V 0 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V 0,43 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Chương V 0,15 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Chương V 0,29 100m
86 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 Chương V 11 cái
87 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 Chương V 13 cái
88 Lắp đặt Y thu PVC D60 Chương V 6 cái
89 Lắp đặt Y nhựa PVC D42 Chương V 9 cái
90 Lắp đặt Y thu nhựa PVC D110-90, D110-60 Chương V 9 cái
91 Lắp đặt Y thu nhựa PVC D90-60 Chương V 26 cái
92 Lắp đặt chếch PVC D110 Chương V 24 cái
93 Lắp đặt chếch PVC D90 Chương V 32 cái
94 Lắp đặt chếch PVC D60 Chương V 31 cái
95 Lắp đặt Tê nhựa PVC D48 Chương V 10 cái
96 Lắp đặt Tê, chếch nhựa PVC D42 Chương V 18 cái
97 Siphong D90, D60 Chương V 18 cái
98 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Chương V 1 cái
99 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 Chương V 8 cái
100 Lắp đặt cút nhựa PVC D48 Chương V 40 cái
101 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 Chương V 60 cái
102 Lắp đặt côn thu D110-D60 Chương V 1 cái
103 Lắp đặt côn thu D90-D60 Chương V 1 cái
104 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Chương V 12 cái
105 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm Chương V 25 cái
106 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm Chương V 12 cái
107 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 48mm Chương V 12 cái
108 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 42mm Chương V 18 cái
109 Lắp măng sông, đường kính 110mm Chương V 7 cái
110 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Chương V 17 cái
111 Lắp măng sông, đường kính 60mm Chương V 11 cái
112 Lắp măng sông, đường kính 48mm Chương V 4 cái
113 Lắp măng sông, đường kính 42mm Chương V 7 cái
114 Hút bể phốt Chương V 1 khu
AF CẢI TẠO KHU BỂ BƠI
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V 358,5602 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V 82,0981 m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 1.028,2027 m2
AG CỔNG TƯỜNG RÀO SÂN RÃNH
AH CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 432,698 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V 1.559,0437 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V 5,2659 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Chương V 0,1392 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Chương V 0,1392 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Chương V 0,1392 100m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 1,32 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0224 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,1066 tấn
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,142 100m2
11 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 3,8122 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 0,7744 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 601,2356 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Chương V 11,088 m2
15 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V 2.171,3673 m2
16 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 20,65 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V 28,45 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 28,45 m2
AI NHÀ BẢO VỆ
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V 47,536 m2
2 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V 47,536 m2
AJ LÁT SÂN HỐ CÁT
1 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm Chương V 191,52 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 1,8 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V 12,6 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Chương V 0,144 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Chương V 0,144 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Chương V 0,144 100m3
7 Sửa nền móng bằng cát thủ công Chương V 12,06 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 0,565 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V 1,0546 m3
10 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Chương V 0,142 100m3
11 Lát gạch Terrazzo KT400x400 Chương V 142,0104 m2
AK RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V 0,0849 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 0,9191 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 3,1364 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V 0,0627 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V 0,0627 100m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V 1,5536 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V 0,3308 m3
8 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V 2,2678 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 1,0072 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,122 100m2
11 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 15,18 m2
12 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 4,214 m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 6,8525 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0449 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V 0,155 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 15 1cấu kiện
AL BỂ PCCC VÀ TRẠM BƠM
AM XÂY DỰNG BỂ NƯỚC
1 Sản xuất cừ Larsen IV & giằng chống vách Chương V 2,2381 tấn
2 Ép cừ larsen IV trên cạn bằng búa rung -đất cấp II Chương V 5,88 100m
3 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V 3,179 tấn
4 Nhổ cọc ván thép Larsen 3, larsen 4 ở trên cạn bằng búa rung 170kW Chương V 5,88 100m
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp III Chương V 4,0073 100m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp II Chương V 9,303 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V 7,2 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V 4,5463 m3
9 Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Chương V 23,0715 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,245 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 1,9168 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V 0,6469 tấn
13 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Chương V 26,856 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Chương V 18,0155 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V 2,3459 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V 0,605 100m2
17 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm Chương V 0,2235 tấn
18 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm Chương V 4,8039 tấn
19 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm Chương V 0,9303 tấn
20 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 156,55 m2
21 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 92,8 m2
22 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 72,25 m2
23 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V 0,033 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V 0,033 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 0,7159 1m2
26 Băng cản nước Sika Waterbar V25 Chương V 66 m
27 Sản xuất. lắp dựng cửa lên mái bằng tôn dày 1,5mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề) Chương V 1 bộ
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 1,4003 100m3
29 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 10,379 m3
30 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V 2,8038 100m3
31 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V 2,8038 100m3
AN TRẠM BƠM
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V 12,3552 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 4,1184 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 1,248 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V 4,5696 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V 1,2144 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 1,056 m3
7 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,0399 100m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V 1,3288 m3
9 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Chương V 13,7944 m2
10 Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=6m, vữa XM M50 Chương V 8,7252 m3
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 0,6987 m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,1467 100m2
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0619 tấn
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0064 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm chớp bằng máy Chương V 24 cái
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 1,4461 m3
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 2,1149 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,1635 100m2
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V 0,2007 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0263 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,2304 tấn
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,2436 tấn
23 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Chương V 45,12 m2
24 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V 30,4212 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 18,842 m2
26 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Chương V 61,428 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V 40,16 m
28 Trát trần, vữa XM M75 Chương V 20,5484 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 67,5092 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 100,8184 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V 22,1676 m2
32 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 22,1676 m2
33 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm Chương V 16,8084 m2
34 Láng granitô nền sàn Chương V 3,516 m2
35 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Chương V 8,36 m
36 Cửa đi thép mở quay Chương V 5,06 m2
37 Lưới chống chuột Chương V 4,68 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 14,8 1m2
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 5,06 m2
40 Lắp đặt Tủ điện KT400x300x200 Chương V 2 hộp
41 Tủ điện Modul 6 aptomat Chương V 2 hộp
42 Lắp đặt aptomat MCB 25A đến 50A-3P-6kA Chương V 3 cái
43 Lắp đặt aptomat MCB 20A-3P-6kA Chương V 2 cái
44 Lắp đặt aptomat MCB 16A đến 25A-1P-6kA Chương V 2 cái
45 Lắp đặt aptomat MCB 6A-1P-6kA Chương V 2 cái
46 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x35mm2) Chương V 50 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6mm2) Chương V 50 m
48 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 Chương V 50 m
49 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Chương V 50 m
50 Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 90 m
51 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V 30 m
52 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm Chương V 0,5 100 m
53 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm Chương V 0,5 100 m
54 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Chương V 40 m
55 Lắp đặt măng sông nối ống bảo hộ D20 Chương V 13 cái
56 Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựa Chương V 1 cái
57 Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựa Chương V 2 cái
58 Lắp đặt đèn chiếu sáng 1,2m Led 1x18W Chương V 2 bộ
59 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Chương V 4 cái
60 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Chương V 0,2 100m
61 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Chương V 0,24 100m
62 Lắp đặt chếch PVC D110 Chương V 6 cái
63 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 Chương V 18 cái
64 Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D90 Chương V 1 cái
65 Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 Chương V 2 cái
66 Cầu chắn rác D120 Chương V 4 bộ
AO CẢI TẠO KHU NHÀ BẾP
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 14,525 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V 31,5705 m2
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Chương V 0,0029 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Chương V 0,0029 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Chương V 0,0029 100m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 14,525 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V 105,235 m2
8 Hút, thổi rửa hệ thống thoát nước khu bếp Chương V 1 toàn bộ
AP HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Chương V 1 trung tâm
2 Lắp đặt Ác quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy Chương V 2 bình
3 Bộ chuyển nguồn AC 220V-DC12V Chương V 1 tủ
4 Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói thường Chương V 3 10 đầu
5 Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt thường Chương V 6 10 đầu
6 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Chương V 2,4 5 nút
7 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V 2,4 5 chuông
8 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V 2,4 5 đèn
9 Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo Chương V 8 bộ
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 Chương V 2.000 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V 2.500 m
12 Lắp đặt dây cáp 10 đôi (20Px0,5) Chương V 350 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Chương V 2.000 m
14 Lắp đặt hộp chia ngả 2,3 D20 Chương V 160 cái
15 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V 1.500 m
16 Lắp đặt hộp chia ngả 2,3 D16 Chương V 120 cái
17 Lắp đặt hộp nối, hộp kỹ thuật nối dây tầng kỹ thuật, KT 150x150mm Chương V 9 hộp
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 9 cái
19 Lắp đặt đèn thoát hiểm Chương V 13,8 5 đèn
20 Lắp đặt đèn sự cố Chương V 15,2 5 đèn
21 Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn nút 250x400x180mm Chương V 9 cái
22 Lắp đặt ổ cắm Chương V 76 hộp
23 Lắp đặt kẹp đỡ ống 20 Chương V 1.200 cái
24 lắp đặt điện trở cuối kênh Chương V 9 bộ
25 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Chương V 24 m3
26 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm Chương V 430 m
27 Đắp cát hoàn trả mặt băng đường ống D32 Chương V 24 m3
28 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm Chương V 225 1m
29 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Chương V 45 m2
30 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện chữa cháy Chương V 1 máy
31 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm diezel chữa cháy Chương V 1 máy
32 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm bù áp chữa cháy Chương V 1 máy
33 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy Chương V 1 tủ
34 Lắp đặt bình tích áp 100L Chương V 1 bình
35 Đổ bê tôngbệ bơm chữa cháy, đá 1x2, mác 150 Chương V 2 m3
36 Đổ bê tông trụ tiếp nước chữa cháy, đá 1x2, mác 150 Chương V 0,8 m3
37 Lắp đặt dây cáp nguồn cho tử bơm 3x16+1x10 Chương V 30 m
38 Lắp đặt cọc tiếp địa tủ bơm Chương V 3 cọc
39 Lắp đặt rọ hút D100 Chương V 2 cái
40 Lắp đặt rọ hút D40 Chương V 1 cái
41 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V 3 cái
42 Lắp đặt công tắc đồng hồ đo áp lực Chương V 3 cái
43 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm Chương V 5 cái
44 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=40mm Chương V 2 cái
45 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=32mm Chương V 1 cái
46 Lắp đặt van an toàn mặt bích, đường kính van d=65mm Chương V 1 cái
47 Lắp đặt van chữa cháy áp lực cao, đường kính van d=50mm Chương V 7 cái
48 Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm Chương V 3 cái
49 Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm Chương V 3 cái
50 Lắp đặt y lọc, đường kính d=100mm Chương V 2 cái
51 Lắp đặt y lọc, đường kính d=40mm Chương V 1 cái
52 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Chương V 4 cái
53 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm Chương V 2 cái
54 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Chương V 1 100m
55 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm Chương V 1,2 100m
56 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Chương V 0,42 100m
57 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Chương V 0,12 100m
58 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm D100/65 Chương V 10 cái
59 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Chương V 25 cái
60 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D65/50 Chương V 9 cái
61 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm Chương V 15 cái
62 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm Chương V 22 cái
63 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Chương V 6 cái
64 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn100/50mm Chương V 2 cái
65 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm Chương V 30 bích
66 Lắp bích thép, đường kính ống d=40mm Chương V 15 bích
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 57 m2
68 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Chương V 2,74 100m
69 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 800x600x200mm Chương V 15 hộp
70 Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 1200x600x200mm Chương V 12 hộp
71 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 16 bar 20m, gồm khớp nối Chương V 2 bộ
72 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19, gốm khớp nối Chương V 2 bộ
73 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 16 bar 20m, gồm khớp nối Chương V 12 bộ
74 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/19, gốm khớp nối Chương V 12 bộ
75 Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm Chương V 12 cái
76 Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa Chương V 1 cái
77 Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả đường kính 100mm Chương V 1 cái
78 Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp ABC, loại 4Kg Chương V 30 bình
79 Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bằng khí CO2, loại 3Kg Chương V 15 bình
80 Lắp đặt nội duy tiêu lệnh PCCC Chương V 15 bộ
AQ THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh Chương V 1 tủ
2 Bơm chữa cháy động cơ điện Q=90m3/h, H=65MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt Nam 1 máy
3 Bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=90m3/h, H=65MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt Nam 1 máy
4 Bơm bù áp Q=3-5m3, H=70MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt Nam 1 máy
5 Tủ điều khiển bơm chữa cháy thiết bị đóng ngắt tự động, khởi động sao - tam giác, lắp giáp Việt Nam 1 tủ
AR THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC
1 Bảng chống lóa Kích thước: 3600x1225mm <br/>Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng. 5 Chiếc
2 Hệt hống âm thanh phòng học (Âm ly, loa, micro …) Amply: 01 cái; Công suất: Max100W; Nguồn điện: AC 110V / 230V DC24V; Tần số đáp ứng: 75Hz-22KHz; Input: Mic Sensitivity -52dB ±3dB x 3 63Ø; AUX Sensitivity -16dB ±3dB x 1 63Ø; Input Selector x 3 (Stereo) RCA; Tone Control: Treble: 10KHz ± 12dB; Bass: 100Hz ± 12dB, REC Out: RCA x 1, Microphone ưu tiên: MICx 1, Output (Ω): 4Ω , 8Ω, 16Ω. Monitor Output: 4Ω (5W); Output (V): 100V, Lựa chọn nguồn âm thanh: CD:-5dB±2/ FM:-12dB±2/ RECORDER:-12dB±2, HTD: < 045%, Chỉ số tạp âm: Trên -71dB, Kích thước: (W)420 x (D)325 x (H)110mm; Loa cột treo tường: 02 cái ; Tần số đáp ứng: 150Hz - 15000Hz; Công suất: Max35W 100V line: 286Ω(35W), 572Ω(175W), 1143Ω(875W), 23KΩ(43W); Độ nhạy: 92dB (1W/1M), Kích thước: 141(W) x 96(D) x 663(H)mm, Chất liệu: Nhôm, lưới kim loại; Míc dây: 01 cái, Dây âm thanh; Phụ kiện, công lắp đặt; Tủ Rack 12U - Co Mixer; 5 Bộ
3 Bàn giáo viên Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm; dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt ống chữ nhật  25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện;Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa 5 Bộ
4 Ghế giáo viên Gố tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện; Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ; Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa 5 Bộ
5 Tủ đựng đồ dùng học sinh (Loại 35 ô). Toàn bộ thân, cánh tủ được làm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh( gỗ cao su) đã qua xử lý tẩm sấy hóa chất chống mối mọt cong vênh, nứt dăm, bề mặt tráng nhựa composite chống xước chống ẩm, chịu nước tốt. hậu bằng vật liệu alu chống ăn mòn, mối mọt. Tủ được thiết kế gồm 35 ô kích thước các ô (30x30x30)mm, mỗi ô có 1 cánh riêng biệt. KT: ( D2100xS300xC1550)mm Bảo hành: 12 tháng 5 Cái
6 Tủ đựng thiết bị chung Kích thước: D800xS420xC2000mm. Toàn bộ tủ được làm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh( gỗ cao su) đã qua xử lý tẩm sấy hóa chất chống mối mọt cong vênh, nứt dăm, bề mặt tráng nhựa composite chống xước chống ẩm, chịu nước tốt. Tủ được thiết kế gồm 4 cánh trên 2 cánh kính khung gỗ, dưới 2 cánh gỗ mở. Bảo hành: 12 tháng 5 Chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->