Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201177363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ BẮC KẠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201151276 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 11:03:00 đến ngày 2020-12-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,156,821,390 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 49,3574 | 100m3 |
| 2 | Đào đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21,1532 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 73,664 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ thải, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31,5704 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG VÀ KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40,92 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,4651 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18,1164 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23,2376 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4617 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,8061 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,197 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,8021 | 100m2 |
| 9 | Bê tông dầm móng, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16,8422 | m3 |
| 10 | Ván khuôn dầm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,5311 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép dầm móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,9838 | tấn |
| 12 | Cốt thép dầm móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,2704 | tấn |
| 13 | Cốt thép dầm móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3519 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 34,8869 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,4004 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25,7914 | m3 |
| 17 | Lót cát nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,9652 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đổ thải, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4953 | 100m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2493 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,9851 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,9719 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,9888 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,5008 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,7072 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,7041 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5255 | tấn |
| 27 | Bê tông dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23,0551 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,5261 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,7725 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 62,8267 | m3 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,6173 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2778 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,231 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, ô văng, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,6679 | m3 |
| 35 | Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,6723 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2365 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1064 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3025 | 100m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 115,1525 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu, chiều dày <=11cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,3243 | m3 |
| 41 | Bê tông bệ tiểu đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,857 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17,9754 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,0222 | m3 |
| 44 | Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,9049 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 335,647 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 787,54 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 472,1036 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 185,293 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 231,192 | m2 |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60,5147 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 335,647 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.656,1238 | m2 |
| 53 | Ốp gạch tường nhà WC, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 349,956 | m2 |
| 54 | Ốp gạch thẻ vào chân tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,3955 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20,7418 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19,0485 | m2 |
| 57 | Lát nền nhà lớp học, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 462,255 | m2 |
| 58 | Lát nền nhà WC, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 81,1546 | m2 |
| 59 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 83,5392 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 44,8834 | m2 |
| 61 | Cửa đi nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (Đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 57,88 | m2 |
| 62 | Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (Đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 44,16 | m2 |
| 63 | Khóa cửa đi đa điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26 | bộ |
| 64 | Khóa cửa sổ đơn điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | bộ |
| 65 | Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,336 | m2 |
| 66 | Gia công hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5222 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22,1837 | 1m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22,1837 | m2 |
| 69 | Sản xuất thép hộp lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4567 | tấn |
| 70 | Lắp dựng thép hộp lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4567 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 42,7078 | 1m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,3973 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,3973 | tấn |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,3933 | 100m2 |
| 75 | Tấm úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 69,78 | md |
| 76 | Sen hoa sắt hộp cầu thang + lan can chiếu nghỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,966 | 1m2 |
| 77 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,966 | 1m2 |
| 78 | Lắp dựng xen hoa cầu thang + lan can chiếu nghỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,966 | m2 |
| 79 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,52 | m |
| 80 | Gia công và lắt dựng nắp tôn thăm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 81 | SX trụ thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Bê tông thang leo tay đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0634 | m3 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng sắt thang leo tay D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0299 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,7623 | 1m2 |
| 85 | Bê tông nền bục giảng, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,5469 | m3 |
| 86 | Xây tường bục giảng bằng gạch xi măng cốt liệu, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4303 | m3 |
| 87 | Ốp gạch chân bục giảng, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,912 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,809 | 100m2 |
| 89 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21,2962 | m3 |
| 90 | Bê tông lót móng rãnh thoát nước, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,6296 | m3 |
| 91 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng cốt liệu, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,5974 | m3 |
| 92 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 56,584 | m2 |
| 93 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,8483 | m3 |
| 94 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,143 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2224 | tấn |
| 96 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 92 | cái |
| 97 | Bê tông hè rãnh, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,9196 | m3 |
| 98 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bể |
| 99 | Lắp đặt xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 101 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê thu PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 113 | Máy bơm chìm Q= 5m3/h, h= 25m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 118 | Sản xuất, lắp đặt chếch PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 119 | Sản xuất, lắp đặt chếch PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 120 | Sản xuất, lắp đặt tê PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 121 | Sản xuất, lắp đặt tê PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 122 | Van phao điện D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Ga sàn D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 124 | Quả cầu chắn rác inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | quả |
| 125 | Đai giữ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | cái |
| 126 | Đào móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,636 | 100m3 |
| 127 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,6424 | m3 |
| 128 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0142 | 100m2 |
| 129 | Bê tông bể nước, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0349 | tấn |
| 131 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng cốt liệu, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,5003 | m3 |
| 132 | Láng bể tự hoại có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17,6754 | m2 |
| 133 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0298 | 100m2 |
| 134 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0412 | tấn |
| 135 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,544 | m3 |
| 136 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt đèn lốp cầu thuỷ tinh mờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | bộ |
| 139 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | bộ |
| 141 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 142 | Quạt thông gió gắn tường 350CMH | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 143 | Quạt thông gió gắn trần 200CMH | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 144 | Điều hoà treo tường 1 chiều DAIKIN INVERTER 18.000 BTU (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | máy |
| 146 | Nối mềm 150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m |
| 147 | Ống ga D6.4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m |
| 148 | Ống ga D12.7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | cái |
| 150 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0 | cái |
| 154 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 380V-30Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 380V-50Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 380V-80Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 380V-100Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt triết áp quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 161 | Tủ điện sơn tĩnh điện tầng 1+ tầng 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | tủ |
| 162 | Tủ điện sơn tĩnh điện tổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 163 | Tủ điện sơn tĩnh điện các phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | tủ |
| 164 | Ổn áp Lioa 7.5KVA DRII (50V-250V) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 450 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 400 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 80 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 630 | m |
| 175 | Băng dính điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cuộn |
| 176 | Đào móng rãnh chống sét, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17,72 | m3 |
| 177 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1772 | 100m3 |
| 178 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 180 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cọc |
| 181 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cọc |
| 182 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 58,9 | m |
| 183 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 44,5 | m |
| 184 | Kẹp nối đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 185 | Lắp đặt máng chìm bảo vệ cáp, đường kính 28mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 40x60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45 | m |
| 189 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | cái |
| 190 | Đầu nối mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | cái |
| 191 | Dây mạng LAN loại cáp UTP CAT 5E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 350 | m |
| 192 | Tủ RACK 10U | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 193 | Đầu chia mạng TP-LINK 48 Port 10/100/1000Mbps PoE TL-SG2452P (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,3799 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,024 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2968 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bể nước, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,8 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,9171 | tấn |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3216 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng bể nước, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,6336 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1681 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,8654 | tấn |
| 11 | Xây bể nước bằng gạch xi măng cốt liệu, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,7499 | m3 |
| 12 | Láng bể nước có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 82,7768 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,172 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5772 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,8219 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC 4: NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,452 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,636 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,2968 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0152 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0259 | tấn |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0116 | 100m3 |
| 9 | Lót cát nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3864 | m3 |
| 10 | Bê tông nền nhà, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,7728 | m3 |
| 11 | Xây tường nhà để máy bơm bằng gạch xi măng cốt liệu, chiều dày ≤33cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,8872 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng tường, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0284 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0259 | tấn |
| 15 | Bê tông dầm mái, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 16 | Ván khuôn dầm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0133 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1093 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,7808 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1686 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1881 | tấn |
| 22 | Xây bo mái, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 42,7208 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27,564 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16,88 | m |
| 26 | Xây tường bậc tam cấp, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0639 | m3 |
| 27 | Trát tường bậc tam cấp, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,729 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16,8564 | m2 |
| 30 | Cửa đi nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (Đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,76 | m2 |
| 31 | Khóa cửa đi đa điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cửa chớp kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Gia công hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0062 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,48 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 49,2204 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 42,7208 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16,6464 | m2 |
| 39 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | m |
| E | HẠNG MỤC 5: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2048 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,204 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19,264 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26,9664 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1619 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0147 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0114 | tấn |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2962 | m3 |
| 9 | Xây tường rào bằng gạch xi măng cốt liệu, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,4399 | m3 |
| 10 | Trát tường rào, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28,4351 | m2 |
| 11 | Sơn tường rào không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28,4351 | m2 |
| 12 | Bê tông tường lan can, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3678 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0334 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường lan can, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 15 | Xây tường lan can bằng gạch xi măng cốt liệu, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,6272 | m3 |
| 16 | Trát tường lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 37,6244 | m2 |
| 17 | Sơn tường lan can không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 37,6244 | m2 |
| F | HẠNG MỤC 6: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 44,0009 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4501 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 106,4446 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20,28 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 204,5804 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ xà gồ, điện, vì kèo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | công |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 107,8482 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,7848 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60,2498 | m3 |
| 10 | Đào móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,6595 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,9528 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5791 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0317 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,76 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,4716 | m3 |
| 16 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,7843 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1343 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,3394 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,6275 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,1565 | m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,7577 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5214 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0604 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,6153 | tấn |
| 25 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,3396 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,6681 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1577 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,3557 | tấn |
| 29 | Bê tông dầm mái, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,5728 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,4783 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,0059 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16,1484 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, lam chắn nắng, bàn bếp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3801 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam chắn nắng, bàn bếp, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1942 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam chắn nắng, bàn bếp, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,3117 | m3 |
| 36 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0967 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0879 | tấn |
| 38 | Bê tông giằng tường thu hồi, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,0634 | m3 |
| 39 | Bê tông lót mặt đường dốc, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 40 | Xây bậc tam cấp, đường dốc, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,6004 | m3 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19,8124 | m2 |
| 42 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28,06 | m |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,17 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,17 | m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0582 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0387 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,705 | m3 |
| 48 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 49 | Xây tường nhà bếp bằng gạch xi măng cốt liệu, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36,6083 | m3 |
| 50 | Xây tường nhà bếp bằng gạch xi măng cốt liệu, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,667 | m3 |
| 51 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0482 | tấn |
| 52 | Lắp cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0482 | tấn |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0514 | tấn |
| 54 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0514 | tấn |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4693 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4693 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,8457 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 41,62 | m |
| 59 | Cửa đi, nhôm hệ, panô nhôm kết hợp kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện như tay nắm, chốt, gioăng EDPM, keo Silicon chịu nước và công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19,55 | m2 |
| 60 | Cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện như tay nắm, chốt, gioăng EDPM, keo Silicon chịu nước và công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | m2 |
| 61 | Khóa cửa đi đa điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 62 | Khóa cửa sổ đơn điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 63 | Gia công hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1367 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,8018 | 1m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 159,2397 | m2 |
| 67 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 126,2874 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,712 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 98,536 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 112,6352 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,0684 | m2 |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 52,48 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 101,68 | m |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26,0636 | m2 |
| 75 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26,0636 | m2 |
| 76 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 294,241 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 221,239 | m2 |
| 78 | Ốp gạch vào tường nhà bếp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 176,7435 | m2 |
| 79 | Bê tông nền nhà, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,4597 | m3 |
| 80 | Lát nền nhà bếp, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 117,4422 | m2 |
| 81 | Lát gạch sân rửa (Cotto chống trơn hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 34,68 | m2 |
| 82 | Tủ điện tổng, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn sát trần D320-18w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21 | cái |
| 92 | Mặt công tắc loại 1 lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Mặt công tắc loại 2 lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 94 | Mặt ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21 | cái |
| 95 | Đế âm tường cho công tắc và ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 370 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn (E)1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 80 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn (E)1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 80 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 370 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 105 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cọc |
| 106 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 107 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45 | m |
| 108 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 109 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Quả hồ lô gắn kim chống sét tráng men | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 112 | Đào rãnh chống sét, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | m3 |
| 113 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 114 | Bật đỡ dây d=8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 115 | Nón tôn chống dột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 116 | Mối nối KT điện trở nối đất chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Mối |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,7 | 100 m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 122 | Lắp đặt van PPR-D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa HDPE-D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn thu PPR-32-20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa PPR-D32-32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa PPR-D20-20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR-D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 134 | Lắp đặt cút uPVC-D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn thu uPVC-D76/34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bể |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 143 | Máy lọc nước RO 9 lõi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 144 | Cầu chắn rác bằng inox D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90, 135độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90, 90độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 149 | Đai giữ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh | 5% x giá trị (A+B+C+D+E+F) | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi