Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201178168-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tam Hợp
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201177567
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-26 10:18:00 đến ngày 2020-12-07 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,612,920,736 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  14,478 m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1448 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,9087 100m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,9087 100m3
5 Mua đất đắp lề đường đạt K90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  733,2213 m3
6 Mua đất đắp nền K95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  140,9823 m3
7 Vận chuyển đất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  87,4204 10m3/1km
8 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,5088 100m3
9 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,0311 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,5028 100m3
2 Rải lớp ni lông chống mất nước xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3.004,41 m2
3 Bê tông nền, M200, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  133,064 m3
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,909 100m2
5 Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  389,206 m3
6 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  57,5152 10m
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  64,1004 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm(bù vênh trung bình 2,6cm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  56,2106 100m2
9 Rải lưới cốt sợi thủy tinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7,3538 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  55,3219 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  64,1004 100m2
12 Mua BTNC 12,5 hàm lượng nhựa 5% Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.124,6681 tấn
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  11,2467 100tấn
14 Vận chuyển đá dăm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  93,2328 10m3/1km
C CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
D RÃNH B300
1 Cắt sàn bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.114,61 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  147,444 m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,4744 100m3
4 Đào móng, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7,7786 100m3
5 Vận chuyển đất, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7,7786 100m3
6 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,6085 100m3
7 Mua đất đắp hoàn trả rãnh đạt K90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  34,8722 m3
8 Vận chuyển đất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,4872 10m3/1km
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,262 100m3
10 Bê tông nền, M200, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  78,614 m3
11 Đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  43,6459 m3
12 Ni lông chống mất nước bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  872,9188 m2
13 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  104,7503 m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,8311 100m2
15 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  206,4107 m3
16 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.174,1544 m2
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  11,7962 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  90,8307 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,31 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10,9858 tấn
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  88,5 m3
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.180 1cấu kiện
E TƯỜNG CHẮN
1 Cắt sàn bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  343,72 m
2 Đào móng, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,3701 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,3701 100m3
4 Mua đất đắp hoàn trả tường chắn đạt K90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  54,3447 m3
5 Vận chuyển đất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,4345 10m3/1km
6 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,4083 100m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,6874 100m2
8 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  13,0614 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  96,5247 m3
10 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  121,6769 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  121,6769 m2
F BÓ VỈA RÃNH ĐAN
1 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9,4325 m3
2 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,2573 100m2
3 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,1438 m3
4 Lát gạch xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  85,75 m2
5 ván khuôn cục vỉa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,7902 100m2
6 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  15,6751 m3
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  102,9 m2
8 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  343 m
G Rãnh B500 qua đường tuyến 4: L=4m
1 Cắt sàn bê tông bằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6,72 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,0819 m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0108 100m3
4 Đào kênh mương, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0516 100m3
5 Vận chuyển đất, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0516 100m3
6 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0117 100m3
7 Bê tông nền, M200, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,504 m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,18 m3
9 ván khuôn rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,108 100m2
10 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1143 tấn
11 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0559 tấn
12 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,5 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,032 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0538 tấn
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,54 m3
16 Vận chuyển đá dăm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  36,2508 10m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->