Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201178015-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bênh viện Phổi Nghệ An
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201162027
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và nguồn tự có của Chủ đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-26 10:21:00 đến ngày 2020-12-03 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,673,044,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo khoa Nội 5
1 Tháo dỡ gạch ốp tường cũ Theo chương V 156,515 m2
2 Phá lớp vữa trát tường cũ để ốp Theo chương V 413,512 m2
3 Vệ sinh bề mặt tường trong nhà trước khi sơn Theo chương V 688,164 m2
4 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Theo chương V 458,776 m2
5 Vệ sinh bề mặt dầm, trần trước khi sơn Theo chương V 767,159 m2
6 Phá lớp vữa trát trần Theo chương V 176,976 m2
7 Phá lớp vữa trát dầm Theo chương V 11,969 m2
8 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo chương V 517,663 m2
9 Vệ sinh bề mặt trụ, cầu thang trước khi sơn Theo chương V 191,945 m2
10 Phá lớp vữa trát trụ Theo chương V 127,963 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt lan can Theo chương V 55,664 m2
12 Ốp tường bằng gạch Ceramic 300x600mm Theo chương V 570,027 m2
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 517,663 m2
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 458,776 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 127,963 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo chương V 11,969 m2
17 Trát trần, vữa XM M75 Theo chương V 176,976 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 2.422,952 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 517,663 m2
20 Gia cố lan can bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1,1 Theo chương V 29,15 m
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 55,664 1m2
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo chương V 5,018 100m2
23 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo chương V 13,149 m3
24 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V 123,392 m2
25 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V 97,02 m2
26 Tháo dỡ bệ xí Theo chương V 8 bộ
27 Phá dỡ nền gạch lát cũ Theo chương V 68,682 m2
28 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 11,968 m2
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm,, vữa XM M75 Theo chương V 7,823 m3
30 Chống thấm nền phòng vệ sinh tầng 2 bằng tấm Bitum gia công bằng phương pháp khò nhiệt Theo chương V 45,813 m2
31 Ốp tường bằng gạch Ceramic 300x600mm Theo chương V 362,652 m2
32 Lát nền bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm Theo chương V 66,446 m2
33 Làm trần bằng tấm nhựa kích thước 60x60cm Theo chương V 33,223 m2
34 Vách ngăn vệ sinh bằng tấm nhựa tổng hợp Compac dày 12mm phụ kiện Inox 304, lắp đặt hoàn chỉnh Theo chương V 96,188 m2
35 Lát đá mặt bàn chậu rửa mặt Theo chương V 6 m2
36 Bộ ke giữ bàn đá bằng Inox Theo chương V 8 bộ
37 Lắp đặt lại cánh cửa cũ Theo chương V 11,968 m2
38 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo chương V 8 bộ
39 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Theo chương V 8 bộ
40 Dây cấp vòi chậu rửa Theo chương V 8 bộ
41 Xi phông chậu rửa Theo chương V 8 bộ
42 Lắp đặt gương soi Theo chương V 8 cái
43 Lắp đặt kệ kính Theo chương V 8 cái
44 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V 8 bộ
45 Van xả tiểu treo nam Theo chương V 8 bộ
46 Xi phông chậu tiểu nam Theo chương V 8 bộ
47 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V 16 bộ
48 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V 16 cái
49 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chương V 16 cái
50 Lắp đặt sen tắm Theo chương V 8 bộ
51 Lắp đặt bình nóng lạnh 15L Theo chương V 8 bộ
52 Lắp đặt phễu thu D76 Theo chương V 8 cái
53 Vòi rửa sàn D25 Theo chương V 6 cái
54 Lắp đặt van khóa PPR D32 Theo chương V 8 cái
55 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20 nóng D25 Theo chương V 0,2 100m
56 Lắp đặt côn nhựa PPR D25 Theo chương V 6 cái
57 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 Theo chương V 8 cái
58 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D25 Theo chương V 0,8 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D32 Theo chương V 0,36 100m
60 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D50 Theo chương V 0,24 100m
61 Lắp đặt côn nhựa PPR D25 Theo chương V 22 cái
62 Lắp đặt côn nhựa PPR D32 Theo chương V 10 cái
63 Lắp đặt côn nhựa PPR D50 Theo chương V 8 cái
64 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo chương V 32 cái
65 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Theo chương V 24 cái
66 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Theo chương V 8 cái
67 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 Theo chương V 40 cái
68 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 Theo chương V 8 cái
69 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x32 Theo chương V 20 cái
70 Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32 Theo chương V 8 cái
71 Lắp đặt tê nhựa PPR D32x50 Theo chương V 4 cái
72 Lắp đặt tê nhựa PPR D50x63 Theo chương V 2 cái
73 Nối tê ren đồng D25x25 Theo chương V 22 cái
74 Lắp đặt côn thu PPR D25x32 Theo chương V 16 cái
75 Lắp đặt côn thu PPR D32x50 Theo chương V 4 cái
76 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Theo chương V 0,84 100m
77 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Theo chương V 0,64 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Theo chương V 0,64 100m
79 Lắp đặt côn nhựa PVC D42 Theo chương V 8 cái
80 Lắp đặt côn nhựa PVC D76 Theo chương V 8 cái
81 Lắp đặt côn nhựa PVC D110 Theo chương V 6 cái
82 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 Theo chương V 50 cái
83 Lắp đặt cút nhựa PVC D76 Theo chương V 8 cái
84 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Theo chương V 8 cái
85 Lắp đặt chếch nhựa PVC D76 Theo chương V 52 cái
86 Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 Theo chương V 60 cái
87 Lắp đặt tê nhựa PVC D42x42 Theo chương V 8 cái
88 Lắp đặt tê nhựa PVC D42x76 Theo chương V 8 cái
89 Lắp đặt tê nhựa PVC D76x76 Theo chương V 4 cái
90 Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110 Theo chương V 4 cái
91 Lắp đặt Y nhựa PVC D76x76 Theo chương V 10 cái
92 Lắp đặt Y nhựa PVC D110x110 Theo chương V 12 cái
93 Lắp đặt côn thu PVC D42x76 Theo chương V 4 cái
94 Lắp đặt côn thu PVC D42x110 Theo chương V 4 cái
95 Lắp đặt đèn Led ốp trần D300-12W Theo chương V 16 bộ
96 Lắp đặt công tắc đơn 10A Theo chương V 8 cái
97 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 10A Theo chương V 8 cái
98 Đế nhựa âm tường Theo chương V 16 cái
99 Lắp đặt dây đơn loại Cu/pvc 1x1,5mm2 Theo chương V 160 m
100 Lắp đặt dây đơn loại Cu/pvc1x2,5mm2 Theo chương V 180 m
101 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 Theo chương V 170 m
102 Cút nối ống thẳng uPVC D16 Theo chương V 16 cái
103 Cút nối ống góc uPVC D16 có nắp Theo chương V 8 cái
104 Cút nối ống chữ T uPVC D16 có nắp Theo chương V 8 cái
B Cải tạo khoa Nội 3
1 Phá dỡ nền lát gạch cũ Theo chương V 134,6 m2
2 Phá lớp vữa trát tường cũ để ốp lại Theo chương V 258,164 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo chương V 1,392 m3
4 Vệ sinh bề mặt tường trong nhà trước khi sơn Theo chương V 361,894 m2
5 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Theo chương V 542,841 m2
6 Vệ sinh bề mặt dầm, trần trong nhà trước khi sơn Theo chương V 580,716 m2
7 Phá lớp vữa trát trần cũ Theo chương V 363,156 m2
8 Phá lớp vữa trát dầm cũ Theo chương V 23,988 m2
9 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo chương V 454,905 m2
10 Vệ sinh bề mặt trụ, cầu thang trước khi sơn Theo chương V 164,118 m2
11 Phá lớp vữa trát trụ, cầu thang Theo chương V 109,412 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 60x60 Theo chương V 134,6 m2
13 Ốp tường bằng gạch Ceramic 30x60cm Theo chương V 258,164 m2
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 542,841 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo chương V 23,988 m2
16 Trát trần, vữa XM M75 Theo chương V 363,156 m2
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 454,905 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 109,412 m2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 1.872,595 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 728,435 m2
21 Vệ sinh bề mặt lan can trước khi sơn Theo chương V 99,248 m2
22 Phá lớp vữa trát tường lan can Theo chương V 66,166 m2
23 Thay thế con tiện lan can bằng xi măng Theo chương V 8 cái
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 66,166 m2
25 Sơn tường lan can ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 165,414 m2
26 Phá dỡ bề mặt Granito cũ Theo chương V 9,32 m2
27 Tháo dỡ lan can gỗ Theo chương V 18,68 m
28 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo chương V 2,303 m3
29 Láng granitô bậc tam cấp Theo chương V 9,32 m2
30 Mài lại granito cũ bậc tam cấp Theo chương V 25,219 m2
31 Gia công và lắp dựng lan can cầu thang cao 0,9m bằng Inox 304 Theo chương V 15,32 m
32 Gia công và lắp dựng lan can hành lang cao 1,1m bằng Inox 304 Theo chương V 3,36 m
33 Trụ cái cầu thang bằng Inox 304 D150 Theo chương V 2 cái
34 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 141,99 m2
35 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo chương V 454 m
36 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo chương V 52,75 m2
37 Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2017/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm , phụ kiện khóa, bản lề, kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) Theo chương V 47,52 m2
38 Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2017/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm, phụ kiện khóa, bản lề, kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) Theo chương V 22,54 m2
39 Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2017/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm, phụ kiện khóa, bản lề, kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) Theo chương V 37,92 m2
40 Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2017/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm, phụ kiện khóa, bản lề, kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) Theo chương V 13,09 m2
41 Xuyên hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 13x26 dày 1ly sơn tĩnh điện Theo chương V 27,36 m2
42 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xuyên hoa sắt Theo chương V 23,49 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 23,49 1m2
44 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 23,49 m2
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo chương V 8,777 100m2
46 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo chương V 3,815 m3
47 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V 104,965 m2
48 Phá lớp vữa trát tường Theo chương V 97,16 m2
49 Tháo dỡ bệ xí Theo chương V 8 bộ
50 Tháo dỡ chậu rửa Theo chương V 2 bộ
51 Phá dỡ nền lát gạch cũ Theo chương V 46,741 m2
52 Chống thấm nền phòng vệ sinh tầng 2 bằng tấm Bitum gia công bằng phương pháp khò nhiệt Theo chương V 59,185 m2
53 Ốp tường bằng gạch Ceramic 300x600mm Theo chương V 202,125 m2
54 Lát nền bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm Theo chương V 46,741 m2
55 Làm trần bằng tấm nhựa kích thước 60x60cm Theo chương V 46,741 m2
56 Vách ngăn vệ sinh bằng tấm nhựa tổng hợp Compac dày 12mm phụ kiện Inox 304 Theo chương V 49,92 m2
57 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo chương V 5 bộ
58 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Theo chương V 5 bộ
59 Dây cấp vòi chậu rửa Theo chương V 5 bộ
60 Xi phông chậu rửa Theo chương V 5 bộ
61 Lắp đặt gương soi Theo chương V 5 cái
62 Lắp đặt kệ kính Theo chương V 5 cái
63 Lắp đặt xí bệt Theo chương V 8 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V 8 cái
65 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chương V 8 cái
66 Lắp đặt sen tắm nóng lạnh Theo chương V 8 bộ
67 Lắp đặt bình nóng lạnh 15L Theo chương V 8 bộ
68 Lắp đặt phễu thu D76 Theo chương V 8 cái
69 Vòi rửa sàn D25 Theo chương V 8 cái
70 Lắp đặt van khóa PPR D25 Theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt van khóa PPR D32 Theo chương V 6 cái
72 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20 nóng D25 Theo chương V 0,22 100m
73 Lắp đặt côn nhựa PPR D25 Theo chương V 7 cái
74 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo chương V 4 cái
75 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 Theo chương V 16 cái
76 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25 Theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D25 Theo chương V 0,62 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D32 Theo chương V 0,12 100m
79 Lắp đặt côn nhựa PPR D25 Theo chương V 18 cái
80 Lắp đặt côn nhựa PPR D32 Theo chương V 4 cái
81 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo chương V 30 cái
82 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Theo chương V 10 cái
83 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 Theo chương V 21 cái
84 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 Theo chương V 4 cái
85 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x32 Theo chương V 6 cái
86 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x50 Theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32 Theo chương V 6 cái
88 Lắp đặt tê nhựa PPR D32x50 Theo chương V 6 cái
89 Nối tê ren đồng D25x25 Theo chương V 12 cái
90 Lắp đặt côn thu PPR D25x32 Theo chương V 9 cái
91 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Theo chương V 0,2 100m
92 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Theo chương V 0,18 100m
93 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Theo chương V 0,18 100m
94 Lắp đặt côn nhựa PVC D42 Theo chương V 5 cái
95 Lắp đặt côn nhựa PVC D76 Theo chương V 4 cái
96 Lắp đặt côn nhựa PVC D110 Theo chương V 5 cái
97 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 Theo chương V 20 cái
98 Lắp đặt cút nhựa PVC D76 Theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt chếch nhựa PVC D76 Theo chương V 24 cái
100 Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 Theo chương V 17 cái
101 Lắp đặt tê nhựa PVC D42x76 Theo chương V 5 cái
102 Lắp đặt Y nhựa PVC D76x76 Theo chương V 8 cái
103 Lắp đặt Y nhựa PVC D110x110 Theo chương V 8 cái
104 Lắp đặt đèn Led ốp trần D300-12W Theo chương V 11 bộ
105 Lắp đặt công tắc đơn 10A Theo chương V 5 cái
106 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 10A Theo chương V 8 cái
107 Lắp đặt ô cắm đôi 16A Theo chương V 6 cái
108 Đế nhựa âm tường Theo chương V 19 cái
109 Lắp đặt dây điện đơn loại CU/PVC1x1,5mm2 Theo chương V 150 m
110 Lắp đặt dây điện đơn loại CU/PVC1x2,5mm2 Theo chương V 100 m
111 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D16 Theo chương V 125 m
112 Cút nối ống thẳng uPVC D16 Theo chương V 12 cái
113 Cút nối ống góc uPVC D16 có nắp Theo chương V 10 cái
114 Cút nối ống chữ T uPVC D16 có nắp Theo chương V 10 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->