Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201151703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2020 20:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201073012 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 20:31:00 đến ngày 2020-12-05 20:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,167,714,697 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khối nhà chính | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 3,356 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đà giằng, đà ram, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 5,263 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,89 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 0,518 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 9,56 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục III Chương V | 29,82 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,282 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,771 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,486 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 7,133 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,143 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 1,372 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột tầng trệt, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 1,003 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tầng trệt tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 7,36 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột tầng trệt, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,153 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột tầng trệt, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 1,522 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột tầng trệt, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 1,28 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tầng lầu tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 5,87 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột tầng lầu, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,124 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột tầng lầu, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V | 1,117 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột tầng lầu, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 1,082 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đà kiềng, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,989 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đà kiềng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 20,55 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,878 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 2,523 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Đáp ứng mục III Chương V | 2,321 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,395 | m3 |
| 28 | Xây tường bó nền bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 5,876 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đà lầu 1 đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 12,59 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà lầu 1, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,325 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà lầu 1, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 2,386 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà lầu 1 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,267 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn lầu 1, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 27,764 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn lầu 1, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V | 3,167 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn lầu 1 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,536 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đà mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 13,403 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà mái, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,311 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà mái, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V | 1,975 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà mái | Đáp ứng mục III Chương V | 1,595 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 11,416 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V | 1,41 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đáp ứng mục III Chương V | 1,142 | 100m2 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 4,578 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,396 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,404 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 0,65 | 100m2 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,876 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,103 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,484 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng mục III Chương V | 0,329 | 100m2 |
| 51 | Gia công dầm thép I200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,723 | tấn |
| 52 | Lắp dựng dầm thép I200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,723 | tấn |
| 53 | Cung cấp bulon neo D16x200 | Đáp ứng mục III Chương V | 24 | bộ |
| 54 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 4,448 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III Chương V | 4,448 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 13,728 | m2 |
| 57 | Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng mục III Chương V | 2,297 | 100m2 |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 4,91 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 17,336 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 16,373 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 45,844 | m3 |
| 62 | Xây tường gạch ống XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 h<=16m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 79,732 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 5,109 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 432,377 | m2 |
| 65 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 1.317,108 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 117,455 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 42,805 | m2 |
| 68 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 32,861 | m2 |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 470,43 | m |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đáp ứng mục III Chương V | 663,354 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Đáp ứng mục III Chương V | 1.104,888 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào trần, cầu thang | Đáp ứng mục III Chương V | 150,316 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 780,809 | m2 |
| 74 | Sơn cột, cầu thang, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 1.137,748 | m2 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,702 | 100m3 |
| 76 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 24,317 | m3 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | Đáp ứng mục III Chương V | 393,04 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Đáp ứng mục III Chương V | 38,91 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Đáp ứng mục III Chương V | 44,4 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Đáp ứng mục III Chương V | 105 | m2 |
| 81 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Đáp ứng mục III Chương V | 31,004 | m2 |
| 82 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,118 | m3 |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp | Đáp ứng mục III Chương V | 94,126 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang | Đáp ứng mục III Chương V | 30,192 | m2 |
| 85 | Cung cấp lan can Inox 304, tay vin Inox | Đáp ứng mục III Chương V | 16,2 | m2 |
| 86 | Lắp dựng lan can Inox | Đáp ứng mục III Chương V | 16,2 | m2 |
| 87 | Quét Sika chống thấm mái, tường nền vệ sinh, sê nô | Đáp ứng mục III Chương V | 218,815 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 92,015 | m2 |
| 89 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Đáp ứng mục III Chương V | 437,44 | m2 |
| 90 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, kính cường lực dày 10mm + phụ kiện | Đáp ứng mục III Chương V | 19,2 | m2 |
| 91 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, kính cường lực dày 8mm + phụ kiện | Đáp ứng mục III Chương V | 35,88 | m2 |
| 92 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, kính cường lực dày 8mm + phụ kiện | Đáp ứng mục III Chương V | 62 | m2 |
| 93 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, kính cường lực dày 8mm + phụ kiện | Đáp ứng mục III Chương V | 51,295 | m2 |
| 94 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, kính cường lực dày 5mm + phụ kiện | Đáp ứng mục III Chương V | 47,25 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Đáp ứng mục III Chương V | 117,08 | m2 |
| 96 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Đáp ứng mục III Chương V | 51,295 | m2 |
| 97 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 47,25 | m2 |
| 98 | Cung cấp bông sắt cửa, sơn dầu hoàn thiện | Đáp ứng mục III Chương V | 38,96 | m2 |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng mục III Chương V | 38,96 | m2 |
| 100 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact, phụ kiện Inox | Đáp ứng mục III Chương V | 44,47 | m2 |
| 101 | Cung cấp lắp dựng khung Inox đỡ bàn lavabo | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | bộ |
| 102 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng mục III Chương V | 6,243 | 100m2 |
| B | Phần Điện, Nước, Thông tin, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk=34mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,68 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =20mm | Đáp ứng mục III Chương V | 518 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =25mm | Đáp ứng mục III Chương V | 476 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =32mm | Đáp ứng mục III Chương V | 72 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =40mm | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông, đk=32mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,55 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông, đk=63mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,26 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC-FR 1.5 mm² | Đáp ứng mục III Chương V | 68 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1.5 mm² | Đáp ứng mục III Chương V | 1.455 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 4 mm² | Đáp ứng mục III Chương V | 1.428 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 6 mm² | Đáp ứng mục III Chương V | 1.330 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 10 mm² | Đáp ứng mục III Chương V | 205 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 16 mm² | Đáp ứng mục III Chương V | 130 | m |
| 14 | Lắp đặt cable tray (200x100x1.5)mm | Đáp ứng mục III Chương V | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp đồng trần 11mm² | Đáp ứng mục III Chương V | 14 | m |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng Ø16, L=2.4m | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | cọc |
| 17 | Đào mương cáp, hố ga, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 0,381 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,25 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,041 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,324 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,019 | tấn |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Đáp ứng mục III Chương V | 0,032 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Đáp ứng mục III Chương V | 0,032 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Đáp ứng mục III Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ điện 3 pha | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cầu chì 5A | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đèn báo pha | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | bộ |
| 30 | Đồng hồ đo điện áp (Volt) - 500V | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 31 | Công tắc chuyển mạch điện áp | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 32 | Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (pha - trung tính) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | lô |
| 33 | Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (tiếp đất) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | lô |
| 34 | Vỏ tủ điện MDB-1 (600x450x200)mm | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | hộp |
| 35 | Tủ điện 10 module | Đáp ứng mục III Chương V | 9 | hộp |
| 36 | Tủ điện 14 module | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | hộp |
| 37 | Tủ điện 22 module | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | hộp |
| 38 | MCB-2P-20A-4.5kA | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | cái |
| 39 | MCB-2P-25A-4.5kA | Đáp ứng mục III Chương V | 32 | cái |
| 40 | MCB-2P-32A-6kA | Đáp ứng mục III Chương V | 26 | cái |
| 41 | MCB-2P-40A-6kA | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 42 | MCB-4P-40A-10kA | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 43 | MCCB-4P-63A-16kA | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 44 | MCB-2P-25A-4.5kA + Box + Mặt nạ | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 45 | Đào móng trụ đèn, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 0,96 | m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ đèn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,152 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,016 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,071 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 50 | Đèn cao áp bóng led 100w - Gắn trụ | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | bộ |
| 51 | Bộ chóa đèn phản quang - IP65 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | bộ |
| 52 | Cần đèn gắn trụ | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | bộ |
| 53 | Trụ đèn sắt tráng kẽm cao 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cột |
| 54 | Bộ đèn led tuýp âm trần chóa tán quang 0.6m, bóng T8-4x10W | Đáp ứng mục III Chương V | 44 | bộ |
| 55 | Bộ đèn led tuýp âm trần chóa tán quang 1,2m, bóng T8-1x20W | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | bộ |
| 56 | Đèn downlight âm trần bóng led - 18w | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | bộ |
| 57 | Đèn downlight âm trần bóng led - 20w | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | bộ |
| 58 | Đèn downlight âm trần bóng led - 26w | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 59 | Đèn ốp trần gắn nổi bóng led - 20w | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | bộ |
| 60 | Quạt trần - 70W | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 61 | Quạt đảo 55W | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 62 | Công tắc mặt đơn 16A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ | Đáp ứng mục III Chương V | 18 | cái |
| 63 | Công tắc mặt đôi 16A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 64 | Công tắc mặt đơn 16A - 2 chiều + hộp box +Mặt nạ (cầu thang) | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 65 | Dimmer mặt đơn + hộp box + mặt nạ | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 66 | Dimmer mặt đôi + hộp box + mặt nạ | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 67 | Ổ cắm điện đơn 20A + hộp box + mặt nạ | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 68 | Ổ cắm điện đôi 20A + hộp box + mặt nạ | Đáp ứng mục III Chương V | 41 | cái |
| 69 | Motor điện 3 pha (2hp) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Đèn chiếu sáng sự cố kèm ắc quy 2 giờ | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | bộ |
| 71 | Đèn thoát hiểm kèm ắc quy 2 giờ | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | bộ |
| 72 | Đèn thoát hiểm kèm ắc quy 2 giờ (2 mặt chỉ một hướng) | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 73 | Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 2hp | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | bộ |
| 74 | Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 2.5hp | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường | Đáp ứng mục III Chương V | 11 | máy |
| 76 | Đường ống gas Ø6.4 / Ø12.7 (loại 1.5hp ~ 2hp) | Đáp ứng mục III Chương V | 55 | m |
| 77 | Đường ống gas Ø9.5 / Ø15.9 (loại 2.5hp ~ 3hp) | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | m |
| 78 | Bảo ôn cách nhiệt (Hai cục gắn tường) | Đáp ứng mục III Chương V | 63 | m |
| 79 | Ống thoát nước ngưng uPVC Ø21 (Hai cục gắn tường) | Đáp ứng mục III Chương V | 1,02 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =20mm | Đáp ứng mục III Chương V | 442 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =25mm | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông, đk=40mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,25 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cáp quang 2FO-SM | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | m |
| 84 | Lắp đặt cáp quang 4FO-SM | Đáp ứng mục III Chương V | 25 | m |
| 85 | Lắp đặt cáp UTP CAT.6A (4 PAIRS) | Đáp ứng mục III Chương V | 1.634 | m |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại & Ổ cắm mạng + Box + Mặt nạ (kiểu RJ45) | Đáp ứng mục III Chương V | 39 | cái |
| 87 | Bộ phát tín hiệu Wireless gắn trần | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 88 | Modem ADSL 12 ports | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 89 | Switch quang 12 ports | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt hộp nối quang ODF 12 cổng | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | hộp |
| 91 | Switch 24 ports | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | bộ |
| 92 | Tổng đài điện thoại 4 trung kế 16 máy nhánh | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt tủ rack MDF 10U (gồm: nguồn dự phòng, bộ chống sét, …) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | hộp |
| 94 | Bộ lưu điện UPS 3kVA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk=34mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,62 | 100m |
| 96 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt kim thu sét đồng (cấp 2, H=2m, Rp=30m) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm² | Đáp ứng mục III Chương V | 126 | m |
| 99 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | sứ |
| 100 | Lắp đặt hộp đấu nối | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | hộp |
| 101 | Bộ đếm sét | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 102 | Hố kiểm tra điện trở | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | hố |
| 103 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,035 | m3 |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 0,004 | tấn |
| 105 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Đáp ứng mục III Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 107 | Giếng tiếp địa sâu 15m ~ 30m + Cọc tiếp địa sắt mạ đồng Ø16, L=2.4 m | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | hệ |
| 108 | Thuốc hàn hóa nhiệt Cadweld (lọ 90g) | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | lọ |
| 109 | Hóa chất giảm điện trở đất GME (10kg / bao) | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | bao |
| 110 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | lô |
| 111 | Trung tâm báo cháy 4 Zones | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | tủ |
| 112 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Đáp ứng mục III Chương V | 19 | bộ |
| 113 | Lắp đặt nút nhấn báo khẩn cấp | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt chuông báo cháy + Đèn báo động cháy | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 115 | Điện trở cuối nguồn | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 116 | Bình chữa cháy khí cầm tay CO2 - 7 kg | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | bình |
| 117 | Bình chữa cháy bột khô cầm tay MFZ8 - 7 kg | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | bình |
| 118 | Bảng tiêu lệch pccc & Bảng nội qui pccc | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | bảng |
| 119 | Bộ ắc qui (24h) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt cáp chống cháy Cu/PVC/PVC 1x2Cx2.0mm² (loại 2 ruột) | Đáp ứng mục III Chương V | 176 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =20mm | Đáp ứng mục III Chương V | 176 | m |
| 122 | Lắp đặt ống uPVC Ø21 x 1.6mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,58 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống uPVC Ø27 x 1.8mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,34 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống uPVC Ø34 x 2.0mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,08 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống uPVC Ø42 x 2.4mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,08 | 100m |
| 126 | Lắp đặt co uPVC 45⁰ Ø21 | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt co uPVC 45⁰ Ø27 | Đáp ứng mục III Chương V | 18 | cái |
| 128 | Lắp đặt co uPVC 45⁰ Ø34 | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | cái |
| 129 | Lắp đặt co uPVC 45⁰ Ø42 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt co uPVC 90⁰ Ø21 | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt co uPVC 90⁰ Ø27 | Đáp ứng mục III Chương V | 18 | cái |
| 132 | Lắp đặt co uPVC 90⁰ Ø34 | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | cái |
| 133 | Lắp đặt co uPVC 90⁰ Ø42 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt Tê uPVC Ø21 | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt Tê uPVC Ø27 | Đáp ứng mục III Chương V | 18 | cái |
| 136 | Lắp đặt Tê uPVC Ø34 | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | cái |
| 137 | Lắp đặt Tê uPVC Ø42 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt Tê giảm uPVC Ø27/21 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt Tê giảm uPVC Ø34/27 | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt Tê giảm uPVC Ø42/34 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt Van xoay chiều uPVC Ø27 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt Van xoay chiều uPVC Ø34 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt Van xoay chiều uPVC Ø42 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 144 | Bồn nước Inox 2m³ + Phụ kiện | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bể |
| 145 | Bơm tăng áp điện tử (P=200w, H=15m, Q=4m³/h) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 146 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 1,37 | 100m3 |
| 147 | Đắp cát móng đường ống | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 1,071 | 100m3 |
| 149 | Lắp đặt ống bê tông bằng phương pháp nối joint cao su, đoạn ống dài 4m, đường kính =400mm | Đáp ứng mục III Chương V | 62 | đoạn ống |
| 150 | Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mm | Đáp ứng mục III Chương V | 32 | cái |
| 151 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,832 | m3 |
| 152 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,269 | m3 |
| 153 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 0,021 | tấn |
| 154 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Đáp ứng mục III Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 155 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 156 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,84 | m3 |
| 157 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,16 | m2 |
| 158 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 13,392 | m2 |
| 159 | Lắp đặt ống uPVC Ø42 x 2.1mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,22 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống uPVC Ø60 x 2.8mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,28 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống uPVC Ø90 x 2.9mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,84 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống uPVC Ø110 x 3.2mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,04 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống uPVC Ø114 x 4.3mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,96 | 100m |
| 164 | Lắp đặt co uPVC 90⁰ Ø42 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt co uPVC 90⁰ Ø60 | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt co uPVC 90⁰ Ø90 | Đáp ứng mục III Chương V | 14 | cái |
| 167 | Lắp đặt co uPVC 90⁰ Ø110 | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt co uPVC 90⁰ Ø114 | Đáp ứng mục III Chương V | 18 | cái |
| 169 | Lắp đặt co uPVC 45⁰ Ø42 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt co uPVC 45⁰ Ø60 | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| 171 | Lắp đặt co uPVC 45⁰ Ø90 | Đáp ứng mục III Chương V | 14 | cái |
| 172 | Lắp đặt co uPVC 45⁰ Ø110 | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt co uPVC 45⁰ Ø114 | Đáp ứng mục III Chương V | 18 | cái |
| 174 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính 50mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi nước xịt bệ xí + ống dây | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | bộ |
| 177 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | bộ |
| 178 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 200 x 200 - Ø60 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | bộ |
| 180 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt gương soi treo tường - loại lớn theo lavabo đôi | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt cầu chắn rác inox Ø90 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt cầu chắn rác inox Ø110 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt vòi nước inox Ø21 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | bộ |
| 185 | Lắp đặt vòi nước tưới cây inox | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | bộ |
| 186 | Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 187 | Đào bể tự hoại, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 0,306 | 100m3 |
| 188 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,101 | 100m3 |
| 189 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 0,205 | 100m3 |
| 190 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,378 | m3 |
| 191 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,102 | m3 |
| 192 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy bể tự hoại | Đáp ứng mục III Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 193 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,645 | m3 |
| 194 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Đáp ứng mục III Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 195 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 0,044 | tấn |
| 196 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 197 | Xây bể tự hoại bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 7,071 | m3 |
| 198 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 70,712 | m2 |
| 199 | Quét nước ximăng 2 nước | Đáp ứng mục III Chương V | 3,2 | m2 |
| C | San lấp + Sân nền | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Đáp ứng mục III Chương V | 11,27 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 3,668 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 1,927 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 1,927 | 100m3 |
| 6 | Đào đất bó vĩa, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 3,54 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vĩa, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 10,62 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vã | Đáp ứng mục III Chương V | 0,885 | 100m2 |
| 9 | Trát bó vĩa vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 70,8 | m2 |
| 10 | Sơn bó vĩa bằng sơn chống thấm pha màu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 70,8 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 65 | m3 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch 400x400x32mm | Đáp ứng mục III Chương V | 650 | m2 |
| 13 | Trồng mới cỏ lá gừng | Đáp ứng mục III Chương V | 3,65 | 100m2 |
| 14 | Trồng mới cây hoàng nam cao 1,5m - 2m, đường kính gốc = 100mm | Đáp ứng mục III Chương V | 65 | cây |
| 15 | Trồng mới cây kè bạc cao 3,5m, đường kính gốc = 200mm | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cây |
| 16 | Đổ đất hữu cơ trồng cây | Đáp ứng mục III Chương V | 54,75 | m3 |
| D | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 0,314 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,278 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,864 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,478 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,04 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,66 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,02 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,113 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,788 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,019 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,095 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,158 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,468 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,512 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,095 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,322 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,283 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,576 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,011 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 0,174 | 100m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,222 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,222 | tấn |
| 27 | Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao <= 4 m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,166 | 100m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 4,943 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,224 | m3 |
| 30 | Xây tam cấp bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,101 | m3 |
| 31 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 45,09 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 81,4 | m2 |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 14,8 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 8,64 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 96,4 | m |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III Chương V | 111,7 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào sê nô | Đáp ứng mục III Chương V | 17,2 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 45,09 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 83,81 | m2 |
| 40 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô | Đáp ứng mục III Chương V | 17,6 | m2 |
| 41 | Làm trần tấm thạch cao khung nhôm nổi 60x60cm | Đáp ứng mục III Chương V | 7,84 | m2 |
| 42 | Công tác ốp đá chẻ | Đáp ứng mục III Chương V | 11,35 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch 145x20 | Đáp ứng mục III Chương V | 5,12 | m2 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,784 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | Đáp ứng mục III Chương V | 7,84 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600m | Đáp ứng mục III Chương V | 1,545 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp | Đáp ứng mục III Chương V | 0,9 | m2 |
| 48 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Đáp ứng mục III Chương V | 5,44 | m2 |
| 49 | Cung cấp cửa khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, kính cường lực dày 8mm + phụ kiện | Đáp ứng mục III Chương V | 8,46 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III Chương V | 8,46 | m2 |
| 51 | Cung cấp lắp dựng bộ chữ Inox theo thiết kế | Đáp ứng mục III Chương V | 1,007 | m2 |
| 52 | Cung cấp khung bao đèn trụ bảng hiệu, sơn dầu hoàn thiện | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Cung cấp lắp dựng cổng xếp Inox tự động | Đáp ứng mục III Chương V | 9,9 | m2 |
| 54 | Mô tơ cửa cuốn | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| E | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 0,245 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,672 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,236 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,037 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,836 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,052 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,152 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,184 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,222 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,666 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,017 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,063 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp lắp đặt bulon neo M20, L=500mm | Đáp ứng mục III Chương V | 24 | bộ |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng mục III Chương V | 0,396 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng mục III Chương V | 0,396 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 19,432 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,206 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,206 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn tráng kẽm dày 0,45mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,67 | 100m2 |
| 24 | Cung cấp lắp dựng máng xối tôn tráng kẽm dày 1,2mm | Đáp ứng mục III Chương V | 13,3 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,048 | 100m |
| 26 | Lắp đặt lơi uPVC D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cầu chặn rác D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 6,717 | m3 |
| 29 | Lát gạch nền kích thước gạch 300x600 | Đáp ứng mục III Chương V | 67,165 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi