Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201151703-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2020 20:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201073012
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-25 20:31:00 đến ngày 2020-12-05 20:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,167,714,697 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Khối nhà chính
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V 3,356 100m3
2 Đào đất đà giằng, đà ram, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V 5,263 m3
3 Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III Chương V 2,89 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V 0,518 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng mục III Chương V 9,56 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Đáp ứng mục III Chương V 29,82 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng mục III Chương V 0,282 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Đáp ứng mục III Chương V 1,771 tấn
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V 0,486 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 7,133 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,143 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 1,372 tấn
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột tầng trệt, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V 1,003 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tầng trệt tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 7,36 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột tầng trệt, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,153 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột tầng trệt, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 1,522 tấn
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột tầng trệt, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V 1,28 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tầng lầu tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 5,87 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột tầng lầu, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 0,124 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột tầng lầu, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 1,117 tấn
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột tầng lầu, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V 1,082 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đà kiềng, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng mục III Chương V 3,989 m3
23 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đà kiềng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 20,55 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,878 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 2,523 tấn
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Đáp ứng mục III Chương V 2,321 100m2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng mục III Chương V 1,395 m3
28 Xây tường bó nền bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 5,876 m3
29 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đà lầu 1 đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 12,59 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà lầu 1, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,325 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà lầu 1, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 2,386 tấn
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà lầu 1 Đáp ứng mục III Chương V 1,267 100m2
33 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn lầu 1, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 27,764 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn lầu 1, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 3,167 tấn
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn lầu 1 Đáp ứng mục III Chương V 2,536 100m2
36 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đà mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 13,403 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà mái, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 0,311 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà mái, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 1,975 tấn
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà mái Đáp ứng mục III Chương V 1,595 100m2
40 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 11,416 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 1,41 tấn
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Đáp ứng mục III Chương V 1,142 100m2
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 4,578 m3
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,396 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,404 tấn
46 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng mục III Chương V 0,65 100m2
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 3,876 m3
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,103 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,484 tấn
50 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Đáp ứng mục III Chương V 0,329 100m2
51 Gia công dầm thép I200 Đáp ứng mục III Chương V 0,723 tấn
52 Lắp dựng dầm thép I200 Đáp ứng mục III Chương V 0,723 tấn
53 Cung cấp bulon neo D16x200 Đáp ứng mục III Chương V 24 bộ
54 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Đáp ứng mục III Chương V 4,448 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng mục III Chương V 4,448 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 13,728 m2
57 Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao <= 16 m Đáp ứng mục III Chương V 2,297 100m2
58 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 4,91 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 17,336 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 16,373 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 45,844 m3
62 Xây tường gạch ống XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 h<=16m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 79,732 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 5,109 m3
64 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 432,377 m2
65 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 1.317,108 m2
66 Trát trần, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 117,455 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 42,805 m2
68 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 32,861 m2
69 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 470,43 m
70 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Đáp ứng mục III Chương V 663,354 m2
71 Bả bằng bột bả vào tường trong Đáp ứng mục III Chương V 1.104,888 m2
72 Bả bằng bột bả vào trần, cầu thang Đáp ứng mục III Chương V 150,316 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 780,809 m2
74 Sơn cột, cầu thang, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 1.137,748 m2
75 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III Chương V 1,702 100m3
76 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 24,317 m3
77 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm Đáp ứng mục III Chương V 393,04 m2
78 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm Đáp ứng mục III Chương V 38,91 m2
79 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm Đáp ứng mục III Chương V 44,4 m2
80 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Đáp ứng mục III Chương V 105 m2
81 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Đáp ứng mục III Chương V 31,004 m2
82 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 3,118 m3
83 Lát đá bậc tam cấp Đáp ứng mục III Chương V 94,126 m2
84 Lát đá bậc cầu thang Đáp ứng mục III Chương V 30,192 m2
85 Cung cấp lan can Inox 304, tay vin Inox Đáp ứng mục III Chương V 16,2 m2
86 Lắp dựng lan can Inox Đáp ứng mục III Chương V 16,2 m2
87 Quét Sika chống thấm mái, tường nền vệ sinh, sê nô Đáp ứng mục III Chương V 218,815 m2
88 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 92,015 m2
89 Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 Đáp ứng mục III Chương V 437,44 m2
90 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, kính cường lực dày 10mm + phụ kiện Đáp ứng mục III Chương V 19,2 m2
91 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, kính cường lực dày 8mm + phụ kiện Đáp ứng mục III Chương V 35,88 m2
92 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, kính cường lực dày 8mm + phụ kiện Đáp ứng mục III Chương V 62 m2
93 Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, kính cường lực dày 8mm + phụ kiện Đáp ứng mục III Chương V 51,295 m2
94 Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, kính cường lực dày 5mm + phụ kiện Đáp ứng mục III Chương V 47,25 m2
95 Lắp dựng cửa khung nhôm Đáp ứng mục III Chương V 117,08 m2
96 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Đáp ứng mục III Chương V 51,295 m2
97 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Đáp ứng mục III Chương V 47,25 m2
98 Cung cấp bông sắt cửa, sơn dầu hoàn thiện Đáp ứng mục III Chương V 38,96 m2
99 Lắp dựng hoa sắt cửa Đáp ứng mục III Chương V 38,96 m2
100 Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact, phụ kiện Inox Đáp ứng mục III Chương V 44,47 m2
101 Cung cấp lắp dựng khung Inox đỡ bàn lavabo Đáp ứng mục III Chương V 4 bộ
102 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Đáp ứng mục III Chương V 6,243 100m2
B Phần Điện, Nước, Thông tin, PCCC
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk=34mm Đáp ứng mục III Chương V 1,68 100m
2 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =20mm Đáp ứng mục III Chương V 518 m
3 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =25mm Đáp ứng mục III Chương V 476 m
4 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =32mm Đáp ứng mục III Chương V 72 m
5 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =40mm Đáp ứng mục III Chương V 8 m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông, đk=32mm Đáp ứng mục III Chương V 0,55 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông, đk=63mm Đáp ứng mục III Chương V 0,26 100m
8 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC-FR 1.5 mm² Đáp ứng mục III Chương V 68 m
9 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1.5 mm² Đáp ứng mục III Chương V 1.455 m
10 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 4 mm² Đáp ứng mục III Chương V 1.428 m
11 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 6 mm² Đáp ứng mục III Chương V 1.330 m
12 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 10 mm² Đáp ứng mục III Chương V 205 m
13 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 16 mm² Đáp ứng mục III Chương V 130 m
14 Lắp đặt cable tray (200x100x1.5)mm Đáp ứng mục III Chương V 40 m
15 Lắp đặt cáp đồng trần 11mm² Đáp ứng mục III Chương V 14 m
16 Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng Ø16, L=2.4m Đáp ứng mục III Chương V 7 cọc
17 Đào mương cáp, hố ga, máy đào 0,4m3, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V 0,381 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III Chương V 0,13 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III Chương V 0,25 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V 0,13 100m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng mục III Chương V 0,041 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 0,324 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,019 tấn
24 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Đáp ứng mục III Chương V 0,032 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Đáp ứng mục III Chương V 0,032 tấn
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga Đáp ứng mục III Chương V 0,049 100m2
27 Lắp đặt đồng hồ điện 3 pha Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
28 Lắp đặt cầu chì 5A Đáp ứng mục III Chương V 6 cái
29 Lắp đèn báo pha Đáp ứng mục III Chương V 6 bộ
30 Đồng hồ đo điện áp (Volt) - 500V Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
31 Công tắc chuyển mạch điện áp Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
32 Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (pha - trung tính) Đáp ứng mục III Chương V 1
33 Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (tiếp đất) Đáp ứng mục III Chương V 1
34 Vỏ tủ điện MDB-1 (600x450x200)mm Đáp ứng mục III Chương V 2 hộp
35 Tủ điện 10 module Đáp ứng mục III Chương V 9 hộp
36 Tủ điện 14 module Đáp ứng mục III Chương V 1 hộp
37 Tủ điện 22 module Đáp ứng mục III Chương V 1 hộp
38 MCB-2P-20A-4.5kA Đáp ứng mục III Chương V 15 cái
39 MCB-2P-25A-4.5kA Đáp ứng mục III Chương V 32 cái
40 MCB-2P-32A-6kA Đáp ứng mục III Chương V 26 cái
41 MCB-2P-40A-6kA Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
42 MCB-4P-40A-10kA Đáp ứng mục III Chương V 4 cái
43 MCCB-4P-63A-16kA Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
44 MCB-2P-25A-4.5kA + Box + Mặt nạ Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
45 Đào móng trụ đèn, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V 0,96 m3
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ đèn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 1,152 m3
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng mục III Chương V 0,016 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Đáp ứng mục III Chương V 0,071 tấn
49 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V 0,115 100m2
50 Đèn cao áp bóng led 100w - Gắn trụ Đáp ứng mục III Chương V 6 bộ
51 Bộ chóa đèn phản quang - IP65 Đáp ứng mục III Chương V 6 bộ
52 Cần đèn gắn trụ Đáp ứng mục III Chương V 6 bộ
53 Trụ đèn sắt tráng kẽm cao 6m Đáp ứng mục III Chương V 6 cột
54 Bộ đèn led tuýp âm trần chóa tán quang 0.6m, bóng T8-4x10W Đáp ứng mục III Chương V 44 bộ
55 Bộ đèn led tuýp âm trần chóa tán quang 1,2m, bóng T8-1x20W Đáp ứng mục III Chương V 5 bộ
56 Đèn downlight âm trần bóng led - 18w Đáp ứng mục III Chương V 16 bộ
57 Đèn downlight âm trần bóng led - 20w Đáp ứng mục III Chương V 8 bộ
58 Đèn downlight âm trần bóng led - 26w Đáp ứng mục III Chương V 2 bộ
59 Đèn ốp trần gắn nổi bóng led - 20w Đáp ứng mục III Chương V 6 bộ
60 Quạt trần - 70W Đáp ứng mục III Chương V 3 cái
61 Quạt đảo 55W Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
62 Công tắc mặt đơn 16A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ Đáp ứng mục III Chương V 18 cái
63 Công tắc mặt đôi 16A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
64 Công tắc mặt đơn 16A - 2 chiều + hộp box +Mặt nạ (cầu thang) Đáp ứng mục III Chương V 6 cái
65 Dimmer mặt đơn + hộp box + mặt nạ Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
66 Dimmer mặt đôi + hộp box + mặt nạ Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
67 Ổ cắm điện đơn 20A + hộp box + mặt nạ Đáp ứng mục III Chương V 4 cái
68 Ổ cắm điện đôi 20A + hộp box + mặt nạ Đáp ứng mục III Chương V 41 cái
69 Motor điện 3 pha (2hp) Đáp ứng mục III Chương V 1 bộ
70 Đèn chiếu sáng sự cố kèm ắc quy 2 giờ Đáp ứng mục III Chương V 5 bộ
71 Đèn thoát hiểm kèm ắc quy 2 giờ Đáp ứng mục III Chương V 3 bộ
72 Đèn thoát hiểm kèm ắc quy 2 giờ (2 mặt chỉ một hướng) Đáp ứng mục III Chương V 2 bộ
73 Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 2hp Đáp ứng mục III Chương V 10 bộ
74 Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 2.5hp Đáp ứng mục III Chương V 1 bộ
75 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường Đáp ứng mục III Chương V 11 máy
76 Đường ống gas Ø6.4 / Ø12.7 (loại 1.5hp ~ 2hp) Đáp ứng mục III Chương V 55 m
77 Đường ống gas Ø9.5 / Ø15.9 (loại 2.5hp ~ 3hp) Đáp ứng mục III Chương V 8 m
78 Bảo ôn cách nhiệt (Hai cục gắn tường) Đáp ứng mục III Chương V 63 m
79 Ống thoát nước ngưng uPVC Ø21 (Hai cục gắn tường) Đáp ứng mục III Chương V 1,02 100m
80 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =20mm Đáp ứng mục III Chương V 442 m
81 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =25mm Đáp ứng mục III Chương V 8 m
82 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông, đk=40mm Đáp ứng mục III Chương V 0,25 100m
83 Lắp đặt cáp quang 2FO-SM Đáp ứng mục III Chương V 8 m
84 Lắp đặt cáp quang 4FO-SM Đáp ứng mục III Chương V 25 m
85 Lắp đặt cáp UTP CAT.6A (4 PAIRS) Đáp ứng mục III Chương V 1.634 m
86 Lắp đặt ổ cắm điện thoại & Ổ cắm mạng + Box + Mặt nạ (kiểu RJ45) Đáp ứng mục III Chương V 39 cái
87 Bộ phát tín hiệu Wireless gắn trần Đáp ứng mục III Chương V 2 bộ
88 Modem ADSL 12 ports Đáp ứng mục III Chương V 1 bộ
89 Switch quang 12 ports Đáp ứng mục III Chương V 1 bộ
90 Lắp đặt hộp nối quang ODF 12 cổng Đáp ứng mục III Chương V 1 hộp
91 Switch 24 ports Đáp ứng mục III Chương V 4 bộ
92 Tổng đài điện thoại 4 trung kế 16 máy nhánh Đáp ứng mục III Chương V 1 bộ
93 Lắp đặt tủ rack MDF 10U (gồm: nguồn dự phòng, bộ chống sét, …) Đáp ứng mục III Chương V 1 hộp
94 Bộ lưu điện UPS 3kVA Đáp ứng mục III Chương V 1 bộ
95 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk=34mm Đáp ứng mục III Chương V 0,62 100m
96 Gia công kim thu sét có chiều dài 2m Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
97 Lắp đặt kim thu sét đồng (cấp 2, H=2m, Rp=30m) Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
98 Lắp đặt cáp đồng trần 70mm² Đáp ứng mục III Chương V 126 m
99 Lắp đặt các loại sứ hạ thế Đáp ứng mục III Chương V 20 sứ
100 Lắp đặt hộp đấu nối Đáp ứng mục III Chương V 2 hộp
101 Bộ đếm sét Đáp ứng mục III Chương V 2 bộ
102 Hố kiểm tra điện trở Đáp ứng mục III Chương V 2 hố
103 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 0,035 m3
104 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Đáp ứng mục III Chương V 0,004 tấn
105 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Đáp ứng mục III Chương V 0,005 100m2
106 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
107 Giếng tiếp địa sâu 15m ~ 30m + Cọc tiếp địa sắt mạ đồng Ø16, L=2.4 m Đáp ứng mục III Chương V 2 hệ
108 Thuốc hàn hóa nhiệt Cadweld (lọ 90g) Đáp ứng mục III Chương V 4 lọ
109 Hóa chất giảm điện trở đất GME (10kg / bao) Đáp ứng mục III Chương V 4 bao
110 Mối hàn hóa nhiệt Đáp ứng mục III Chương V 1
111 Trung tâm báo cháy 4 Zones Đáp ứng mục III Chương V 1 tủ
112 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang Đáp ứng mục III Chương V 19 bộ
113 Lắp đặt nút nhấn báo khẩn cấp Đáp ứng mục III Chương V 5 cái
114 Lắp đặt chuông báo cháy + Đèn báo động cháy Đáp ứng mục III Chương V 4 cái
115 Điện trở cuối nguồn Đáp ứng mục III Chương V 2 bộ
116 Bình chữa cháy khí cầm tay CO2 - 7 kg Đáp ứng mục III Chương V 4 bình
117 Bình chữa cháy bột khô cầm tay MFZ8 - 7 kg Đáp ứng mục III Chương V 4 bình
118 Bảng tiêu lệch pccc & Bảng nội qui pccc Đáp ứng mục III Chương V 4 bảng
119 Bộ ắc qui (24h) Đáp ứng mục III Chương V 1 bộ
120 Lắp đặt cáp chống cháy Cu/PVC/PVC 1x2Cx2.0mm² (loại 2 ruột) Đáp ứng mục III Chương V 176 m
121 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =20mm Đáp ứng mục III Chương V 176 m
122 Lắp đặt ống uPVC Ø21 x 1.6mm Đáp ứng mục III Chương V 0,58 100m
123 Lắp đặt ống uPVC Ø27 x 1.8mm Đáp ứng mục III Chương V 1,34 100m
124 Lắp đặt ống uPVC Ø34 x 2.0mm Đáp ứng mục III Chương V 1,08 100m
125 Lắp đặt ống uPVC Ø42 x 2.4mm Đáp ứng mục III Chương V 0,08 100m
126 Lắp đặt co uPVC 45⁰ Ø21 Đáp ứng mục III Chương V 12 cái
127 Lắp đặt co uPVC 45⁰ Ø27 Đáp ứng mục III Chương V 18 cái
128 Lắp đặt co uPVC 45⁰ Ø34 Đáp ứng mục III Chương V 16 cái
129 Lắp đặt co uPVC 45⁰ Ø42 Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
130 Lắp đặt co uPVC 90⁰ Ø21 Đáp ứng mục III Chương V 12 cái
131 Lắp đặt co uPVC 90⁰ Ø27 Đáp ứng mục III Chương V 18 cái
132 Lắp đặt co uPVC 90⁰ Ø34 Đáp ứng mục III Chương V 16 cái
133 Lắp đặt co uPVC 90⁰ Ø42 Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
134 Lắp đặt Tê uPVC Ø21 Đáp ứng mục III Chương V 12 cái
135 Lắp đặt Tê uPVC Ø27 Đáp ứng mục III Chương V 18 cái
136 Lắp đặt Tê uPVC Ø34 Đáp ứng mục III Chương V 16 cái
137 Lắp đặt Tê uPVC Ø42 Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
138 Lắp đặt Tê giảm uPVC Ø27/21 Đáp ứng mục III Chương V 8 cái
139 Lắp đặt Tê giảm uPVC Ø34/27 Đáp ứng mục III Chương V 10 cái
140 Lắp đặt Tê giảm uPVC Ø42/34 Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
141 Lắp đặt Van xoay chiều uPVC Ø27 Đáp ứng mục III Chương V 8 cái
142 Lắp đặt Van xoay chiều uPVC Ø34 Đáp ứng mục III Chương V 4 cái
143 Lắp đặt Van xoay chiều uPVC Ø42 Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
144 Bồn nước Inox 2m³ + Phụ kiện Đáp ứng mục III Chương V 1 bể
145 Bơm tăng áp điện tử (P=200w, H=15m, Q=4m³/h) Đáp ứng mục III Chương V 1 bộ
146 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V 1,37 100m3
147 Đắp cát móng đường ống Đáp ứng mục III Chương V 0,3 100m3
148 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V 1,071 100m3
149 Lắp đặt ống bê tông bằng phương pháp nối joint cao su, đoạn ống dài 4m, đường kính =400mm Đáp ứng mục III Chương V 62 đoạn ống
150 Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mm Đáp ứng mục III Chương V 32 cái
151 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng mục III Chương V 2,832 m3
152 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 0,269 m3
153 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Đáp ứng mục III Chương V 0,021 tấn
154 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Đáp ứng mục III Chương V 0,022 100m2
155 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Đáp ứng mục III Chương V 6 cái
156 Xây hố ga bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 3,84 m3
157 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 2,16 m2
158 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 13,392 m2
159 Lắp đặt ống uPVC Ø42 x 2.1mm Đáp ứng mục III Chương V 0,22 100m
160 Lắp đặt ống uPVC Ø60 x 2.8mm Đáp ứng mục III Chương V 0,28 100m
161 Lắp đặt ống uPVC Ø90 x 2.9mm Đáp ứng mục III Chương V 0,84 100m
162 Lắp đặt ống uPVC Ø110 x 3.2mm Đáp ứng mục III Chương V 1,04 100m
163 Lắp đặt ống uPVC Ø114 x 4.3mm Đáp ứng mục III Chương V 0,96 100m
164 Lắp đặt co uPVC 90⁰ Ø42 Đáp ứng mục III Chương V 8 cái
165 Lắp đặt co uPVC 90⁰ Ø60 Đáp ứng mục III Chương V 10 cái
166 Lắp đặt co uPVC 90⁰ Ø90 Đáp ứng mục III Chương V 14 cái
167 Lắp đặt co uPVC 90⁰ Ø110 Đáp ứng mục III Chương V 12 cái
168 Lắp đặt co uPVC 90⁰ Ø114 Đáp ứng mục III Chương V 18 cái
169 Lắp đặt co uPVC 45⁰ Ø42 Đáp ứng mục III Chương V 8 cái
170 Lắp đặt co uPVC 45⁰ Ø60 Đáp ứng mục III Chương V 10 cái
171 Lắp đặt co uPVC 45⁰ Ø90 Đáp ứng mục III Chương V 14 cái
172 Lắp đặt co uPVC 45⁰ Ø110 Đáp ứng mục III Chương V 12 cái
173 Lắp đặt co uPVC 45⁰ Ø114 Đáp ứng mục III Chương V 18 cái
174 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính 50mm Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
175 Lắp đặt chậu xí bệt Đáp ứng mục III Chương V 8 bộ
176 Lắp đặt vòi nước xịt bệ xí + ống dây Đáp ứng mục III Chương V 8 bộ
177 Lắp đặt chậu tiểu nam Đáp ứng mục III Chương V 4 bộ
178 Lắp đặt phễu thu sàn inox 200 x 200 - Ø60 Đáp ứng mục III Chương V 4 cái
179 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Đáp ứng mục III Chương V 8 bộ
180 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Đáp ứng mục III Chương V 12 cái
181 Lắp đặt gương soi treo tường - loại lớn theo lavabo đôi Đáp ứng mục III Chương V 4 cái
182 Lắp đặt cầu chắn rác inox Ø90 Đáp ứng mục III Chương V 6 cái
183 Lắp đặt cầu chắn rác inox Ø110 Đáp ứng mục III Chương V 4 cái
184 Lắp đặt vòi nước inox Ø21 Đáp ứng mục III Chương V 4 bộ
185 Lắp đặt vòi nước tưới cây inox Đáp ứng mục III Chương V 6 bộ
186 Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm Đáp ứng mục III Chương V 6 cái
187 Đào bể tự hoại, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V 0,306 100m3
188 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III Chương V 0,101 100m3
189 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V 0,205 100m3
190 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng mục III Chương V 1,378 m3
191 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 1,102 m3
192 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy bể tự hoại Đáp ứng mục III Chương V 0,042 100m2
193 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 0,645 m3
194 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Đáp ứng mục III Chương V 0,026 100m2
195 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Đáp ứng mục III Chương V 0,044 tấn
196 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Đáp ứng mục III Chương V 8 cái
197 Xây bể tự hoại bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 7,071 m3
198 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 70,712 m2
199 Quét nước ximăng 2 nước Đáp ứng mục III Chương V 3,2 m2
C San lấp + Sân nền
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Đáp ứng mục III Chương V 11,27 100m2
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V 3,668 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III Chương V 0,075 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V 1,927 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V 1,927 100m3
6 Đào đất bó vĩa, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V 3,54 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vĩa, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 10,62 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vã Đáp ứng mục III Chương V 0,885 100m2
9 Trát bó vĩa vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 70,8 m2
10 Sơn bó vĩa bằng sơn chống thấm pha màu, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 70,8 m2
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 65 m3
12 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch 400x400x32mm Đáp ứng mục III Chương V 650 m2
13 Trồng mới cỏ lá gừng Đáp ứng mục III Chương V 3,65 100m2
14 Trồng mới cây hoàng nam cao 1,5m - 2m, đường kính gốc = 100mm Đáp ứng mục III Chương V 65 cây
15 Trồng mới cây kè bạc cao 3,5m, đường kính gốc = 200mm Đáp ứng mục III Chương V 5 cây
16 Đổ đất hữu cơ trồng cây Đáp ứng mục III Chương V 54,75 m3
D Nhà bảo vệ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V 0,314 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III Chương V 0,278 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V 0,036 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng mục III Chương V 0,864 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 1,478 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng mục III Chương V 0,04 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V 0,048 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 0,66 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,02 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,113 tấn
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V 0,132 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 0,788 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,019 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,095 tấn
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V 0,158 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng mục III Chương V 0,468 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 2,512 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,095 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,322 tấn
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng mục III Chương V 0,283 100m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 1,576 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,2 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,011 tấn
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng mục III Chương V 0,174 100m2
25 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Đáp ứng mục III Chương V 0,222 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng mục III Chương V 0,222 tấn
27 Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao <= 4 m Đáp ứng mục III Chương V 0,166 100m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 4,943 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 2,224 m3
30 Xây tam cấp bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 0,101 m3
31 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 45,09 m2
32 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 81,4 m2
33 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 14,8 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 8,64 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 96,4 m
36 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng mục III Chương V 111,7 m2
37 Bả bằng bột bả vào sê nô Đáp ứng mục III Chương V 17,2 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 45,09 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 83,81 m2
40 Quét Sika chống thấm mái, sê nô Đáp ứng mục III Chương V 17,6 m2
41 Làm trần tấm thạch cao khung nhôm nổi 60x60cm Đáp ứng mục III Chương V 7,84 m2
42 Công tác ốp đá chẻ Đáp ứng mục III Chương V 11,35 m2
43 Công tác ốp gạch 145x20 Đáp ứng mục III Chương V 5,12 m2
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 0,784 m3
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm Đáp ứng mục III Chương V 7,84 m2
46 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600m Đáp ứng mục III Chương V 1,545 m2
47 Lát đá bậc tam cấp Đáp ứng mục III Chương V 0,9 m2
48 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Đáp ứng mục III Chương V 5,44 m2
49 Cung cấp cửa khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, kính cường lực dày 8mm + phụ kiện Đáp ứng mục III Chương V 8,46 m2
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng mục III Chương V 8,46 m2
51 Cung cấp lắp dựng bộ chữ Inox theo thiết kế Đáp ứng mục III Chương V 1,007 m2
52 Cung cấp khung bao đèn trụ bảng hiệu, sơn dầu hoàn thiện Đáp ứng mục III Chương V 2 bộ
53 Cung cấp lắp dựng cổng xếp Inox tự động Đáp ứng mục III Chương V 9,9 m2
54 Mô tơ cửa cuốn Đáp ứng mục III Chương V 1 bộ
E Nhà xe
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V 0,245 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III Chương V 0,2 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V 0,044 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng mục III Chương V 0,672 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 1,236 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng mục III Chương V 0,037 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V 0,035 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 1,836 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,052 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,152 tấn
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V 0,184 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng mục III Chương V 0,222 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 0,666 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,017 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,063 tấn
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Đáp ứng mục III Chương V 0,067 100m2
17 Cung cấp lắp đặt bulon neo M20, L=500mm Đáp ứng mục III Chương V 24 bộ
18 Gia công cột bằng thép hình Đáp ứng mục III Chương V 0,396 tấn
19 Lắp dựng cột thép các loại Đáp ứng mục III Chương V 0,396 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 19,432 m2
21 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Đáp ứng mục III Chương V 0,206 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng mục III Chương V 0,206 tấn
23 Lợp mái che tường bằng tôn tráng kẽm dày 0,45mm Đáp ứng mục III Chương V 0,67 100m2
24 Cung cấp lắp dựng máng xối tôn tráng kẽm dày 1,2mm Đáp ứng mục III Chương V 13,3 m
25 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm Đáp ứng mục III Chương V 0,048 100m
26 Lắp đặt lơi uPVC D90 Đáp ứng mục III Chương V 4 cái
27 Lắp đặt cầu chặn rác D90 Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 6,717 m3
29 Lát gạch nền kích thước gạch 300x600 Đáp ứng mục III Chương V 67,165 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->