Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng hạng mục đường giao thông, thoát nước, cấp nước, bó ống kỹ thuật và chiếu sáng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201175020-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng hạng mục đường giao thông, thoát nước, cấp nước, bó ống kỹ thuật và chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20200516692
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-25 16:22:00 đến ngày 2020-12-15 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,202,658,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : GIAO THÔNG
B XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 369,399 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 70,1858 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 115,0435 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,8583 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 501,2678 100m3
6 Đắp cát hạt trung công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 138,4764 100m3
7 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường ngăn cách cường độ 12KN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 179,1047 100m2
8 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường gia cườn cường độ 200KN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 64,1864 100m2
9 Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm. Cấy bấc thấm bằng máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.082,748 100m
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,1997 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60,7951 100m3
12 Mua đất dính đắp taluy K85 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 845,2144 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 65,5844 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,4518 100m3
15 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,0355 m3
16 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,3267 100m3
17 Cọc gỗ quan trắc chuyển vị ngang D10, L = 170cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,8 m
18 Gia công cột bằng thép tấm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9043 tấn
19 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,84 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,84 100m
21 Công tác đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ n<10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 88 1 chu kỳ đo
C ĐÀO ĐẮP NỀN ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 109,1725 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,7428 100m3
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,1585 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4101 100m3
5 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 73,0995 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,8889 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 74,3115 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 74,3115 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 74,3115 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,4933 100m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,2227 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0422 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0422 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0422 100m3
15 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 198,126 m3
16 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,21 m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,9138 100m3
18 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,3694 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38,7865 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90(Dùng cát tận dụng ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,9424 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Dùng cát tận dụng ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8391 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,1042 100m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3739 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95(Dùng cát tận dụng ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,7118 100m3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95(Dùng cát tận dụng ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3006 100m3
26 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,3357 100m3
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8071 100m3
28 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,7758 100m3
D PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,189 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,2136 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 87,5184 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 67,2276 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,2907 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 87,5184 100m2
7 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 67,473 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,2907 100m2
9 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 113,2546 100m2
E KẾT CẤU LÁT GẠCH HÈ BLOCK
1 Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,8059 100m3
2 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,6117 100m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5.611,71 m2
F BÓ GÁY HÈ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 72,3158 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,0132 100m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 92,8053 m3
G BÓ VỈA VÁT + ĐAN RÃNH
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 104,699 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,5188 100m2
3 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 23x26x25 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 214 m
4 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.222 m
5 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28 m
6 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 23x26x55cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 m
7 Lát đan rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 421,092 m2
H TỔ CHỨC GIAO THÔNG VÀ CÂY XANH
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,0902 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,5546 m3
3 Cây xanh đường kính D=15 chiều cao tính từ 1,3m xuống dưới(Cây sấu) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 131 cây
4 Đào xúc đất bằng thủ công đất mầu vào bồn cây(Tận dụng đất hữu cơ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 112,66 m3
5 Biển báo I423B Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,04 m2
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 cái
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
8 Biển báo W208 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
9 Biển báo W201B Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
10 Cung cấp cột thép đỡ biển báo, cột thép D88,30, H=3,0m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 51 md
11 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 473,568 m2
I BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31,9032 100m
2 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,5608 100m
3 Khấu hao cọc ván thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40.348,8288 kg
4 Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31,9032 100m cọc
5 Lắp dựng, tháo dỡ nẹp H300x200x12 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,5424 tấn
6 Khấu hao hệ cừ chống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4.117,2419 kg
7 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,05 100m
8 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,05 100m
9 Khấu hao cọc ván thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10.791,3986 kg
10 Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,05 100m cọc
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85(Dùng đất tận dụng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,3006 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85(Dùng đất tận dụng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4369 100m3
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2813 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,0034 100m3
16 Bơm nước hố móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 127,75 ca
J HẠNG MỤC : HẠ TẦNG KỸ THUẬT
K PHẦN ĐÀO ĐẮP
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 157,936 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 88,209 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30,0078 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,7597 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90(Dùng cát tận dụng ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,7163 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Dùng cát tận dụng ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,143 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95(Dùng cát tận dụng ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,9455 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95(Dùng cát tận dụng ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4708 100m3
L THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,304 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0194 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,476 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0011 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0624 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,0982 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1196 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0119 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1399 tấn
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3915 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0176 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d<=10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0251 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào d>10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0346 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cấu kiện
15 Nắp ga khung tròn TT 400kN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
17 Thép bậc thang lên xuống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0131 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,608 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0388 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,952 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0022 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1248 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,6139 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2906 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0343 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,304 tấn
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,783 m3
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0352 100m2
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d<=10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0503 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào d>10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0692 tấn
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cấu kiện
32 Nắp ga khung tròn TT 400kN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 BỘ
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
34 Thép bậc thang lên xuống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0263 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,418 m3
36 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,023 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,68 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0017 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0876 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,0538 m3
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2232 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0231 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2472 tấn
44 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5955 m3
45 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,02 100m2
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d<=10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0352 tấn
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào d>10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0503 tấn
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cấu kiện
49 Nắp ga khung tròn TT 400kN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
50 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
51 Thép bậc thang lên xuống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0164 tấn
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,418 m3
53 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,023 100m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,68 m3
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0017 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0876 tấn
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8229 m3
58 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2072 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0256 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2093 tấn
61 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5955 m3
62 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,02 100m2
63 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d<=10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0352 tấn
64 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào d>10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0503 tấn
65 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cấu kiện
66 Nắp ga khung tròn TT 400kN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1
67 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
68 Thép bậc thang lên xuống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0164 tấn
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,836 m3
70 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,046 100m2
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,36 m3
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0033 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1753 tấn
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,8515 m3
75 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4272 100m2
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0451 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4625 tấn
78 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,191 m3
79 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,04 100m2
80 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d<=10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0704 tấn
81 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào d>10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1007 tấn
82 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cấu kiện
83 Nắp ga khung tròn TT 400kN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
84 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
85 Thép bậc thang lên xuống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0328 tấn
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,532 m3
87 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0266 100m2
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,884 m3
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0019 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1102 tấn
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,1509 m3
92 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2412 100m2
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,027 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2533 tấn
95 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7995 m3
96 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0224 100m2
97 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d<=10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0448 tấn
98 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào d>10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0628 tấn
99 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cấu kiện
100 Nắp ga khung tròn TT 400kN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
101 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
102 Thép bậc thang lên xuống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0197 tấn
103 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,66 m3
104 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,133 100m2
105 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,42 m3
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0097 tấn
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5508 tấn
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,1888 m3
109 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,152 100m2
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1336 tấn
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2186 tấn
112 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,9975 m3
113 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,112 100m2
114 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d<=10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,224 tấn
115 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào d>10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3138 tấn
116 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cấu kiện
117 Nắp ga khung tròn TT 400kN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 bộ
118 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
119 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1152 m3
120 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1129 100m2
121 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0023 tấn
122 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2121 tấn
123 Thép bậc thang lên xuống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0985 tấn
124 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,672 m3
125 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0296 100m2
126 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,144 m3
127 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0025 tấn
128 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1389 tấn
129 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,088 m3
130 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2448 100m2
131 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0338 tấn
132 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2109 tấn
133 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,0595 m3
134 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0244 100m2
135 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d<=10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0553 tấn
136 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào d>10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0823 tấn
137 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cấu kiện
138 Nắp ga khung tròn TT 400kN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
139 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
140 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1768 m3
141 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0177 100m2
142 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0004 tấn
143 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0332 tấn
144 Thép bậc thang lên xuống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0197 tấn
145 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,784 m3
146 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,032 100m2
147 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,352 m3
148 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0031 tấn
149 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1648 tấn
150 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,736 m3
151 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2952 100m2
152 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,023 tấn
153 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3275 tấn
154 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2675 m3
155 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,026 100m2
156 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d<=10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0636 tấn
157 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào d>10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0973 tấn
158 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cấu kiện
159 Nắp ga khung tròn TT 400kN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
160 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
161 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1904 m3
162 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,019 100m2
163 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0004 tấn
164 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,034 tấn
165 Thép bậc thang lên xuống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0197 tấn
166 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,532 m3
167 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0266 100m2
168 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,884 m3
169 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0019 tấn
170 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1102 tấn
171 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,9909 m3
172 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5088 100m2
173 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0288 tấn
174 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,228 tấn
175 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7995 m3
176 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0224 100m2
177 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d<=10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0448 tấn
178 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào d>10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0628 tấn
179 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cấu kiện
180 Nắp ga khung tròn TT 400kN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
181 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
182 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,238 m3
183 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0238 100m2
184 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0004 tấn
185 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0449 tấn
186 Thép bậc thang lên xuống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0197 tấn
187 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,532 m3
188 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0266 100m2
189 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,884 m3
190 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0019 tấn
191 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1102 tấn
192 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,2129 m3
193 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2519 100m2
194 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0294 tấn
195 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2467 tấn
196 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7995 m3
197 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0224 100m2
198 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d<=10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0448 tấn
199 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào d>10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0628 tấn
200 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cấu kiện
201 Nắp ga khung tròn TT 400kN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
202 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
203 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4284 m3
204 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0428 100m2
205 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0007 tấn
206 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0717 tấn
207 Thép bậc thang lên xuống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0197 tấn
208 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,304 m3
209 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0194 100m2
210 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,476 m3
211 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0011 tấn
212 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0624 tấn
213 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1342 m3
214 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0947 100m2
215 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0171 tấn
216 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1408 tấn
217 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,476 m3
218 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0124 100m2
219 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d<=10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0011 tấn
220 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào d>10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0624 tấn
221 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cấu kiện
222 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,064 m3
223 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0532 100m2
224 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,768 m3
225 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0039 tấn
226 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2203 tấn
227 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,3395 m3
228 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,492 100m2
229 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0567 tấn
230 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4879 tấn
231 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,599 m3
232 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0448 100m2
233 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d<=10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0896 tấn
234 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào d>10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1255 tấn
235 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cấu kiện
236 Nắp ga khung tròn TT 400kN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
237 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
238 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,5708 m3
239 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1575 100m2
240 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0022 tấn
241 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,223 tấn
242 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0394 tấn
243 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,304 m3
244 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0194 100m2
245 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,476 m3
246 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0011 tấn
247 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0624 tấn
248 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1561 m3
249 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0941 100m2
250 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0072 tấn
251 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,129 tấn
252 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3915 m3
253 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0176 100m2
254 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d<=10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0011 tấn
255 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào d>10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0624 tấn
256 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cấu kiện
257 Nắp ga khung tròn TT 400kN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
258 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
259 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,512 m3
260 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,048 100m2
261 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0618 tấn
262 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,784 m3
263 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,4496 m3
264 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1546 100m2
265 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1102 tấn
266 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3816 m3
267 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0237 100m2
268 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d<=10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0032 tấn
269 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào d>10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0606 tấn
270 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cấu kiện
271 Nắp hố thu nước bằng composite KT 430x860 khung 1080x560 tải trọng 250KN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
272 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
273 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1622 m3
274 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0162 100m2
275 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,168 m3
276 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,672 100m2
277 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8647 tấn
278 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,976 m3
279 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,7894 m3
280 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,3746 100m2
281 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,2801 tấn
282 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,3431 m3
283 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3327 100m2
284 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d<=10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0449 tấn
285 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào d>10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8489 tấn
286 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28 cấu kiện
287 Nắp hố thu nước bằng composite KT 430x860 khung 1080x560 tải trọng 250KN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28 bộ
288 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28 cái
289 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,2714 m3
290 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2271 100m2
291 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,536 m3
292 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1056 100m2
293 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1853 tấn
294 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,352 m3
295 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,5229 m3
296 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,362 100m2
297 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5126 tấn
298 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1449 m3
299 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0713 100m2
300 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d<=10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0096 tấn
301 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào d>10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1819 tấn
302 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cấu kiện
303 Nắp hố thu nước bằng composite KT 430x860 khung 1080x560 tải trọng 250KN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
304 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
305 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4867 m3
306 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0487 100m2
307 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,256 m3
308 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0176 100m2
309 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0309 tấn
310 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,392 m3
311 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1183 m3
312 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1253 100m2
313 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0965 tấn
314 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1908 m3
315 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0119 100m2
316 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d<=10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0016 tấn
317 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào d>10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0303 tấn
318 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cấu kiện
319 Nắp hố thu nước bằng composite KT 430x860 khung 1080x560 tải trọng 250KN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
320 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
321 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0811 m3
322 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0081 100m2
323 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37 đoạn ống
324 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 đoạn ống
325 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 mối nối
326 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 mối nối
327 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 216 cái
328 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 đoạn cống
329 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 mối nối
330 Quét nhựa bitum quanh mối nối cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,04 m2
331 Rải vải địa kỹ thuật quanh mối nối cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0504 100m2
332 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,73 m3
333 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,024 100m2
334 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 110 đoạn cống
335 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1000mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 đoạn cống
336 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 111 mối nối
337 Quét nhựa bitum quanh mối nối cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 99,9 m2
338 Rải vải địa kỹ thuật quanh mối nối cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,999 100m2
339 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,48 m3
340 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,34 100m2
341 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1200x1200mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 đoạn cống
342 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1200x1200mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 đoạn cống
343 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 mối nối
344 Quét nhựa bitum quanh mối nối cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,56 m2
345 Rải vải địa kỹ thuật quanh mối nối cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0756 100m2
346 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,89 m3
347 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,023 100m2
348 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 67 đoạn cống
349 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1500x1500mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 đoạn cống
350 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 mối nối
351 Quét nhựa bitum quanh mối nối cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,45 m2
352 Rải vải địa kỹ thuật quanh mối nối cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0945 100m2
353 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,81 m3
354 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,209 100m2
355 Cống hộp hoàn trả thủy lợi 0.8x0.6 dày 12cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 317 md
356 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 800x600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 159 mối nối
357 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 800x600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 đoạn cống
358 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 800x600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 158 đoạn cống
359 Quét nhựa bitum quanh mối nối cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 318 m2
360 Rải vải địa kỹ thuật quanh mối nối cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,18 100m2
361 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32,97 m3
362 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,634 100m2
363 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1200mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 234 đoạn cống
364 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1500x1200mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 đoạn cống
365 Quét nhựa bitum quanh mối nối cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 334,08 m2
366 Rải vải địa kỹ thuật quanh mối nối cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,3408 100m2
367 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1200mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 232 mối nối
368 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 71,6 m3
369 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,716 100m2
370 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 63 đoạn cống
371 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 600x600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 đoạn cống
372 Quét nhựa bitum quanh mối nối cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34,56 m2
373 Rải vải địa kỹ thuật quanh mối nối cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3456 100m2
374 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 64 mối nối
375 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,18 m3
376 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,197 100m2
377 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,9077 m3
378 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2394 m3
379 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1921 100m2
380 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0459 tấn
381 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0981 tấn
382 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,4493 m3
383 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1949 100m2
384 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,7659 m3
385 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 58,584 m2
386 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,6772 m3
387 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1478 100m2
388 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d<=10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1471 tấn
389 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d>10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1201 tấn
390 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 cấu kiện
391 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,1 m3
392 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,06 100m2
393 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,8 m3
394 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,66 100m2
395 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1526 tấn
396 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2497 tấn
397 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8 m3
398 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,096 100m2
399 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d<=10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3821 tấn
400 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 cấu kiện
401 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29 mối nối
M THOÁT NƯỚC THẢI
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 146 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28 đoạn ống
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 159 mối nối
4 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 159 mối nối
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 696 cái
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,256 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0176 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,392 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,031 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,6851 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,153 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1324 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,147 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0084 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d<=10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0175 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cấu kiện
17 Nắp ga khung tròn TT 400kN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
19 Thép bậc thang lên xuống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0096 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0504 m3
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,005 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2717 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,512 m3
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0352 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,784 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,062 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,3995 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2777 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2649 tấn
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,294 m3
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0168 100m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d<=10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0351 tấn
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cấu kiện
34 Nắp ga khung tròn TT 400kN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
36 Thép bậc thang lên xuống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0192 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1016 m3
38 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1101 100m2
39 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0013 tấn
40 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1264 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5435 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,256 m3
43 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0176 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,392 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,031 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,6997 m3
47 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1389 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1304 tấn
49 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,147 m3
50 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0084 100m2
51 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d<=10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0175 tấn
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cấu kiện
53 Nắp ga khung tròn TT 400kN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
54 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
55 Thép bậc thang lên xuống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0096 tấn
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9792 m3
57 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0979 100m2
58 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0013 tấn
59 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1228 tấn
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2717 m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,072 m3
62 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2112 100m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,704 m3
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3723 tấn
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,3969 m3
66 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,6666 100m2
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,5895 tấn
68 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,764 m3
69 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1008 100m2
70 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d<=10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2104 tấn
71 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cấu kiện
72 Nắp ga khung tròn TT 400kN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 bộ
73 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
74 Thép bậc thang lên xuống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1151 tấn
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,2609 m3
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,428 m3
77 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4428 100m2
78 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0068 tấn
79 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6077 tấn
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 61,6783 m3
81 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2587 100m2
82 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 92,3076 m3
83 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 419,58 m2
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,5314 m3
85 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,3566 100m2
86 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,979 m3
87 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,257 100m2
88 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d<=10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3726 tấn
89 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d>10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,421 tấn
90 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 419,58 cấu kiện
91 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,3892 m3
92 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,672 m2
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9857 m3
94 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0266 100m2
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3917 m3
96 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,049 100m2
97 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0428 tấn
98 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3745 m3
99 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0147 100m2
100 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d<=10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0785 tấn
101 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cấu kiện
102 Nắp ga khung tròn TT 400kN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
103 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
104 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,3518 m3
105 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 42,96 m2
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,9284 m3
107 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1332 100m2
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,9584 m3
109 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2448 100m2
110 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2142 tấn
111 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8727 m3
112 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0734 100m2
113 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d<=10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3927 tấn
114 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 cấu kiện
115 Nắp ga khung tròn TT 400kN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 bộ
116 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 cái
117 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1435 m3
118 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0273 100m3
119 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0072 100m3
120 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0215 100m3
121 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0215 100m3
122 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0215 100m3
123 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3417 m3
124 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0091 100m2
125 Khung nắp ga gang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
126 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
127 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0726 m3
128 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0066 100m2
129 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9852 m3
130 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,9524 m2
131 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4478 m3
132 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0851 100m3
133 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0282 100m3
134 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0614 100m3
135 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0614 100m3
136 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0614 100m3
137 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2213 m3
138 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,042 100m2
139 Khung nắp ga gang 630x570x65mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
140 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
141 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,592 m3
142 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0538 100m2
143 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,0571 m3
144 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,9832 m2
145 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1303 m3
146 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0248 100m3
147 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1562 100m3
148 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0179 100m3
149 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0179 100m3
150 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0179 100m3
151 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4071 m3
152 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,014 100m2
153 Khung nắp ga gang 630x570x65mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
154 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
155 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1973 m3
156 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0179 100m2
157 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8516 m3
158 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,6852 m2
159 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0791 m3
160 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,015 100m3
161 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0049 100m3
162 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0109 100m3
163 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0109 100m3
164 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0109 100m3
165 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2036 m3
166 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,007 100m2
167 Khung nắp ga gang 630x570x65mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
168 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
169 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0987 m3
170 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,009 100m2
171 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5532 m3
172 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2965 m2
173 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0791 m3
174 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,015 100m3
175 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0049 100m3
176 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0109 100m3
177 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0109 100m3
178 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0109 100m3
179 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2036 m3
180 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,007 100m2
181 Khung nắp ga gang 630x570x65mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
182 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
183 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0987 m3
184 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,009 100m2
185 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5573 m3
186 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,4692 m2
187 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1582 m3
188 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0299 100m3
189 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0098 100m3
190 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0217 100m3
191 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0217 100m3
192 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0217 100m3
193 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4071 m3
194 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,014 100m2
195 Khung nắp ga gang 630x570x65mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
196 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
197 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1973 m3
198 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0179 100m2
199 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,123 m3
200 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,2838 m2
201 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1435 m3
202 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0273 100m3
203 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0072 100m3
204 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0215 100m3
205 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0215 100m3
206 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0215 100m3
207 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3417 m3
208 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0091 100m2
209 Khung nắp ga gang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
210 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
211 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0726 m3
212 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0066 100m2
213 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9935 m3
214 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,2978 m2
215 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=130/100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,8019 100m
216 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 195/150mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,5688 100m
217 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,038 100m
N HẠNG MỤC : CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160/150 chiều dày 6,2mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,03 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,92 100m
4 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
5 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2705 100m
6 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21 cái
7 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 150/110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
8 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
9 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 105 cặp bích
10 Lắp đặt van cổng, đường kính van 110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
11 Chụp nắp gang cho van cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
12 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 bộ
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,812 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,5022 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1788 100m2
16 Lắp đặt cút nhựa thu HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 150x110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 4,2mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt tê thu nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110x63mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt tê thu nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160x63 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
21 Lắp đặt tê thu nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110x63 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
22 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
23 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 160mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,311 m3
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0086 100m2
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9156 m3
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,2 m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0987 m3
29 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0122 100m2
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0792 m3
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0064 100m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d<=10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0064 tấn
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cấu kiện
34 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110x25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
35 Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
36 Bầu xả khí DN25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
37 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0083 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2879 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2804 m3
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,5 m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,128 m3
42 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0155 100m2
43 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0105 tấn
44 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,126 m3
45 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0078 100m2
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d<=10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0415 tấn
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cấu kiện
48 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D80mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
49 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
50 Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 80mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
51 Lắp đặt BU đường kính 90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
O HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn cầu D400, bóng LED 18W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26 bộ
2 Lắp tay bắt đèn cầu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26 bộ
3 Lắp đặt đèn chiếu sáng đường phố LED 100W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35 bộ
4 Lắp dựng cột thép liền cần cao 9m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35 cột
5 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 tủ
6 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35 bộ
7 Lắp giá đỡ tủ điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
8 Lắp bảng điện cửa cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35 bảng
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 61 cái
10 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 bộ
11 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
12 Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,45 100m
13 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,347 100m
14 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,345 100m
15 Rải dây đồng trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,347 100m
16 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,81 100m
17 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,94 100m
18 Đầu cốt đồng các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 364 đầu
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22,712 m3
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,765 m3
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,2354 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,353 100m3
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1304 m3
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2148 100m3
25 Làm đầu cáp khô Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 72 đầu cáp
26 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 72 đầu cáp
27 Đánh số cột thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,5 10 cột
28 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt hộp Aptomat KT 400x150x300mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
30 Lắp hòm đựng công tơ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
31 Lắp công tơ 3 pha Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->