Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Đường nhựa xã Hiệp Mỹ Đông, huyện Cầu Ngang (Đoạn từ cống 10U đến kênh Đìa Cát).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201175565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Đường nhựa xã Hiệp Mỹ Đông, huyện Cầu Ngang (Đoạn từ cống 10U đến kênh Đìa Cát). |
| Số hiệu KHLCNT | 20201154847 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 18:32:00 đến ngày 2020-12-07 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,916,796,076 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 189,27 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | gốc cây |
| 4 | Đào nền đường hiện hữu bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,956 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,552 | 100m3 |
| 6 | Phên tre | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 840,4 | m2 |
| 7 | Đóng cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m vào đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 275,04 | 100m |
| 8 | Cung cấp cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m, nẹp cừ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.528 | m |
| 9 | Thép D6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98,63 | kg |
| 10 | Đắp lề đường máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 99,809 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp đất đắp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9.623,067 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,262 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,673 | 100m3 |
| 14 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37.5 (Tận dụng 80% KL đào) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,615 | 100m3 |
| 15 | Cung cấp CPĐD loại 1, Dmax=37.5, Bù vênh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 685,017 | m3 |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp dưới Dmax=37.5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,367 | 100m3 |
| 17 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 155,834 | 100m2 |
| 18 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 155,834 | 100m2 |
| 19 | Cung cấp lắp đặt biển báo tam giác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt biển báo tròn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt biển báo hình vuông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm, L=4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm, L=3m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (đs 2-4) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,648 | m3 |
| 25 | Cung cấp lắp đặt Hộ lan mềm bước cột 2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,458 | m3 |
| 28 | Trải tấm nilon | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,097 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,219 | 100m2 |
| 30 | Sơn gốc dầu trắng - đỏ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,922 | m2 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,184 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (đs 2-4) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,59 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,594 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (BỌNG NGANG ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,795 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (tận dụng KL đào) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,486 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,635 | 100m3 |
| 4 | Phên tre | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,3 | m2 |
| 5 | Đóng cừ tràm D4-4.4cm, L=4.5m, vào đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,96 | 100m |
| 6 | Thép D6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,67 | kg |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,131 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,22 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,036 | 100m2 |
| 11 | Đinh 9cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=21x2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m |
| 13 | Cung cấp lắp đặt cánh cửa gỗ (0.3m3) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi