Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201175018-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công
Số hiệu KHLCNT 20201168175
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-25 16:06:00 đến ngày 2020-12-06 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,458,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà làm việc
1 Phá dỡ nhà trạm cũ, san gạt lu lèn lại nền toàn bộ khuôn viên Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 ca
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,496 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,9036 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4305 m3
5 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,6948 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,115 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,1446 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,16 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3316 tấn
10 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,5344 m3
11 Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3168 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0363 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3679 tấn
14 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 56,0539 m3
15 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 24,4481 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,3566 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0868 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7058 tấn
19 Xây bao giằng móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,6 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6277 100m3
21 Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3993 100m3
22 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8042 100m3
23 Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8042 100m3
24 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,8733 m3
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,7588 m3
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5016 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0923 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4542 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,396 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3996 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1222 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8973 tấn
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 14,8442 m3
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,5355 100m2
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,6884 tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,66 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,126 100m2
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,009 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0797 tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,946 m3
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,086 100m2
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0103 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0916 tấn
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 45,6834 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,6647 m3
46 Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,5037 m3
47 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 217,5496 m2
48 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 287,967 m2
49 Trát tường tu hồi xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 52,6139 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 35,964 m2
51 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 153,55 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 25,884 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 477,481 m2
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 243,4336 m2
55 Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 23,4612 m2
56 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 23,4612 m2
57 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 50,28 m
58 Đắp vữa trang trí lam chắn nắng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,792 m2
59 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 106,0776 m2
60 Đắp chữ biển tên Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
61 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5426 tấn
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 46,08 1m2
63 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5426 tấn
64 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,3081 100m2
65 Tôn úp nóc dày 0,4 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 14,4 m
66 Ke chống bão Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 523,24 cái
67 Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12,96 m2
68 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,196 tấn
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15,12 1m2
70 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15,12 m2
71 Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15,12 m2
72 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,9398 m3
73 Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,7989 m3
74 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18,0324 m2
75 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,099 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2679 m3
77 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,1128 m2
78 Ốp bồn hoa gạch thẻ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,3891 m2
79 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 bộ
80 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8 bộ
81 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
82 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
83 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
84 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 13 cái
85 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9 cái
86 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8 cái
87 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
88 Lắp đặt các automat 1 pha 80A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
89 Tủ điện tôn 300x200x180 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
90 Tủ điện phòng âm tường nắp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 120 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 100 m
93 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 30 m
94 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 250 m
95 Đào rãnh đi dây tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,8 m3
96 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5 cọc
97 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 38 m
98 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 14,5 m
99 Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
100 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,7 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5 cái
101 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,058 100m3
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,24 100m
103 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8 cái
104 Cầu chắn rác D90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
105 Đai giữ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8 cái
106 Bảng nội quy tiêu lệnh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
107 Lắp đặt hộp chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
108 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 bình
109 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bình
110 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 50 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12,675 m3
111 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20,115 m3
112 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 63,7305 m2
B Nhà bếp + Phòng ăn
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,8592 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,8917 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,362 m3
4 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6401 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,1275 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,0389 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1088 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1943 tấn
9 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,4131 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1767 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0229 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2121 tấn
13 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12,9929 m3
14 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15,3932 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,082 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,011 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0486 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3125 tấn
19 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,0594 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2371 100m3
21 Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,185 100m3
22 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2707 100m3
23 Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2707 100m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,1108 m3
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,2071 m3
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4013 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0684 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3087 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,0795 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1891 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,063 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5425 tấn
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,7316 m3
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8089 100m2
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8439 tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,517 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0987 100m2
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,007 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,063 tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4488 m3
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0544 100m2
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0082 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0725 tấn
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 22,0238 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,0427 m3
46 Xây ốp cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,355 m3
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 124,8158 m2
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 131,478 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 17,019 m2
50 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 80,89 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 23,616 m2
52 Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 33,588 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 227,269 m2
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 148,4318 m2
55 Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16,0916 m2
56 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16,0916 m2
57 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 35,68 m
58 Đắp vữa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,84 m2
59 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 51,5888 m2
60 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,118 m2
61 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3391 tấn
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 28,8 1m2
63 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3391 tấn
64 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,666 100m2
65 Tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9 m
66 Ke chống bão Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 266,4 cái
67 Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,72 m2
68 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,084 tấn
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,48 1m2
70 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,48 m2
71 Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,48 m2
72 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8316 m3
73 Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,5903 m3
74 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15,396 m2
75 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1015 m3
76 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2359 m3
77 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0078 100m2
78 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0266 tấn
79 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 1cấu kiện
80 Trát trụ bếp dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,0022 m2
81 Lát đá mặt bàn bếp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,8324 m2
82 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 bộ
83 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 bộ
84 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
85 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
86 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
87 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 cái
88 Tủ điện tổng 250x350x150mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 tủ
89 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
90 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
91 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 25 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 35 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 80 m
95 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 140 m
96 Lắp hộp nối dây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5 hộp
97 Đào rãnh đi dây tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,6 m3
98 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cọc
99 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 30 m
100 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9 m
101 Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
102 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,7 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 cái
103 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,036 100m3
104 Lắp đặt chậu đôi + vòi rửa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
105 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bể
106 Máy bơm nước 3m3/h Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
107 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 70m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3 100m
108 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8 cái
109 Lắp đặt van phao D25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
110 Lắp đặt van một chiều D25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,09 100m
112 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 34mm, đoạn ống dài 70m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,01 100m
113 Co D90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
114 Co D34mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
115 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/34 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2 100m
117 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8 cái
118 Cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
119 Đai giữ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8 cái
120 Bảng nội quy tiêu lệnh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
121 Lắp đặt hộp chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
122 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 bình
123 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bình
124 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 50 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9 m3
125 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,76 m3
126 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 28,3652 m2
C Nhà kho
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,3682 m3
2 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3932 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,4268 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 14,95 m3
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 11,0734 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,9258 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0307 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1991 tấn
9 Xây tường móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,9976 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1456 100m3
11 Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1277 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1508 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1508 100m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,8371 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,284 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1168 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0409 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,252 tấn
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,4696 m3
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5767 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,555 tấn
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3608 m3
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0543 100m2
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0082 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0402 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4092 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0372 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0056 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0496 tấn
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18,1398 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,7544 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 105,1588 m2
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 84,608 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,512 m2
35 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 57,67 m2
36 Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16,86 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 152,79 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 105,1588 m2
39 Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 13,1516 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 13,1516 m2
41 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 29,68 m
42 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 33,1408 m2
43 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,199 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16,896 1m2
45 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,199 tấn
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,441 100m2
47 Tôn úp nóc dày 0,4 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,6 m
48 Ke chống bão Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 176,4 cái
49 Cửa cuốn kéo tay Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15,12 m2
50 Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,32 m2
51 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,056 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,32 1m2
53 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,32 m2
54 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7744 m3
55 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,009 100m3
56 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,684 m3
57 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 bộ
58 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
59 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
60 Hộp điện tổng 250x350x150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
61 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
62 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 25 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 45 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20 m
66 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 80 m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2 100m
68 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8 cái
69 Cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
70 Đai giữ ống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8 cái
71 Đào rãnh đi dây tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,6 m3
72 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cọc
73 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 30 m
74 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9 m
75 Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
76 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,7 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 cái
77 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,036 100m3
78 Bảng nội quy tiêu lệnh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
79 Lắp đặt hộp chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
80 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 bình
81 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bình
82 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 50 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,95 m3
83 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,26 m3
84 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 17,3888 m2
D Nhà vệ sinh + bể nước
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,2109 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1174 m3
3 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2095 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,4219 m3
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,618 m3
6 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,0471 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,0637 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0186 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1316 tấn
10 Xây bao giằng móng bằng gạch khộng nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,0627 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0776 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0246 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1281 100m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5478 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,497 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0452 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0151 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0868 tấn
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,6502 m3
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1813 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1629 tấn
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1089 m3
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0239 100m2
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0018 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0098 tấn
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,2304 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6019 m3
28 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 43,3898 m2
29 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 40,0605 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,068 m2
31 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18,13 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 40,7665 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 43,3898 m2
34 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 14,76 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 14,76 m2
36 Trát gờ móc nước, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16,28 m
37 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 21,492 m2
38 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,1938 m2
39 Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,515 m2
40 Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở lật, kính trắng dày 6,38 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6 m2
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2408 m3
42 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4644 m3
43 Lát bậc tam cấp gạch 300x300 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,914 m2
44 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
45 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
46 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 bộ
47 Tủ điện tổng 200x250x150mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
48 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
49 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20 m
52 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 35 m
53 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bể
54 Lắp đặt van phao, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
55 Vòi khóa D32 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 bộ
56 Vòi khóa D25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 bộ
57 Lắp đặt Lavabo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 bộ
58 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 bộ
59 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
60 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
61 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
62 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
63 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
64 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
65 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30l Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
66 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
67 Phông sàn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 cái
68 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 70m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1 100 m
69 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 70m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,15 100 m
70 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,15 100m
71 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm, đoạn ống dài 70m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,03 100 m
72 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 15mm, đoạn ống dài 70m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,03 100 m
73 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
74 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2
75 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
76 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
77 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
78 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
79 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32/25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
80 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25/20 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
81 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
82 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32/25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
83 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25/20 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,15 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,05 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,02 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,02 100m
89 Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
90 Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
91 Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 cái
92 Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 42mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
93 Co D110 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
94 Co D90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 cái
95 Co D60 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 cái
96 Chếch D110 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
97 Chếch D90/60 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 cái
98 Chếch D60/34 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 cái
99 Nút thông tắc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1 100m
101 Cút D60 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
102 Cầu chắn rác D60 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
103 Đai giữ ống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
104 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,9922 m3
105 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0893 100m3
106 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5512 m3
107 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5512 m3
108 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0094 100m2
109 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0269 tấn
110 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,3884 m3
111 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 13,76 m2
112 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,993 m2
113 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16,753 m2
114 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,848 m2
115 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,505 m3
116 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0252 100m2
117 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0326 tấn
118 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5 1cấu kiện
119 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0331 100m3
120 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0662 100m3
121 Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0662 100m3
122 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,9699 m3
123 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1773 100m3
124 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,864 m3
125 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,459 m3
126 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0469 100m2
127 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1513 tấn
128 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0694 tấn
129 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,8943 m3
130 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2226 m3
131 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0202 100m2
132 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0062 tấn
133 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0426 tấn
134 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,75 m3
135 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,036 100m2
136 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0641 tấn
137 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5 1cấu kiện
E Nhà xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,7648 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,288 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,4 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,112 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0074 tấn
6 Khung móng 4M16x130x130 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8 bộ
7 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,9216 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0184 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0184 100m3
10 Nilon lót tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 57,2 m2
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,52 m3
12 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1662 tấn
13 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1662 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1355 tấn
15 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1355 tấn
16 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2719 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2719 tấn
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 37,0286 m2
19 Bu lông M16 L500 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 32 cái
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6159 100m2
21 Tôn úp nóc dày 0,4 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,4 m
22 Ke chống bão Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 246,36 cái
F Cổng, tường rào
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8424 m3
2 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0758 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,585 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,1458 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,036 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0298 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,036 tấn
8 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8483 m3
9 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5875 m3
10 Bê tông giằng móng biển hiệu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,139 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng biển hiệu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0056 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng biển hiệu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0092 tấn
13 Xây tường bao móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7682 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0281 100m3
15 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0562 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0562 100m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,392 m3
18 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0713 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0093 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0559 tấn
21 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,3425 m3
22 Xây biển hiệu gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,3477 m3
23 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 32,6535 m2
24 Gia công cổng sắt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4205 tấn
25 Lợp tôn chân cổng, dày 1,2 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,023 100m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16,668 1m2
27 Lắp đặt ray cổng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 công
28 Lắp dựng cổng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,87 m2
29 Bánh xe D200 và trục Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 Báng
30 Gia công lắp đặt lồng đèn và bóng trụ cổng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 bóng
31 Gia công lắp đặt chữ inox mạ đồng biển hiệu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
32 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3437 100m3
33 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,8189 m3
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,652 m3
35 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12,168 m3
36 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,02 m3
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,0296 m3
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0624 100m2
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0132 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0857 tấn
41 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1273 100m3
42 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2546 100m3
43 Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2546 100m3
44 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,9965 m3
45 Xây tường rào gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,2838 m3
46 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 27,72 m2
47 Trát tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 48,825 m2
48 Đắp trang trí đầu cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 13 cột
49 Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,589 m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 76,545 m2
51 Gia công hàng rào song sắt thép vuông 14x14 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 36,27 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 36,27 1m2
53 Lắp dựng hoa sắt tường rào Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 36,27 m2
54 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,3219 100m3
55 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 14,688 m3
56 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,2 m3
57 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 46,8 m3
58 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 27 m3
59 Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,96 m3
60 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,24 100m2
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0506 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3324 tấn
63 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4896 100m3
64 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,9792 100m3
65 Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,9792 100m3
66 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,7846 m3
67 Xây tường rào gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12,415 m3
68 Xây tường rào gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 14,9676 m3
69 Bê tông xà dầm, giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,64 m3
70 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,327 100m2
71 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,036 tấn
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2216 tấn
73 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 121,968 m2
74 Trát tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 501,1752 m2
75 Đắp trang trí đầu cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 44 cột
76 Trát vẩy tường , vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 22,356 m2
77 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 623,1432 m2
G Hạ tầng kỹ thuật
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7281 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,647 m3
3 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4837 100m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,1284 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0254 100m2
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2082 100m2
7 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,5581 m3
8 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,1608 m3
9 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 109,104 m2
10 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 32,8524 m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,7277 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3337 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4166 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 110 1cấu kiện
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1792 100m3
16 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3584 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III thêm 3km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3584 100m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,237 m3
19 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,6082 m3
20 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,256 100m3
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1796 m3
22 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0054 100m2
23 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8022 m3
24 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,6288 m2
25 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,64 m2
26 Gối đỡ đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18 cấu kiện
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18 1cấu kiện
28 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 400mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9 1 đoạn ống
29 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9 mối nối
30 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,048 m2
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1 m3
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,006 100m2
33 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0076 tấn
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 1cấu kiện
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0948 100m3
36 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1896 100m3
37 Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III thêm 3km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1896 100m3
38 Đào mương đặt ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 13,6125 m3
39 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 70m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,15 100 m
40 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0392 100m3
41 Lưới cảnh báo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 165 m
42 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1031 100m3
43 Lắp đặt cáp điện 2x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 55 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 109,6 m
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,05 m3
46 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,85 m3
47 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0576 100m2
48 Khung móng M24x675 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 bộ
49 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 cọc
50 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,5 m
51 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0038 100m3
52 Cột đèn 7m + Bóng đèn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 1 cột
53 Đào mương đặt ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,3 m3
54 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 70m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4 100 m
55 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,9304 100m3
56 Lưới cảnh báo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 40 m
57 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,025 100m3
58 Van khóa D25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
59 Lu lèn lại mặt nền sân Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 100m2
60 Rải nilon lót tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 600 m2
61 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 84 m3
62 Cắt khe sân bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 24 10m
63 Lát sân gạch terrazzo 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 600 m2
64 Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,32 100m3
65 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,32 100m3
66 Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,32 100m3
67 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,6 100m2
68 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,24 100m3
69 Lớp nilong lót tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 160 m2
70 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 32 m3
71 Cắt khe sân bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,4 10m
72 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,64 m3
73 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,82 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,204 m3
75 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0188 100m3
76 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch thẻ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 43,71 m2
77 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,0752 m3
78 Xây tường bồn hoa gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,4573 m3
79 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,568 m2
80 Ốp tường bồn hoa, gạch thẻ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,4832 m2
H Thiết bị
1 Bộ bàn ghế tiếp khách Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 Bộ
2 Tủ đồ văn phòng ( tủ sắt hòa phát TU118S) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
3 Bàn ghế làm việc nhân viên Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 Bộ
4 Giường gỗ xoan đào 1,6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
5 Rèm cửa sổ nhà làm việc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7 cái
6 Lioa 5 kw SH 5000ll thế hệ mới Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
7 Máy tính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
8 Tủ quần áo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
9 Tủ bếp nhôm kính vân gỗ trên dưới Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,6 m
10 Bàn ăn 6 ghế Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 Bộ
I Bảo hiểm công trình
1 Chi phí bảo hiểm công trình trong thời gian thi công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->