Gói thầu: Xây lắp - Nạo vét rạch Đình An Phước, phường Thạnh Lộc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201178117-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TRƯỜNG TIẾN PHÁT
Tên gói thầu Xây lắp - Nạo vét rạch Đình An Phước, phường Thạnh Lộc
Số hiệu KHLCNT 20201123508
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố phân cấp có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-26 11:23:00 đến ngày 2020-12-07 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,211,245,350 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC NẠO VÉT RẠCH
1 Phát quang bằng cơ giới 21,6 100m2
2 Chặt cây đường kính ≤ 20cm 23 cây
3 Đào gốc cây đường kính ≤ 20cm 23 gốc cây
4 Chặt cây đường kính ≤ 30cm 21 cây
5 Đào gốc cây đường kính ≤ 30cm 21 gốc cây
6 Chặt cây đường kính ≤ 50cm 5 cây
7 Đào gốc cây đường kính ≤ 50cm 5 gốc cây
8 Đào bụi tre đường kính =<80cm 4 bụi
9 Nạo vét, bóc phong hóa bằng máy đào 0,4m3 đứng trên bờ 6,879 100m3
B HẠNG MỤC VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐI DỔ
1 Trung chuyển bùn đến bãi đổ tạm, cự ly trung bình <=300m 6,879 100m3
2 Xúc bùn rác từ bãi tập kết lên xe bằng máy đào 1,25m3 6,879 100m3
3 Vận chuyển bùn xử lý cự ly <=1000m bằng ô tô 12T 20,143 100m3
4 Vận chuyển bùn xử lý tiếp cự ly 4Km bằng ô tô 12T 20,143 100m3
5 Vận chuyển bùn xử lý tiếp cự ly 2,8Km bằng ô tô 12T 20,143 100m3
C HẠNG MỤC GIA CỐ KÊNH
1 Đóng cừ tràm 375,212 100m
2 Lớp lót đá 4x6 dày 10cm 15,84 m3
3 Bê tông lót đá 1x2, M150 15,84 m3
4 Cốt thép dầm chặn chân D<=10mm 0,851 tấn
5 Cốt thép dầm chặn chân D<=18mm 1,927 tấn
6 Ván khuôn dầm chặn chân 1,651 100m2
7 Bê tông dầm chặn chân đá 1x2 M250 39,6 m3
8 Thảm đá 6x1x0,3 43,827 rọ
9 Rải vải địa kỹ thuật 2,63 100m2
10 Bê tông lót đá 1x2, M150 8,601 m3
11 Bê tông dầm xiên đá 1x2, mác 250 17,016 m3
12 Cốt thép dầm d<=10 mm 1,515 tấn
13 Ván khuôn dầm 1,702 100m2
14 Bê tông bậc thang đá 1x2, M250 2,396 m3
15 Ván khuôn bậc thang 0,115 100m2
16 Bê tông tấm bê tông lục lăng, đá 1x2 M250 198,582 m3
17 Ván khuôn tấm bê tông lục lăng 26,261 100m2
18 Bốc xếp tấm bê tông lục lăng lên phương tiện trung chuyển 496,456 tấn
19 Lắp đặt tấm bê tông lục lăng 13.509 cái
20 Đá dăm đệm 115,942 m3
21 Rải vải địa kỹ thuật 25,601 100m2
22 Đóng cọc tràm bằng thủ công 650,074 100m
23 Đào đất 13,264 100m3
24 Đắp đất chọn lọc K=0,95 (đất mua) 8,752 100m3
25 Cốt thép trụ lan can Þ<=10mm 0,057 tấn
26 Sản xuất lan can 9,011 tấn
27 Mạ kẽm 9.010,88 kg
28 Lắp dựng lan can sắt 341,4 m2
29 Long đền 1.624 con
30 Ê cu 3.248 con
31 Bulong D12 1.218 con
32 Đóng cừ tràm 341,62 100m
33 Lớp lót đá 4x6 dày 20cm 71,92 m3
34 Bạt chống thấm 3,596 100m2
35 Beton lót đáy kênh đá 1x2 M150 35,96 m3
36 Ván khuôn bản đáy 0,776 100m2
37 SXLD cốt thép bản đáy đường kính <=10mm 2,181 tấn
38 SXLD cốt thép bản đáy đường kính <=18mm 4,751 tấn
39 Beton bản đáy đá 1x2 M250 87 m3
40 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường kênh 4,478 100m2
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm, chiều cao <= 6m 1,701 tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao <=4m, chiều cao <= 6m 2,845 tấn
43 Bê tông tường đá 1x2 M250 58,74 m3
44 Mối nối KN92 303,57 m
45 Rải vải địa kỹ thuật 0,579 100m2
46 Đá 4x6 chèn đá dăm làm lọc ngược 3,93 m3
47 Ống nhựa Pvc D42mm 0,388 100m
48 Đóng cọc tràm bằng thủ công 183,786 100m
49 Đắp cát phủ đầu cừ 29,428 m3
50 Bê tông lót đá 1x2, M150 29,428 m3
51 Ván khuôn bản đáy 1,857 100m2
52 SXLD cốt thép bản đáy đường kính <=10mm 0,729 tấn
53 Beton bản đáy đá 1x2 M250 55,496 m3
54 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường kênh 8,673 100m2
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, Þ <=10 mm 5,992 tấn
56 Bê tông tường đá 1x2 M250 86 m3
57 Gỗ sao cửa cống 0,152 m3 cấu kiện
58 Cung cấp nắp cống bọng 12 Nắp
59 Đóng cừ lasen trên cạn (phần ngập đất) 32,78 100m
60 Đóng cừ lasen trên cạn (phần không ngập đất) 2,98 100m
61 Khấu hao cừ lasen 11.528,009 kg
62 Nhổ cừ lasen trên cạn 35,76 100m cọc
63 Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 8,96 100m
64 Thép neo Ø6 0,001 tấn
65 Trải vải bạt 0,49 100m2
66 Đào xúc đất để đắp đê vây 0,158 100m3
67 Phá dỡ đê vây 0,158 100m3
68 Bê tông lót đá 1x2 M150 0,198 m3
69 Thép khuôn hầm D<=10 0,053 tấn
70 Thép tấm đan D<= 10 0,002 tấn
71 Thép tấm đan D<= 18 0,014 tấn
72 Thép hình nắp đan thép 0,072 tấn
73 Lắp đặt nắp đan thép 0,072 tấn
74 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng 0,014 100m2
75 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường 0,121 100m2
76 SXLD, tháo dỡ ván khuôn khuôn hầm 0,029 100m2
77 SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp đan 0,007 100m2
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 1,141 m3
79 Bê tông khuôn hầm đá 1x2, M300 0,176 m3
80 Bê tông tấm đan M300 0,072 m3
81 Ống nhựa HDPE D200mm 0,075 100m
82 Ống thoát nước D42 0,012 100m
83 Lắp đặt tấm đan M<250kg 3 cấu kiện
84 Lắp đặt khuôn hầm M<250Kg 3 cái
85 Lớp mặt bằng BTXM 1x2 M300 dày 10cm 12,6 m3
86 Rải giấy dầu lớp cách ly 1,26 100m2
87 Lớp móng CPDD loại 1 dày 10cm 0,126 100m3
D HẠNG MỤC NÂNG CẤP CẦU HIỆN HỮU
1 Lớp CPĐD loại 1 dày 20cm, K>=0,98 0,166 100m3
2 Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn 1Kg/m2 0,223 100m2
3 Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1Kg/m2 0,83 100m2
4 Bê tông nhựa nóng hạt mịn, dày 7cm 1,053 100m2
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép 0,931 100m2
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, Þ <=10 mm 0,612 tấn
7 Bê tông gờ chắn đá 1x2 M250 9,022 m3
8 Cốt thép trụ lan can Þ<=10mm 0,011 tấn
9 Gia công lan can 1,662 tấn
10 Lắp dựng lan can sắt 63,12 m2
11 Ê cu 599,105 con
12 Bu long M12 224,664 con
13 Long đền 299,553 con
14 Mạ kẽm 1.662,089 kg
E HẠNG MỤC CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng<br/>(Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chào chi phí dự phòng với giá trị là 391.011.683 đồng). 1 Gói thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->