Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201176202-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201109451
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-26 08:21:00 đến ngày 2020-12-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,984,931,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRẠM BƠM + BỂ XẢ VÀ BỂ HÚT
1 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 m3
2 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
3 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M250, PCB30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,63 m3
6 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M250, PCB30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,81 m3
9 Bê tông mái bờ kênh mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,06 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7 m3
11 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M250, PCB30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PCB30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PCB30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 m3
14 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 100m2
15 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 100m2
16 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 100m2
19 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày > 45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,423 100m2
20 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,04 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,26 m3
24 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,12 m2
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,04 m2
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,52 m2
27 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,46 m2
28 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,63 m2
29 Cửa sắt xếp bịt tôn ( tôn dày 1mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
30 Cửa pa nô gỗ de cái dày 4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
31 Goong cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 đôi
32 Cửa lùa kính trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
33 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,68 1m2
34 Sen hoa sắt vuông D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,6 kg
35 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,68 m2
36 Vòi tràn nhựa UPVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
37 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6lỗ cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,08 m2
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,333 m2
39 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,68 m2
40 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
41 Công đắp chữ nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
42 Đắp nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,07 m3
43 nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 100m2
44 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,27 m2
45 Lát gạch BT xi măng 30x30x3,5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,65 m2
46 Lắp đặt máy công cụ và máy gia công kim loại - máy có khối lượng <= 2,0 tấn (lắp đặt máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 tấn
47 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
48 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 tấn
49 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 tấn
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
56 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,517 tấn
57 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,244 tấn
58 Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,873 100m3
59 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 10 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,412 100m3
60 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,473 100m3
61 Đào xúc đất, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 1m3
62 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,758 100m3
63 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,864 m3
64 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,858 100m3
65 Mua đất để đắp (đất đồi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,92 m3
66 Đóng cọc tre, dài > 2,5 m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,156 100m
67 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,15 m3
68 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,94 m3
69 Vận chuyển phế thải đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,09 m3
70 Đào bụi tre, ĐK > 80 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bụi
71 Phát quang thủ công, mật độ cây TC/100 m2: > 5 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 100m2
72 Tháo dỡ máy cũ (2 máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
73 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m2
74 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,74 m3
75 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,537 100m2
76 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m3
77 Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,659 100m3
78 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 100m3
79 Vận chuyển đất đi đổ , đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 100m3
80 Đào xúc đất, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,16 1m3
81 Đắp đê, đập, kênh mương, máy đầm 9T, dung trọng gama <= 1,65 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,079 100m3
82 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 100m3
83 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,13 m3
84 Đóng cọc tre, dài > 2,5 m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,005 100m
85 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PCB30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,97 m3
86 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, PCB30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,42 m3
87 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy >45, cao <=4 m, M250, PCB30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,38 m3
88 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M250, PCB30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
89 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 m3
90 Bê tông mái bờ kênh mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 m3
91 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m2
92 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 100m2
93 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m2
94 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
95 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,697 tấn
96 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,087 tấn
97 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
98 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
99 Sản xuất lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,603 tấn
100 lắp dựng lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,33 m2
101 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,659 1m2
102 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m2
103 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.899,072 kg
104 Thép D18 hàn vào cột để móc xích Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 kg
105 Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,431 100m3
106 Đào xúc đất, máy đào <= 0,4 m3, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,161 100m3
107 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,96 1m3
108 Vận chuyển đất đi đổ, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,592 100m3
109 Đắp đê, đập, kênh mương, máy đầm 9T, dung trọng gama <= 1,65 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,692 100m3
110 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,888 100m3
111 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.354,178 m3
112 Đóng cọc tre, dài > 2,5 m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,964 100m
113 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PCB30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
114 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,87 m3
115 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M250, PCB30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,45 m3
116 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M250, PCB30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
117 Bê tông mái bờ kênh mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,87 m3
118 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m2
119 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,261 100m2
120 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100m2
121 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 tấn
122 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,303 tấn
123 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
124 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,148 tấn
125 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
126 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 tấn
127 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,479 tấn
128 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,74 m2
129 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,52 m2
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK34 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m
131 Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
132 Đá dăm lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
133 Đắp đê, đập, kênh mương, máy đầm 9T, dung trọng gama <= 1,65 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,114 100m3
134 Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,114 100m3
135 Mua đất đắp đập tạm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 761,241 m3
136 Vận chuyển phế thải đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 711,44 m3
137 Bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
138 Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,082 100m3
139 Đào xúc đất, máy đào <= 0,4 m3, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m3
140 Vận chuyển đất đi đổ, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,207 100m3
141 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,102 100m3
142 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,861 m3
143 Đóng cọc tre, dài > 2,5 m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,669 100m
144 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PCB30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 m3
145 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, PCB30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m3
146 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M250, PCB30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,22 m3
147 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M250, PCB30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
148 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
149 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <= 16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 100m2
150 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,956 tấn
151 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,039 tấn
152 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
153 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
154 Làm và thả rọ đá Loại 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 1 rọ
155 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,42 m3
156 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,05 m3
157 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,37 m3
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK34 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m
159 Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
160 Đá dăm lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
B ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25mm2+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
2 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6mm2+1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
3 Tủ điện (1200x800x400) sơn tĩnh điện dày 1ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt đồng hồ Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (150A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Khẩu đấu dây (3pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A (150A/5A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Khởi động từ + hộp nút bấm 3 pha nhãn hiệu LS 150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A (63A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt cầu dao 3 pha (500V-300A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt bảng gỗ vào tường gạch, KT 250x250 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (đèn led 18W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
15 Lắp đặt đèn cổ cò Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (6A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Máng luồn dây điện 14x8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
22 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
23 Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Đèn led KT600x600 - 45W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
C KÊNH TƯỚI
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đắp đập tạm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m3
2 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
3 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 204 m3
4 Vận chuyển đất đất đi đổ - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 100m3
5 Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,984 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,526 100m3
7 Mua VL đá đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 965,263 m3
8 Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,158 100m3
10 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,49 100m2
11 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,63 m2
12 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,758 100m2
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,642 100m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,191 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,524 tấn
18 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,72 m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,78 m3
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
22 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,04 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,46 m3
24 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.694,26 m2
D PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BƠM
1 Máy bơm HL1120-6,5 lắp động cơ 33Kw-980v/p (không ống) bao gồm cả vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Máy bơm chân không BCK29-510 bao gồm cả vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Van xả D350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Ống thép D350x2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ống
5 Ống thép D350x1500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ống
6 Cút thép D350x90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Ống thép D350x2000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ống
8 Cút thép D350x60 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Ống thép D350x3000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ống
10 Cút thép D350x30 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lưới chắn rác D350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Gioăng cao su 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
13 Bu lông đai ốc M20x70 (132 bộ /bích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 264 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->