Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201176202-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201109451 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 08:21:00 đến ngày 2020-12-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,984,931,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẠM BƠM + BỂ XẢ VÀ BỂ HÚT | |||
| 1 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m3 |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M250, PCB30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,63 | m3 |
| 6 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M250, PCB30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,81 | m3 |
| 9 | Bê tông mái bờ kênh mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,06 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | m3 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M250, PCB30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PCB30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PCB30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày > 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,423 | 100m2 |
| 20 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,04 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | m3 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,12 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,04 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,52 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,46 | m2 |
| 28 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,63 | m2 |
| 29 | Cửa sắt xếp bịt tôn ( tôn dày 1mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 30 | Cửa pa nô gỗ de cái dày 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 31 | Goong cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đôi |
| 32 | Cửa lùa kính trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,68 | 1m2 |
| 34 | Sen hoa sắt vuông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,6 | kg |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,68 | m2 |
| 36 | Vòi tràn nhựa UPVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 37 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6lỗ cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,08 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,333 | m2 |
| 39 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 41 | Công đắp chữ nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 42 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | m3 |
| 43 | nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,27 | m2 |
| 45 | Lát gạch BT xi măng 30x30x3,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,65 | m2 |
| 46 | Lắp đặt máy công cụ và máy gia công kim loại - máy có khối lượng <= 2,0 tấn (lắp đặt máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,244 | tấn |
| 58 | Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | 100m3 |
| 59 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 10 m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | 100m3 |
| 60 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | 100m3 |
| 61 | Đào xúc đất, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | 1m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | 100m3 |
| 63 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,864 | m3 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,858 | 100m3 |
| 65 | Mua đất để đắp (đất đồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,92 | m3 |
| 66 | Đóng cọc tre, dài > 2,5 m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,156 | 100m |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,15 | m3 |
| 68 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,94 | m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,09 | m3 |
| 70 | Đào bụi tre, ĐK > 80 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bụi |
| 71 | Phát quang thủ công, mật độ cây TC/100 m2: > 5 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m2 |
| 72 | Tháo dỡ máy cũ (2 máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 73 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 74 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,74 | m3 |
| 75 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,537 | 100m2 |
| 76 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 77 | Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | 100m3 |
| 78 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất đi đổ , đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | 100m3 |
| 80 | Đào xúc đất, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,16 | 1m3 |
| 81 | Đắp đê, đập, kênh mương, máy đầm 9T, dung trọng gama <= 1,65 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,079 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100m3 |
| 83 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,13 | m3 |
| 84 | Đóng cọc tre, dài > 2,5 m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,005 | 100m |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PCB30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, PCB30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,42 | m3 |
| 87 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy >45, cao <=4 m, M250, PCB30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | m3 |
| 88 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M250, PCB30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 89 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 90 | Bê tông mái bờ kênh mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,087 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 99 | Sản xuất lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | tấn |
| 100 | lắp dựng lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,33 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,659 | 1m2 |
| 102 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 103 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.899,072 | kg |
| 104 | Thép D18 hàn vào cột để móc xích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | kg |
| 105 | Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,431 | 100m3 |
| 106 | Đào xúc đất, máy đào <= 0,4 m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,161 | 100m3 |
| 107 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,96 | 1m3 |
| 108 | Vận chuyển đất đi đổ, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,592 | 100m3 |
| 109 | Đắp đê, đập, kênh mương, máy đầm 9T, dung trọng gama <= 1,65 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,692 | 100m3 |
| 110 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,888 | 100m3 |
| 111 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.354,178 | m3 |
| 112 | Đóng cọc tre, dài > 2,5 m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,964 | 100m |
| 113 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PCB30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 114 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,87 | m3 |
| 115 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M250, PCB30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,45 | m3 |
| 116 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M250, PCB30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 117 | Bê tông mái bờ kênh mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,87 | m3 |
| 118 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m2 |
| 119 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,261 | 100m2 |
| 120 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,303 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,148 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,479 | tấn |
| 128 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,74 | m2 |
| 129 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | m2 |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m |
| 131 | Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 132 | Đá dăm lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 133 | Đắp đê, đập, kênh mương, máy đầm 9T, dung trọng gama <= 1,65 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,114 | 100m3 |
| 134 | Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,114 | 100m3 |
| 135 | Mua đất đắp đập tạm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 761,241 | m3 |
| 136 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711,44 | m3 |
| 137 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 138 | Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,082 | 100m3 |
| 139 | Đào xúc đất, máy đào <= 0,4 m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất đi đổ, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,207 | 100m3 |
| 141 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,102 | 100m3 |
| 142 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,861 | m3 |
| 143 | Đóng cọc tre, dài > 2,5 m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,669 | 100m |
| 144 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PCB30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 145 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, PCB30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 146 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M250, PCB30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,22 | m3 |
| 147 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M250, PCB30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 148 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 149 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <= 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | 100m2 |
| 150 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,956 | tấn |
| 151 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,039 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 154 | Làm và thả rọ đá Loại 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1 rọ |
| 155 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,42 | m3 |
| 156 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,05 | m3 |
| 157 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,37 | m3 |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m |
| 159 | Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 160 | Đá dăm lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| B | ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25mm2+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6mm2+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Tủ điện (1200x800x400) sơn tĩnh điện dày 1ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (150A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Khẩu đấu dây (3pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A (150A/5A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Khởi động từ + hộp nút bấm 3 pha nhãn hiệu LS 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A (63A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu dao 3 pha (500V-300A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bảng gỗ vào tường gạch, KT 250x250 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (đèn led 18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn cổ cò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (6A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Máng luồn dây điện 14x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 23 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Đèn led KT600x600 - 45W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | KÊNH TƯỚI | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đắp đập tạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 2 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đất đi đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,526 | 100m3 |
| 7 | Mua VL đá đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 965,263 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,158 | 100m3 |
| 10 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,49 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,63 | m2 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,758 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,642 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,191 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,78 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,04 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,46 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.694,26 | m2 |
| D | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Máy bơm HL1120-6,5 lắp động cơ 33Kw-980v/p (không ống) bao gồm cả vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Máy bơm chân không BCK29-510 bao gồm cả vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Van xả D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Ống thép D350x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ống |
| 5 | Ống thép D350x1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ống |
| 6 | Cút thép D350x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Ống thép D350x2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ống |
| 8 | Cút thép D350x60 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Ống thép D350x3000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ống |
| 10 | Cút thép D350x30 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lưới chắn rác D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Gioăng cao su 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 13 | Bu lông đai ốc M20x70 (132 bộ /bích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi