Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục thuộc Công an thành phố Hải Phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201176593-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục thuộc Công an thành phố Hải Phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201176523 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 17:59:00 đến ngày 2020-12-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,905,088,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: Xây dựng nhà sơ khám can phạm nhân công an huyện Thủy Nguyên | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 0,2367 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 10,1448 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng băng | Chương V/E-HSMT | 0,0673 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V/E-HSMT | 3,2516 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 17,2525 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/E-HSMT | 0,3407 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V/E-HSMT | 0,1296 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V/E-HSMT | 0,5843 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 5,8605 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/E-HSMT | 0,1586 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 0,1795 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 0,1795 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,1652 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V/E-HSMT | 4,0872 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,2519 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 1,3852 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V/E-HSMT | 0,0582 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V/E-HSMT | 0,2499 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/E-HSMT | 0,2109 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V/E-HSMT | 0,1011 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V/E-HSMT | 0,4976 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 6,5448 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V/E-HSMT | 0,6307 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V/E-HSMT | 1,0128 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 8,7708 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V/E-HSMT | 0,0811 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V/E-HSMT | 0,0126 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V/E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 1,751 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 6,078 | m3 |
| 31 | Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 60,9747 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Chương V/E-HSMT | 0,243 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/E-HSMT | 0,243 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 30,96 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V/E-HSMT | 0,6092 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 0,9356 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 15,7024 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 73,2279 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 85,9152 | m2 |
| 40 | Trát tường sê nô, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 21,2432 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 10,934 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 8,3952 | m2 |
| 43 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 7,26 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 5,974 | m2 |
| 45 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 28,2128 | m2 |
| 46 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 29,1088 | m2 |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 31,68 | m |
| 48 | Đắp gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 31,68 | m |
| 49 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 8,9705 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 38,0102 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100X400m2 | Chương V/E-HSMT | 4,117 | m2 |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V/E-HSMT | 0,1028 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 4,3638 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V/E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 55 | Cửa nhôm kính - Cửa đi | Chương V/E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 56 | Cửa nhôm kính - Cửa sổ | Chương V/E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 57 | Phụ kiện cửa - Cửa đi | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Phụ kiện cửa - Cửa sổ | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 114,12 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 156,11 | m2 |
| 61 | Đèn tuýp Led đơn (1x36)W/1200 | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 62 | Đèn Led D300 24W | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Tủ điện phòng 3/6 LA | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Công tắc 1 hạt | Chương V/E-HSMT | 11 | cái |
| 67 | Công tắc 2 hạt | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 68 | Aptomat MCCB 1P-25A | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Aptomat MCCB 1P-16A | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Dây điện cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 | Chương V/E-HSMT | 30 | m |
| 71 | Dây điện cu/pvc/pvc 2x2.5mm2 | Chương V/E-HSMT | 10 | m |
| 72 | Dây điện cu/pvc/pvc 2x4mm2 | Chương V/E-HSMT | 20 | m |
| 73 | Hộp nối | Chương V/E-HSMT | 4 | hộp |
| 74 | Đế âm tường chống cháy | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Xi phông | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Van 1 chiều D20 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Dây cấp nước | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V/E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 81 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Cút nhựa ren trong D20 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V/E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chương V/E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 86 | Lắp đặt côn D34/D60 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V/E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Chếch 135 D90 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Cầu chắn rác | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| B | HM: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc phòng PA01 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V/E-HSMT | 5,3389 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V/E-HSMT | 4,3069 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Chương V/E-HSMT | 227,758 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V/E-HSMT | 113,6722 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trần trong nhà | Chương V/E-HSMT | 86,1355 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bạo cửa | Chương V/E-HSMT | 17,138 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V/E-HSMT | 404,428 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào trần trong nhà | Chương V/E-HSMT | 103,26 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 883,35 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 1.655,09 | m2 |
| 11 | Cạo, vệ sinh tường rào | Chương V/E-HSMT | 23,154 | m2 |
| 12 | Cạo, vệ sinh trụ cổng | Chương V/E-HSMT | 53,576 | m2 |
| 13 | Vệ sinh lại phần chân tường mặt ngoài ốp gạch thẻ | Chương V/E-HSMT | 2 | công |
| 14 | Cạo, vệ sinh giằng tường rào | Chương V/E-HSMT | 14,4372 | m2 |
| 15 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V/E-HSMT | 59,4029 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 59,4029 | 1m2 |
| 17 | Sơn giằng tường, trụ tường rào, tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 91,1672 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V/E-HSMT | 49,3317 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ máng xối inox | Chương V/E-HSMT | 2 | công |
| 20 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V/E-HSMT | 33,5574 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V/E-HSMT | 0,4933 | 100m2 |
| 22 | Máng xối inox nhà xe | Chương V/E-HSMT | 16,61 | md |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 33,5574 | m2 |
| C | HM: Cải tạo hệ thống cửa phòng PC02 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 73,1475 | m2 |
| 2 | Đục tường để tháo dỡ khuôn cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Chương V/E-HSMT | 8,34 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V/E-HSMT | 116,55 | m |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển cửa, vôi thầu gạch vỡ từ trên cao xuống | Chương V/E-HSMT | 2 | công |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển cửa gỗ, vôi thầu gạch vỡ lên xe xích lỗ đi đổ | Chương V/E-HSMT | 3 | chuyến |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây chèn cửa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 1,8348 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 40,011 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V/E-HSMT | 40,011 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 40,011 | m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V/E-HSMT | 0,2903 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 18,9 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V/E-HSMT | 18,9 | m2 cấu kiện |
| 13 | GCLD cửa khung nhôm kính | Chương V/E-HSMT | 3,15 | m2 |
| 14 | Khóa cửa nhôm kính | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cửa nhựa lõi thép (cửa đi) | Chương V/E-HSMT | 32,1975 | m2 |
| 16 | Cửa nhựa lõi thép - Cửa sổ | Chương V/E-HSMT | 18,9 | m2 |
| 17 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V/E-HSMT | 9 | bộ |
| 18 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Chương V/E-HSMT | 7 | bộ |
| 19 | Dọn vệ sinh công trường | Chương V/E-HSMT | 2 | công |
| D | Sửa chữa ngấm dột phòng PC03 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V/E-HSMT | 0,3199 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V/E-HSMT | 31,981 | m2 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển trần thạch cao lên xe xích lô đi đổ | Chương V/E-HSMT | 3 | chuyến |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V/E-HSMT | 0,3199 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V/E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 6 | Lắp đặt đầu bịt nhựa uPVC D110 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Chương V/E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút góc uPVC D27 | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 60x60cm | Chương V/E-HSMT | 31,981 | m2 |
| 10 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 | Chương V/E-HSMT | 2 | 1lỗ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 | Chương V/E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút góc uPVC D160 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút Chếch uPVC D160 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| E | HM: Sửa chữa ngấm dột phòng PC 06 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V/E-HSMT | 0,1188 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V/E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi men | Chương V/E-HSMT | 15,872 | m2 |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển trần thạch cao, nền gạch men lên xe xích lô đi đổ | Chương V/E-HSMT | 3 | chuyến |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V/E-HSMT | 0,1188 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V/E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 7 | Lắp đặt đầu bịt nhựa uPVC D110 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Chương V/E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút góc uPVC D27 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 60x60cm | Chương V/E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 40x12cm | Chương V/E-HSMT | 3,072 | m2 |
| 13 | Dọn vệ sinh công trường | Chương V/E-HSMT | 2 | công |
| F | HM: Sửa chữa ngấm dột thang máy phòng PC08 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V/E-HSMT | 0,2036 | 100m2 |
| 2 | Cắt phần trên tường tôn để làm máng thu nước ra nhoài sê nô | Chương V/E-HSMT | 1 | công |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển tôn trên mái xuống sân và vận chuyển vào nơi quy định | Chương V/E-HSMT | 3 | công |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V/E-HSMT | 0,2184 | 100m2 |
| 5 | GCLD máng tôn thu nước phần tường tôn chạy ra ngoài sê nô | Chương V/E-HSMT | 4,2 | m |
| 6 | Chống thấm sê nô ngoài, tường trong ô thang máy bằng hóa chất chuyên dụng | Chương V/E-HSMT | 22,668 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V/E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút góc nhựa uPVC D90 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Dọn vệ sinh công trường | Chương V/E-HSMT | 1 | công |
| G | HM: Cải tạo hội trường phòng PC 09 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V/E-HSMT | 0,6115 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị điện, đèn, quạt, ổ điện trong phòng | Chương V/E-HSMT | 3 | công |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn bả tường cột trong phòng | Chương V/E-HSMT | 73,98 | m2 |
| 4 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V/E-HSMT | 71,9452 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V/E-HSMT | 73,98 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Chương V/E-HSMT | 71,9452 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 145,9252 | m2 |
| 8 | Lắp đặt đèn ốp trần 60x60cm | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn LED trang trí âm trần D150 | Chương V/E-HSMT | 23 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Tủ điện Sino âm tường 6 Module | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ga công tắc, ổ cắm, attomat | Chương V/E-HSMT | 7 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây LED hắt trần | Chương V/E-HSMT | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x4mm2 | Chương V/E-HSMT | 35 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x1.5mm2 | Chương V/E-HSMT | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Chương V/E-HSMT | 115 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm | Chương V/E-HSMT | 3 | hộp |
| 21 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Chương V/E-HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V/E-HSMT | 0,432 | 100m2 |
| H | HM: Sửa chữa phòng PX01 (Phòng lãnh đạo, cửa Đội chính sách, ngấm dột kho, trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 5,32 | m2 |
| 2 | Đục mở tường để tháo dỡ khuôn cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Chương V/E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V/E-HSMT | 18,8 | m |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển cửa, khuôn cửa, vôi thầu gạch vỡ lên xe xích lô đi đổ | Chương V/E-HSMT | 2 | chuyến |
| 5 | Xây chèn cửa, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 0,154 | m3 |
| 6 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào má cửa | Chương V/E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 9 | GCLD cửa sổ bằng cửa nhôm kính việt pháp vân gỗ | Chương V/E-HSMT | 5,32 | m2 |
| 10 | Dọn vệ sinh công trường | Chương V/E-HSMT | 1 | công |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V/E-HSMT | 0,2156 | 100m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn bả trên bề mặt tường | Chương V/E-HSMT | 63,668 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Chương V/E-HSMT | 21,5644 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V/E-HSMT | 63,668 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào trần | Chương V/E-HSMT | 21,5644 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 85,2324 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Phá dỡ nền gạch men | Chương V/E-HSMT | 57,9692 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V/E-HSMT | 0,762 | m3 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 4,7586 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V/E-HSMT | 4,7586 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V/E-HSMT | 4,7586 | m3 |
| 23 | Đắp cát bằng thủ công, đắp nền khu vệ sinh | Chương V/E-HSMT | 0,762 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V/E-HSMT | 57,9692 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 23,7848 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 34,1844 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Chương V/E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 28 | Y nhựa D110 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt chếch 135 - D110 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa D110-90 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa D90-34 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút góc nhựa D34 | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt chếch 135- D34 | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Chương V/E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chương V/E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút con mèo D90 | Chương V/E-HSMT | 7 | cái |
| 37 | Y nhựa D90 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút góc nhựa D90 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt chếch 135- D90 | Chương V/E-HSMT | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Dây cấp nước | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt tận dụng | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Dọn vệ sinh công trường | Chương V/E-HSMT | 2 | công |
| 45 | Tháo dỡ trần | Chương V/E-HSMT | 23,1 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V/E-HSMT | 0,231 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chương V/E-HSMT | 0,068 | 100m |
| 48 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V/E-HSMT | 23,1 | m2 |
| 49 | Vận chuyển vật liệu đổ thải | Chương V/E-HSMT | 1 | chuyến |
| 50 | Tháo dỡ 14 bộ đèn tuýp đôi, 12 quạt treo tường, 2 quạt trần | Chương V/E-HSMT | 2 | công |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V/E-HSMT | 272,048 | m2 |
| 52 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V/E-HSMT | 272,048 | m2 |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn tuýp Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V/E-HSMT | 14 | bộ |
| 56 | Dọn vệ sinh công trường | Chương V/E-HSMT | 1 | công |
| 57 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ 6 bộ đèn tuýp đôi | Chương V/E-HSMT | 1 | công |
| 59 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh như: gương soi, vòi sen | Chương V/E-HSMT | 12 | bộ |
| 62 | Phá dỡ nền gạch men | Chương V/E-HSMT | 8,7636 | m2 |
| 63 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, | Chương V/E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V/E-HSMT | 404,304 | m2 |
| 65 | Bốc xếp, vận chuyển cửa vào nơi quy định | Chương V/E-HSMT | 2 | công |
| 66 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 5,6396 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V/E-HSMT | 5,6396 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V/E-HSMT | 5,6396 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 25x25cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 8,7636 | m2 |
| 70 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V/E-HSMT | 404,304 | m2 |
| 71 | GCLD cửa khung nhôm kính | Chương V/E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 72 | Khóa cửa nhôm kính | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt đèn tuýp Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Chương V/E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút góc nhựa D110 | Chương V/E-HSMT | 13 | cái |
| 76 | Lắp đặt chếch 135 - D110 | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chương V/E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa D90-60 | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút góc nhựa D90 | Chương V/E-HSMT | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 86 | Xi phông chậu rửa | Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt kệ kính | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 90 | Dây cấp nước | Chương V/E-HSMT | 18 | cái |
| 91 | Ga thu sàn | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp đường ống | Chương V/E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 93 | Láng nền đường ống thoát nước có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 13 | m2 |
| 94 | Dọn vệ sinh công trường | Chương V/E-HSMT | 2 | công |
| 95 | Tháo dỡ 10 bộ đèn tuýp đơn, 2 quạt trần | Chương V/E-HSMT | 1 | công |
| 96 | Dây điện cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 | Chương V/E-HSMT | 73 | m |
| 97 | Lắp đặt nẹp nhựa trung đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V/E-HSMT | 73 | m |
| 98 | Công tắc 1 hạt | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V/E-HSMT | 13 | cái |
| 101 | Lắp đặt đèn tuýp Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V/E-HSMT | 10 | bộ |
| 102 | Dọn vệ sinh công trường | Chương V/E-HSMT | 1 | công |
| 103 | Tháo dỡ 14 bộ đèn tuýp đơn, 12 quạt trần | Chương V/E-HSMT | 2 | công |
| 104 | Dây điện cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 | Chương V/E-HSMT | 60 | m |
| 105 | Lắp đặt nẹp nhựa trung đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V/E-HSMT | 60 | m |
| 106 | Công tắc 1 hạt | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt đèn tuýp Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V/E-HSMT | 14 | bộ |
| 110 | Dọn vệ sinh công trường | Chương V/E-HSMT | 1 | công |
| 111 | Tháo dỡ 16 bộ đèn tuýp đơn, 5 quạt trần, 15 tấm trần thạch cao 60x60cm | Chương V/E-HSMT | 2 | công |
| 112 | Lắp đặt tấm thạch cao thả 60x60cm | Chương V/E-HSMT | 15 | tấm |
| 113 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt đèn tuýp Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V/E-HSMT | 16 | bộ |
| 115 | Dọn vệ sinh công trường | Chương V/E-HSMT | 1 | công |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V/E-HSMT | 0,3572 | 100m2 |
| 117 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V/E-HSMT | 35,7204 | m2 |
| 118 | Bốc xếp, vận chuyển tấm trần vào nơi quy định | Chương V/E-HSMT | 2 | công |
| 119 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V/E-HSMT | 35,7204 | m2 |
| 120 | Dọn vệ sinh công trường | Chương V/E-HSMT | 1 | công |
| I | HM: Cải tạo phòng PV01 (Trung tâm dịch mã, phòng làm việc lãnh đạo) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V/E-HSMT | 0,2625 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ 3 quạt trần, để thi công sau lắp hoàn trả | Chương V/E-HSMT | 1 | công |
| 3 | Lợp tôn để chống thấm ngược dưới trần các phòng | Chương V/E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt đầu bịt nhựa PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | Chương V/E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm | Chương V/E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC -C2 bằng phương pháp dán keo đường kính d=110>34mm | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt quoai nhê D110 vào đường ống thoát nước từ trần ra ngoài tường | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt quoai nhê D34 vào đường ống thoát nước từ trần ra ngoài tường | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Làm trần bằng tấm thả thạch cao 60x60 cm | Chương V/E-HSMT | 26,25 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng tấm ALUMEX khung xương | Chương V/E-HSMT | 1,29 | m2 |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển tấn trần thạch cao và khung xường từ tầng 1 lên tầng 5 | Chương V/E-HSMT | 2 | công |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn led 2 bóng | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Dọn vệ sinh công trường | Chương V/E-HSMT | 1 | công |
| 16 | Vách kính nhựa lõi thép | Chương V/E-HSMT | 53,85 | m2 |
| 17 | Phụ kiện vách kính nhựa lõi thép | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép | Chương V/E-HSMT | 53,3 | m2 cấu kiện |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V/E-HSMT | 0,3535 | tấn |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V/E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V/E-HSMT | 3,402 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 25,3385 | m2 |
| 23 | Phụ kiện cửa sắt | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Gia công tủ rack KT 600x400x250 | Chương V/E-HSMT | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt bộ switch 24 cổng | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Kéo dải dây cáp mạng AMP Cat5e | Chương V/E-HSMT | 15 | m |
| 27 | Kéo dải dây cáp mạng AMP Cat5e | Chương V/E-HSMT | 88 | m |
| 28 | Ổ cắm mạng RJ45 | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Nẹp nhựa KT 20x10mm | Chương V/E-HSMT | 103 | m |
| 30 | Cáp điện thoại CV 2x2x0.5mm2 | Chương V/E-HSMT | 80 | m |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Nẹp nhựa KT 100x40mm | Chương V/E-HSMT | 10 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V/E-HSMT | 30 | m |
| J | HM: Cải tạo sửa chữa trụ sở làm việc phòng PV06 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 9,42 | m2 |
| 2 | Đục tường để tháo dỡ khuôn cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Chương V/E-HSMT | 1,3 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V/E-HSMT | 18,4 | m |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển cửa gỗ, vôi thầu gạch vỡ lên xe xích lỗ đi đổ | Chương V/E-HSMT | 1 | chuyến |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây chèn cửa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 0,286 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 6,186 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V/E-HSMT | 6,186 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 6,186 | m2 |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V/E-HSMT | 0,0597 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 3,72 | m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V/E-HSMT | 3,72 | m2 cấu kiện |
| 12 | Cửa nhựa lõi thép (cửa đi) | Chương V/E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 13 | Cửa nhựa lõi thép - Cửa sổ | Chương V/E-HSMT | 3,72 | m2 |
| 14 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Dọn vệ sinh công trường | Chương V/E-HSMT | 1 | công |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V/E-HSMT | 20,7813 | m2 |
| 18 | Bốc xếp, vận chuyển vôi thầu gạch vỡ trên tầng 3 xuống dưới sân | Chương V/E-HSMT | 1 | công |
| 19 | Bốc xếp, vận chuyển lên ô tô đi đổ | Chương V/E-HSMT | 1 | chuyến |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 20,7813 | m2 |
| 21 | Dọn vệ sinh công trường | Chương V/E-HSMT | 1 | công |
| 22 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V/E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V/E-HSMT | 1,81 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V/E-HSMT | 0,362 | m3 |
| 25 | Bốc xếp, vận chuyển vôi thầu gạch vỡ trên tầng 4 xuống dưới sân | Chương V/E-HSMT | 1 | công |
| 26 | Bốc xếp, vận chuyển lên ô tô đi đổ | Chương V/E-HSMT | 1 | chuyến |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V/E-HSMT | 2,534 | m2 |
| 28 | Đắp cát bằng thủ công, đắp nền khu vệ sinh | Chương V/E-HSMT | 0,362 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 25x25cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 1,81 | m2 |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 60x60cm | Chương V/E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 31 | Dọn vệ sinh công trường | Chương V/E-HSMT | 1 | công |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 7,26 | m2 |
| 33 | Đục tường để tháo dỡ khuôn cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Chương V/E-HSMT | 1,27 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V/E-HSMT | 17,5 | m |
| 35 | Bốc xếp, vận chuyển cửa gỗ, vôi thầu gạch vỡ lên xe xích lỗ đi đổ | Chương V/E-HSMT | 1 | chuyến |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây chèn cửa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 0,2794 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 5,994 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V/E-HSMT | 5,994 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 5,994 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V/E-HSMT | 0,0214 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 1,26 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V/E-HSMT | 1,26 | m2 cấu kiện |
| 43 | Cửa nhựa lõi thép (cửa đi) | Chương V/E-HSMT | 4,74 | m2 |
| 44 | Cửa nhựa lõi thép - Cửa sổ | Chương V/E-HSMT | 1,26 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Dọn vệ sinh công trường | Chương V/E-HSMT | 1 | công |
| K | HM: Sửa chữa phòng PH10 (Điện nước Bệnh viện CATP, Bếp ăn khu trung tâm, phòng họp 105) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V/E-HSMT | 28,1938 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 1,8326 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V/E-HSMT | 1,8326 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V/E-HSMT | 1,8326 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 28,1938 | m2 |
| 6 | Dọn vệ sinh công trường | Chương V/E-HSMT | 1 | công |
| 7 | Vận chuyển bàn ghế để thi công tường sau chuyển lại vị trí ban đầu | Chương V/E-HSMT | 2 | công |
| 8 | Tháo dỡ gỗ ván ốp tường | Chương V/E-HSMT | 92,744 | m2 |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển xương gỗ tường lên xe xích lỗ đi đổ | Chương V/E-HSMT | 2 | chuyến |
| 10 | GCLD xương gỗ nhóm 3 (KT=20x30mm) | Chương V/E-HSMT | 310 | m |
| 11 | Thi công mặt tường bằng gỗ tận dụng | Chương V/E-HSMT | 92,744 | m2 |
| 12 | GCLD phào gỗ đáy trần | Chương V/E-HSMT | 54,65 | m |
| 13 | Dọn vệ sinh công trường | Chương V/E-HSMT | 1 | công |
| 14 | Tháo dỡ đường điện bị chập cháy tầng 1 nhà 3 tầng | Chương V/E-HSMT | 3 | công |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi sen) | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ quạt trần, đèn tuýp đôi tầng 3 nhà 4 tầng, tầng 1 nhà 3 tầng | Chương V/E-HSMT | 2 | công |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 18 | Bốc xếp, vận chuyển cửa, đèn tuýp, quạt trần, vòi sen vào nơi quy định | Chương V/E-HSMT | 1 | công |
| 19 | Lắp đặt nẹp điện trung đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V/E-HSMT | 25 | m |
| 20 | Lắp đặt nẹp điện đại đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V/E-HSMT | 12 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1,5mm2 | Chương V/E-HSMT | 25 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V/E-HSMT | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V/E-HSMT | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt tủ điện 30x20x10cm | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn tuýp led 2 bóng | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bóng đèn tuýp led 1,2m | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | GCLD cửa đi bằng khung nhôm trên kính dưới pano | Chương V/E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 34 | Lắp dựng khóa cửa đi | Chương V/E-HSMT | 2 | 0.0 |
| 35 | Dọn vệ sinh công trường | Chương V/E-HSMT | 2 | công |
| L | HM: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc công an quận Ngô Quyền | |||
| 1 | Vệ sinh bể trước khi chống thấm | Chương V/E-HSMT | 3 | công |
| 2 | Chống thấm bể bằng hóa chất chuyên dụng | Chương V/E-HSMT | 10,41 | m2 |
| 3 | Trát, láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V/E-HSMT | 10,41 | 1m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V/E-HSMT | 0,0191 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/E-HSMT | 0,0102 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <= 0,09m2 | Chương V/E-HSMT | 3 | 1lỗ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V/E-HSMT | 0,306 | 100m |
| 10 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Van 1 chiều D20 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt bóng đèn trần có chụp | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải | Chương V/E-HSMT | 1 | chuyến |
| 15 | Dọn vệ sinh công trường | Chương V/E-HSMT | 1 | công |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa, vòi sen | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Bơm thông tắc khu wc | Chương V/E-HSMT | 4 | công |
| 19 | Vận chuyển các loại phế thải | Chương V/E-HSMT | 1 | chuyến |
| 20 | Dọn vệ sinh công trường | Chương V/E-HSMT | 1 | công |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp trụ cổng | Chương V/E-HSMT | 12,32 | m2 |
| 22 | Ốp trụ cổng bằng đá Granit | Chương V/E-HSMT | 12,32 | m2 |
| 23 | Dọn vệ sinh công trường | Chương V/E-HSMT | 1 | công |
| 24 | Tháo dỡ trần | Chương V/E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 25 | Lợp tôn để chống thấm ngược dưới trần | Chương V/E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 26 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 | Chương V/E-HSMT | 1 | 1lỗ |
| 27 | Lắp đặt đầu bịt nhựa PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | Chương V/E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm | Chương V/E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC -C2 bằng phương pháp dán keo đường kính d=110>34mm | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt quoai nhê D110 vào đường ống thoát nước từ trần ra ngoài tường | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt quoai nhê D34 vào đường ống thoát nước từ trần ra ngoài tường | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao | Chương V/E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Vận chuyển các loại phế thải | Chương V/E-HSMT | 1 | chuyến |
| 36 | Dọn vệ sinh công trường | Chương V/E-HSMT | 1 | công |
| 37 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,15m2 | Chương V/E-HSMT | 1 | 1lỗ |
| 38 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | Chương V/E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút góc nhựa PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| M | HM: Sửa chữa nhà xe công an quận Dương Kinh | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp tôn máng xối | Chương V/E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 2 | Máng xối inox nhà xe | Chương V/E-HSMT | 24 | md |
| 3 | Vận chuyển vật liệu đổ thải | Chương V/E-HSMT | 1 | chuyến |
| N | HM: Sửa chữa kho vật tư kỹ thuật công an quận Đồ Sơn | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển cửa vào nơi quy định | Chương V/E-HSMT | 1 | công |
| 3 | GCLD cửa khung sắt pano tôn | Chương V/E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V/E-HSMT | 0,0299 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V/E-HSMT | 1,44 | m2 |
| O | HM: Sửa chữa phòng làm việc công vụ số 02 Lê Đại Hành | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V/E-HSMT | 0,3158 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 40,23 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khóa cửa đi các phòng, quạt thông gió phòng làm việc, phòng phòng vệ sinh, phòng trợ lý, mặt ổ điện các phòng, đèn chùm phòng làm việc, đèn tuýp đôi phòng trợ lý, 1 vòi sen, 1 vòi chậu rửa, 1 bình nóng lạnh phòng vệ sinh | Chương V/E-HSMT | 5 | công |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn bả tường cột trong nhà | Chương V/E-HSMT | 100,62 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn bả tường cột ngoài nhà | Chương V/E-HSMT | 66,63 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn bả xà, dầm, trần | Chương V/E-HSMT | 116,124 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V/E-HSMT | 135,541 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V/E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V/E-HSMT | 167,25 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Chương V/E-HSMT | 116,124 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 216,744 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 66,63 | m2 |
| 13 | Sơn cửa đi, cửa sổ, ba ghết bằng sơn PU | Chương V/E-HSMT | 134,941 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 15 | Bịt tấm alumex cửa sổ | Chương V/E-HSMT | 1,96 | m2 |
| 16 | GCLD vách ngăn kính cường lực (tính cả phụ kiện) | Chương V/E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 17 | Di chuyển, bảo dưỡng 2 điều hòa phòng làm việc, phòng ngủ | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Khoá cửa đi tay nắm gạt cao cấp | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Khóa cửa đi tay nắm gạt thường | Chương V/E-HSMT | 10 | bộ |
| 20 | Lắp dựng cửa vào khuôn hoàn trả | Chương V/E-HSMT | 2 | công |
| 21 | Vệ sinh, đánh rửa đèn chùm | Chương V/E-HSMT | 1 | công |
| 22 | Thay bóng đèn chùm | Chương V/E-HSMT | 7 | bóng |
| 23 | Lắp đặt đèn chùm hoàn trả | Chương V/E-HSMT | 2 | công |
| 24 | Lắp đặt đèn tuýp đôi dài 1,2m | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn LED trang trí âm trần D110 | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x1.5mm2 | Chương V/E-HSMT | 3 | m |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V/E-HSMT | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt mặt công tắc | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen INAX | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi INAX | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bình nóng lạnh Ariston 30L | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Dọn vệ sinh công nghiệp các phòng, hành lang | Chương V/E-HSMT | 99,78 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ đèn chùm phòng làm việc | Chương V/E-HSMT | 2 | công |
| 37 | Sửa chữa đèn chùm | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Vệ sinh, đánh rửa đèn chùm | Chương V/E-HSMT | 1 | công |
| 39 | Thay bóng đèn chùm | Chương V/E-HSMT | 15 | bóng |
| 40 | Lắp đặt đèn chùm hoàn trả | Chương V/E-HSMT | 2 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi