Gói thầu: 01.XL Xây lắp Nhà hiệu bộ 02 tầng trường tiểu học Cẩm Nhượng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201177099-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 |
| Tên gói thầu | 01.XL Xây lắp Nhà hiệu bộ 02 tầng trường tiểu học Cẩm Nhượng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201177094 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 01:12:00 đến ngày 2020-12-07 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,429,608,438 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| B | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| C | xây lắp nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng móng công trình, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 191,1449 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 34,7518 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, cột, xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 42,6903 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 58,1792 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,2441 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. | Chương V của E-HSMT | 1,7672 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng. | Chương V của E-HSMT | 0,5297 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng, xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,2658 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,4863 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,3754 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,2464 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 42,9429 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,012 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 42,9429 | m2 |
| 15 | Bê tông cột, xà, dầm giằng, cầu thang thường, sàn mái, lanh tô, mái hắt, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 100,9812 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 2,5413 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 4,9525 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,4961 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 4,9555 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,639 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, xà, dầm, giằng, sàn mái, lanh tô, cầu thang. | Chương V của E-HSMT | 10,2647 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 47,2926 | m3 |
| 23 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 64,3985 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,8953 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,9994 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,7871 | m3 |
| 27 | Gia công lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,1215 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 79,371 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 2,5596 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc khổ rộng 400, dày 0.45ly | Chương V của E-HSMT | 48,55 | md |
| 31 | Ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 795 | cái |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 341,8638 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,761 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 64,886 | m2 |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 74,2 | m |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 74,2 | m |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 220,24 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 367,8568 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 764,7076 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 338,8236 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 455,74 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,7828 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 65,3268 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 65,3268 | m2 |
| 45 | Bả bằng matít vào tường | Chương V của E-HSMT | 827,3431 | m2 |
| 46 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.162,4204 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.608,1727 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 381,5908 | m2 |
| 49 | Thép hộp tráng kẽm sơn tĩnh điện lan can hành lang | Chương V của E-HSMT | 16,7198 | m2 |
| 50 | Thép hộp gia cường vách kính: | Chương V của E-HSMT | 14,13 | kg |
| 51 | Sản xuất lan can inox cầu thang bao gồm tay vịn | Chương V của E-HSMT | 8,766 | m2 |
| 52 | Trụ cầu thang bằng inox D110 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 25,4858 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38 ly, thanh nhôm Việt Pháp | Chương V của E-HSMT | 26,2 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh, mở hất ra ngoài, kính an toàn dày 6,38 ly; thanh nhôm Việt Pháp | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6,38 ly; thanh nhôm Việt Pháp | Chương V của E-HSMT | 39,24 | m2 |
| 57 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ của sắt hộp sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 40,2 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 40,2 | m2 |
| 59 | Sản xuất vách kính, khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38 ly hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 3,8 | m2 |
| 60 | Vách ngăn COMPACT vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 16,62 | m2 |
| 61 | Bàn rửa | Chương V của E-HSMT | 1,56 | m2 |
| 62 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 189,864 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V của E-HSMT | 5,0513 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Chương V của E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 65 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0249 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,2713 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 69 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 85 | Lắp đặt tủ điện 450x350x150 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tủ điện 250x200x150 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V của E-HSMT | 11 | hộp |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 90 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 92 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 95 | m |
| 93 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 94 | Bật sắt chẻ đuôi cá D10 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 95 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 9,9918 | m3 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0999 | 100m3 |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 99 | Lắp đặt rọ chắn rác | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 100 | Nẹp inox D76 | Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 101 | Đinh vít | Chương V của E-HSMT | 140 | cái |
| 102 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 106 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 107 | Lắp đặt máy bơm nước | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 108 | Khoan giếng cấp nước | Chương V của E-HSMT | 1 | Giếng |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 115 | Thoát nước | Chương V của E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 120 | Phễu thu nước sàn | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 121 | LĐ bình CO2 loại MT3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 122 | LĐ bình bột MFZ4 | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 123 | LĐ hộp nhôm kính bảo vệ bình chữa cháy loại 4 bình | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 124 | LĐ nội qui phòng cháy chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 125 | Phá dỡ công trình nhà hiệu bộ cấp IV cũ bằng máy đào 0,8m3, vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Chương V của E-HSMT | 5 | Ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi