Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201177021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201177000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia nông thôn mới, vốn ngân sách huyện, vốn nhân dân đóng góp, lồng ghép và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 22:47:00 đến ngày 2020-12-07 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,638,741,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường+ đánh cấp thủ công, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,3599 | m3 |
| 2 | Đào nền+ đánh cấp bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,3363 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường thủ công, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8696 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8609 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước thủ công độ sâu <=30 cm, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6988 | m3 |
| 6 | Đào rãnh dọc bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6918 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường thủ công độ sâu <=30 cm, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,8981 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy ủi <=110 CV đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,8292 | 100m3 |
| 9 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,0364 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,0364 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0993 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,8312 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,3363 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,3363 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8609 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8609 | 100m3 |
| 17 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,4225 | 100m3 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo phần II, mục 13 Chương V | 41,069 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,4955 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mặt đường, đá 2x4 mác 300 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 739,2421 | m3 |
| 21 | Làm khe co mặt đường bê tông không có thanh truyền lực | Theo phần II, mục 13 Chương V | 777 | m |
| 22 | Làm khe giãn mặt đường bê tông không có thanh truyền lực | Theo phần II, mục 13 Chương V | 78 | m |
| 23 | Cắt khe mặt đường bê tông chiều dày mặt đường <= 22cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,55 | 100m |
| 24 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,3077 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,3077 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đắp tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,3077 | 100m3 |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20,5 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,3848 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7002 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7002 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6846 | 100m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 49,9739 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 26,4552 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 82,4812 | m2 |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,6699 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,25 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 300 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,18 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0793 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản cống, đường kính <= 10 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1087 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản cống, đường kính > 10 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1535 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2636 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bản cống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1331 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt bản cống bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17 | cái |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,34 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4676 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9576 | 100m2 |
| 21 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | ống cống |
| 22 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi