Gói thầu: Xây lắp - Nâng cấp đường TX31, phường Thạnh Xuân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201171714-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nhật Minh
Tên gói thầu Xây lắp - Nâng cấp đường TX31, phường Thạnh Xuân
Số hiệu KHLCNT 20201171619
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố phân cấp có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-25 17:22:00 đến ngày 2020-12-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,718,617,529 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11,0586 100m
2 Đào đất đặt cống bằng máy đào, đất C2 Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 18,2413 100m3
3 Đắp cát lót móng cống Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 43,1185 m3
4 BT đá 1x2 M.150 móng cống Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 84,3116 m3
5 BT đá 1x2 M.150 chèn cống Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 140,0786 m3
6 Cung cấp, lắp đặt gối cống D400 Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 64 cái
7 Cung cấp, lắp đặt gối cống D600 Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 392 cái
8 Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D400 H30, 4m/ đoạn Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 35,425 1 đoạn ống
9 Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D600 H30, 4m/ đoạn Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 194,725 1 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 32 mối nối
11 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 168 mối nối
12 Trát mối nối cống vữa M100 chống thấm nước Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 27,2752 m2
13 Đắp trả cát phui đào cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 13,0965 100m3
14 Đào đất thi công hầm ga bằng máy đào, đất C2 Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,978 100m3
15 Đắp cát lót móng hầm ga, miệng thu loại 1 Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 32,512 m3
16 Bê tông móng đá 1x2 M150 hầm ga, miệng thu loại 1 Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 32,512 m3
17 Thi công lắp đặt ván khuôn hầm ga, miệng thu Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,66 100m2
18 Thi công lắp đặt ván khuôn miệng thu Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,8524 100m2
19 Thi công cốt thép hầm ga D<=10mm Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,6878 tấn
20 Thi công cốt thép thang hầm ga nhúng kẽm Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1747 tấn
21 Bê tông hầm ga, miệng thu đá 1x2 M300 Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 92,1122 m3
22 Đắp trả cát phui đào hầm ga, độ chặt Y/C K = 0,95 Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,0391 100m3
23 Gia công lắp đặt cốt thép khuôn hầm Φ>10 Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,6356 tấn
24 Gia công lắp đặt cốt thép khuôn hầm Φ≤10 Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1898 tấn
25 Gia công thép hình, thép tấm bọc khuôn hầm Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,8709 tấn
26 Ván khuôn đà hầm đúc sẵn Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,512 100m2
27 BT đá 1x2 M.300 đà hầm Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,512 m3
28 BT lót đá 1x2 M.150 miệng thu loại 2 Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,48 m3
29 Ván khuôn miệng thu đúc sẵn loại 2 Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,6374 100m2
30 BT đá 1x2 M.300 miệng thu loại 2 Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,592 m3
31 Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang vào vị trí Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 64 cái
32 Lắp đặt miệng thu nước loại 2 vào vị trí Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 32 1cấu kiện
33 Lắp đặt miệng thu nước loại 1 vào vị trí Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 32 cái
34 Cung cấp, lắp đặt nắp gang cầu vào vị trí Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 32 1cấu kiện
35 Lắp đặt khuôn hầm Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 32 1cấu kiện
36 Cung cấp, lắp đặt tấm cao su dày 5mm của chi tiết ngăn mùi bằng cao su Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12,064 m2
37 Cung cấp, lắp đặt Bulong D10, L =120mm của chi tiết ngăn mùi bằng cao su Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 256 1bộ
38 Ván khuôn hộp ngăn mùi Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,2304 100m2
39 BT đá 1x2 M.300 hộp ngăn mùi Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,8 m3
40 Gia công lắp đặt cốt thép hộp ngăn mùi Φ≤10 Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0915 tấn
41 Cung cấp, lắp đặt Tấm nhựa PVC 720x223, dày 5mm cho hộp ngăn mùi Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,12 m2
42 Cung cấp, lắp đặt Tấm cao su 720x223, dày 5mm cho hộp ngăn mùi Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,12 m2
43 Cung cấp, lắp đặt thép tấm Inox Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 20,16 đv
44 Khoan lỗ bulong nở D12 Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 128 cái
45 Cung cấp, lắp đặt vít nở M10x80 Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 128 đv
46 Cung cấp, lắp đặt Bulong + đai ốc Inox M10, L =50mm Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 64 1bộ
47 Cung cấp, lắp đặt Bulong + đai ốc Inox M10, L =120mm Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 256 1bộ
48 Ép cừ larsen III bằng máy ép thủy lực, phần nằm trên mặt đất (dài 2,33m). Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,4544 100m
49 Ép cừ larsen III bằng máy ép thủy lực, phần nằm trong mặt đất (dài Lcừ -2), đất cấp II Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,7157 100m
50 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,17 100m
51 Khấu hao cừ Larsen Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 327,834 kg
52 Thi công cát lót đầu cừ Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,79 m3
53 Cừ tràm D8-10cm, L=3,8m mật độ 25 cây/m2 gia cố móng cửa xả Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,76 100m
54 Thi công ván khuôn cửa xả Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1823 100m2
55 Thi công cốt thép cửa xả d ≤ 10mm Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0739 tấn
56 Bê tông lót móng cửa xả đổ tại chỗ đá 1x2 M150 Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,19 m3
57 Bê tông đá 1x2 M300 cửa xả đổ tại chỗ Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,87 m3
58 Cung cấp, lắp đặt van ngăn triều cửa xả Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 đv
59 Đào nền đường bằng máy để bố trí kết cấu áo đường Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,3382 100m3
60 Đắp đất chọn lọc tận dụng taluy và bó vỉa, độ chặt K=0,90 Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,8783 100m3
61 Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 20,6792 100m3
62 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, đất cấp II Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 20,6792 100m3
63 Vận chuyển đất 0,6 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, đất cấp II Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 20,6792 100m3
64 Ván khuôn móng bó vỉa Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,1348 100m2
65 Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗ Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16,1169 100m2
66 Bê tông đá 1x2 M150 móng bó vỉa Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 64,3524 m3
67 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 276,98 m3
68 Làm móng đá mi phân cách, K>0.98 Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,2904 100m3
69 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, K>0.98 Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,1385 100m3
70 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, K>0.98 Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14,751 100m3
71 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường lỏng MC70 1kg/m2 Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 73,6535 100m2
72 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC 12.5, chiều dày đã lèn ép 7cm Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 48,2578 100m2
73 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương CSS-1h 0,5kg/m2 Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 48,2578 100m2
74 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC 9.5, chiều dày đã lèn ép 5cm Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 48,2578 100m2
75 Gia cố cừ tràm D8-10cm, L=3,8m chân taluy, 10 cây/md, đoạn giáp mương rạch Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 124,013 100m
76 Gia công lan can Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9,895 tấn
77 Nhúng kẽm lan can Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9.895 kg
78 Lắp dựng lan can sắt Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 282,863 m2
79 Cung cấp, lắp đặt bu lông M12-L300 Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 720 1bộ
80 Cung cấp, lắp đặt bu lông M12-L180 Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 360 1bộ
81 Sơn kẻ đường phân làn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang vàng, dày sơn 1,5 mm Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 42,5 m2
82 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tròn cạnh 70 cm Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
83 Cung cấp, lắp đặt bảng tên đường KT 30cmx50cm Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 m2
84 Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo, Loại trụ đỡ Sắt ống Phi 90, cao 2.7m Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
85 Đào móng đặt trụ biển báo Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,4224 m3
86 Bê tông lót móng trụ đỡ biển báo M150 đá 1x2 Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0384 m3
87 Bê tông móng trụ đỡ biển báo M200 đá 1x2 Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,3394 m3
88 Bu lông M20x480 mạ kẽm liên móng trụ với trụ biển báo Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16 cái
89 Gia công thép đai D<10mm móng trụ Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0052 tấn
90 Gia công thép hình chân trụ đỡ biển báo Phần giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1194 tấn
91 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,4mm Phần xử lý giao cắt cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,074 100m
92 Lắp đặt cút gang MJ D100FF bằng p/p nối goăng cao su Phần xử lý giao cắt cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 244 cái
93 Lắp đặt manchon MJ D100FF Phần xử lý giao cắt cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 122 cái
94 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 125mm (toàn tuyến) Phần xử lý giao cắt cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16,75 100m
95 Khử trùng ống nước, ĐK 125mm Phần xử lý giao cắt cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16,75 100m
96 Nước sử dụng thử áp lực và khử trùng ống (1.5 lần thử áp + 1 lần khử trùng) Phần xử lý giao cắt cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 32,8719 m3
97 Nước súc rửa đường ống (áp lực 2kg/cm2), súc xả 2 lần, thời gian xả nước 30 phút Phần xử lý giao cắt cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 333,46 m3
98 Đào phui mương ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Phần xử lý giao cắt cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 85,4 m3
99 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Phần xử lý giao cắt cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,8348 100m3
100 Đổ bê tông gối, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Phần xử lý giao cắt cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,88 m3
101 Ván khuôn móng cột Phần xử lý giao cắt cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,244 100m2
102 Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần xử lý giao cắt cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,854 100m3
103 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần xử lý giao cắt cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,854 100m3
104 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Phần xử lý giao cắt cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,854 100m3
B CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (khi tham gia dự thầu nhà thầu phải chào chi phí dự phòng với giá trị là 510.410.359 đồng). Chi phí dự phòng sẽ không được xem xét, đánh giá để so sánh, xếp hạng nhà thầu. 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->