Gói thầu: Gói thầu số 14: Xây lắp các hạng mục (gồm: Đường HL chân đê; Đường mạt đê, dốc lên đê; Phần mái đê, Tường chắn; Thoát nước; Chiếu sáng; Cấp nước; Viễn thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201175989-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Xây lắp các hạng mục (gồm: Đường HL chân đê; Đường mạt đê, dốc lên đê; Phần mái đê, Tường chắn; Thoát nước; Chiếu sáng; Cấp nước; Viễn thông)
Số hiệu KHLCNT 20200930602
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-25 16:58:00 đến ngày 2020-12-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 76,016,667,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG HÀNH LANG CHÂN ĐÊ, ĐƯỜNG GOM
B ĐƯỜNG HÀNH LANG CHÂN ĐÊ
1 Đào hữu cơ, đào bùn bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 74,37 100m3
2 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 74,37 100m3
3 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 74,37 100m3
4 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 74,37 100m3
5 Đào đất nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 280,869 100m3
6 Đắp đất hè đường bằng đầm 16T, đầm chặt K90 (tận dụng); Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 84,213 100m3
C KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG
1 Xáo xới bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,465 100m3
2 Lu lèn mặt đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,465 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,254 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,508 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 89,633 100m3
6 Đắp cát nền đường bằng đầm 16T, đầm chặt K98; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 57,675 100m3
7 Thi công lớp vải địa kỹ thuật ngăn cách, cường độ 12kN/m; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 251,474 100m2
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 69,572 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 48,261 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 190,744 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 181,887 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,857 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 181,887 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại C=12,5),hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 181,887 100m2
D HÈ ĐƯỜNG
1 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng vỉa; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,387 100m2
2 Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công - bê tông móng hè M150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 342,636 m3
3 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng vân đá 23x26x100cm , vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.298,3 m
4 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng vân đá 18x22x100cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.609,5 m
5 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng vân đá 18x53x100cm , vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 186 m
6 Lắp đặt tấm đan rãnh giả đá M300 kích thước 30x50x6cm ; vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.440,15 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn vỉa 18x22 và tường chắn, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,16 m3
8 Thi công lớp giấy dầu chống thấm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 107,172 100m2
9 Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công - bê tông móng hè M150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 843,4 m3
10 Lát hè bằng gạch bê tông xi măng vân đá 400x400x50mm; vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10.717,22 m2
E BÓ GỐC CÂY XANH
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,73 m3
2 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng vân đá 10x15x100cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.466,4 m
3 Cây Sấu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 282 cây
F KHOÁ KÈ GẠCH XÂY
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Bê tông lót M100, đá 2x4; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 39,332 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 186,81 m3
G KHOÁ HÈ ĐÁ XÂY
1 Đá dăm 2x4 đáy tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,237 100m3
2 Xây móng tường bằng đá hộc, vữa XM mác 100; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 128,46 m3
3 Xây thân tường bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 110,86 m3
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,684 100m
5 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,337 100m3
6 Thi công lớp vải địa tầng lọc ngược; ART12 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,504 100m2
H PHÁ DỠ MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ bê tông mặt đường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,087 100m3
2 Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,087 100m3
3 Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi=4km Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,087 100m3
4 Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,087 100m3
5 Đào đá dăm bằng máy đào 1,25m3 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,143 100m3
6 Vận chuyển đá dăm bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,143 100m3
7 Vận chuyển đá dăm bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi=4km Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,143 100m3
8 Vận chuyển đá dăm bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,143 100m3
I XỬ LÝ CAO SU MẶT ĐƯỜNG
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,54 100m
2 Đào kết cấu mặt đường bê tông nhựa bằng máy đào 1.25m3 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,235 100m3
3 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,235 100m3
4 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,235 100m3
5 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,235 100m3
6 Đào kết cấu đá dăm móng đường hiện trạng bằng máy đào 1.25m3 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,177 100m3
7 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,177 100m3
8 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,177 100m3
9 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,177 100m3
10 Đào đất nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,589 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,589 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,687 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,491 100m3
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,962 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,962 100m2
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,962 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại C=9.5),hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,962 100m2
18 Cừ larsen Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.217,615 kg
19 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,24 100m
20 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,24 100m
J TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3.604,83 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 603 m2
3 Sơn vạch kẻ ở hàng vỉa nơi nguy hiểm - chiều dày vạch sơn 2mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 59,06 m2
4 Gương cầu lồi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cái
5 Cột thép đỡ biển báo bằng thép ống D88.3mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 205,25 m
6 Lắp đặt cột và biển báo loại tròn, đường kính d=70cm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 22 cái
7 Lắp đặt cột và biển báo tam giác cạnh 70cm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 17 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo hình vuông, cạnh 70cm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16 cái
9 Lắp đặt cột và biển chỉ dẫn hình chữ nhật bxh=160cmx100cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
10 Thi công cột Km bằng bê tông Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
11 Thi công Hm bằng bê tông Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 28 cái
K HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG HÀNH LANG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 36,243 100m3
2 Đắp đất hoàn trả mang rãnh bằng đầm cóc, đầm chặt K95; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 23,265 100m3
L RÃNH THOÁT NƯỚC VỈA KẾT HỢP RÃNH
1 Rãnh thoát nước kết hợp với vỉa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 170,6 bộ
2 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 342 cấu kiện
3 Đắp đá dăm 2x4 công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,287 100m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =8mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,202 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,057 100m2
6 Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 62,23 m3
7 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=8mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,79 tấn
8 Lắp dưng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,072 100m2
9 Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công. Bê tông tấm đan, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,31 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 957 cấu kiện
11 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,239 100m
12 Nút bịt đầu nhựa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 239 cái
13 Đắp cát lót Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,347 100m3
14 Lắp đặt đế cống D400, Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 555 1 cái
15 Lắp đặt ống cống BTCT D400-HL93, L=2.5m; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 185 đoạn ống
16 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 47 mối nối
17 Đắp cát lót Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,406 100m3
18 Lắp đặt đế cống D600, Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 525 1 cái
19 Lắp đặt ống cống BTCT D600-VH, L=2.5m; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 174,584 đoạn ống
20 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 44 mối nối
21 Đắp cát lót Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,223 100m3
22 đế cống D800, Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 240 cái
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 240 cấu kiện
24 Lắp đặt ống cống BTCT D800-HL93, L=2.5m; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 79,6 đoạn ống
25 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 mối nối
26 Đắp cát lót Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,746 100m3
27 đế cống D800, Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 798 cái
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 798 cấu kiện
29 Lắp đặt ống cống BTCT D800-VH, L=2.5m; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 266,4 đoạn ống
30 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 67 mối nối
31 Đắp cát lót Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,763 100m3
32 Lắp đặt cống hộp BxH=0.8x0.8m, L=1.2m; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 424 1 đoạn cống
33 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 423 mối nối
34 Đắp đá dăm 2x4 công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,387 100m3
35 Lắp đặt cống hộp BxH=0.6x0.6m, L=1.5m; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 258 1 đoạn cống
36 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 257 mối nối
M HỐ GA TT LOẠI A (đường gom)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,15 m3
2 Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,78 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,015 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =6mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,001 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =12mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,033 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,001 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,078 tấn
8 Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công. Bê tông tấm đan, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,24 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=6mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,001 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,026 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,014 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cấu kiện
13 Lưới chắn rác gang, giá đỡ gang (ga thu trực tiép) -250KN Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,02 m3
16 Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 21,24 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,15 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,057 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =6mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,016 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =12mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,662 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,026 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,859 tấn
23 Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,82 m3
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=6mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,017 tấn
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,411 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 cấu kiện
27 Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công. Bê tông tấm đan trên hè, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,96 m3
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,01 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 cấu kiện
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn nắp ga, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,44 m3
31 Lưới chắn rác gang, giá đỡ gang (ga thu trực tiép) -250KN Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 bộ
32 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 cái
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,94 m3
34 Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 80,58 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,29 m3
36 Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,588 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =6mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,061 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =12mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,532 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,153 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,52 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =22mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,341 tấn
42 Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công. Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,76 m3
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=6mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,023 tấn
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,579 tấn
45 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,059 100m2
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 52 cấu kiện
47 Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công. Bê tông tấm đan trên hè, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,06 m3
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,432 tấn
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 52 cấu kiện
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn lưới chắn rác, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,62 m3
51 Lưới chắn rác gang, giá đỡ gang (ga thu trực tiép) -250KN Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 52 bộ
52 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 52 cái
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,63 m3
54 Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 23,64 m3
55 Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công, bê tông bể ngăn mùi, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,51 m3
56 Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,979 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =6mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,012 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =12mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,807 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,044 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,894 tấn
61 Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công. Bê tông tấm đan, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,68 m3
62 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=6mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,021 tấn
63 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,435 tấn
64 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,185 100m2
65 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 cấu kiện
66 Lưới chắn rác gang, giá đỡ gang (ga thu trực tiép) -250KN Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 bộ
67 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 cái
68 Nắp ga gang - trên hè 150KN Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 bộ
69 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 cái
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,39 m3
71 Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,69 m3
72 Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công, bê tông bể ngăn mùi, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,3 m3
73 Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,214 100m2
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =6mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,009 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =12mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,592 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,04 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,247 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,318 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =22mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,216 tấn
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn nắp ga, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,27 m3
81 Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,7 m3
82 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=6mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,015 tấn
83 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,319 tấn
84 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,136 100m2
85 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11 cấu kiện
86 Lưới chắn rác gang, giá đỡ gang (ga thu trực tiép) -250KN Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11 bộ
87 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11 cái
88 Nắp ga gang - trên hè 125KN Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11 bộ
89 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11 cái
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,47 m3
91 Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,47 m3
92 Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công, bê tông bể ngăn mùi, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,7 m3
93 Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,594 100m2
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =6mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,019 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =12mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,147 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,053 tấn
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,426 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,344 tấn
99 Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,51 m3
100 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=6mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,013 tấn
101 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,633 tấn
102 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,245 100m2
103 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 19 cấu kiện
104 Lưới chắn rác gang, giá đỡ gang (ga thu trực tiép) -250KN Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 19 bộ
105 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 19 cái
106 Nắp ga gang - trên hè 125KN Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 19 bộ
107 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 19 cái
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,09 m3
109 Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,35 m3
110 Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công, bê tông bể ngăn mùi, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,79 m3
111 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,16 m3
112 Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,535 100m2
113 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =6mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,008 tấn
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,291 tấn
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,039 tấn
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,296 tấn
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,305 tấn
118 Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công. Bê tông tấm đan, , đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,35 m3
119 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=6mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,013 tấn
120 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=12mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,598 tấn
121 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,134 100m2
122 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn lưới chắn rác, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,62 m3
123 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cấu kiện
124 Lưới chắn rác gang, giá đỡ gang (ga thu trực tiép) -250KN Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 bộ
125 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cái
126 Nắp ga gang - trên đường 400KN Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 bộ
127 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cái
128 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,62 m3
129 Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,56 m3
130 Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,815 100m2
131 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =14mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,411 tấn
132 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =14mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,284 tấn
133 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =22mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,066 tấn
134 Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,14 m3
135 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=14mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,37 tấn
136 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,09 100m2
137 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cấu kiện
138 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn lưới chắn rác, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,68 m3
139 Nắp ga gang , trên đường 400KN Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 bộ
140 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
141 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,09 m3
142 Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,09 m3
143 Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công, bê tông bể ngăn mùi, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,81 m3
144 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,16 m3
145 Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,324 100m2
146 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =6mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,008 tấn
147 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,291 tấn
148 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =12mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,646 tấn
149 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,032 tấn
150 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,296 tấn
151 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,037 tấn
152 Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,35 m3
153 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=6mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,013 tấn
154 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=12mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,598 tấn
155 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,134 100m2
156 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cấu kiện
157 Lưới chắn rác gang, giá đỡ gang (ga thu trực tiép) -250KN Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 bộ
158 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cái
159 Nắp ga gang - trên đường 400KN Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 bộ
160 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cái
161 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,34 m3
162 Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,47 m3
163 Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công, bê tông bể ngăn mùi, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,98 m3
164 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,43 m3
165 Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,19 100m2
166 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =6mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,013 tấn
167 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,374 tấn
168 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,071 tấn
169 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,459 tấn
170 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,69 tấn
171 Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,3 m3
172 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=6mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,023 tấn
173 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=12mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,898 tấn
174 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,173 100m2
175 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 cấu kiện
176 Lưới chắn rác gang, giá đỡ gang (ga thu trực tiép) -250KN Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 bộ
177 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 cái
178 Nắp ga gang - trên đường 400KN Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 bộ
179 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 cái
N HỐ GA THOÁT NƯỚC THẢI
1 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,133 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga M150, đá 2x4; xi măng PC40 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,57 m3
3 Xây thân ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,06 m3
4 Trát thân ga bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 42,55 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,23 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,04 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,133 tấn
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,26 100m2
9 Đổ bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan trên hè, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,56 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,29 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,104 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 32 cấu kiện
O HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 tủ
2 Lắp dựng cột đèn liền cần đơn 7m, bằng máy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 29 cột
3 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 114 cột
4 Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần đôi 8m, bằng máy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cột
5 Lắp dựng cột đèn pha 12m, bằng máy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cột
6 Lắp đặt đèn Led 75W Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 151 1 bộ
7 Lắp đặt đèn pha Led 200W Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 1 bộ
8 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,91 100m
9 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 42,39 100m
10 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,12 100m
11 Lắp đặt dây đồng M10 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 49,8 100m
12 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 296 1 đầu cáp
13 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,13 100m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 47,61 100m
15 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 118,4 10 đầu cốt
16 đầu cốt đồng M16 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 968 cái
17 đầu cốt đồng M6 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 216 cái
18 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,8 10 đầu cốt
19 Đầu cốt đồng M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
20 Lắp bảng điện cửa cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 148 bảng
21 Đánh số cột thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,8 10 cột
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,252 m3
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0252 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,315 m3
25 Lắp dựng khung móng tủ điện Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,352 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,352 m3
28 khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 29 bộ
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0962 tấn
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 75,52 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 75,52 m3
32 khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 118 bộ
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3915 tấn
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,2 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,2 m3
36 khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x750 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0116 tấn
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2691 100m3
39 Lắp đặt tiếp địa RC1 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 145 bộ
40 Lắp đặt tiếp địa RC3 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 bộ
41 Cắt bê tông xi măng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,87 100m
42 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2088 100m3
43 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1494 100m3
44 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1566 100m3
45 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1305 100m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,83 m3
47 Dỡ và lát lại gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 132 m2
48 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 26,4 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,56 m3
50 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,066 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3292 100m3
52 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,15 100m
53 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0251 100m3
54 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0375 100m2
55 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0375 100m2
56 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0131 100m3
57 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0094 100m3
P HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ HẠ TẦNG CẤP NƯỚC
Q Lắp đặt tuyến ống dịch vụ
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,59 100m
2 Van ren DN50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
3 Đai khởi thủy HDPE DN110x2" Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
4 Tê HDPE DN63x63 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
5 Cút HDPE DN63x90 độ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11 cái
6 Nút bịt DN63 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
7 Trong kép DN50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
8 Măng sông ren ngoài DN63x2" Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
9 Măng sông nối ống HDPE DN63 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11 cái
10 Miệng khóa gang Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
11 Ống dựng nhựa PVC 110 class1 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 m
12 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,59 100m
13 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 63mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,59 100m
14 Nước xúc xả thử áp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 134,597 m3
R Xây dựng tuyến ống dịch vụ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,36 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,398 100m3
S Đấu trả đồng hồ CNVN
1 tháo đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 60 cái
2 Lắp Đồng hồ DN15 cấp C (tận dụng) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 60 cái
3 Van góc kèm van 1 chiều DN15 (tận dụng) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 60 cái
4 Đai khởi thủy HDPE DN63x3/4" Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 60 cái
5 Măng sông ren ngoài DN25x3/4" HDPE Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 60 cái
6 Ống HDPE DN25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,2 100m
7 Cút ren trong DN25x3/4" HDPE Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 60 cái
8 Măng sông ren trong DN25x3/4" HDPE Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 60 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,6 100m
10 Cút DN25x90 độ PPR Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 180 cái
11 Cút DN25x90 độ HDPE Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 30 cái
12 Hộp bảo vệ đồng hồ HCL Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 60 cái
13 Băng keo Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 60 cuộn
T HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
U Lặp đặt tuyến ống cấp nước tạm
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 11,9mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,02 100m
2 Khấu hao Ống nhựa HDPE D250mm dày 11,9mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 40,2 m
3 Van BB DN250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
4 Tê gang BBB DN250x250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
5 Cút hàn HDPE DN250x90 độ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
6 Cút hàn HDPE DN250x45 độ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
7 Bích thép rỗng DN250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5 cặp bích
8 Bích thép đặc DN250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5 cặp bích
9 Mối nối mềm EB DN250 dùng cho ống gang Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
10 Mối nối mềm EB DN250 dùng cho ống thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
11 Mối nối mềm EB DN250 dùng cho ống HDPE Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
12 Đầu nối bích HDPE DN250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
13 Miệng khóa gang (300x215x175) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
14 Ống dựng nhựa PVC 110 class1 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 m
15 Nước xúc xả thử áp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 264,938 m3
16 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=250mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,02 100m
17 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 250mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,02 100m
18 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,01 100m
V Xây dựng tuyến ống tạm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,163 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,075 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,101 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,063 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,163 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,163 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,163 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,926 100m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,057 100m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 74,57 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,926 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,926 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,926 100m3
W Lắp đặt tuyến ống cấp nước mới
1 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,53 100m
2 Ống thép đen hàn xoắn DN250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,18 100m
3 Tháo dỡ và lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D250mm (tận dụng) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 72,167 đoạn ống
4 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D250mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 72,167 mối nối
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,8 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 24,91 100m
7 Van BB DN150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
8 Van BB DN100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 34 cái
9 Tê gang EEB DN250x100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
10 Tê gang BBB DN250x150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
11 Tê gang BBB DN150x100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
12 Tê gang BBB DN100x100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
13 Tê HDPE DN110x110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 26 cái
14 Tê HDPE DN160x110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
15 Cút thép hàn DN250x45 độ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
16 Cút gang EE DN250x90 độ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
17 Cút hàn HDPE DN160x90 độ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
18 Cút hàn HDPE DN160x45 độ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
19 Cút hàn HDPE DN110x90 độ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
20 Cút hàn HDPE DN110x45 độ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
21 Côn nhựa HDPE DN250x110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
22 Đầu nối bích HDPE DN110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 29 cái
23 Bích thép rỗng DN250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,5 cặp bích
24 Bích thép rỗng DN200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cặp bích
25 Bích thép rỗng DN100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,5 cặp bích
26 Bích thép đặc DN100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cặp bích
27 Mối nối mềm EB DN250 dùng cho ống gang Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
28 Mối nối mềm EB DN150 dùng cho ống gang Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
29 Mối nối mềm EB DN250 dùng cho ống thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
30 Mối nối mềm EB DN250 dùng cho ống HDPE Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
31 Mối nối mềm EB DN150 dùng cho ống HDPE Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
32 Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống HDPE Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11 cái
33 Mối nối mềm EE DN100 dùng cho ống HDPE Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
34 Be gang DN150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
35 Be gang DN250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
36 Nút bịt DN110 HDPE Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
37 Miệng khóa gang Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 26 cái
38 Ống dựng nhựa PVC 110 class1 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 26 m
39 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=250mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,51 100m
40 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,8 100m
41 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 24,91 100m
42 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 250mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,51 100m
43 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,8 100m
44 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 24,91 100m
45 Nước xúc xả Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 790,998
46 Van chặn BB DN150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
47 Đồng hồ cơ DN150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
48 Đầu nối bích DN150 HDPE Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
49 Bích thép rỗng DN150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cặp bích
50 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,022 100m
51 Đầu nối bích DN160 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
52 Van chặn BB DN100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
53 Đồng hồ cơ DN100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
54 Đầu nối bích DN110 HDPE Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
55 Bích thép rỗng DN100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cặp bích
56 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,022 100m
57 Măng sông một đầu bích HDPE DN110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
58 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,28 100m
59 Mối nối mềm EB DN100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 56 cái
60 Cút nhựa hàn HDPE DN110x90 độ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 56 cái
61 Bích thép rỗng DN100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 cặp bích
62 Côn thép DN125/100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 28 cái
63 Trụ cứu hoả 3 họng xả Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 28 cái
64 Đầu nối bích DN110 HDPE Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
65 Bích thép rồng DN100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5 cặp bích
66 Bích thép đặc DN100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5 cặp bích
67 Măng sông ren ngoài DN25x1" HDPE Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
68 Ống TTK DN25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,03 100m
69 Van cửa đồng DN25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
70 Cút TTK DN25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
71 Măng sông TTK DN25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
72 Trong kép TTK DN25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
73 Van xả khí DN25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
74 Chụp van xả khí DN200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
75 Nắp đậy thép lá dày 6mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,622 kg
76 Bản lề Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
77 Khóa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
78 Đai khởi thủy DN160x1" Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
79 Măng sông ren ngoài DN25x1" HDPE Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
80 Ống TTK DN25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,03 100m
81 Van cửa đồng DN25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
82 Cút TTK DN25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
83 Măng sông TTK DN25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
84 Trong kép TTK DN25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
85 Van xả khí DN25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
86 Chụp van xả khí DN200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
87 Nắp đậy thép lá dày 6mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,622 kg
88 Bản lề Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
89 Khóa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
X Xây dựng tuyến ống phân phối
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,62 100m
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,515 100m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 279,6 m2
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,475 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,58 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,442 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,515 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,515 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,467 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,467 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,467 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,275 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,118 100m3
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,786 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,786 100m2
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,786 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,786 100m2
18 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 (tận dụng) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 223,68 1m2
19 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 55,92 1m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,268 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,64 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,308 100m2
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,745 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,686 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,24 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,2 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,392 100m2
28 Đai thép giữ ống Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 105 cái
29 Bu lông M16x100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 210 bộ
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,153 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,46 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,031 100m2
33 Đai thép giữ ống Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
34 Bu lông M16x100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 bộ
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,088 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,04 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,19 100m2
38 Đai thép giữ ống Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 17 cái
39 Bu lông M16x100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 34 bộ
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,016 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,988 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,033 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,632 m3
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,123 tấn
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,696 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,061 100m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,486 m3
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 100m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,077 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,204 m3
50 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,18 m2
51 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,235 100m3
52 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 (tận dụng) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,952 1m2
53 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,988 1m2
54 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,113 100m3
55 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
56 Nắp ga gang Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2
57 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,009 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,009 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,009 100m3
60 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,246 100m3
61 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,125 100m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,08 m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,74 m3
64 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,005 100m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 m3
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,477 tấn
67 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
68 Nắp ga gang Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3
Y HẠNG MỤC: VIỄN THÔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,0593 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,732 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,633 100m3
4 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu. Tuyến 2 ống Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,22 100 m ống
5 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu. Tuyến 2 ống Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 65,76 100 m ống
6 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 651 bộ
7 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 238 nút bịt ống
8 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 61 mm, nong một đầu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,84 100 m ống
9 Đai bắt ống Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 84 cái
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,9284 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,2157 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 38,799 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 145,051 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,156 m3
15 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,3522 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (1 mặt) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 62,6825 m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể dưới hè Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2807 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể dưới đường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0429 tấn
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,2994 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 75 cấu kiện
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 42 cái
22 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,6599 100m
23 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 79,053 m3
24 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4117 100m3
25 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,247 100m3
26 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,6469 100m2
27 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,6469 100m2
28 Tháo dỡ gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 258,2514 m2
29 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm, tận dụng gạch Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 206,6011 m2
30 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm, làm mới Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 51,6503 m2
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1291 100m3
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5746 100m3
33 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,3745 100m
34 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,3565 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,0139 m3
36 Đắp đá dăm công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0534 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,575 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,575 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,575 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,2086 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,2086 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,2086 100m3
Z HẠNG MỤC: ĐƯỜNG MẶT ĐÊ VÀ DỐC LÊN ĐÊ
AA CÔNG TÁC ĐẤT
1 Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,0367 100m3
2 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,0367 100m3
3 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,0367 100m3
4 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,0367 100m3
5 Đào đất nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 33,6698 100m3
6 Lu lèn mặt đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,0479 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 29,5267 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,309 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (đá dăm tận dụng lại) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,9841 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 52,5159 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 273,9202 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 273,9202 100m2
13 Rải lưới cốt sợi thủy tinh 100/100KN/m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 47,4027 100m2
AB HÈ ĐƯỜNG
1 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,8926 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng vỉa móng đan rãnh, đá 2x4, mác 150, XMPCB40 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 248,6966 m3
3 Lắp đặt bó vỉa vân đá 18x53x100cm; M100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3.427,02 m
4 Lắp đặt bó vỉa vân đá 18x22x100cm; M100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3.539,9 m
5 Lắp đặt tấm đan vân đá, kích thước 30x50x6cm; M100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.018,2 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn vỉa 18x22x100cm tường chắn dốc 3-4, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,19 m3
7 Thi công lớp giấy dầu chống thấm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 47,2952 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 456,19 m3
9 Lát hè đường bằng gạch bê tông xi măng vân đá 400x400x30mm; M100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4.729,52 m2
AC KHÓA KÈ GẠCH XÂY
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 81,92 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 300,38 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vuốt cửa khẩu, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 150,08 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,186 100m2
5 Cát đệm dày 5cm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,6116 100m3
6 Lát gạch block tự chèn, gạch chữ I bằng gạch bê tông xi măng M200 vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.277,82 m2
7 Lát gạch block tự chèn, gạch chữ I bằng gạch bê tông xi măng M200 vữa XM mác 100 (tận dụng) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 945,33 m2
8 Bó vỉa hè tận dụng bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 100 (tận dụng vỉa hè đường mặt đê) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.409 m
9 Vữa lót dày 5cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 530 m2
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó gốc cây, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 25,82 m3
11 Vữa lót dày 5cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 172,2 m2
12 Trồng cây hoa giấy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 483 cây
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng giàn hoa giấy, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,66 m3
14 Gia công thanh chống giàn hoa giấy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,412 tấn
15 Lắp dựng thép giàn hoa giấy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,412 tấn
16 Bu lông Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.932 cái
AD XỬ LÝ CAO SU MẶT ĐƯỜNG
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,96 100m
2 Đào kết cấu mặt đường bê tông nhựa bằng máy đào 1.25m3 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,8778 100m3
3 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,8778 100m3
4 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,8778 100m3
5 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,8778 100m3
6 Đào kết cấu đá dăm móng đường hiện trạng bằng máy đào 1.25m3, (tận dụng để đắp cấp phối lớp dưới) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,389 100m3
7 Đào đất nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,389 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng đầm 16T, đầm chặt K98; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,762 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,135 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,881 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,54 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,54 100m2
AE HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG MẶT ĐÊ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,242 100m3
2 Đắp đất hoàn trả mang rãnh bằng đầm cóc, đầm chặt K95; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,737 100m3
AF RÃNH MÁI ĐÊ 20x25 MÁI ĐÊ
1 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng rãnh; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,763 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 66,31 m3
3 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 50,66 m3
4 Trát thân rãnh bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 663,12 m2
AG RÃNH LÒNG MO ĐOẠN MỞ RỘNG CUỐI TUYẾN
1 Thi công lớp cát đệm bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,06 100m3
2 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông rãnh lòng mo; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,94 100m2
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh lòng mo đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,76 m3
4 Lắp đặt thân rãnh bằng máy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 240 cấu kiện
AH RÃNH NGẦM 0.2x0.25 HỐ GA LOẠI A
1 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng rãnh; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,312 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,61 m3
3 Xây thân rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,41 m3
4 Trát thân rãnh bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 52 m2
5 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ rãnh; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,874 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ rãnh M200, đá 2x4; xi măng PCB40 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,53 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,37 m3
8 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,317 100m2
9 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=8mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,312 tấn
10 Lắp dựng tấm đan nắp rãnh; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 130 cấu kiện
11 Lưới chắn rác gang, giá đỡ gang (ga thu trực tiép) -250KN Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 65 bộ
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 65 cái
AI CHÂN ĐÊ B=0.3M
1 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy rãnh; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,399 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 210,57 m3
3 Xây thân rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 389,73 m3
4 Trát thân rãnh bằng vữa xi măng mác 75, dày 2cm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.519,61 m2
5 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ rãnh; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,962 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ rãnh M200, đá 2x4; xi măng PCB40 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 165,85 m3
7 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,587 tấn
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,7 m3
9 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,468 100m2
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 360 cái
11 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 84,15 m2
AJ HẠNG MỤC: CHỈNH TRANG MÁI ĐÊ VÀ TƯỜNG CHẮN
1 Đào đất không phù hợp bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 66,77 100m3
2 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 66,77 100m3
3 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 66,77 100m3
4 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 66,77 100m3
5 Đào ta luy bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 97,947 100m3
6 Đắp đất mái taluy bằng đầm cóc, đầm chặt K95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 76,838 100m3
7 Đắp đất mái taluy bằng đầm 16T, đầm chặt K95 (tận dụng đất đào để đắp); Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 272,426 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,817 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,817 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,817 100m3
11 Mua cỏ trồng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16.620 m2
12 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 200m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 166,2 100m2
13 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 424,803 100m2
14 Phá dỡ bê tông mặt đường + khóa hè Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,263 100m3
15 Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,726 100m3
16 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,726 100m3
17 Vận chuyển bê tông bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,726 100m3
18 Đào đá dăm bằng máy đào 1,25m3 (tận dụng để đắp lớp dưới của đường) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,595 100m3
19 Tháo dỡ bó vỉa thẳng 18x22x100cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3.578 m
20 Tháo dỡ gạch chữ I tận dụng lát đỉnh trạch Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 945,33 m2
21 Hoàn trả vật liệu đất đắp dự phòng phòng chống lụt bão Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,89 100m3
22 Đào xúc đá lên ô tô vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,605 100m3
23 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 76,05 10m3/1km
24 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,605 100m3
AK BẬC THANG LÊN XUỐNG
1 Vữa lót dày 5cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 94,2 m2
2 Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 25,44 m3
3 Trát bậc lên xuống bằng vữa xi măng M75, dày 1.5cm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 142,21 m2
AL TƯỜNG CHẮN MÁI ĐÊ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 120,68 m3
2 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng tường chắn; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,762 100m2
3 Gia công, lắp dựng cốt thép móng tường, đường kính d=8mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,147 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng tường, đường kính d=10mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,666 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =12mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,517 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =14mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,77 tấn
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 424,84 m3
8 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân tường; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 35,104 100m2
9 Gia công, lắp dựng cốt thép thân tường, đường kính d=8mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,602 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép thân tường, đường kính d=10mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,008 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,309 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép =14mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,776 tấn
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 477,63 m3
14 Lắp đặt ống nhựa thoát nước lưng tường, loại ống PVC D42 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,672 100m
15 Lắp đặt ống nhựa thoát nước lưng tường, loại ống PVC D76 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,5 100m
16 Tê thu 42/110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 488 cái
17 Tê thu 76/110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 524 cái
18 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,168 100m3
19 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,761 100m2
20 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 80,35 m2
21 Thép hàn lưới chắn rác Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,22 kg
22 Lắp đặt ống nhựa PVC D150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,846 100m
23 Lắp đặt cút PVC D150mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16 cái
24 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,422 100m
25 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng tường chắn; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,421 100m2
26 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,44 m3
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,18 m3
28 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân tường; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,986 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,95 m3
30 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 252,9 m2
31 Vữa lót XM mác 50, dày 5cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 239,6 m2
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 69,21 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,87 m3
34 Gia công, lắp dựng cốt thép móng tường, đường kính d=8mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,198 tấn
35 Gia công, lắp dựng cốt thép móng tường, đường kính d=10mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,447 tấn
36 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng tường chắn; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,715 100m2
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,93 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 112,28 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,76 m3
40 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính d=8mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,195 tấn
41 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính d=10mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,441 tấn
42 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn giằng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,705 100m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.190,77 m2
44 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.190,77 m2
45 Vữa lót XM mác 50, dày 5cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 107,8 m2
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 31,06 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,57 m3
48 Gia công, lắp dựng cốt thép móng tường, đường kính d=8mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,09 tấn
49 Gia công, lắp dựng cốt thép móng tường, đường kính d=10mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,204 tấn
50 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng tường chắn; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,325 100m2
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,97 m3
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 34,19 m3
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 368,7 m2
54 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 368,7 m2
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 2,3%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->