Gói thầu: Gói thầu số 14: Xây lắp các hạng mục (gồm: Đường HL chân đê; Đường mạt đê, dốc lên đê; Phần mái đê, Tường chắn; Thoát nước; Chiếu sáng; Cấp nước; Viễn thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201175989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Xây lắp các hạng mục (gồm: Đường HL chân đê; Đường mạt đê, dốc lên đê; Phần mái đê, Tường chắn; Thoát nước; Chiếu sáng; Cấp nước; Viễn thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200930602 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 16:58:00 đến ngày 2020-12-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 76,016,667,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG HÀNH LANG CHÂN ĐÊ, ĐƯỜNG GOM | |||
| B | ĐƯỜNG HÀNH LANG CHÂN ĐÊ | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đào bùn bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 74,37 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 74,37 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 74,37 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 74,37 | 100m3 |
| 5 | Đào đất nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 280,869 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất hè đường bằng đầm 16T, đầm chặt K90 (tận dụng); | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 84,213 | 100m3 |
| C | KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Xáo xới bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,465 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn mặt đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,465 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,254 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,508 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 89,633 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường bằng đầm 16T, đầm chặt K98; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 57,675 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp vải địa kỹ thuật ngăn cách, cường độ 12kN/m; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 251,474 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 69,572 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48,261 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 190,744 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 181,887 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,857 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 181,887 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại C=12,5),hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 181,887 | 100m2 |
| D | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng vỉa; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,387 | 100m2 |
| 2 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công - bê tông móng hè M150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 342,636 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng vân đá 23x26x100cm , vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.298,3 | m |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng vân đá 18x22x100cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.609,5 | m |
| 5 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng vân đá 18x53x100cm , vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 186 | m |
| 6 | Lắp đặt tấm đan rãnh giả đá M300 kích thước 30x50x6cm ; vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.440,15 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn vỉa 18x22 và tường chắn, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,16 | m3 |
| 8 | Thi công lớp giấy dầu chống thấm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 107,172 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công - bê tông móng hè M150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 843,4 | m3 |
| 10 | Lát hè bằng gạch bê tông xi măng vân đá 400x400x50mm; vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10.717,22 | m2 |
| E | BÓ GỐC CÂY XANH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,73 | m3 |
| 2 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng vân đá 10x15x100cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.466,4 | m |
| 3 | Cây Sấu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 282 | cây |
| F | KHOÁ KÈ GẠCH XÂY | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Bê tông lót M100, đá 2x4; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 39,332 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 186,81 | m3 |
| G | KHOÁ HÈ ĐÁ XÂY | |||
| 1 | Đá dăm 2x4 đáy tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,237 | 100m3 |
| 2 | Xây móng tường bằng đá hộc, vữa XM mác 100; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 128,46 | m3 |
| 3 | Xây thân tường bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 110,86 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,684 | 100m |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,337 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp vải địa tầng lọc ngược; ART12 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,504 | 100m2 |
| H | PHÁ DỠ MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông mặt đường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,087 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,087 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi=4km | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,087 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,087 | 100m3 |
| 5 | Đào đá dăm bằng máy đào 1,25m3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,143 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,143 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi=4km | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,143 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,143 | 100m3 |
| I | XỬ LÝ CAO SU MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường bê tông nhựa bằng máy đào 1.25m3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,235 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,235 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,235 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,235 | 100m3 |
| 6 | Đào kết cấu đá dăm móng đường hiện trạng bằng máy đào 1.25m3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,177 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,177 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,177 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,177 | 100m3 |
| 10 | Đào đất nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,589 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,589 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,687 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,491 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,962 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,962 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,962 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại C=9.5),hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,962 | 100m2 |
| 18 | Cừ larsen | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.217,615 | kg |
| 19 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,24 | 100m |
| 20 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,24 | 100m |
| J | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3.604,83 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 603 | m2 |
| 3 | Sơn vạch kẻ ở hàng vỉa nơi nguy hiểm - chiều dày vạch sơn 2mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 59,06 | m2 |
| 4 | Gương cầu lồi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Cột thép đỡ biển báo bằng thép ống D88.3mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 205,25 | m |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo loại tròn, đường kính d=70cm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác cạnh 70cm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo hình vuông, cạnh 70cm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển chỉ dẫn hình chữ nhật bxh=160cmx100cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Thi công cột Km bằng bê tông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Thi công Hm bằng bê tông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| K | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG HÀNH LANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36,243 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả mang rãnh bằng đầm cóc, đầm chặt K95; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,265 | 100m3 |
| L | RÃNH THOÁT NƯỚC VỈA KẾT HỢP RÃNH | |||
| 1 | Rãnh thoát nước kết hợp với vỉa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 170,6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 342 | cấu kiện |
| 3 | Đắp đá dăm 2x4 công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,287 | 100m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =8mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,202 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,057 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 62,23 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=8mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,79 | tấn |
| 8 | Lắp dưng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,072 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công. Bê tông tấm đan, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,31 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 957 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,239 | 100m |
| 12 | Nút bịt đầu nhựa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 239 | cái |
| 13 | Đắp cát lót | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,347 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt đế cống D400, | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 555 | 1 cái |
| 15 | Lắp đặt ống cống BTCT D400-HL93, L=2.5m; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 185 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47 | mối nối |
| 17 | Đắp cát lót | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,406 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt đế cống D600, | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 525 | 1 cái |
| 19 | Lắp đặt ống cống BTCT D600-VH, L=2.5m; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 174,584 | đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 44 | mối nối |
| 21 | Đắp cát lót | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,223 | 100m3 |
| 22 | đế cống D800, | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 240 | cái |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 240 | cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt ống cống BTCT D800-HL93, L=2.5m; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 79,6 | đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | mối nối |
| 26 | Đắp cát lót | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,746 | 100m3 |
| 27 | đế cống D800, | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 798 | cái |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 798 | cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt ống cống BTCT D800-VH, L=2.5m; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 266,4 | đoạn ống |
| 30 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 67 | mối nối |
| 31 | Đắp cát lót | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,763 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt cống hộp BxH=0.8x0.8m, L=1.2m; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 424 | 1 đoạn cống |
| 33 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 423 | mối nối |
| 34 | Đắp đá dăm 2x4 công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,387 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt cống hộp BxH=0.6x0.6m, L=1.5m; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 258 | 1 đoạn cống |
| 36 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 257 | mối nối |
| M | HỐ GA TT LOẠI A (đường gom) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =6mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =12mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công. Bê tông tấm đan, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=6mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 13 | Lưới chắn rác gang, giá đỡ gang (ga thu trực tiép) -250KN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,02 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,24 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,057 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =6mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =12mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,662 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,859 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,82 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=6mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,411 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cấu kiện |
| 27 | Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công. Bê tông tấm đan trên hè, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cấu kiện |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn nắp ga, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 31 | Lưới chắn rác gang, giá đỡ gang (ga thu trực tiép) -250KN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,94 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80,58 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,29 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,588 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =6mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =12mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,532 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,52 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =22mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,341 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công. Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,76 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=6mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,579 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,059 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 52 | cấu kiện |
| 47 | Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công. Bê tông tấm đan trên hè, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,06 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,432 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 52 | cấu kiện |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn lưới chắn rác, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 51 | Lưới chắn rác gang, giá đỡ gang (ga thu trực tiép) -250KN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 52 | bộ |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,63 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,64 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công, bê tông bể ngăn mùi, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,51 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,979 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =6mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =12mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,807 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,894 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công. Bê tông tấm đan, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,68 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=6mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,435 | tấn |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,185 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| 66 | Lưới chắn rác gang, giá đỡ gang (ga thu trực tiép) -250KN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 67 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 68 | Nắp ga gang - trên hè 150KN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 69 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,39 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,69 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công, bê tông bể ngăn mùi, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,214 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =6mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =12mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,592 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,247 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,318 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =22mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn nắp ga, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,27 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=6mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,319 | tấn |
| 84 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | cấu kiện |
| 86 | Lưới chắn rác gang, giá đỡ gang (ga thu trực tiép) -250KN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 87 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 88 | Nắp ga gang - trên hè 125KN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 89 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,47 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,47 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công, bê tông bể ngăn mùi, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,7 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,594 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =6mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =12mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,147 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,426 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,344 | tấn |
| 99 | Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,51 | m3 |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=6mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,633 | tấn |
| 102 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,245 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19 | cấu kiện |
| 104 | Lưới chắn rác gang, giá đỡ gang (ga thu trực tiép) -250KN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 105 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 106 | Nắp ga gang - trên hè 125KN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 107 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,09 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,35 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công, bê tông bể ngăn mùi, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,79 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 112 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,535 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =6mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,291 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,296 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,305 | tấn |
| 118 | Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công. Bê tông tấm đan, , đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,35 | m3 |
| 119 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=6mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=12mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,598 | tấn |
| 121 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn lưới chắn rác, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 123 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 124 | Lưới chắn rác gang, giá đỡ gang (ga thu trực tiép) -250KN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 125 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 126 | Nắp ga gang - trên đường 400KN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 127 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,56 | m3 |
| 130 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,815 | 100m2 |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =14mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,411 | tấn |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =14mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,284 | tấn |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =22mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 134 | Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,14 | m3 |
| 135 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=14mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 136 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 137 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn lưới chắn rác, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 139 | Nắp ga gang , trên đường 400KN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 140 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,09 | m3 |
| 142 | Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,09 | m3 |
| 143 | Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công, bê tông bể ngăn mùi, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,81 | m3 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 145 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,324 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =6mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,291 | tấn |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =12mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,646 | tấn |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,296 | tấn |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,037 | tấn |
| 152 | Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,35 | m3 |
| 153 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=6mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 154 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=12mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,598 | tấn |
| 155 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 156 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 157 | Lưới chắn rác gang, giá đỡ gang (ga thu trực tiép) -250KN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 158 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 159 | Nắp ga gang - trên đường 400KN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 160 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,34 | m3 |
| 162 | Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,47 | m3 |
| 163 | Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công, bê tông bể ngăn mùi, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,98 | m3 |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,43 | m3 |
| 165 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,19 | 100m2 |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =6mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,374 | tấn |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,459 | tấn |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,69 | tấn |
| 171 | Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,3 | m3 |
| 172 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=6mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 173 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=12mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,898 | tấn |
| 174 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 175 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 176 | Lưới chắn rác gang, giá đỡ gang (ga thu trực tiép) -250KN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 177 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 178 | Nắp ga gang - trên đường 400KN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 179 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| N | HỐ GA THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga M150, đá 2x4; xi măng PC40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,57 | m3 |
| 3 | Xây thân ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,06 | m3 |
| 4 | Trát thân ga bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 42,55 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,23 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga + cổ ga, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan trên hè, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32 | cấu kiện |
| O | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn liền cần đơn 7m, bằng máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 114 | cột |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần đôi 8m, bằng máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 5 | Lắp dựng cột đèn pha 12m, bằng máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 6 | Lắp đặt đèn Led 75W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 151 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn pha Led 200W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 8 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,91 | 100m |
| 9 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 42,39 | 100m |
| 10 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 11 | Lắp đặt dây đồng M10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 49,8 | 100m |
| 12 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 296 | 1 đầu cáp |
| 13 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,13 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47,61 | 100m |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 118,4 | 10 đầu cốt |
| 16 | đầu cốt đồng M16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 968 | cái |
| 17 | đầu cốt đồng M6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 216 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 19 | Đầu cốt đồng M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 148 | bảng |
| 21 | Đánh số cột thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,8 | 10 cột |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0252 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 25 | Lắp dựng khung móng tủ điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,352 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,352 | m3 |
| 28 | khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0962 | tấn |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 75,52 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 75,52 | m3 |
| 32 | khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 118 | bộ |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3915 | tấn |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 36 | khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x750 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0116 | tấn |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2691 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt tiếp địa RC1 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 145 | bộ |
| 40 | Lắp đặt tiếp địa RC3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 41 | Cắt bê tông xi măng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,87 | 100m |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2088 | 100m3 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1494 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1566 | 100m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1305 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,83 | m3 |
| 47 | Dỡ và lát lại gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 132 | m2 |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,4 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,56 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3292 | 100m3 |
| 52 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0251 | 100m3 |
| 54 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0375 | 100m2 |
| 55 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0375 | 100m2 |
| 56 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0131 | 100m3 |
| 57 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0094 | 100m3 |
| P | HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ HẠ TẦNG CẤP NƯỚC | |||
| Q | Lắp đặt tuyến ống dịch vụ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,59 | 100m |
| 2 | Van ren DN50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Đai khởi thủy HDPE DN110x2" | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Tê HDPE DN63x63 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Cút HDPE DN63x90 độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 6 | Nút bịt DN63 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Trong kép DN50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Măng sông ren ngoài DN63x2" | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Măng sông nối ống HDPE DN63 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 10 | Miệng khóa gang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Ống dựng nhựa PVC 110 class1 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,59 | 100m |
| 13 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 63mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,59 | 100m |
| 14 | Nước xúc xả thử áp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 134,597 | m3 |
| R | Xây dựng tuyến ống dịch vụ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,398 | 100m3 |
| S | Đấu trả đồng hồ CNVN | |||
| 1 | tháo đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 2 | Lắp Đồng hồ DN15 cấp C (tận dụng) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 3 | Van góc kèm van 1 chiều DN15 (tận dụng) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 4 | Đai khởi thủy HDPE DN63x3/4" | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 5 | Măng sông ren ngoài DN25x3/4" HDPE | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 6 | Ống HDPE DN25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 7 | Cút ren trong DN25x3/4" HDPE | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 8 | Măng sông ren trong DN25x3/4" HDPE | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 10 | Cút DN25x90 độ PPR | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 180 | cái |
| 11 | Cút DN25x90 độ HDPE | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 12 | Hộp bảo vệ đồng hồ HCL | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 13 | Băng keo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | cuộn |
| T | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| U | Lặp đặt tuyến ống cấp nước tạm | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 11,9mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,02 | 100m |
| 2 | Khấu hao Ống nhựa HDPE D250mm dày 11,9mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40,2 | m |
| 3 | Van BB DN250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Tê gang BBB DN250x250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cút hàn HDPE DN250x90 độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cút hàn HDPE DN250x45 độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Bích thép rỗng DN250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 8 | Bích thép đặc DN250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 9 | Mối nối mềm EB DN250 dùng cho ống gang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Mối nối mềm EB DN250 dùng cho ống thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Mối nối mềm EB DN250 dùng cho ống HDPE | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Đầu nối bích HDPE DN250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Miệng khóa gang (300x215x175) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Ống dựng nhựa PVC 110 class1 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | m |
| 15 | Nước xúc xả thử áp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 264,938 | m3 |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=250mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,02 | 100m |
| 17 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 250mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,02 | 100m |
| 18 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,01 | 100m |
| V | Xây dựng tuyến ống tạm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,163 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,163 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,163 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,163 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,926 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,057 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 74,57 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,926 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,926 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,926 | 100m3 |
| W | Lắp đặt tuyến ống cấp nước mới | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 2 | Ống thép đen hàn xoắn DN250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D250mm (tận dụng) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 72,167 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D250mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 72,167 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,8 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,91 | 100m |
| 7 | Van BB DN150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Van BB DN100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 9 | Tê gang EEB DN250x100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tê gang BBB DN250x150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tê gang BBB DN150x100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Tê gang BBB DN100x100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Tê HDPE DN110x110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 14 | Tê HDPE DN160x110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Cút thép hàn DN250x45 độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Cút gang EE DN250x90 độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cút hàn HDPE DN160x90 độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cút hàn HDPE DN160x45 độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Cút hàn HDPE DN110x90 độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Cút hàn HDPE DN110x45 độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Côn nhựa HDPE DN250x110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Đầu nối bích HDPE DN110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 23 | Bích thép rỗng DN250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,5 | cặp bích |
| 24 | Bích thép rỗng DN200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 25 | Bích thép rỗng DN100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,5 | cặp bích |
| 26 | Bích thép đặc DN100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 27 | Mối nối mềm EB DN250 dùng cho ống gang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Mối nối mềm EB DN150 dùng cho ống gang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Mối nối mềm EB DN250 dùng cho ống thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Mối nối mềm EB DN250 dùng cho ống HDPE | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Mối nối mềm EB DN150 dùng cho ống HDPE | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống HDPE | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 33 | Mối nối mềm EE DN100 dùng cho ống HDPE | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Be gang DN150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Be gang DN250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Nút bịt DN110 HDPE | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Miệng khóa gang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 38 | Ống dựng nhựa PVC 110 class1 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26 | m |
| 39 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=250mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,51 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,8 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,91 | 100m |
| 42 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 250mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,51 | 100m |
| 43 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,8 | 100m |
| 44 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,91 | 100m |
| 45 | Nước xúc xả | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 790,998 | |
| 46 | Van chặn BB DN150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Đồng hồ cơ DN150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Đầu nối bích DN150 HDPE | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Bích thép rỗng DN150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,022 | 100m |
| 51 | Đầu nối bích DN160 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Van chặn BB DN100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Đồng hồ cơ DN100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Đầu nối bích DN110 HDPE | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Bích thép rỗng DN100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,022 | 100m |
| 57 | Măng sông một đầu bích HDPE DN110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 59 | Mối nối mềm EB DN100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 60 | Cút nhựa hàn HDPE DN110x90 độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 61 | Bích thép rỗng DN100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cặp bích |
| 62 | Côn thép DN125/100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 63 | Trụ cứu hoả 3 họng xả | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 64 | Đầu nối bích DN110 HDPE | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Bích thép rồng DN100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 66 | Bích thép đặc DN100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 67 | Măng sông ren ngoài DN25x1" HDPE | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Ống TTK DN25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 69 | Van cửa đồng DN25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Cút TTK DN25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Măng sông TTK DN25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Trong kép TTK DN25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Van xả khí DN25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Chụp van xả khí DN200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Nắp đậy thép lá dày 6mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,622 | kg |
| 76 | Bản lề | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Khóa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Đai khởi thủy DN160x1" | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Măng sông ren ngoài DN25x1" HDPE | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Ống TTK DN25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 81 | Van cửa đồng DN25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Cút TTK DN25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Măng sông TTK DN25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Trong kép TTK DN25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Van xả khí DN25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Chụp van xả khí DN200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Nắp đậy thép lá dày 6mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,622 | kg |
| 88 | Bản lề | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Khóa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| X | Xây dựng tuyến ống phân phối | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,62 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,515 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 279,6 | m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,475 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,58 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,442 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,515 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,515 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,467 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,467 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,467 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,275 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,118 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,786 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,786 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,786 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,786 | 100m2 |
| 18 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 (tận dụng) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 223,68 | 1m2 |
| 19 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55,92 | 1m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,268 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,64 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,308 | 100m2 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,745 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,686 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,392 | 100m2 |
| 28 | Đai thép giữ ống | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 105 | cái |
| 29 | Bu lông M16x100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 210 | bộ |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,153 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 33 | Đai thép giữ ống | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Bu lông M16x100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,088 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 38 | Đai thép giữ ống | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 39 | Bu lông M16x100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,016 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,988 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,632 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,696 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 100m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,204 | m3 |
| 50 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,18 | m2 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,235 | 100m3 |
| 52 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 (tận dụng) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,952 | 1m2 |
| 53 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,988 | 1m2 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Nắp ga gang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,246 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,125 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,477 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Nắp ga gang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | |
| Y | HẠNG MỤC: VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,0593 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,732 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,633 | 100m3 |
| 4 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu. Tuyến 2 ống | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,22 | 100 m ống |
| 5 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu. Tuyến 2 ống | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 65,76 | 100 m ống |
| 6 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 651 | bộ |
| 7 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 238 | nút bịt ống |
| 8 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 61 mm, nong một đầu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,84 | 100 m ống |
| 9 | Đai bắt ống | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9284 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,2157 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38,799 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 145,051 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,156 | m3 |
| 15 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,3522 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (1 mặt) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 62,6825 | m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể dưới hè | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2807 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể dưới đường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0429 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,2994 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 75 | cấu kiện |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 22 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,6599 | 100m |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 79,053 | m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4117 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,247 | 100m3 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,6469 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,6469 | 100m2 |
| 28 | Tháo dỡ gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 258,2514 | m2 |
| 29 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm, tận dụng gạch | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 206,6011 | m2 |
| 30 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm, làm mới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 51,6503 | m2 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1291 | 100m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5746 | 100m3 |
| 33 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,3745 | 100m |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,3565 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,0139 | m3 |
| 36 | Đắp đá dăm công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0534 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,575 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,575 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,575 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,2086 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,2086 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,2086 | 100m3 |
| Z | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG MẶT ĐÊ VÀ DỐC LÊN ĐÊ | |||
| AA | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,0367 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,0367 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,0367 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,0367 | 100m3 |
| 5 | Đào đất nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33,6698 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn mặt đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,0479 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29,5267 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,309 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (đá dăm tận dụng lại) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,9841 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 52,5159 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 273,9202 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 273,9202 | 100m2 |
| 13 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh 100/100KN/m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47,4027 | 100m2 |
| AB | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,8926 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng vỉa móng đan rãnh, đá 2x4, mác 150, XMPCB40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 248,6966 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa vân đá 18x53x100cm; M100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3.427,02 | m |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa vân đá 18x22x100cm; M100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3.539,9 | m |
| 5 | Lắp đặt tấm đan vân đá, kích thước 30x50x6cm; M100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.018,2 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn vỉa 18x22x100cm tường chắn dốc 3-4, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,19 | m3 |
| 7 | Thi công lớp giấy dầu chống thấm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47,2952 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 456,19 | m3 |
| 9 | Lát hè đường bằng gạch bê tông xi măng vân đá 400x400x30mm; M100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4.729,52 | m2 |
| AC | KHÓA KÈ GẠCH XÂY | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 81,92 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 300,38 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vuốt cửa khẩu, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 150,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,186 | 100m2 |
| 5 | Cát đệm dày 5cm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,6116 | 100m3 |
| 6 | Lát gạch block tự chèn, gạch chữ I bằng gạch bê tông xi măng M200 vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.277,82 | m2 |
| 7 | Lát gạch block tự chèn, gạch chữ I bằng gạch bê tông xi măng M200 vữa XM mác 100 (tận dụng) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 945,33 | m2 |
| 8 | Bó vỉa hè tận dụng bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 100 (tận dụng vỉa hè đường mặt đê) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.409 | m |
| 9 | Vữa lót dày 5cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 530 | m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó gốc cây, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,82 | m3 |
| 11 | Vữa lót dày 5cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 172,2 | m2 |
| 12 | Trồng cây hoa giấy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 483 | cây |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng giàn hoa giấy, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,66 | m3 |
| 14 | Gia công thanh chống giàn hoa giấy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,412 | tấn |
| 15 | Lắp dựng thép giàn hoa giấy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,412 | tấn |
| 16 | Bu lông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.932 | cái |
| AD | XỬ LÝ CAO SU MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,96 | 100m |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường bê tông nhựa bằng máy đào 1.25m3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8778 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8778 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8778 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8778 | 100m3 |
| 6 | Đào kết cấu đá dăm móng đường hiện trạng bằng máy đào 1.25m3, (tận dụng để đắp cấp phối lớp dưới) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,389 | 100m3 |
| 7 | Đào đất nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,389 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng đầm 16T, đầm chặt K98; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,762 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,135 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,881 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,54 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,54 | 100m2 |
| AE | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG MẶT ĐÊ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,242 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả mang rãnh bằng đầm cóc, đầm chặt K95; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,737 | 100m3 |
| AF | RÃNH MÁI ĐÊ 20x25 MÁI ĐÊ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng rãnh; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,763 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 66,31 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50,66 | m3 |
| 4 | Trát thân rãnh bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 663,12 | m2 |
| AG | RÃNH LÒNG MO ĐOẠN MỞ RỘNG CUỐI TUYẾN | |||
| 1 | Thi công lớp cát đệm bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông rãnh lòng mo; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,94 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh lòng mo đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,76 | m3 |
| 4 | Lắp đặt thân rãnh bằng máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 240 | cấu kiện |
| AH | RÃNH NGẦM 0.2x0.25 HỐ GA LOẠI A | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng rãnh; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,312 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,61 | m3 |
| 3 | Xây thân rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,41 | m3 |
| 4 | Trát thân rãnh bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 52 | m2 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ rãnh; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,874 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ rãnh M200, đá 2x4; xi măng PCB40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,53 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,37 | m3 |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,317 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=8mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,312 | tấn |
| 10 | Lắp dựng tấm đan nắp rãnh; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 130 | cấu kiện |
| 11 | Lưới chắn rác gang, giá đỡ gang (ga thu trực tiép) -250KN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 65 | bộ |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 65 | cái |
| AI | CHÂN ĐÊ B=0.3M | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy rãnh; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,399 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 210,57 | m3 |
| 3 | Xây thân rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 389,73 | m3 |
| 4 | Trát thân rãnh bằng vữa xi măng mác 75, dày 2cm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.519,61 | m2 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ rãnh; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,962 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ rãnh M200, đá 2x4; xi măng PCB40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 165,85 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,587 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,468 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 360 | cái |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 84,15 | m2 |
| AJ | HẠNG MỤC: CHỈNH TRANG MÁI ĐÊ VÀ TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 66,77 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 66,77 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 66,77 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 66,77 | 100m3 |
| 5 | Đào ta luy bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 97,947 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mái taluy bằng đầm cóc, đầm chặt K95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 76,838 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất mái taluy bằng đầm 16T, đầm chặt K95 (tận dụng đất đào để đắp); | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 272,426 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,817 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,817 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,817 | 100m3 |
| 11 | Mua cỏ trồng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16.620 | m2 |
| 12 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 200m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 166,2 | 100m2 |
| 13 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 424,803 | 100m2 |
| 14 | Phá dỡ bê tông mặt đường + khóa hè | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,263 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,726 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,726 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,726 | 100m3 |
| 18 | Đào đá dăm bằng máy đào 1,25m3 (tận dụng để đắp lớp dưới của đường) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,595 | 100m3 |
| 19 | Tháo dỡ bó vỉa thẳng 18x22x100cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3.578 | m |
| 20 | Tháo dỡ gạch chữ I tận dụng lát đỉnh trạch | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 945,33 | m2 |
| 21 | Hoàn trả vật liệu đất đắp dự phòng phòng chống lụt bão | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,89 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đá lên ô tô vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,605 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 76,05 | 10m3/1km |
| 24 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,605 | 100m3 |
| AK | BẬC THANG LÊN XUỐNG | |||
| 1 | Vữa lót dày 5cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 94,2 | m2 |
| 2 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,44 | m3 |
| 3 | Trát bậc lên xuống bằng vữa xi măng M75, dày 1.5cm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 142,21 | m2 |
| AL | TƯỜNG CHẮN MÁI ĐÊ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 120,68 | m3 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng tường chắn; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,762 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng tường, đường kính d=8mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,147 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng tường, đường kính d=10mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,666 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =12mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,517 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =14mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,77 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 424,84 | m3 |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân tường; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35,104 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân tường, đường kính d=8mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,602 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân tường, đường kính d=10mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,008 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,309 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép =14mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,776 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 477,63 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước lưng tường, loại ống PVC D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,672 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước lưng tường, loại ống PVC D76 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 16 | Tê thu 42/110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 488 | cái |
| 17 | Tê thu 76/110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 524 | cái |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,168 | 100m3 |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,761 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80,35 | m2 |
| 21 | Thép hàn lưới chắn rác | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,22 | kg |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,846 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút PVC D150mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,422 | 100m |
| 25 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng tường chắn; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,421 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,44 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,18 | m3 |
| 28 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân tường; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,986 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,95 | m3 |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 252,9 | m2 |
| 31 | Vữa lót XM mác 50, dày 5cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 239,6 | m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 69,21 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,87 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng tường, đường kính d=8mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng tường, đường kính d=10mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,447 | tấn |
| 36 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng tường chắn; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,715 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 112,28 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,76 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính d=8mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính d=10mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,441 | tấn |
| 42 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,705 | 100m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.190,77 | m2 |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.190,77 | m2 |
| 45 | Vữa lót XM mác 50, dày 5cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 107,8 | m2 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31,06 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,57 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng tường, đường kính d=8mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng tường, đường kính d=10mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 50 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng tường chắn; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,325 | 100m2 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,97 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34,19 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 368,7 | m2 |
| 54 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 368,7 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,3% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi