Gói thầu: Cơ sở làm việc Phòng Cảnh sát giao thông hạng mục cải tạo sửa chữa nhà làm việc chỉ huy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201148610-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Cơ sở làm việc Phòng Cảnh sát giao thông hạng mục cải tạo sửa chữa nhà làm việc chỉ huy |
| Số hiệu KHLCNT | 20201070736 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo TTATGT đã phân bổ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 17:06:00 đến ngày 2020-12-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 549,248,863 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC CHỈ HUY PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG |
|||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <= 16m <br/> | Chương V của E-HSMT<br/> | 206 | m2 |
| 2 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m | Chương V của E-HSMT | 2,06 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 166,28 | m2 |
| 4 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,14 | M3 |
| 5 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm | Chương V của E-HSMT | 166,28 | M2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 30 | M2 |
| 8 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,317 | M3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ | Chương V của E-HSMT | 280,4 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT | 318,32 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 318,32 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông | Chương V của E-HSMT | 1.416,397 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT | 1.416,397 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.416,397 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông | Chương V của E-HSMT | 131,17 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT | 131,17 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 131,17 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ trần hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 165,6 | m2 |
| 20 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V của E-HSMT | 165,6 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ , chàm nhám lớp sơn trên gỗ | Chương V của E-HSMT | 4,845 | m2 |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 4,845 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 8,55 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 8,55 | m2 |
| 25 | Đục tẩy bề mặt cột, dầm, trần, sàn bê tông dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 61,16 | 1m2 |
| 26 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . | Chương V của E-HSMT | 61,16 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 14,32 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 | Chương V của E-HSMT | 10,36 | m2 |
| 29 | Vệ sinh kính | Chương V của E-HSMT | 3,525 | m2 |
| 30 | Lắp gối hít chống va đập | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 31 | Cạo rỉ các, kết cấu thép | Chương V của E-HSMT | 97,81 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 97,81 | m2 |
| 33 | Lắp ổ khóa tay nắm tròn | Chương V của E-HSMT | 21 | Bộ |
| 34 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa, loại 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 39 | Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,075 | Cái |
| 40 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 15,5 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 80 | m2 |
| 42 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300 nhám | Chương V của E-HSMT | 15,5 | m2 |
| 43 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 25*40cm | Chương V của E-HSMT | 80 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 45 | Lắp quả cầu chắn rác seno | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống STK đường kính D, 90x2 mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 47 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Chương V của E-HSMT | 5,678 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN |
|||
| 1 | Lắp đặt nẹp nhựa 4F <br/> | Chương V của E-HSMT<br/> | 28 | M |
| 2 | Lắp đặt nẹp nhựa 3F | Chương V của E-HSMT | 63 | M |
| 3 | Lắp đặt nẹp nhựa 2F | Chương V của E-HSMT | 167 | M |
| 4 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi phi 16 | Chương V của E-HSMT | 300 | M |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1*2,5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 374 | M |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây1*4 mm2 | Chương V của E-HSMT | 32 | M |
| 8 | Lắp đặt đèn DOWNLIGTH LED áp trần : PHI 220-14W | Chương V của E-HSMT | 17 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1*6 mm2 | Chương V của E-HSMT | 22 | M |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1*10mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | M |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1*1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 562 | M |
| 12 | Lắp đặt quạt trần đường kính cánh 1,2m | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 chiều | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm - loại ổ đôi | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 15 | Lắp đặt hộp âm: công tắc, ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 38 | Hộp |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 17 | Lắp đặt MCCB 2P- 50A/10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt MCCB 2P- 32A/10KA | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 21 | Lắp đặt MCCB 2P- 25A/10KA | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Lắp tủ điện composit 400x300x250 | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi