Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng cầu, tường chắn, tuyến, điện chiếu sáng và tín hiệu.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201118101-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Thi công xây dựng cầu, tường chắn, tuyến, điện chiếu sáng và tín hiệu. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200975283 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành Phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 19:38:00 đến ngày 2020-12-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 120,127,498,894 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,400,000,000 VNĐ ((Hai tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Kết cấu phần trên | |||
| 1 | Sản xuất dầm hộp thép, thép Grade 345 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,52 | tấn |
| 2 | Lắp đặt đinh neo chống cắt, L=0.025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.940 | cái |
| 3 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát (độ sạch 2,5 SA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.475,68 | m2 |
| 4 | Vật liệu sơn HS-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.169,68 | m2 |
| 5 | Vật liệu sơn HS-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.982,04 | m2 |
| 6 | Vật liệu sơn HS-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,97 | m2 |
| 7 | Sơn dầm cầu bằng hệ sơn HS-1 đến HS-4 và HS-1* | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.151,72 | 1 m2 |
| 8 | Sơn dầm cầu bằng hệ sơn HS-5, HS-2* | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,97 | 1 m2 |
| 9 | Làm sạch mối hàn bằng máy mài chối sắt để kiểm tra (bề mặt rộng 200mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.514,79 | 1 m2 |
| 10 | Thí nghiệm bằng PP bột từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.282,41 | m |
| 11 | Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm, trong xưởng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712,06 | 1 m |
| 12 | Kiểm tra mối hàn bằng chụp X-quang, trong xưởng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 868 | 1 phim |
| 13 | Sản xuất thép mối nối dầm, thép Grade 345 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,96 | tấn |
| 14 | Lắp đặt đinh neo chống cắt, L=0.025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.408 | cái |
| 15 | Bu lông M22 CĐC L=85mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.688 | bộ |
| 16 | Bu lông M22 CĐC L=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | bộ |
| 17 | Bu lông M22 CĐC L=95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.120 | bộ |
| 18 | Bu lông M22 CĐC L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.024 | bộ |
| 19 | Bu lông M22 CĐC L=105mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.792 | bộ |
| 20 | Bu lông M22 CĐC L=120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.376 | bộ |
| 21 | Bu lông M22 CĐC L=130mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | bộ |
| 22 | Bu lông M22 CĐC L=140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.024 | bộ |
| 23 | Bu lông M16 CĐC L=70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960 | bộ |
| 24 | Bu lông M16 CĐC L=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.296 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bu lông cường độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30.372 | cái |
| 26 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát (độ sạch 2,5 SA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.233,33 | m2 |
| 27 | Vật liệu sơn HS-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,95 | m2 |
| 28 | Vật liệu sơn HS-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,35 | m2 |
| 29 | Vật liệu sơn HS-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676,03 | m2 |
| 30 | Sơn dầm cầu bằng hệ sơn HS-1 đến HS-4 và HS-1* | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,29 | 1m2 |
| 31 | Sơn dầm cầu bằng hệ sơn HS-5, HS-2* | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676,03 | 1 m2 |
| 32 | Sản xuất hệ liên kết dọc dưới cầu thép, thép Grade 345 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,31 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hệ liên kết dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,31 | tấn |
| 34 | Bu lông M16 CĐC L=115mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | cái |
| 35 | Lắp đặt bu lông cường độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | cái |
| 36 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát (độ sạch 2,5 SA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,77 | m2 |
| 37 | Vật liệu sơn HS-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,08 | m2 |
| 38 | Vật liệu sơn HS-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m2 |
| 39 | Vật liệu sơn HS-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,27 | m2 |
| 40 | Sơn dầm cầu bằng hệ sơn HS-1 đến HS-4 và HS-1* | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,5 | 1 m2 |
| 41 | Sơn dầm cầu bằng hệ sơn HS-5, HS-2* | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,27 | 1 m2 |
| 42 | Làm sạch mối hàn bằng máy mài chối sắt để kiểm tra (bề mặt rộng 200mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,13 | 1 m |
| 43 | Thí nghiệm bằng PP bột từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,13 | m |
| 44 | Sản xuất dầm hộp thép, thép Grade 345 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,05 | tấn |
| 45 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | tấn |
| 47 | Lắp đặt đinh neo chống cắt, L=0.025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.485 | cái |
| 48 | Bê tông C40 không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,11 | m3 |
| 49 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát (độ sạch 2,5 SA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 887,51 | m2 |
| 50 | Vật liệu sơn HS-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,03 | m2 |
| 51 | Vật liệu sơn HS-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,36 | m2 |
| 52 | Vật liệu sơn HS-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,12 | m2 |
| 53 | Sơn dầm cầu bằng hệ sơn HS-1 đến HS-4 và HS-1* | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 778,39 | 1 m2 |
| 54 | Sơn dầm cầu bằng hệ sơn HS-5, HS-2* | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,12 | 1 m2 |
| 55 | Làm sạch mối hàn bằng máy mài chối sắt để kiểm tra (bề mặt rộng 200mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,02 | 1 m |
| 56 | Thí nghiệm bằng PP bột từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,62 | m |
| 57 | Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm, trong xưởng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,27 | 1 m |
| 58 | Kiểm tra mối hàn bằng chụp X-quang, trong xưởng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | 1 phim |
| 59 | Sản xuất kết cấu thép cửa thăm dầm, lỗ thoát nước và thăm khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | tấn |
| 60 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thăm dầm, lỗ thoát nước và thăm khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | tấn |
| 61 | Lắp đặt ống thép đường kính 27.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 62 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 63 | Vật liệu sơn HS-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,73 | m2 |
| 64 | Vật liệu sơn HS-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m2 |
| 65 | Sơn dầm cầu bằng hệ sơn HS-1 đến HS-4 và HS-1* | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | 1 m2 |
| 66 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát (độ sạch 2,5 SA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m2 |
| 67 | Sản suất đồ gá chế tạo kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,67 | tấn |
| 68 | Khấu hao đồ gá chế tạo kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,67 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hệ đồ gá chế tạo kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,67 | tấn |
| 70 | Tháo dỡ hệ đồ gá chế tạo kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,67 | tấn |
| 71 | Bốc lên, vận chuyển và bốc xuống đốt vòm thép đến bãi tổ hợp, cự ly dự kiến 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.003,84 | tấn |
| 72 | Lắp dựng dầm hộp thép, tải trọng ≤ 30T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | dầm |
| 73 | Sản xuất hệ thép hình (vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,85 | tấn |
| 74 | Khấu hao hệ thép hình (vật liệu chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,37 | tấn |
| 75 | Khấu hao hệ thép hình (vật liệu chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,19 | tấn |
| 76 | Khấu hao hệ thép hình (vật liệu chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,28 | tấn |
| 77 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,4 | tấn |
| 78 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,4 | tấn |
| 79 | Sản xuất đòn gánh dầm cầu (vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | tấn |
| 80 | Khấu hao hệ thép hình (vật liệu chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | tấn |
| 81 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | tấn |
| 82 | Sản xuất bê tông tấm kê M300 (C25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm kê đúc sẵn (thu hồi vật liệu K=0.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | tấn |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt tấm ván khuôn bê tông, gờ lan can đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cấu kiện |
| 86 | Bê tông bản mặt cầu, vữa bê tông mac 350 (C30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 901,22 | m3 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,53 | tấn |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,23 | tấn |
| 89 | Sản xuất kết cấu thép, ván khuôn bản mặt cầu để lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,94 | tấn |
| 90 | Lắp đặt kết cấu thép, ván khuôn bản mặt cầu để lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,94 | tấn |
| 91 | Vật liệu sơn HS-2* | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.120,91 | m2 |
| 92 | Sơn dầm cầu bằng hệ sơn HS-1 đến HS-4 và HS-1* | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.120,91 | 1 m2 |
| 93 | Sản xuất hệ khung chống thi công đổ bê tông mặt cầu (vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tấn |
| 94 | Khấu hao hệ khung chống thi công đổ bê tông mặt cầu (vật liệu chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tấn |
| 95 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung chống thi công đổ bê tông mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,99 | tấn |
| 96 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung chống thi công đổ bê tông mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,99 | tấn |
| 97 | Lắp đặt gối cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt gối chậu song hướng, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt gối chậu đơn hường, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt gối chậu đơn hướng, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt gối chậu đơn hướng, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt gối chậu đơn hướng, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt gối chậu đơn hướng, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt gối chậu đơn hướng, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt gối chậu song hướng, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 106 | Sản xuất tấm thép mạ kẽm kê gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | tấn |
| 107 | Lắp đặt tấm thép mạ kẽm kê gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | tấn |
| 108 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 109 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau, B=160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m |
| 110 | Cốt thép khe co giãn (thép thanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 111 | Sản xuất kết cấu thép che khe co giãn bằng vật liệu chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 112 | Lắp đặt kết cấu thép che khe co giãn bằng vật liệu chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 113 | Vữa không co ngót C40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 114 | Sản xuất bê tông gờ lan can đúc sẵn M300 (C25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,14 | m3 |
| 115 | Lắp đặt gờ lan can đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313 | cấu kiện |
| 116 | Bê tông gờ lan can C25 (đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,04 | m3 |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại gờ lan can đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,85 | 100m2 |
| 118 | Ván khuôn gờ lan can (đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | 100m2 |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,87 | tấn |
| 120 | Sản xuất thép hình đặt sẵn (gờ lan can đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | tấn |
| 121 | Lắp đặt thép hình đặt sẵn (gờ lan can đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | tấn |
| 122 | Xốp chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 123 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 lớp lót 1 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.543,92 | 1m2 |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn cáp, đường kính ống PVC D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | 100m |
| 125 | Bu lông neo M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn cáp, đường kính ống PVC D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 127 | Lắp đặt hộp nối điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 128 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 129 | Sản xuất thép lan can mạ kẽm cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3 | tấn |
| 130 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3 | tấn |
| 131 | Vữa đệm chân lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 132 | Bu lông M12x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.312 | cái |
| 133 | Bu lông M16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656 | cái |
| 134 | Bu lông M22x360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656 | cái |
| 135 | Bu lông M22x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống gang đúc thoát nước, đường kính 150mm (đã bao gồm nắp đậy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, đường kính ống 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm thoát nước, đường kính ống D324mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm thoát nước, đường kính D406.4 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 140 | Thanh định vị L1 (1050x100x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401 | bộ/tấn |
| 141 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 802 | cái |
| 142 | Cút thoát nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 143 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,73 | 100m2 |
| 144 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,73 | 100m2 |
| 145 | Lớp phòng nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.773,04 | m2 |
| 146 | Sản suất cổng treo biển báo mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | tấn |
| 147 | Lắp đặt thép cột đỡ biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | tấn |
| 148 | Bulong neo M30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 149 | Bulong M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 150 | Bulong M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 151 | Cốt thép C400-V D <=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | tấn |
| 152 | Cốt thép C400-V D > 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 153 | Bê tông móng cột treo biển báo C25 (mác 300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,21 | m3 |
| 154 | Bê tông lót móng cột treo, vữa bê tông C10 (mác 150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 155 | Ván khuôn móng cột treo biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 156 | Cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | 100m |
| 157 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,59 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển vữa bê tông, cự ly 11km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,59 | 100m3 |
| B | Kết cấu phần dưới | |||
| 1 | Bê tông bệ, thân mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30 (Mác 350) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,7 | m3 |
| 2 | Bê tông gờ lan can đổ tại chỗ, vữa bê tông mac 300 (C25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 3 | Bê tông không co ngót C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,94 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,276 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,66 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,47 | tấn |
| 7 | Thép bản Grade 345 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,19 | tấn |
| 8 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát (độ sạch 2,5 SA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,15 | m2 |
| 9 | Vật liệu sơn HS-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,15 | m2 |
| 10 | Sơn dầm cầu bằng hệ sơn HS-1 đến HS-4 và HS-1* | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,15 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 12 | Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 13 | Bê tông lót móng mố, trụ cầu, vữa bê tông C10 (mác 150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,48 | m3 |
| 14 | Sơn bê mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,13 | 1m2 |
| 15 | Cốt thép CB240-T (D ≤ 18mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 16 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng mố trụ cầu, vữa bê tông C10 (mác 150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,79 | m3 |
| 18 | Bê tông bản dẫn trên cạn, vữa bê tông C25 (Mác 300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,57 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông bản dẫn, móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 20 | Nhựa bitum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | m3 |
| 21 | Quét nhựa bê tông nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,2 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản dẫn, móng tường chắn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | tấn |
| 25 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,11 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | 100m3 |
| 28 | Sản xuất hệ đà giáo định hình (vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,96 | tấn |
| 29 | Khấu hao hệ đà giáo thi công và sàn công tác (vật liệu chính) (Trụ T3 đến mố M0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,11 | tấn |
| 30 | Khấu hao hệ đà giáo thi công và sàn công tác (vật liệu chính) (Trụ T4 đến mố M9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,85 | tấn |
| 31 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,18 | tấn |
| 32 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,18 | tấn |
| 33 | Sản xuất hệ đà giáo đỡ ván khuôn thân trụ (vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | tấn |
| 34 | Khấu hao hệ đà giáo đỡ ván khuôn thân trụ (vật liệu chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | tấn |
| 35 | Lắp đặt hệ đà giáo đỡ ván khuôn thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,54 | tấn |
| 36 | Tháo dỡ hệ đà giáo đỡ ván khuôn thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,54 | tấn |
| 37 | Lắp đặt tấm ván khuôn bê tông, gờ lan can đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | cấu kiện |
| 38 | Cọc ván thép (mố M0) (bao gồm cả khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | tấn |
| 39 | Cọc ván thép (mố M9 và trụ T7) (bao gồm cả khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | tấn |
| 40 | Ép cọc cừ Larsen (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | 100m |
| 41 | Ép cọc cừ Larsen (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | 100m |
| 42 | Nhổ cọc cừ Larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | 100m |
| 43 | Khoan cọc, đường kính lỗ khoan 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 44 | Khoan cọc, đường kính lỗ khoan 1200mm (L>30m qua lớp sét dẻo, cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,03 | m |
| 45 | Khoan cọc, đường kính lỗ khoan 1200mm (L>30m qua lớp cuội sỏi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,07 | m |
| 46 | Bê tông cọc khoan nhồi, đường kính >1000mm, vữa bê tông C30 (mác 350) (ngoài ống vách) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,47 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,97 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,73 | tấn |
| 49 | Sản xuất thép đặt sẵn trong cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | tấn |
| 50 | Lắp đặt thép đặt sẵn trong cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | tấn |
| 51 | Ống vách thép để lại D1200/1184mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,74 | tấn |
| 52 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barette trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,39 | m3dd |
| 53 | Bơm vữa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,86 | m3 |
| 54 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm (ống siêu âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm (ống siêu âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,03 | 100m |
| 56 | Nắp ống sonic M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 57 | Nắp ống sonic M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 58 | Đoạn nối ống sonic M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 59 | Đoạn nối ống sonic M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 60 | Cóc nối các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.300 | bộ |
| 61 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 64 | Sản xuất thép bản đặt sẵn trong cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 65 | Lắp đặt thép đặt sẵn trong cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 66 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barette trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3dd |
| 67 | Bơm vữa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 68 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm (ống siêu âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm (ống siêu âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 70 | Đoạn nối ống sonic M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m |
| 71 | Đoạn nối ống sonic M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m |
| 72 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 73 | Bê tông đầu cọc khoan nhồi, đường kính >1000mm, vữa bê tông C30 (mác 350) (ngoài ống vách) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đất, cự ly 20 km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly 20km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,87 | 100m3 |
| 76 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (vật liệu phụ) (cọc D1200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | tấn |
| 77 | Khấu hao ống vách thép cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | tấn |
| 78 | Khoan cọc, đường kính lỗ khoan 2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 79 | Khoan cọc, đường kính lỗ khoan 2000mm (L>30m qua lớp sét dẻo, cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,93 | m |
| 80 | Khoan cọc, đường kính lỗ khoan 2000mm (L>30m qua lớp cuội sỏi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,41 | m |
| 81 | Bê tông cọc khoan nhồi, đường kính >1000mm, vữa bê tông C30 (mác 350) (ngoài ống vách) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 910,41 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,52 | tấn |
| 83 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,37 | tấn |
| 84 | Sản xuất thép đặt sẵn trong cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | tấn |
| 85 | Lắp đặt thép đặt sẵn trong cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | tấn |
| 86 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barette trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 937,26 | m3dd |
| 87 | Bơm vữa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | m3 |
| 88 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm (ống siêu âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,89 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm (ống siêu âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,83 | 100m |
| 90 | Nắp ống sonic M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 91 | Nắp ống sonic M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 92 | Đoạn nối ống sonic M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1 | 100m |
| 93 | Đoạn nối ống sonic M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | 100m |
| 94 | Cóc nối các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.544 | bộ |
| 95 | Đập đầu cọc bê tông, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,42 | m3 |
| 96 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 97 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | tấn |
| 98 | Sản xuất thép đặt sẵn trong cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 99 | Lắp đặt thép đặt sẵn trong cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 100 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barette trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m3dd |
| 101 | Bơm vữa lấp ống siêu âm cọc KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 102 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm (ống siêu âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm (ống siêu âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 104 | Đoạn nối ống sonic M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m |
| 105 | Đoạn nối ống sonic M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m |
| 106 | Đập đầu cọc bê tông, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m3 |
| 107 | Bê tông cọc khoan nhồi, đường kính >1000mm, vữa bê tông C30 (mác 350) (ngoài ống vách) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m3 |
| 108 | Vận chuyển đất, cự ly 20km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly 20km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | 100m3 |
| 110 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | tấn |
| 111 | Khấu hao ống vách thép cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | tấn |
| 112 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,14 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển vữa bê tông, cự ly 11km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,14 | 100m3 |
| C | Tường chắn "U" | |||
| 1 | Bê tông thân tường chắn vữa bê tông C30 (mác 350) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,54 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,53 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản dẫn, móng tường chắn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,71 | tấn |
| 4 | Bê tông móng tường chắn vữa bê tông C30 (mác 350) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,73 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng mố trụ cầu, vữa bê tông C10 (mác 150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,11 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông bản dẫn, móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng tường chắn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng tường chắn, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,06 | m2 |
| 10 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,26 | 1m2 |
| 11 | Chốt thép D32 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | bộ |
| 12 | Tấm ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,67 | m |
| 13 | Cao su chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,13 | m2 |
| 14 | Khoan cọc, đường kính lỗ khoan 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,4 | m |
| 15 | Bê tông cọc khoan nhồi, đường kính >1000mm, vữa bê tông C30 (mác 350) (ngoài ống vách) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,58 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,17 | tấn |
| 18 | Sản xuất thép đặt sẵn trong cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 19 | Lắp đặt thép đặt sẵn trong cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 20 | Ống vách thép để lại D1200/1184mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,11 | tấn |
| 21 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barette trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,09 | m3dd |
| 22 | Bơm vữa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm (ống siêu âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm (ống siêu âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 25 | Nắp ống sonic M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 26 | Nắp ống sonic M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Đoạn nối ống sonic M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 28 | Đoạn nối ống sonic M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 29 | Cóc nối các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792 | bộ |
| 30 | Đập đầu cọc bê tông, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, cự ly 20km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly 20km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 100m3 |
| 33 | Sản xuất bê tông cọc đúc sẵn35x35, mác vữa 350 (C30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,56 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cọc đúc sẵn, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,23 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cọc đúc sẵn, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,79 | tấn |
| 37 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | tấn |
| 39 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | mối nối |
| 40 | Đập đầu cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m3 |
| 41 | Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp I, đường kính cọc 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | 100m |
| D | Tường chắn "L" | |||
| 1 | Bê tông thân tường chắn vữa bê tông C30 (mác 350) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,46 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,93 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản dẫn, móng tường chắn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,71 | tấn |
| 4 | Bê tông móng tường chắn vữa bê tông C30 (mác 350) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,81 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng mố trụ cầu, vữa bê tông C10 (mác 150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,35 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông bản dẫn, móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản dẫn, móng tường chắn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,07 | m2 |
| 9 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,6 | 1m2 |
| 10 | Chốt thép D32 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | bộ |
| 11 | Tấm ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,06 | m |
| 12 | Cao su chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,38 | m2 |
| 13 | Bê tông gờ lan can, vữa bê tông mác 300 (C25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,52 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng mố trụ cầu, vữa bê tông C10 (mác 150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,79 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | tấn |
| 17 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,51 | 1m2 |
| 18 | Sản xuất thép lan can mạ kẽm cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,07 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,07 | tấn |
| 20 | Vữa đệm chân lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 21 | Bu lông M12x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | cái |
| 22 | Bu lông M16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | cái |
| 23 | Bu lông M22x360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | cái |
| 24 | Bu lông M22x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn cáp, đường kính ống PVC D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 100m |
| 26 | Bê tông ụ chân cột đèn đổ tại chỗ, vữa bê tông mác 300 (C25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 27 | Cốt thép ụ chân cột điện CB240-T (D<=18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn cáp, đường kính ống PVC D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | 100m |
| 29 | Lắp đặt hộp nối điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 30 | Bu lông neo M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 31 | Sản xuất thép hình đặt sẵn (gờ lan can đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 32 | Lắp đặt thép hình đặt sẵn (gờ lan can đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 33 | Vữa đệm chân lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | m3 |
| 34 | Bê tông C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,88 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng mố trụ cầu, vữa bê tông C10 (mác 150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m3 |
| 36 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | m2 |
| 37 | Cốt thép C400-V (D<=18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,17 | tấn |
| 38 | Sản xuất thép hình đặt sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,53 | tấn |
| 39 | Lắp đặt thép hình đặt sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,53 | tấn |
| 40 | Sản xuất bê tông tấm kê M300 (C25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,17 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt nắp BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | tấm |
| 43 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,71 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển vữa bê tông, cự li 11km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,71 | 100m3 |
| 45 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,96 | 100m2 |
| 46 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,67 | 100m2 |
| 47 | Đắp vật liệu chọn lọc thoát nước mặt cầu, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m3 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 100m3 |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | 100m3 |
| 52 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,96 | 100m2 |
| 53 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,67 | 100m2 |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 20m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | 100m3 |
| 55 | Đắp trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất, cự ly 20km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m3 |
| 57 | Sản xuất hệ đà giáo thép hình (vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,16 | tấn |
| 58 | Khấu hao hệ đà giáo thép hình (vật liệu chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,16 | tấn |
| 59 | Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáo dạng định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,87 | tấn |
| 60 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giáo dạng định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,87 | tấn |
| 61 | Sản xuất hệ thép hình thi công và sàn công tác (vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | tấn |
| 62 | Khấu hao hệ thép hình thi công và sàn công tác (vật liệu chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | tấn |
| 63 | Lắp dựng kết cấu hệ thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | tấn |
| 64 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Cây Phượng vĩ cao 6-8m, ĐK thân 0,15 - 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 2 | Cây Phượng vĩ cao 6-8m, ĐK thân 0,15 - 0,2m (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cây |
| 3 | Cây cọ cảnh 0.5-0,8m, 3 cây một khóm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cây |
| 4 | Bạch trinh (16 bầu/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,22 | m2 |
| 5 | Lài tây (12 khóm/m2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,79 | m2 |
| 6 | Lan ý (9 bầu/m2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m2 |
| 7 | Bạch chỉ (16 bầu/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,24 | m2 |
| 8 | Ngũ gia bì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cây |
| 9 | Bồn trồng cây (bó vỉa gốc cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bồn |
| 10 | Đá tự nhiên 100x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | m |
| 11 | Móng BTXM C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m2 |
| 13 | Cây nguyệt quế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4 | m2 |
| 14 | Cọc chống giữ cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cọc |
| 15 | Đất màu hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,49 | m3 |
| 16 | Đất màu dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,84 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất khung hàng rào (vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | tấn |
| 2 | Lắp đặt tôn hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | 100m2 |
| 3 | Khấu hao hàng rào vật liệu chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | tấn |
| 4 | Khấu hao tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | 100m2 |
| 5 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 755 | bộ |
| 6 | Lắp dựng tháo dỡ tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng tháo dỡ hàng rào chủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | tấn |
| 8 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608 | bộ |
| 9 | Đèn cảnh báo ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm, thu hồi 50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Tháo dỡ biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm , thu hồi 50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Tháo dỡ biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật 1x0,25m (Biển rẽ hướng) , thu hồi 50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Tháo dỡ biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm (Biển báo chú ý công trường đang thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Tháo dỡ biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm , thu hồi 50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Tháo dỡ biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật 1x0,25m (Biển thông tin dự án) , thu hồi 50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Tháo dỡ biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Cột treo biển báo D80 (Ltb=2,65m) , thu hồi 50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 24 | Chóp nón di động (10m/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 25 | Đèn cảnh báo ban đêm, thu hồi 70% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Dây cảnh báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 27 | Người phân luồng giao thông tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | công |
| 28 | Hàng rào di động (bao gồm khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 29 | Lắp dựng tháo dỡ tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,12 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 31 | Tháo dỡ biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN TUYẾN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,29 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 3 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8 | cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,93 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,93 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.211,06 | 10 tấn/km |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,65 | 100m3 |
| 11 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Lu lèn tại nền vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | 100m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (loại 12kN/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,11 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,48 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | 100m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | 100m3 |
| 17 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,93 | m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường nhũ tương, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,74 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,95 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường nhu tương, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | 100m2 |
| 22 | Dỡ bó vỉa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,05 | m |
| 23 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm (Bó vỉa đá loại A tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,05 | m |
| 24 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm (Bó vỉa đá loại A mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,83 | m |
| 25 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 (C10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 27 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn16x53x100cm (Bó vỉa bê tông loại B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 774,28 | m |
| 28 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 (C10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,87 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,57 | 100m2 |
| 30 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | 100m |
| 31 | Đào nền đường, đất cấp IV (đào kết cấu mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 100m3 |
| 32 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2 (Đan rãnh đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,44 | m2 |
| 33 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 (C10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,73 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m2 |
| 35 | Lát gạch xi măng (Lát vỉa hè đá tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,59 | m2 |
| 36 | Lát gạch xi măng (Lát vỉa hè đá mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.312,52 | m2 |
| 37 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 (C10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,09 | m3 |
| 38 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,51 | 100m2 |
| 39 | Dải phân cách bê tông (tận dụng) di chuyển đến tim đường mới khoảng 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,47 | tấn |
| 40 | Dải phân cách thép (tận dụng) di chuyển đến tim đường mới khoảng 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | tấn |
| 41 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,2 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤600mm (Cống D400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 đoạn ống |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤600mm (cống D400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 đoạn ống |
| 44 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤600mm (D400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 45 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1 mối nối |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 48 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (C20) (bê tông nắp ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 49 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (C15) (bê tông thân ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 (C10) (Bê tông lót móng hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 54 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (C20) (bê tông nắp ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 55 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (C15) (bê tông thân ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 (C10) (Bê tông lót móng hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 60 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (C20) (bê tông nắp ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 61 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (C15) (bê tông thân ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 (C10) (Bê tông lót móng hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 66 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (C20) (bê tông nắp ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 67 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (C15) (bê tông thân ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 68 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 (C10) (Bê tông lót móng hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 70 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 72 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (C20) (bê tông nắp ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 73 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (C15) (bê tông thân ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 74 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 (C10) (Bê tông lót móng hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 76 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 78 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (C20) (bê tông nắp ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 79 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (C15) (bê tông thân ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | m3 |
| 80 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 (C10) (Bê tông lót móng hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 82 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 83 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 84 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (C20) (bê tông nắp ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 85 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (C15) (bê tông thân ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | m3 |
| 86 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 (C10) (Bê tông lót móng hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 88 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 89 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 90 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (C20) (bê tông nắp ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 91 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (C15) (bê tông thân ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | m3 |
| 92 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 (C10) (Bê tông lót móng hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 93 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m (ván khuôn hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 94 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 95 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 96 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (C20) (bê tông nắp ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 97 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (C15) (bê tông thân ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 98 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 (C10) (Bê tông lót móng hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 99 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 100 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 101 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 102 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (C20) (bê tông nắp ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 103 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (C15) (bê tông thân ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 104 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 (C10) (Bê tông lót móng hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m3 |
| 105 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 106 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 107 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 108 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (C20) (bê tông nắp ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 109 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (C15) (bê tông thân ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 110 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 (C10) (Bê tông lót móng hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 111 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 112 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 113 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 114 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (C20) (bê tông nắp ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 115 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (C15) (bê tông thân ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 116 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 (C10) (Bê tông lót móng hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 117 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 118 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 119 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 120 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (C20) (bê tông nắp ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 121 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (C15) (bê tông thân ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 122 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 (C10) (Bê tông lót móng hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 123 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 124 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 125 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 126 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (C20) (bê tông nắp ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 127 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (C15) (bê tông thân ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m3 |
| 128 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 (C10) (Bê tông lót móng hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 129 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 130 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 131 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 132 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (C20) (bê tông nắp ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 133 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (C15) (bê tông thân ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 134 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 (C10) (Bê tông lót móng hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 135 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 136 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 137 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 138 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (C20) (bê tông cổ ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 139 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m (ván khuôn cổ ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 140 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 141 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (C20) (bê tông cổ ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 142 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m (ván khuôn cổ ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 143 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,8 | m3 |
| 144 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (C20) (bê tông hố tụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 145 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 146 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m (ván khuôn hố tụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 147 | Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng cấu kiện ≤50kg (Nắp ga bằng gang trên hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 148 | Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng cấu kiện ≤50kg (Nắp ga bằng gang dưới đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 149 | Nắp ga trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 150 | Nắp ga bằng gang dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 151 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.392,19 | m2 |
| 152 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 153 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 154 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 155 | Cột treo biển báo D80, Ltb=3.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 156 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp II (đào hố chôn cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 157 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đắp trả đất hố móng K95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | m3 |
| 158 | Thép thanh D10, L=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,36 | kg |
| 159 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | kg |
| 160 | Bu lông M20x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 161 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (C20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | m3 |
| 162 | Vận chuyển đất, cự ly 20km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,19 | 100m3 |
| 163 | Vận chuyển đất, cự ly 20km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,71 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp chóa đèn Led 110W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 bộ |
| 2 | Lắp chóa đèn Led 125W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 bộ |
| 3 | Lắp chóa đèn Led chiếu sáng gầm cầu 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 4 | Lắp dựng cột đèn cao 9m liền cần bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 5 | Lắp dựng cột đèn cao 10m liền cần bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt Khung móng dưới đường M24(cột 9m trên cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Khung móng dưới đường M24x300x300x675 (cột 10m dưới đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 9 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bảng điện cửa cột cho cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bảng |
| 11 | Thanh giắt DIN RAIL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 12 | Cầu đấu 4 cực -60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 13 | Atomat 1P/6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu đấu 4 cực -60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 16 | Làm tiếp địa cho cột đèn+tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 17 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 18 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | 100m |
| 19 | Rải cáp ngầm, Cáp Cu/XLPE/PVC-4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 20 | Rải cáp ngầm, Cáp Cu/XLPE/PVC-4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 100m |
| 21 | Rải cáp ngầm, Cáp Cu/XLPE/PVC-4x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 22 | Dây đồng trần M10 nối liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,74 | 100m |
| 24 | Ống nhựa xoắn D105/80 luồn cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | 100m |
| 25 | Bê tông móng C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | m3 |
| 26 | Trát vữa xi măng cát vàng C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m2 |
| 27 | Đào đất rãnh cáp trên hè, và qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, cự ly 20km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m3 |
| 31 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 đầu cáp |
| 32 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 đầu cáp |
| 33 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 10 cột |
| 34 | Băng báo hiệu cáp 0,2 tiêu chuẩn nghành điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 814 | m |
| 35 | Đầu cốt đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | cái |
| 36 | Băng dính bọc đầu khung móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | cuộn |
| I | HẠNG MỤC: CÔNG TÁC DI CHUYỂN CỘT ĐÈN | |||
| 1 | Tháo chóa đèn led hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 2 | Lắp chóa đèn led hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 3 | Tháo cột đèn hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 4 | Lắp dựng cột đèn hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 5 | Tháo cột đèn THGT đi bộ hiện có bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 6 | Lắp cột đèn THGT đi bộ hiện có bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 7 | Lắp đặt Khung móng dưới đường M24x300x300x675 (cột 10m dưới đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Khung móng dưới đường M16x240x240x525 (cột đi bộ THGT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bê tông móng C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,179 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,179 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 20km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | 100m3 |
| 12 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đầu cáp |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đầu cáp |
| J | THÍ NGHIỆM CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | mặt cắt siêu âm/lần TN |
| 2 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc <1.500 mm (Cọc D1200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần TN/cọc TN |
| 3 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc <2.000 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần TN/cọc TN |
| 4 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 5 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mặt cắt siêu âm/lần TN |
| 6 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi