Gói thầu: Xây lắp công trình cấp nước PCCC rừng tại Khu di tích huyện ủy Hòa Vang, Ngầm Đôi thuộc địa bàn xã Hòa Phú, khu vực Núi Sọ thuộc địa bàn xã Hòa Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201168385-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn TP Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình cấp nước PCCC rừng tại Khu di tích huyện ủy Hòa Vang, Ngầm Đôi thuộc địa bàn xã Hòa Phú, khu vực Núi Sọ thuộc địa bàn xã Hòa Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201032495 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 09:50:00 đến ngày 2020-12-06 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,425,638,401 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẬP TRÀN - VỊ TRÍ SỐ 1: TẠI KHU DI TÍCH HUYỆN ỦY HÒA VANG | |||
| 1 | Phát rừng loại 3 bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2 >5 cây | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8,07 | 100m2 |
| 2 | Đào đất cấp IV để tạo bằng phẳng đường quản lý vận hành | Như trên | 64,8 | m3 |
| 3 | Đào phá đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn, đá cấp II (tính đến độ rỗng của đá 0,8) | Như trên | 61,864 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M150 | Như trên | 3 | m3 |
| 5 | Bê tông chống thấm lòng hồ M250 đá 1x2 | Như trên | 5,55 | m3 |
| 6 | Bê tông chống thấm vai đập M250, đá 1x2 | Như trên | 1,51 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông chống thấm vai đập | Như trên | 0,076 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng tràn, bản đáy sân trước đập M250, đá 1x2 | Như trên | 15,5 | m3 |
| 9 | Bê tông thân tràn M250, đá 1x2 | Như trên | 15,4 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng tràn, bản đáy (ván khuôn thép) | Như trên | 20 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thân tràn (ván khuôn thép) | Như trên | 34,52 | m2 |
| 12 | Cốt thép móng, bản đáy đường kính ≤10mm | Như trên | 0,147 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, bản đáy đường kính ≤18mm | Như trên | 0,23 | tấn |
| 14 | Cốt thép đập tràn đường kính ≤10mm | Như trên | 0,146 | tấn |
| 15 | Cốt thép đập tràn đường kính ≤18mm | Như trên | 0,332 | tấn |
| 16 | Ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, ĐK=110mm, chiều dày ống theo yêu cầu của thiết kế | Như trên | 0,03 | 100m |
| 17 | Van ren đường kính 110mm | Như trên | 1 | cái |
| 18 | Đầu lọc rác ống lấy nước D60mm | Như trên | 1 | cái |
| 19 | Lưới chắn rác tại đầu ống xả bùn cát, ĐK 110mm | Như trên | 1 | cái |
| 20 | BU, đường kính 110mm | Như trên | 2 | cái |
| 21 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm công suất 20CV | Như trên | 45 | ca |
| 22 | Khoan lỗ D42mm để cắm néo anke bằng máy khoan tay D42mm, đá cấp II | Như trên | 0,51 | 100m |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa | Như trên | 0,179 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt thép néo anke mái đá và bơm vữa | Như trên | 0,019 | tấn |
| 25 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông. | Như trên | 48,12 | m2 |
| 26 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1km | Như trên | 2,162 | 10m3 |
| 27 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤10km (cự ly 9km tiếp theo) | Như trên | 2,162 | 10m3 |
| 28 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤60km (cự ly 2km tiếp theo) | Như trên | 2,162 | 10m3 |
| 29 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Như trên | 21,615 | m3 |
| 30 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công 10m khởi điểm | Như trên | 21,615 | m3 |
| 31 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công 10m tiếp theo (tổng cự ly vận chuyển 216m) | Như trên | 21,615 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1km | Như trên | 3,542 | 10m3 |
| 33 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤10km (cự ly 9km tiếp theo) | Như trên | 3,542 | 10m3 |
| 34 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤60km (cự ly 2,0km tiếp theo) | Như trên | 3,542 | 10m3 |
| 35 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Như trên | 36,41 | m3 |
| 36 | Vận chyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Như trên | 36,41 | m3 |
| 37 | Vận chyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m tiếp theo (tổng cự ly vận chuyển 216m) | Như trên | 36,41 | m3 |
| 38 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi ≤1km | Như trên | 1,285 | 10tấn |
| 39 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi ≤10km (cự ly 9km tiếp theo) | Như trên | 1,285 | 10tấn |
| 40 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi ≤60km (cự ly 2,0km tiếp theo) | Như trên | 1,285 | 10tấn |
| 41 | Bốc xếp xi măng bao xuống bằng thủ công | Như trên | 12,851 | tấn |
| 42 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 10m khởi điểm | Như trên | 12,851 | tấn |
| 43 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 10m tiếp theo (tổng cự ly vận chuyển 216m) | Như trên | 12,851 | tấn |
| 44 | Vận chuyển sắt, thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi ≤1km | Như trên | 0,122 | 10tấn |
| 45 | Vận chuyển sắt, thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi ≤10km (cự ly 9km tiếp theo) | Như trên | 0,122 | 10tấn |
| 46 | Vận chuyển sắt, thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi ≤60km (cự ly 2,0km tiếp theo) | Như trên | 0,122 | 10tấn |
| 47 | Bốc xếp sắt thép các loại lên bằng thủ công | Như trên | 1,224 | tấn |
| 48 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Như trên | 1,224 | tấn |
| 49 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công 10m tiếp theo (tổng cự ly vận chuyển 216m) | Như trên | 1,224 | tấn |
| 50 | Bốc xếp gỗ các loại lên bằng thủ công | Như trên | 0,176 | m3 |
| 51 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Như trên | 0,176 | m3 |
| 52 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công 10m tiếp theo (tổng cự ly vận chuyển 216m) | Như trên | 0,176 | m3 |
| B | ĐẬP TRÀN - VỊ TRÍ SỐ 2: TẠI SUỐI LÂM VIÊN | |||
| 1 | Phát rừng loại 3 bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2 >5 cây | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6,41 | 100m2 |
| 2 | Đào đất đất cấp IV để tạo bằng phẳng đường quản lý vận hành | Như trên | 39,9 | m3 |
| 3 | Đào phá đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn, đá cấp II (tính đến độ rỗng của đá 0,8) | Như trên | 62,008 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M150 | Như trên | 3,84 | m3 |
| 5 | Bê tông chống thấm lòng hồ M250 đá 1x2 | Như trên | 5,21 | m3 |
| 6 | Bê tông chống thấm vai đập M250, đá 1x2 | Như trên | 1,23 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông chống thấm vai đập | Như trên | 0,061 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng tràn, bản đáy sân trước đập M250, đá 1x2 | Như trên | 19,2 | m3 |
| 9 | Bê tông thân tràn M250 đá 1x2 | Như trên | 19,71 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng tràn, bản đáy (ván khuôn thép) | Như trên | 24,76 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thân tràn (ván khuôn thép) | Như trên | 43,34 | m2 |
| 12 | Cốt thép móng, bản đáy đường kính ≤10mm | Như trên | 0,194 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, bản đáy đường kính ≤18mm | Như trên | 0,295 | tấn |
| 14 | Cốt thép đập tràn đường kính ≤10mm | Như trên | 0,194 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đập tràn đường kính ≤18mm | Như trên | 0,426 | tấn |
| 16 | Ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, ĐK=110mm, chiều dày ống theo yêu cầu của thiết kế | Như trên | 0,03 | 100m |
| 17 | Van ren đường kính 110mm | Như trên | 1 | cái |
| 18 | Đầu lọc rác ống lấy nước D60mm | Như trên | 1 | cái |
| 19 | Lưới chắn rác tại đầu ống xả bùn cát ĐK 110mm | Như trên | 1 | cái |
| 20 | BU, đường kính 110mm | Như trên | 2 | cái |
| 21 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm công suất 20CV | Như trên | 45 | ca |
| 22 | Khoan lỗ D42mm để cắm néo anke bằng máy khoan tay D42mm, đá cấp II | Như trên | 0,63 | 100m |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa | Như trên | 0,208 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt thép néo anke mái đá và bơm vữa | Như trên | 0,019 | tấn |
| 25 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông. | Như trên | 53,66 | m2 |
| 26 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1km | Như trên | 2,598 | 10m3 |
| 27 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤10km (cự ly 9km tiếp theo) | Như trên | 2,598 | 10m3 |
| 28 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤60km (cự ly 5,8km tiếp theo) | Như trên | 2,598 | 10m3 |
| 29 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Như trên | 25,984 | m3 |
| 30 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công 10m khởi điểm | Như trên | 25,984 | m3 |
| 31 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công 10m tiếp theo (tổng cự ly vận chuyển 133m) | Như trên | 25,984 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1km | Như trên | 4,258 | 10m3 |
| 33 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤10km (cự ly 9km tiếp theo) | Như trên | 4,258 | 10m3 |
| 34 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤60km (cự ly 5,8km tiếp theo) | Như trên | 4,258 | 10m3 |
| 35 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Như trên | 42,579 | m3 |
| 36 | Vận chyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Như trên | 42,579 | m3 |
| 37 | Vận chyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m tiếp theo (tổng cự ly vận chuyển 133m) | Như trên | 42,579 | m3 |
| 38 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi ≤1km | Như trên | 1,539 | 10tấn |
| 39 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi ≤10km (cự ly 9km tiếp theo) | Như trên | 1,539 | 10tấn |
| 40 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi ≤60km (cự ly 5,8km tiếp theo) | Như trên | 1,539 | 10tấn |
| 41 | Bốc xếp xi măng bao xuống bằng thủ công | Như trên | 15,39 | tấn |
| 42 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 10m khởi điểm | Như trên | 15,39 | tấn |
| 43 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 10m tiếp theo (tổng cự ly vận chuyển 133m) | Như trên | 15,39 | tấn |
| 44 | Vận chuyển sắt, thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi ≤1km | Như trên | 0,155 | 10tấn |
| 45 | Vận chuyển sắt, thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi ≤10km (cự ly 9km tiếp theo) | Như trên | 0,155 | 10tấn |
| 46 | Vận chuyển sắt, thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi ≤60km (cự ly 5,8km tiếp theo) | Như trên | 0,155 | 10tấn |
| 47 | Bốc xếp sắt thép các loại lên bằng thủ công | Như trên | 1,549 | tấn |
| 48 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Như trên | 1,549 | tấn |
| 49 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công 10m tiếp theo (tổng cự ly vận chuyển 133m) | Như trên | 1,549 | tấn |
| 50 | Bốc xếp gỗ các loại lên bằng thủ công | Như trên | 0,082 | m3 |
| 51 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Như trên | 0,082 | m3 |
| 52 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công 10m tiếp theo (tổng cự ly vận chuyển 133m) | Như trên | 0,082 | m3 |
| C | ĐẬP TRÀN - VỊ TRÍ SỐ 5: TẠI TRẠM KIỂM LÂM PHÚ TÚC | |||
| 1 | Phát rừng loại 3 bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2 >5 cây | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,875 | 100m2 |
| 2 | Đào đất đất cấp IV để tạo bằng phẳng đường quản lý vận hành | Như trên | 75 | m3 |
| 3 | Đào phá đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn, đá cấp II (tính đến độ rỗng của đá 0,8) | Như trên | 68,936 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M150 | Như trên | 2,7 | m3 |
| 5 | Bê tông chống thấm lòng hồ M250 đá 1x2 | Như trên | 4,5 | m3 |
| 6 | Bê tông chống thấm vai đập M250, đá 1x2 | Như trên | 1,51 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông chống thấm vai đập | Như trên | 0,076 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng tràn, bản đáy sân trước đập M250 đá 1x2 | Như trên | 13,5 | m3 |
| 9 | Bê tông thân tràn M250 đá 1x2 | Như trên | 13,86 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng tràn, bản đáy (ván khuôn thép) | Như trên | 18,3 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thân tràn (ván khuôn thép) | Như trên | 31,37 | m2 |
| 12 | Cốt thép móng, bản đáy đường kính ≤10mm | Như trên | 0,132 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, bản đáy đường kính ≤18mm | Như trên | 0,21 | tấn |
| 14 | Cốt thép đập tràn đường kính ≤10mm | Như trên | 0,132 | tấn |
| 15 | Cốt thép đập tràn đường kính ≤18mm | Như trên | 0,302 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, ĐK=110mm, chiều dày ống theo yêu cầu của thiết kế | Như trên | 0,03 | 100m |
| 17 | Van ren đường kính 110mm | Như trên | 1 | cái |
| 18 | Đầu lọc rác ống lấy nước D60mm | Như trên | 1 | cái |
| 19 | Lưới chắn rác tại đầu ống xả bùn cát ĐK 110mm | Như trên | 1 | cái |
| 20 | BU, đường kính 110mm | Như trên | 2 | cái |
| 21 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm công suất 20CV | Như trên | 45 | ca |
| 22 | Khoan lỗ D42mm để cắm néo anke bằng máy khoan tay D42mm, đá cấp II | Như trên | 0,49 | 100m |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa | Như trên | 0,152 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt thép néo anke mái đá và bơm vữa | Như trên | 0,019 | tấn |
| 25 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tong | Như trên | 53,66 | m2 |
| 26 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1km | Như trên | 1,904 | 10m3 |
| 27 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤10km (cự ly 9km tiếp theo) | Như trên | 1,904 | 10m3 |
| 28 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤60km (cự ly 3km tiếp theo) | Như trên | 1,904 | 10m3 |
| 29 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Như trên | 19,044 | m3 |
| 30 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công 10m khởi điểm | Như trên | 19,044 | m3 |
| 31 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công 10m tiếp theo (tổng cự ly vận chuyển 250m) | Như trên | 19,044 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1km | Như trên | 3,12 | 10m3 |
| 33 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤10km (cự ly 9km tiếp theo) | Như trên | 3,12 | 10m3 |
| 34 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤60km (cự ly 3km tiếp theo) | Như trên | 3,12 | 10m3 |
| 35 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Như trên | 31,204 | m3 |
| 36 | Vận chyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Như trên | 31,204 | m3 |
| 37 | Vận chyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m tiếp theo (tổng cự ly vận chuyển 250m) | Như trên | 31,204 | m3 |
| 38 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi ≤1km | Như trên | 1,13 | 10tấn |
| 39 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi ≤10km (cự ly 9km tiếp theo) | Như trên | 1,13 | 10tấn |
| 40 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi ≤60km (cự ly 3km tiếp theo) | Như trên | 1,13 | 10tấn |
| 41 | Bốc xếp xi măng bao xuống bằng thủ công | Như trên | 11,302 | tấn |
| 42 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 10m khởi điểm | Như trên | 11,302 | tấn |
| 43 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 10m tiếp theo (tổng cự ly vận chuyển 250m) | Như trên | 11,302 | tấn |
| 44 | Vận chuyển sắt, thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi ≤1km | Như trên | 0,11 | 10tấn |
| 45 | Vận chuyển sắt, thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi ≤10km (cự ly 9km tiếp theo) | Như trên | 0,11 | 10tấn |
| 46 | Vận chuyển sắt, thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi ≤60km (cự ly 3km tiếp theo) | Như trên | 0,11 | 10tấn |
| 47 | Bốc xếp sắt thép các loại lên bằng thủ công | Như trên | 1,103 | tấn |
| 48 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Như trên | 1,103 | tấn |
| 49 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công 10m tiếp theo (tổng cự ly vận chuyển 250m) | Như trên | 1,103 | tấn |
| 50 | Bốc xếp gỗ các loại lên bằng thủ công | Như trên | 0,102 | m3 |
| 51 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Như trên | 0,102 | m3 |
| 52 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công 10m tiếp theo (tổng cự ly vận chuyển 250m) | Như trên | 0,102 | m3 |
| D | SÂN BÊ TÔNG, KÈ BẢO VỆ BỜ HỒ VÀ BẾN BẬC TAM CẤP - VỊ TRÍ SỐ 6: TẠI HỒ CHỨA AN NGÃI TÂY XÃ HÒA SƠN | |||
| 1 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi ≤140cv, đất cấp III (Sân bê tông.) | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,3 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 | Như trên | 0,6 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 | Như trên | 0,38 | 100m3 |
| 4 | Rải lớp ni lông cách nước | Như trên | 7,5 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sân bãi đỗ xe M250, đá 1x2 | Như trên | 165 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sân BTXM, ván khuôn kim loại | Như trên | 0,27 | 100m2 |
| 7 | Đào đất cấp III bằng máy đào ≤1,25m3 (Kè bảo vệ bờ hồ và bến bậc tam cấp) | Như trên | 3,32 | 100m3 |
| 8 | Đào chân khay đất cấp III bằng máy đào ≤1,25m3 | Như trên | 2,01 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất cấp III bằng máy đầm 16T, dung trọng ≤1,8T/m3 (Tận dụng đất đào) | Như trên | 0,33 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình đất cấp III bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Như trên | 0,16 | 100m3 |
| 11 | Đào đất cấp III bằng thủ công dầm D1, D2, bến bậc tam cấp | Như trên | 56,42 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M150 | Như trên | 3,5 | m3 |
| 13 | Bê tông chân khay đá 2x4, M150 | Như trên | 16,56 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép chân khay | Như trên | 0,83 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót bến bậc tam cấp đá 4x6, M150 | Như trên | 9,18 | m3 |
| 16 | Bê tông dầm đá 1x2, M200 | Như trên | 10,71 | m3 |
| 17 | Bê tông bến bậc tam cấp đá 1x2, M200 | Như trên | 16,32 | m3 |
| 18 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, M200 | Như trên | 8,8 | m3 |
| 19 | Bê tông gờ chắn đỉnh kè đá 1x2, M200 | Như trên | 5,5 | m3 |
| 20 | Ván khuôn dầm kè, gờ đỉnh ván, khuôn kim loại | Như trên | 1,87 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép dầm, gờ đỉnh kè, bến bậc tam cấp đường kính ≤10mm | Như trên | 1,56 | tấn |
| 22 | Cốt thép dầm, gờ đỉnh kè, bến bậc tam cấp đường kính ≤18mm | Như trên | 1,3 | tấn |
| 23 | Bao tải nhựa đường 2 lớp tại vị trí khe lún của kè | Như trên | 14,37 | m2 |
| 24 | Xây đá hộc gia cố mái kè, vữa XM M100, dày 25cm | Như trên | 83,84 | m3 |
| 25 | Làm lớp đệm đá 2x4 mái kè | Như trên | 33,53 | m3 |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật mái kè | Như trên | 6,54 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 dày 1,8mm | Như trên | 0,6 | 100m |
| 28 | Đắp đê quay bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng ≤1,65T/m3 (tương đương độ chặt K=0,85), đất tận dụng | Như trên | 4,38 | 100m3 |
| 29 | Đào xúc đê quay bằng máy đào 1,25m3 đất cấp III | Như trên | 4,38 | 100m3 |
| 30 | Thả đá hộc gia cố chân kè | Như trên | 1 | 100m3 |
| E | BỂ NƯỚC (03 BỂ NƯỚC 100M3) | |||
| 1 | Phát rừng loại 2 bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2 ≤3 cây | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 66 | 100m2 |
| 2 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D76mm, đá cấp III (tính 90% khối lượng đào) | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,279 | 100m3 |
| 3 | Đào phá đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn, đá cấp III (tính 10% khối lượng đào) | Như trên | 47,543 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Như trên | 1,6808 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M150 | Như trên | 21,58 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Như trên | 0,53 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, M250 | Như trên | 57,04 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đáy bể | Như trên | 0,27 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thành bể dày ≤45cm, chiều cao ≤4m đá 1x2, M250 | Như trên | 48,3 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thành bể | Như trên | 3,86 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, M250 | Như trên | 2,03 | m3 |
| 12 | Bê tông trần bể đá 1x2, M250 | Như trên | 17,29 | m3 |
| 13 | Ván khuôn dầm, giằng | Như trên | 0,18 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn trần bể | Như trên | 1,43 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Như trên | 0,48 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Như trên | 0,03 | 100m2 |
| 17 | Bê tông hố van đá 1x2, M200 | Như trên | 1,04 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Như trên | 0,15 | m3 |
| 19 | Ván khuôn hố van | Như trên | 0,11 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Như trên | 0,009 | 100m2 |
| 21 | Quét flinkote chống thấm đáy và thành bể | Như trên | 337,05 | m2 |
| 22 | Cốt thép đáy bể đường kính ≤10mm | Như trên | 0,11 | tấn |
| 23 | Cốt thép đáy bể đường kính ≤18mm | Như trên | 7,78 | tấn |
| 24 | Cốt thép thành bể đường kính ≤10mm. | Như trên | 1,61 | tấn |
| 25 | Cốt thép thành bể đường kính ≤18mm | Như trên | 3,19 | tấn |
| 26 | Cốt thép dầm bể đường kính ≤10mm | Như trên | 0,03 | tấn |
| 27 | Cốt thép dầm bể đường kính ≤18mm | Như trên | 0,26 | tấn |
| 28 | Cốt thép trần bể đường kính ≤10mm | Như trên | 1,9 | tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm | Như trên | 0,17 | tấn |
| 30 | Lắp dựng tấm đan trần bể bằng bằng máy (TL ≤250 kg) | Như trên | 6 | cái |
| 31 | Lắp dựng tấm đan hố van bằng thủ công trọng lượng ≤50kg | Như trên | 9 | cái |
| 32 | Ống nhựa HDPE, ĐK=60mm, chiều dày ống theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Như trên | 0,45 | 100m |
| 33 | Co nhựa HDPE, đường kính 60mm | Như trên | 6 | cái |
| 34 | Cốt thép dầm (bể nước) đường kính ≤10mm | Như trên | 1,51 | tấn |
| 35 | Ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống = 90mm, chiều dày ống theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Như trên | 0,45 | 100m |
| 36 | Van đồng đường kính 50mm | Như trên | 3 | cái |
| 37 | Van tại ống nước xả cặn đường kính 100mm | Như trên | 3 | cái |
| 38 | Ni tông Inox bắt cố định ống D60mm | Như trên | 18 | cái |
| 39 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1km | Như trên | 7,8618 | 10m3 |
| 40 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤10km (cự ly 9km tiếp theo) | Như trên | 7,8618 | 10m3 |
| 41 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤60km (cự ly 3,6km tiếp theo) | Như trên | 7,8618 | 10m3 |
| 42 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1km | Như trên | 13,0847 | 10m3 |
| 43 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤10km (cự ly 9km tiếp theo) | Như trên | 13,0847 | 10m3 |
| 44 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤60km (cự ly 3,6km tiếp theo) | Như trên | 13,0847 | 10m3 |
| 45 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi ≤1km | Như trên | 4,3546 | 10tấn |
| 46 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi ≤10km (cự ly 9km tiếp theo) | Như trên | 4,3546 | 10tấn |
| 47 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi ≤60km (cự ly 3,6km tiếp theo) | Như trên | 4,3546 | 10tấn |
| 48 | Vận chuyển sắt, thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi ≤1km | Như trên | 1,6811 | 10tấn |
| 49 | Vận chuyển sắt, thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi ≤10km (cự ly 9km tiếp theo) | Như trên | 1,6811 | 10tấn |
| 50 | Vận chuyển sắt, thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi ≤60km (cự ly 3,6km tiếp theo) | Như trên | 1,6811 | 10tấn |
| F | ĐƯỜNG ỐNG (VỊ TRÍ SỐ 1, 2, 3, 4, 5, 7), SÂN BÊ TÔNG TẠI SUỐI LÂM VIÊN | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ đường ống, đất cấp III (Vị trí số 1: Tại khu di tích Huyện ủy Hòa Vang) | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10,35 | m3 |
| 2 | Đắp đất trụ đỡ đường ống, độ chặt K=0,90 | Như trên | 10,35 | m3 |
| 3 | Đào đất đường ống đất cấp III | Như trên | 25,61 | m3 |
| 4 | Đắp đất đường ống, độ chặt K=0,90 | Như trên | 24,75 | m3 |
| 5 | Bê tông trụ đỡ ống đá 1x2, M200 | Như trên | 0,48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn trụ đỡ ống | Như trên | 0,09 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép trụ đỡ ống, trụ đường kính ≤10mm | Như trên | 0,04 | tấn |
| 8 | Ni tông thép bản (60x5x200)mm, mạ kẽm nhúng nóng | Như trên | 16 | cái |
| 9 | Bu lông D10, L=150mm | Như trên | 32 | cái |
| 10 | Ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống = 60mm, chiều dày ống theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Như trên | 2,32 | 100m |
| 11 | Ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống = 90mm, chiều dày ống theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Như trên | 0,4 | 100m |
| 12 | Van trên tuyên ống từ đập tràn về bể tại vị trí bể đường kính 60mm | Như trên | 1 | cái |
| 13 | Van xả cặn đường kính 60mm tuyến ống dẫn nước từ đập tràn về bể tại cọc 22 | Như trên | 1 | cái |
| 14 | Van xả khí đường kính 60mm (tại cọc 17 và cọc 24 trước co chuyển ống lên bể) | Như trên | 2 | cái |
| 15 | Van đầu tuyến ống 1, 2 đường kính 90mm dẫn nước ra trụ nước chữa cháy | Như trên | 2 | cái |
| 16 | Co nhựa HDPE , đường kính 60mm | Như trên | 6 | cái |
| 17 | T nhựa HDPE , đường kính 60mm | Như trên | 1 | cái |
| 18 | Cút nhựa HDPE 1/4 D100 FF | Như trên | 4 | cái |
| 19 | Đoạn nối nhựa HDPE D100 BU | Như trên | 6 | cái |
| 20 | Van khóa nước đường kính 100mm | Như trên | 2 | cái |
| 21 | Khóa miệng nước D100mm tại trụ nước chữa cháy | Như trên | 2 | cái |
| 22 | Mối nối mềm đường kính 100mm | Như trên | 2 | cái |
| 23 | Ống nối HDPE, ĐK=100mm, chiều dày ống theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Như trên | 0,02 | 100m |
| 24 | Trụ nước chữa cháy đường kính 100mm | Như trên | 2 | cái |
| 25 | Bê tông gối đỡ tại trụ nước chữa cháy đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Như trên | 0,2 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gối đỡ tại trụ nước chữa cháy | Như trên | 0,02 | 100m2 |
| 27 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng | Như trên | 0,4 | m3 |
| 28 | Hoàn trả bê tông mặt đường dày 24cm đá 1x2, M250 | Như trên | 0,4 | m3 |
| 29 | Quả cầu chắn rác D60mm tại thượng lưu đập | Như trên | 1 | cái |
| 30 | Quả cầu chắn rác D90mm tại bể nước (dẫn nước ra 02 trụ nước chữa cháy) | Như trên | 3 | cái |
| 31 | Hộp bảo vệ van xả cặn, xả khí | Như trên | 3 | cái |
| 32 | Đào móng trụ đỡ đường ống, đất cấp III (Vị trí số 2: Tại suối Lâm Viên - Phần đường ống) | Như trên | 9,77 | m3 |
| 33 | Đắp đất trụ đỡ đường ống, độ chặt K=0,90 | Như trên | 8,02 | m3 |
| 34 | Đào đất đường ống đất cấp III | Như trên | 20,82 | m3 |
| 35 | Đắp đất đường ống, độ chặt K=0,90 | Như trên | 19,97 | m3 |
| 36 | Bê tông trụ đỡ ống đá 1x2, M200 | Như trên | 0,39 | m3 |
| 37 | Ván khuôn trụ đỡ ống | Như trên | 0,07 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép trụ đỡ ống, trụ đường kính ≤10mm | Như trên | 0,03 | tấn |
| 39 | Ni tông thép bản (60x5x200)mm, mạ kẽm nhúng nóng | Như trên | 13 | cái |
| 40 | Bu lông D10, L=150mm | Như trên | 26 | cái |
| 41 | Ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống = 60mm, chiều dày ống theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Như trên | 1,44 | 100m |
| 42 | Ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống = 90mm, chiều dày ống theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Như trên | 0,75 | 100m |
| 43 | Van trên tuyên ống từ đập tràn về bể tại vị trí bể đường kính 60mm | Như trên | 1 | cái |
| 44 | Van xả cặn đường kính 60mm tuyến ống dẫn nước từ đập tràn về bể tại cọc 14A | Như trên | 1 | cái |
| 45 | Van xả khí đường kính 60mm (tại cọc 10 và cọc 14A trước co chuyển ống lên bể) | Như trên | 2 | cái |
| 46 | Van đầu tuyến ống 1, 2 đường kính 90mm dẫn nước ra trụ nước chữa cháy | Như trên | 2 | cái |
| 47 | Co nhựa HDPE, đường kính 60mm | Như trên | 2 | cái |
| 48 | T nhựa HDPE, đường kính 60mm | Như trên | 1 | cái |
| 49 | Cút nhựa HDPE 1/4 D100 FF | Như trên | 4 | cái |
| 50 | Đoạn nối nhựa HDPE D100 BU | Như trên | 6 | cái |
| 51 | Van khóa nước đường kính 100mm | Như trên | 2 | cái |
| 52 | Khóa miệng nước D100mm tại trụ nước chữa cháy | Như trên | 2 | cái |
| 53 | Mối nối mềm đường kính 100mm | Như trên | 2 | cái |
| 54 | Ống nối HDPE, ĐK=100mm, chiều dày ống theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Như trên | 0,02 | 100m |
| 55 | Trụ nước chữa cháy đường kính 100mm | Như trên | 2 | cái |
| 56 | Bê tông gối đỡ tại trụ nước chữa cháy đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Như trên | 0,2 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gối đỡ tại trụ nước chữa cháy | Như trên | 0,02 | 100m2 |
| 58 | Quả cầu chắn rác D60mm tại thượng lưu đập | Như trên | 1 | cái |
| 59 | Quả cầu chắn rác D90mm tại bể nước (dẫn nước ra 02 trụ nước chữa cháy) | Như trên | 3 | cái |
| 60 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi ≤140cv, đất cấp III (Vị trí số 2: Tại suối Lâm Viên - Phần sân bê tông) | Như trên | 1,57 | 100m3 |
| 61 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 | Như trên | 2,39 | 100m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 | Như trên | 0,4 | 100m3 |
| 63 | Rải lớp ni lông cách nước | Như trên | 7,95 | 100m2 |
| 64 | Bê tông sân bãi đỗ xe M250, đá 1x2 | Như trên | 174,9 | m3 |
| 65 | Ván khuôn sân BTXM, ván khuôn kim loại | Như trên | 0,29 | 100m2 |
| 66 | Đào móng trụ đỡ đường ống, rộng ≤1m,sâu ≤1m, đất cấp III (Vị trí số 3: Tại Ngầm Đôi xã Hòa Phú) | Như trên | 3,88 | m3 |
| 67 | Đắp đất trụ đỡ đường ống, độ chặt K=0,90 | Như trên | 3,7 | m3 |
| 68 | Đào đất đường ống, đất cấp III | Như trên | 17,5 | m3 |
| 69 | Đắp đất đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Như trên | 16,39 | m3 |
| 70 | Bê tông trụ đỡ ống đá 1x2, M200 | Như trên | 0,18 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gối đỡ tại trụ nước chữa cháy | Như trên | 0,03 | 100m2 |
| 72 | Cốt thép trụ đỡ ống, trụ đường kính ≤10mm | Như trên | 0,01 | tấn |
| 73 | Ni tông thép bản (60x5x200)mm, mạ kẽm nhúng nóng | Như trên | 6 | cái |
| 74 | Bu lông D10, L=150mm | Như trên | 12 | cái |
| 75 | Ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống = 90mm, chiều dày ống theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Như trên | 1,75 | 100m |
| 76 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng | Như trên | 1,48 | m3 |
| 77 | Hoàn trả bê tông mặt đường dày 24cm đá 1x2, M250 | Như trên | 1,48 | m3 |
| 78 | T, lơi nhựa HDPE, đường kính 90mm | Như trên | 3 | cái |
| 79 | Đai khởi thủy nhựa đường kính 90mm | Như trên | 1 | cái |
| 80 | Cút nhựa HDPE 1/4 D100 FF | Như trên | 6 | cái |
| 81 | Đoạn nối nhựa HDPE D100 BU | Như trên | 9 | cái |
| 82 | Van khóa nước đường kính 100mm | Như trên | 3 | cái |
| 83 | Khóa miệng nước D100mm tại trụ nước chữa cháy | Như trên | 3 | cái |
| 84 | Mối nối mềm đường kính 100mm | Như trên | 3 | cái |
| 85 | Ống nối HDPE, ĐK=100mm, chiều dày ống theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Như trên | 0,02 | 100m |
| 86 | Trụ nước chữa cháy đường kính 100mm | Như trên | 3 | cái |
| 87 | Bê tông gối đỡ tại trụ nước chữa cháy đúc sẵn đá 1x2, M200 | Như trên | 0,29 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gối đỡ tại trụ nước chữa cháy | Như trên | 0,04 | 100m2 |
| 89 | Đai khởi thủy đường kính 200mm (Vị trí số 4: Dọc theo hệ thống cấp nước đường Hòa Phú - Hòa Ninh) | Như trên | 5 | cái |
| 90 | Ống nhựa HDPE đường kính 100mm có đầu nối gai, chiều dày ống theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Như trên | 0,25 | 100m |
| 91 | Đoạn nối nhựa HDPE D100 BU | Như trên | 10 | cái |
| 92 | Cút nhựa HDPE 1/4 D100 FF | Như trên | 10 | cái |
| 93 | Đoạn nối nhựa HDPE D100 BU | Như trên | 15 | cái |
| 94 | Van khóa nước đường kính 100mm | Như trên | 5 | cái |
| 95 | Khóa miệng nước D100mm tại trụ nước chữa cháy | Như trên | 5 | cái |
| 96 | Mối nối mềm đường kính 100mm | Như trên | 5 | cái |
| 97 | Ống nối HDPE, ĐK=100mm, chiều dày ống theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Như trên | 0,04 | 100m |
| 98 | Trụ nước chữa cháy đường kính 100mm | Như trên | 5 | cái |
| 99 | Bê tông gối đỡ tại trụ nước chữa cháy đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Như trên | 0,49 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gối đỡ tại trụ nước chữa cháy | Như trên | 0,06 | 100m2 |
| 101 | Đào móng trụ đỡ đường ống, đất cấp III (Vị trí số 5: Tại Trạm kiểm lâm Phú Túc) | Như trên | 19,47 | m3 |
| 102 | Đắp đất trụ đỡ đường ống, độ chặt K=0,90 | Như trên | 18,52 | m3 |
| 103 | Đào đất đường ống đất cấp III | Như trên | 58,76 | m3 |
| 104 | Đắp đất đường ống, độ chặt K=0,90 | Như trên | 55,02 | m3 |
| 105 | Bê tông trụ đỡ ống đá 1x2, M200 | Như trên | 0,96 | m3 |
| 106 | Ván khuôn trụ đỡ ống | Như trên | 0,17 | 100m2 |
| 107 | Cốt thép trụ đỡ ống, trụ đường kính ≤10mm | Như trên | 0,07 | tấn |
| 108 | Ni tông thép bản (60x5x200)mm, mạ kẽm nhúng nóng | Như trên | 32 | cái |
| 109 | Bu lông D10, L=150mm | Như trên | 64 | cái |
| 110 | Ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống = 90mm, chiều dày ống theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Như trên | 5,88 | 100m |
| 111 | Ống thép không rỉ đường kính 90mm nối bằng phương pháp hàn, chiều dày ống theo yêu cầu của thiết kế | Như trên | 0,13 | 100m |
| 112 | Quả cầu chắn rác D90mm tại thượng lưu đập và tại bể (dẫn nước ra 02 trụ nước chữa cháy) | Như trên | 3 | cái |
| 113 | Van đường kính 90mm trên tuyến ống dẫn nước từ đập tràn về bể tại vị trí bể | Như trên | 1 | cái |
| 114 | Van xả cặn đường kính 90mm | Như trên | 1 | cái |
| 115 | Van xả khí đường kính 60mm (tại cọc 10 và cọc 18 ) | Như trên | 2 | cái |
| 116 | Van đầu tuyến ống 1, 2 đường kính 90mm dẫn nước ra trụ nước chữa cháy | Như trên | 2 | cái |
| 117 | BU, đường kính 90mm nối ống HDPE với ống thép tráng kẽm | Như trên | 2 | cái |
| 118 | Côn nhựa HDPE, đường kính 90mm | Như trên | 6 | cái |
| 119 | T nhựa HDPE, đường kính 90mm | Như trên | 2 | cái |
| 120 | Cút nhựa HDPE 1/4 D100 FF | Như trên | 4 | cái |
| 121 | Đoạn nối nhựa HDPE D100 BU | Như trên | 6 | cái |
| 122 | Van khóa nước đường kính 100mm | Như trên | 2 | cái |
| 123 | Khóa miệng nước D100mm tại trụ nước chữa cháy | Như trên | 2 | cái |
| 124 | Mối nối mềm, đường kính 100mm | Như trên | 2 | cái |
| 125 | Ống nối HDPE, ĐK=100mm, chiều dày ống theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Như trên | 0,02 | 100m |
| 126 | Trụ nước chữa cháy đường kính 100mm | Như trên | 2 | cái |
| 127 | Bê tông gối đỡ tại trụ nước chữa cháy đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Như trên | 0,2 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gối đỡ tại trụ nước chữa cháy | Như trên | 0,02 | 100m2 |
| 129 | Hộp bảo vệ van xả căn, xả khí | Như trên | 3 | cái |
| 130 | Đai khởi thủy đường kính 200mm (Vị trí số 7: Dọc theo hệ thống cấp nước đường ĐT602 Hòa Sơn đi Bà Nà gần khu vực Núi Sọ) | Như trên | 3 | cái |
| 131 | Ống nhựa HDPE đường kính 100mm có đầu nối gai, chiều dày ống theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Như trên | 0,3 | 100m |
| 132 | Đoạn nối nhựa HDPE D100 BU | Như trên | 6 | cái |
| 133 | Cút nhựa HDPE 1/4 D100 FF | Như trên | 6 | cái |
| 134 | Đoạn nối nhựa HDPE D100 BU | Như trên | 9 | cái |
| 135 | Van khóa nước đường kính 100mm | Như trên | 3 | cái |
| 136 | Khóa miệng nước D100mm tại trụ nước chữa cháy | Như trên | 3 | cái |
| 137 | Mối nối mềm đường kính 100mm | Như trên | 3 | cái |
| 138 | Ống nối HDPE, ĐK=100mm, chiều dày ống theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Như trên | 0,02 | 100m |
| 139 | Trụ nước chữa cháy đường kính 100mm | Như trên | 3 | cái |
| 140 | Bê tông gối đỡ tại trụ nước chữa cháy đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Như trên | 0,29 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gối đỡ tại trụ nước chữa cháy | Như trên | 0,04 | 100m2 |
| 142 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1km (Sân bê tông tại suối Lâm Viên) | Như trên | 14,482 | 10m3 |
| 143 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤10km (cự ly 9km tiếp theo) | Như trên | 14,482 | 10m3 |
| 144 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤60km (cự ly 5,8km tiếp theo) | Như trên | 14,482 | 10m3 |
| 145 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1km | Như trên | 15,818 | 10m3 |
| 146 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤10km (cự ly 9km tiếp theo) | Như trên | 15,818 | 10m3 |
| 147 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤60km (5,8km tiếp theo) | Như trên | 15,818 | 10m3 |
| 148 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi ≤1km | Như trên | 5,551 | 10tấn |
| 149 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi ≤10km (cự ly 9km tiếp theo) | Như trên | 5,551 | 10tấn |
| 150 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi ≤60km (cự ly 5,8 km tiếp theo) | Như trên | 5,551 | 10tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi