Gói thầu: Xây lắp công trình cấp nước PCCC rừng tại Khu di tích huyện ủy Hòa Vang, Ngầm Đôi thuộc địa bàn xã Hòa Phú, khu vực Núi Sọ thuộc địa bàn xã Hòa Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201168385-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn TP Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp công trình cấp nước PCCC rừng tại Khu di tích huyện ủy Hòa Vang, Ngầm Đôi thuộc địa bàn xã Hòa Phú, khu vực Núi Sọ thuộc địa bàn xã Hòa Sơn
Số hiệu KHLCNT 20201032495
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-26 09:50:00 đến ngày 2020-12-06 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,425,638,401 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẬP TRÀN - VỊ TRÍ SỐ 1: TẠI KHU DI TÍCH HUYỆN ỦY HÒA VANG
1 Phát rừng loại 3 bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2 >5 cây Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế 8,07 100m2
2 Đào đất cấp IV để tạo bằng phẳng đường quản lý vận hành Như trên 64,8 m3
3 Đào phá đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn, đá cấp II (tính đến độ rỗng của đá 0,8) Như trên 61,864 m3
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M150 Như trên 3 m3
5 Bê tông chống thấm lòng hồ M250 đá 1x2 Như trên 5,55 m3
6 Bê tông chống thấm vai đập M250, đá 1x2 Như trên 1,51 m3
7 Ván khuôn đổ bê tông chống thấm vai đập Như trên 0,076 100m2
8 Bê tông móng tràn, bản đáy sân trước đập M250, đá 1x2 Như trên 15,5 m3
9 Bê tông thân tràn M250, đá 1x2 Như trên 15,4 m3
10 Ván khuôn móng tràn, bản đáy (ván khuôn thép) Như trên 20 m2
11 Ván khuôn thân tràn (ván khuôn thép) Như trên 34,52 m2
12 Cốt thép móng, bản đáy đường kính ≤10mm Như trên 0,147 tấn
13 Cốt thép móng, bản đáy đường kính ≤18mm Như trên 0,23 tấn
14 Cốt thép đập tràn đường kính ≤10mm Như trên 0,146 tấn
15 Cốt thép đập tràn đường kính ≤18mm Như trên 0,332 tấn
16 Ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, ĐK=110mm, chiều dày ống theo yêu cầu của thiết kế Như trên 0,03 100m
17 Van ren đường kính 110mm Như trên 1 cái
18 Đầu lọc rác ống lấy nước D60mm Như trên 1 cái
19 Lưới chắn rác tại đầu ống xả bùn cát, ĐK 110mm Như trên 1 cái
20 BU, đường kính 110mm Như trên 2 cái
21 Bơm nước hố móng bằng máy bơm công suất 20CV Như trên 45 ca
22 Khoan lỗ D42mm để cắm néo anke bằng máy khoan tay D42mm, đá cấp II Như trên 0,51 100m
23 Sản xuất, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa Như trên 0,179 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt thép néo anke mái đá và bơm vữa Như trên 0,019 tấn
25 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông. Như trên 48,12 m2
26 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1km Như trên 2,162 10m3
27 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤10km (cự ly 9km tiếp theo) Như trên 2,162 10m3
28 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤60km (cự ly 2km tiếp theo) Như trên 2,162 10m3
29 Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Như trên 21,615 m3
30 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công 10m khởi điểm Như trên 21,615 m3
31 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công 10m tiếp theo (tổng cự ly vận chuyển 216m) Như trên 21,615 m3
32 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1km Như trên 3,542 10m3
33 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤10km (cự ly 9km tiếp theo) Như trên 3,542 10m3
34 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤60km (cự ly 2,0km tiếp theo) Như trên 3,542 10m3
35 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Như trên 36,41 m3
36 Vận chyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m khởi điểm Như trên 36,41 m3
37 Vận chyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m tiếp theo (tổng cự ly vận chuyển 216m) Như trên 36,41 m3
38 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi ≤1km Như trên 1,285 10tấn
39 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi ≤10km (cự ly 9km tiếp theo) Như trên 1,285 10tấn
40 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi ≤60km (cự ly 2,0km tiếp theo) Như trên 1,285 10tấn
41 Bốc xếp xi măng bao xuống bằng thủ công Như trên 12,851 tấn
42 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 10m khởi điểm Như trên 12,851 tấn
43 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 10m tiếp theo (tổng cự ly vận chuyển 216m) Như trên 12,851 tấn
44 Vận chuyển sắt, thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi ≤1km Như trên 0,122 10tấn
45 Vận chuyển sắt, thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi ≤10km (cự ly 9km tiếp theo) Như trên 0,122 10tấn
46 Vận chuyển sắt, thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi ≤60km (cự ly 2,0km tiếp theo) Như trên 0,122 10tấn
47 Bốc xếp sắt thép các loại lên bằng thủ công Như trên 1,224 tấn
48 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công 10m khởi điểm Như trên 1,224 tấn
49 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công 10m tiếp theo (tổng cự ly vận chuyển 216m) Như trên 1,224 tấn
50 Bốc xếp gỗ các loại lên bằng thủ công Như trên 0,176 m3
51 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công 10m khởi điểm Như trên 0,176 m3
52 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công 10m tiếp theo (tổng cự ly vận chuyển 216m) Như trên 0,176 m3
B ĐẬP TRÀN - VỊ TRÍ SỐ 2: TẠI SUỐI LÂM VIÊN
1 Phát rừng loại 3 bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2 >5 cây Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế 6,41 100m2
2 Đào đất đất cấp IV để tạo bằng phẳng đường quản lý vận hành Như trên 39,9 m3
3 Đào phá đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn, đá cấp II (tính đến độ rỗng của đá 0,8) Như trên 62,008 m3
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M150 Như trên 3,84 m3
5 Bê tông chống thấm lòng hồ M250 đá 1x2 Như trên 5,21 m3
6 Bê tông chống thấm vai đập M250, đá 1x2 Như trên 1,23 m3
7 Ván khuôn đổ bê tông chống thấm vai đập Như trên 0,061 100m2
8 Bê tông móng tràn, bản đáy sân trước đập M250, đá 1x2 Như trên 19,2 m3
9 Bê tông thân tràn M250 đá 1x2 Như trên 19,71 m3
10 Ván khuôn móng tràn, bản đáy (ván khuôn thép) Như trên 24,76 m2
11 Ván khuôn thân tràn (ván khuôn thép) Như trên 43,34 m2
12 Cốt thép móng, bản đáy đường kính ≤10mm Như trên 0,194 tấn
13 Cốt thép móng, bản đáy đường kính ≤18mm Như trên 0,295 tấn
14 Cốt thép đập tràn đường kính ≤10mm Như trên 0,194 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đập tràn đường kính ≤18mm Như trên 0,426 tấn
16 Ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, ĐK=110mm, chiều dày ống theo yêu cầu của thiết kế Như trên 0,03 100m
17 Van ren đường kính 110mm Như trên 1 cái
18 Đầu lọc rác ống lấy nước D60mm Như trên 1 cái
19 Lưới chắn rác tại đầu ống xả bùn cát ĐK 110mm Như trên 1 cái
20 BU, đường kính 110mm Như trên 2 cái
21 Bơm nước hố móng bằng máy bơm công suất 20CV Như trên 45 ca
22 Khoan lỗ D42mm để cắm néo anke bằng máy khoan tay D42mm, đá cấp II Như trên 0,63 100m
23 Sản xuất, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa Như trên 0,208 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt thép néo anke mái đá và bơm vữa Như trên 0,019 tấn
25 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông. Như trên 53,66 m2
26 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1km Như trên 2,598 10m3
27 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤10km (cự ly 9km tiếp theo) Như trên 2,598 10m3
28 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤60km (cự ly 5,8km tiếp theo) Như trên 2,598 10m3
29 Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Như trên 25,984 m3
30 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công 10m khởi điểm Như trên 25,984 m3
31 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công 10m tiếp theo (tổng cự ly vận chuyển 133m) Như trên 25,984 m3
32 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1km Như trên 4,258 10m3
33 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤10km (cự ly 9km tiếp theo) Như trên 4,258 10m3
34 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤60km (cự ly 5,8km tiếp theo) Như trên 4,258 10m3
35 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Như trên 42,579 m3
36 Vận chyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m khởi điểm Như trên 42,579 m3
37 Vận chyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m tiếp theo (tổng cự ly vận chuyển 133m) Như trên 42,579 m3
38 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi ≤1km Như trên 1,539 10tấn
39 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi ≤10km (cự ly 9km tiếp theo) Như trên 1,539 10tấn
40 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi ≤60km (cự ly 5,8km tiếp theo) Như trên 1,539 10tấn
41 Bốc xếp xi măng bao xuống bằng thủ công Như trên 15,39 tấn
42 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 10m khởi điểm Như trên 15,39 tấn
43 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 10m tiếp theo (tổng cự ly vận chuyển 133m) Như trên 15,39 tấn
44 Vận chuyển sắt, thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi ≤1km Như trên 0,155 10tấn
45 Vận chuyển sắt, thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi ≤10km (cự ly 9km tiếp theo) Như trên 0,155 10tấn
46 Vận chuyển sắt, thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi ≤60km (cự ly 5,8km tiếp theo) Như trên 0,155 10tấn
47 Bốc xếp sắt thép các loại lên bằng thủ công Như trên 1,549 tấn
48 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công 10m khởi điểm Như trên 1,549 tấn
49 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công 10m tiếp theo (tổng cự ly vận chuyển 133m) Như trên 1,549 tấn
50 Bốc xếp gỗ các loại lên bằng thủ công Như trên 0,082 m3
51 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công 10m khởi điểm Như trên 0,082 m3
52 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công 10m tiếp theo (tổng cự ly vận chuyển 133m) Như trên 0,082 m3
C ĐẬP TRÀN - VỊ TRÍ SỐ 5: TẠI TRẠM KIỂM LÂM PHÚ TÚC
1 Phát rừng loại 3 bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2 >5 cây Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế 0,875 100m2
2 Đào đất đất cấp IV để tạo bằng phẳng đường quản lý vận hành Như trên 75 m3
3 Đào phá đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn, đá cấp II (tính đến độ rỗng của đá 0,8) Như trên 68,936 m3
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M150 Như trên 2,7 m3
5 Bê tông chống thấm lòng hồ M250 đá 1x2 Như trên 4,5 m3
6 Bê tông chống thấm vai đập M250, đá 1x2 Như trên 1,51 m3
7 Ván khuôn đổ bê tông chống thấm vai đập Như trên 0,076 100m2
8 Bê tông móng tràn, bản đáy sân trước đập M250 đá 1x2 Như trên 13,5 m3
9 Bê tông thân tràn M250 đá 1x2 Như trên 13,86 m3
10 Ván khuôn móng tràn, bản đáy (ván khuôn thép) Như trên 18,3 m2
11 Ván khuôn thân tràn (ván khuôn thép) Như trên 31,37 m2
12 Cốt thép móng, bản đáy đường kính ≤10mm Như trên 0,132 tấn
13 Cốt thép móng, bản đáy đường kính ≤18mm Như trên 0,21 tấn
14 Cốt thép đập tràn đường kính ≤10mm Như trên 0,132 tấn
15 Cốt thép đập tràn đường kính ≤18mm Như trên 0,302 tấn
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, ĐK=110mm, chiều dày ống theo yêu cầu của thiết kế Như trên 0,03 100m
17 Van ren đường kính 110mm Như trên 1 cái
18 Đầu lọc rác ống lấy nước D60mm Như trên 1 cái
19 Lưới chắn rác tại đầu ống xả bùn cát ĐK 110mm Như trên 1 cái
20 BU, đường kính 110mm Như trên 2 cái
21 Bơm nước hố móng bằng máy bơm công suất 20CV Như trên 45 ca
22 Khoan lỗ D42mm để cắm néo anke bằng máy khoan tay D42mm, đá cấp II Như trên 0,49 100m
23 Sản xuất, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa Như trên 0,152 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt thép néo anke mái đá và bơm vữa Như trên 0,019 tấn
25 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tong Như trên 53,66 m2
26 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1km Như trên 1,904 10m3
27 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤10km (cự ly 9km tiếp theo) Như trên 1,904 10m3
28 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤60km (cự ly 3km tiếp theo) Như trên 1,904 10m3
29 Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Như trên 19,044 m3
30 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công 10m khởi điểm Như trên 19,044 m3
31 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công 10m tiếp theo (tổng cự ly vận chuyển 250m) Như trên 19,044 m3
32 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1km Như trên 3,12 10m3
33 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤10km (cự ly 9km tiếp theo) Như trên 3,12 10m3
34 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤60km (cự ly 3km tiếp theo) Như trên 3,12 10m3
35 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Như trên 31,204 m3
36 Vận chyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m khởi điểm Như trên 31,204 m3
37 Vận chyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m tiếp theo (tổng cự ly vận chuyển 250m) Như trên 31,204 m3
38 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi ≤1km Như trên 1,13 10tấn
39 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi ≤10km (cự ly 9km tiếp theo) Như trên 1,13 10tấn
40 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi ≤60km (cự ly 3km tiếp theo) Như trên 1,13 10tấn
41 Bốc xếp xi măng bao xuống bằng thủ công Như trên 11,302 tấn
42 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 10m khởi điểm Như trên 11,302 tấn
43 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 10m tiếp theo (tổng cự ly vận chuyển 250m) Như trên 11,302 tấn
44 Vận chuyển sắt, thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi ≤1km Như trên 0,11 10tấn
45 Vận chuyển sắt, thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi ≤10km (cự ly 9km tiếp theo) Như trên 0,11 10tấn
46 Vận chuyển sắt, thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi ≤60km (cự ly 3km tiếp theo) Như trên 0,11 10tấn
47 Bốc xếp sắt thép các loại lên bằng thủ công Như trên 1,103 tấn
48 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công 10m khởi điểm Như trên 1,103 tấn
49 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công 10m tiếp theo (tổng cự ly vận chuyển 250m) Như trên 1,103 tấn
50 Bốc xếp gỗ các loại lên bằng thủ công Như trên 0,102 m3
51 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công 10m khởi điểm Như trên 0,102 m3
52 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công 10m tiếp theo (tổng cự ly vận chuyển 250m) Như trên 0,102 m3
D SÂN BÊ TÔNG, KÈ BẢO VỆ BỜ HỒ VÀ BẾN BẬC TAM CẤP - VỊ TRÍ SỐ 6: TẠI HỒ CHỨA AN NGÃI TÂY XÃ HÒA SƠN
1 Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi ≤140cv, đất cấp III (Sân bê tông.) Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế 2,3 100m3
2 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 Như trên 0,6 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 Như trên 0,38 100m3
4 Rải lớp ni lông cách nước Như trên 7,5 100m2
5 Bê tông sân bãi đỗ xe M250, đá 1x2 Như trên 165 m3
6 Ván khuôn sân BTXM, ván khuôn kim loại Như trên 0,27 100m2
7 Đào đất cấp III bằng máy đào ≤1,25m3 (Kè bảo vệ bờ hồ và bến bậc tam cấp) Như trên 3,32 100m3
8 Đào chân khay đất cấp III bằng máy đào ≤1,25m3 Như trên 2,01 100m3
9 Đắp đất cấp III bằng máy đầm 16T, dung trọng ≤1,8T/m3 (Tận dụng đất đào) Như trên 0,33 100m3
10 Đắp đất công trình đất cấp III bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Như trên 0,16 100m3
11 Đào đất cấp III bằng thủ công dầm D1, D2, bến bậc tam cấp Như trên 56,42 m3
12 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M150 Như trên 3,5 m3
13 Bê tông chân khay đá 2x4, M150 Như trên 16,56 m3
14 Ván khuôn thép chân khay Như trên 0,83 100m2
15 Bê tông lót bến bậc tam cấp đá 4x6, M150 Như trên 9,18 m3
16 Bê tông dầm đá 1x2, M200 Như trên 10,71 m3
17 Bê tông bến bậc tam cấp đá 1x2, M200 Như trên 16,32 m3
18 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, M200 Như trên 8,8 m3
19 Bê tông gờ chắn đỉnh kè đá 1x2, M200 Như trên 5,5 m3
20 Ván khuôn dầm kè, gờ đỉnh ván, khuôn kim loại Như trên 1,87 100m2
21 Cốt thép dầm, gờ đỉnh kè, bến bậc tam cấp đường kính ≤10mm Như trên 1,56 tấn
22 Cốt thép dầm, gờ đỉnh kè, bến bậc tam cấp đường kính ≤18mm Như trên 1,3 tấn
23 Bao tải nhựa đường 2 lớp tại vị trí khe lún của kè Như trên 14,37 m2
24 Xây đá hộc gia cố mái kè, vữa XM M100, dày 25cm Như trên 83,84 m3
25 Làm lớp đệm đá 2x4 mái kè Như trên 33,53 m3
26 Rải vải địa kỹ thuật mái kè Như trên 6,54 100m2
27 Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 dày 1,8mm Như trên 0,6 100m
28 Đắp đê quay bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng ≤1,65T/m3 (tương đương độ chặt K=0,85), đất tận dụng Như trên 4,38 100m3
29 Đào xúc đê quay bằng máy đào 1,25m3 đất cấp III Như trên 4,38 100m3
30 Thả đá hộc gia cố chân kè Như trên 1 100m3
E BỂ NƯỚC (03 BỂ NƯỚC 100M3)
1 Phát rừng loại 2 bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2 ≤3 cây Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế 66 100m2
2 Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D76mm, đá cấp III (tính 90% khối lượng đào) Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế 4,279 100m3
3 Đào phá đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn, đá cấp III (tính 10% khối lượng đào) Như trên 47,543 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Như trên 1,6808 100m3
5 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M150 Như trên 21,58 m3
6 Ván khuôn móng dài Như trên 0,53 100m2
7 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, M250 Như trên 57,04 m3
8 Ván khuôn đáy bể Như trên 0,27 100m2
9 Bê tông thành bể dày ≤45cm, chiều cao ≤4m đá 1x2, M250 Như trên 48,3 m3
10 Ván khuôn thành bể Như trên 3,86 100m2
11 Bê tông xà dầm, đá 1x2, M250 Như trên 2,03 m3
12 Bê tông trần bể đá 1x2, M250 Như trên 17,29 m3
13 Ván khuôn dầm, giằng Như trên 0,18 100m2
14 Ván khuôn trần bể Như trên 1,43 100m2
15 Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Như trên 0,48 m3
16 Ván khuôn tấm đan Như trên 0,03 100m2
17 Bê tông hố van đá 1x2, M200 Như trên 1,04 m3
18 Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 Như trên 0,15 m3
19 Ván khuôn hố van Như trên 0,11 100m2
20 Ván khuôn tấm đan Như trên 0,009 100m2
21 Quét flinkote chống thấm đáy và thành bể Như trên 337,05 m2
22 Cốt thép đáy bể đường kính ≤10mm Như trên 0,11 tấn
23 Cốt thép đáy bể đường kính ≤18mm Như trên 7,78 tấn
24 Cốt thép thành bể đường kính ≤10mm. Như trên 1,61 tấn
25 Cốt thép thành bể đường kính ≤18mm Như trên 3,19 tấn
26 Cốt thép dầm bể đường kính ≤10mm Như trên 0,03 tấn
27 Cốt thép dầm bể đường kính ≤18mm Như trên 0,26 tấn
28 Cốt thép trần bể đường kính ≤10mm Như trên 1,9 tấn
29 Cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm Như trên 0,17 tấn
30 Lắp dựng tấm đan trần bể bằng bằng máy (TL ≤250 kg) Như trên 6 cái
31 Lắp dựng tấm đan hố van bằng thủ công trọng lượng ≤50kg Như trên 9 cái
32 Ống nhựa HDPE, ĐK=60mm, chiều dày ống theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế Như trên 0,45 100m
33 Co nhựa HDPE, đường kính 60mm Như trên 6 cái
34 Cốt thép dầm (bể nước) đường kính ≤10mm Như trên 1,51 tấn
35 Ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống = 90mm, chiều dày ống theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế Như trên 0,45 100m
36 Van đồng đường kính 50mm Như trên 3 cái
37 Van tại ống nước xả cặn đường kính 100mm Như trên 3 cái
38 Ni tông Inox bắt cố định ống D60mm Như trên 18 cái
39 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1km Như trên 7,8618 10m3
40 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤10km (cự ly 9km tiếp theo) Như trên 7,8618 10m3
41 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤60km (cự ly 3,6km tiếp theo) Như trên 7,8618 10m3
42 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1km Như trên 13,0847 10m3
43 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤10km (cự ly 9km tiếp theo) Như trên 13,0847 10m3
44 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤60km (cự ly 3,6km tiếp theo) Như trên 13,0847 10m3
45 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi ≤1km Như trên 4,3546 10tấn
46 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi ≤10km (cự ly 9km tiếp theo) Như trên 4,3546 10tấn
47 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi ≤60km (cự ly 3,6km tiếp theo) Như trên 4,3546 10tấn
48 Vận chuyển sắt, thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi ≤1km Như trên 1,6811 10tấn
49 Vận chuyển sắt, thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi ≤10km (cự ly 9km tiếp theo) Như trên 1,6811 10tấn
50 Vận chuyển sắt, thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi ≤60km (cự ly 3,6km tiếp theo) Như trên 1,6811 10tấn
F ĐƯỜNG ỐNG (VỊ TRÍ SỐ 1, 2, 3, 4, 5, 7), SÂN BÊ TÔNG TẠI SUỐI LÂM VIÊN
1 Đào móng trụ đỡ đường ống, đất cấp III (Vị trí số 1: Tại khu di tích Huyện ủy Hòa Vang) Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế 10,35 m3
2 Đắp đất trụ đỡ đường ống, độ chặt K=0,90 Như trên 10,35 m3
3 Đào đất đường ống đất cấp III Như trên 25,61 m3
4 Đắp đất đường ống, độ chặt K=0,90 Như trên 24,75 m3
5 Bê tông trụ đỡ ống đá 1x2, M200 Như trên 0,48 m3
6 Ván khuôn trụ đỡ ống Như trên 0,09 100m2
7 Cốt thép trụ đỡ ống, trụ đường kính ≤10mm Như trên 0,04 tấn
8 Ni tông thép bản (60x5x200)mm, mạ kẽm nhúng nóng Như trên 16 cái
9 Bu lông D10, L=150mm Như trên 32 cái
10 Ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống = 60mm, chiều dày ống theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế Như trên 2,32 100m
11 Ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống = 90mm, chiều dày ống theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế Như trên 0,4 100m
12 Van trên tuyên ống từ đập tràn về bể tại vị trí bể đường kính 60mm Như trên 1 cái
13 Van xả cặn đường kính 60mm tuyến ống dẫn nước từ đập tràn về bể tại cọc 22 Như trên 1 cái
14 Van xả khí đường kính 60mm (tại cọc 17 và cọc 24 trước co chuyển ống lên bể) Như trên 2 cái
15 Van đầu tuyến ống 1, 2 đường kính 90mm dẫn nước ra trụ nước chữa cháy Như trên 2 cái
16 Co nhựa HDPE , đường kính 60mm Như trên 6 cái
17 T nhựa HDPE , đường kính 60mm Như trên 1 cái
18 Cút nhựa HDPE 1/4 D100 FF Như trên 4 cái
19 Đoạn nối nhựa HDPE D100 BU Như trên 6 cái
20 Van khóa nước đường kính 100mm Như trên 2 cái
21 Khóa miệng nước D100mm tại trụ nước chữa cháy Như trên 2 cái
22 Mối nối mềm đường kính 100mm Như trên 2 cái
23 Ống nối HDPE, ĐK=100mm, chiều dày ống theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế Như trên 0,02 100m
24 Trụ nước chữa cháy đường kính 100mm Như trên 2 cái
25 Bê tông gối đỡ tại trụ nước chữa cháy đúc sẵn, đá 1x2, M200 Như trên 0,2 m3
26 Ván khuôn gối đỡ tại trụ nước chữa cháy Như trên 0,02 100m2
27 Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng Như trên 0,4 m3
28 Hoàn trả bê tông mặt đường dày 24cm đá 1x2, M250 Như trên 0,4 m3
29 Quả cầu chắn rác D60mm tại thượng lưu đập Như trên 1 cái
30 Quả cầu chắn rác D90mm tại bể nước (dẫn nước ra 02 trụ nước chữa cháy) Như trên 3 cái
31 Hộp bảo vệ van xả cặn, xả khí Như trên 3 cái
32 Đào móng trụ đỡ đường ống, đất cấp III (Vị trí số 2: Tại suối Lâm Viên - Phần đường ống) Như trên 9,77 m3
33 Đắp đất trụ đỡ đường ống, độ chặt K=0,90 Như trên 8,02 m3
34 Đào đất đường ống đất cấp III Như trên 20,82 m3
35 Đắp đất đường ống, độ chặt K=0,90 Như trên 19,97 m3
36 Bê tông trụ đỡ ống đá 1x2, M200 Như trên 0,39 m3
37 Ván khuôn trụ đỡ ống Như trên 0,07 100m2
38 Cốt thép trụ đỡ ống, trụ đường kính ≤10mm Như trên 0,03 tấn
39 Ni tông thép bản (60x5x200)mm, mạ kẽm nhúng nóng Như trên 13 cái
40 Bu lông D10, L=150mm Như trên 26 cái
41 Ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống = 60mm, chiều dày ống theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế Như trên 1,44 100m
42 Ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống = 90mm, chiều dày ống theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế Như trên 0,75 100m
43 Van trên tuyên ống từ đập tràn về bể tại vị trí bể đường kính 60mm Như trên 1 cái
44 Van xả cặn đường kính 60mm tuyến ống dẫn nước từ đập tràn về bể tại cọc 14A Như trên 1 cái
45 Van xả khí đường kính 60mm (tại cọc 10 và cọc 14A trước co chuyển ống lên bể) Như trên 2 cái
46 Van đầu tuyến ống 1, 2 đường kính 90mm dẫn nước ra trụ nước chữa cháy Như trên 2 cái
47 Co nhựa HDPE, đường kính 60mm Như trên 2 cái
48 T nhựa HDPE, đường kính 60mm Như trên 1 cái
49 Cút nhựa HDPE 1/4 D100 FF Như trên 4 cái
50 Đoạn nối nhựa HDPE D100 BU Như trên 6 cái
51 Van khóa nước đường kính 100mm Như trên 2 cái
52 Khóa miệng nước D100mm tại trụ nước chữa cháy Như trên 2 cái
53 Mối nối mềm đường kính 100mm Như trên 2 cái
54 Ống nối HDPE, ĐK=100mm, chiều dày ống theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế Như trên 0,02 100m
55 Trụ nước chữa cháy đường kính 100mm Như trên 2 cái
56 Bê tông gối đỡ tại trụ nước chữa cháy đúc sẵn, đá 1x2, M200 Như trên 0,2 m3
57 Ván khuôn gối đỡ tại trụ nước chữa cháy Như trên 0,02 100m2
58 Quả cầu chắn rác D60mm tại thượng lưu đập Như trên 1 cái
59 Quả cầu chắn rác D90mm tại bể nước (dẫn nước ra 02 trụ nước chữa cháy) Như trên 3 cái
60 Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi ≤140cv, đất cấp III (Vị trí số 2: Tại suối Lâm Viên - Phần sân bê tông) Như trên 1,57 100m3
61 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 Như trên 2,39 100m3
62 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 Như trên 0,4 100m3
63 Rải lớp ni lông cách nước Như trên 7,95 100m2
64 Bê tông sân bãi đỗ xe M250, đá 1x2 Như trên 174,9 m3
65 Ván khuôn sân BTXM, ván khuôn kim loại Như trên 0,29 100m2
66 Đào móng trụ đỡ đường ống, rộng ≤1m,sâu ≤1m, đất cấp III (Vị trí số 3: Tại Ngầm Đôi xã Hòa Phú) Như trên 3,88 m3
67 Đắp đất trụ đỡ đường ống, độ chặt K=0,90 Như trên 3,7 m3
68 Đào đất đường ống, đất cấp III Như trên 17,5 m3
69 Đắp đất đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 Như trên 16,39 m3
70 Bê tông trụ đỡ ống đá 1x2, M200 Như trên 0,18 m3
71 Ván khuôn gối đỡ tại trụ nước chữa cháy Như trên 0,03 100m2
72 Cốt thép trụ đỡ ống, trụ đường kính ≤10mm Như trên 0,01 tấn
73 Ni tông thép bản (60x5x200)mm, mạ kẽm nhúng nóng Như trên 6 cái
74 Bu lông D10, L=150mm Như trên 12 cái
75 Ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống = 90mm, chiều dày ống theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế Như trên 1,75 100m
76 Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng Như trên 1,48 m3
77 Hoàn trả bê tông mặt đường dày 24cm đá 1x2, M250 Như trên 1,48 m3
78 T, lơi nhựa HDPE, đường kính 90mm Như trên 3 cái
79 Đai khởi thủy nhựa đường kính 90mm Như trên 1 cái
80 Cút nhựa HDPE 1/4 D100 FF Như trên 6 cái
81 Đoạn nối nhựa HDPE D100 BU Như trên 9 cái
82 Van khóa nước đường kính 100mm Như trên 3 cái
83 Khóa miệng nước D100mm tại trụ nước chữa cháy Như trên 3 cái
84 Mối nối mềm đường kính 100mm Như trên 3 cái
85 Ống nối HDPE, ĐK=100mm, chiều dày ống theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế Như trên 0,02 100m
86 Trụ nước chữa cháy đường kính 100mm Như trên 3 cái
87 Bê tông gối đỡ tại trụ nước chữa cháy đúc sẵn đá 1x2, M200 Như trên 0,29 m3
88 Ván khuôn gối đỡ tại trụ nước chữa cháy Như trên 0,04 100m2
89 Đai khởi thủy đường kính 200mm (Vị trí số 4: Dọc theo hệ thống cấp nước đường Hòa Phú - Hòa Ninh) Như trên 5 cái
90 Ống nhựa HDPE đường kính 100mm có đầu nối gai, chiều dày ống theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế Như trên 0,25 100m
91 Đoạn nối nhựa HDPE D100 BU Như trên 10 cái
92 Cút nhựa HDPE 1/4 D100 FF Như trên 10 cái
93 Đoạn nối nhựa HDPE D100 BU Như trên 15 cái
94 Van khóa nước đường kính 100mm Như trên 5 cái
95 Khóa miệng nước D100mm tại trụ nước chữa cháy Như trên 5 cái
96 Mối nối mềm đường kính 100mm Như trên 5 cái
97 Ống nối HDPE, ĐK=100mm, chiều dày ống theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế Như trên 0,04 100m
98 Trụ nước chữa cháy đường kính 100mm Như trên 5 cái
99 Bê tông gối đỡ tại trụ nước chữa cháy đúc sẵn, đá 1x2, M200 Như trên 0,49 m3
100 Ván khuôn gối đỡ tại trụ nước chữa cháy Như trên 0,06 100m2
101 Đào móng trụ đỡ đường ống, đất cấp III (Vị trí số 5: Tại Trạm kiểm lâm Phú Túc) Như trên 19,47 m3
102 Đắp đất trụ đỡ đường ống, độ chặt K=0,90 Như trên 18,52 m3
103 Đào đất đường ống đất cấp III Như trên 58,76 m3
104 Đắp đất đường ống, độ chặt K=0,90 Như trên 55,02 m3
105 Bê tông trụ đỡ ống đá 1x2, M200 Như trên 0,96 m3
106 Ván khuôn trụ đỡ ống Như trên 0,17 100m2
107 Cốt thép trụ đỡ ống, trụ đường kính ≤10mm Như trên 0,07 tấn
108 Ni tông thép bản (60x5x200)mm, mạ kẽm nhúng nóng Như trên 32 cái
109 Bu lông D10, L=150mm Như trên 64 cái
110 Ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống = 90mm, chiều dày ống theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế Như trên 5,88 100m
111 Ống thép không rỉ đường kính 90mm nối bằng phương pháp hàn, chiều dày ống theo yêu cầu của thiết kế Như trên 0,13 100m
112 Quả cầu chắn rác D90mm tại thượng lưu đập và tại bể (dẫn nước ra 02 trụ nước chữa cháy) Như trên 3 cái
113 Van đường kính 90mm trên tuyến ống dẫn nước từ đập tràn về bể tại vị trí bể Như trên 1 cái
114 Van xả cặn đường kính 90mm Như trên 1 cái
115 Van xả khí đường kính 60mm (tại cọc 10 và cọc 18 ) Như trên 2 cái
116 Van đầu tuyến ống 1, 2 đường kính 90mm dẫn nước ra trụ nước chữa cháy Như trên 2 cái
117 BU, đường kính 90mm nối ống HDPE với ống thép tráng kẽm Như trên 2 cái
118 Côn nhựa HDPE, đường kính 90mm Như trên 6 cái
119 T nhựa HDPE, đường kính 90mm Như trên 2 cái
120 Cút nhựa HDPE 1/4 D100 FF Như trên 4 cái
121 Đoạn nối nhựa HDPE D100 BU Như trên 6 cái
122 Van khóa nước đường kính 100mm Như trên 2 cái
123 Khóa miệng nước D100mm tại trụ nước chữa cháy Như trên 2 cái
124 Mối nối mềm, đường kính 100mm Như trên 2 cái
125 Ống nối HDPE, ĐK=100mm, chiều dày ống theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế Như trên 0,02 100m
126 Trụ nước chữa cháy đường kính 100mm Như trên 2 cái
127 Bê tông gối đỡ tại trụ nước chữa cháy đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 Như trên 0,2 m3
128 Ván khuôn gối đỡ tại trụ nước chữa cháy Như trên 0,02 100m2
129 Hộp bảo vệ van xả căn, xả khí Như trên 3 cái
130 Đai khởi thủy đường kính 200mm (Vị trí số 7: Dọc theo hệ thống cấp nước đường ĐT602 Hòa Sơn đi Bà Nà gần khu vực Núi Sọ) Như trên 3 cái
131 Ống nhựa HDPE đường kính 100mm có đầu nối gai, chiều dày ống theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế Như trên 0,3 100m
132 Đoạn nối nhựa HDPE D100 BU Như trên 6 cái
133 Cút nhựa HDPE 1/4 D100 FF Như trên 6 cái
134 Đoạn nối nhựa HDPE D100 BU Như trên 9 cái
135 Van khóa nước đường kính 100mm Như trên 3 cái
136 Khóa miệng nước D100mm tại trụ nước chữa cháy Như trên 3 cái
137 Mối nối mềm đường kính 100mm Như trên 3 cái
138 Ống nối HDPE, ĐK=100mm, chiều dày ống theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế Như trên 0,02 100m
139 Trụ nước chữa cháy đường kính 100mm Như trên 3 cái
140 Bê tông gối đỡ tại trụ nước chữa cháy đúc sẵn, đá 1x2, M200 Như trên 0,29 m3
141 Ván khuôn gối đỡ tại trụ nước chữa cháy Như trên 0,04 100m2
142 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1km (Sân bê tông tại suối Lâm Viên) Như trên 14,482 10m3
143 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤10km (cự ly 9km tiếp theo) Như trên 14,482 10m3
144 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤60km (cự ly 5,8km tiếp theo) Như trên 14,482 10m3
145 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1km Như trên 15,818 10m3
146 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤10km (cự ly 9km tiếp theo) Như trên 15,818 10m3
147 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤60km (5,8km tiếp theo) Như trên 15,818 10m3
148 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi ≤1km Như trên 5,551 10tấn
149 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi ≤10km (cự ly 9km tiếp theo) Như trên 5,551 10tấn
150 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi ≤60km (cự ly 5,8 km tiếp theo) Như trên 5,551 10tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->