Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201170911-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201114829 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 15:22:00 đến ngày 2020-12-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,324,114,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - NHÀ SỐ 07 | |||
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| C | 1.PHẦN CỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47,662 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,913 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,352 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,278 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,873 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,873 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I, ép âm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,168 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,58 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 88 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,161 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (x2km) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| D | 2.PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,436 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,271 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,244 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,57 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,321 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,196 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,695 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33,475 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,684 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,356 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,773 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,383 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,497 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,897 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,708 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,346 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,299 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,722 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,522 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,802 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m. VK thành dầm. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,254 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m. Vk đáy dầm. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,793 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,841 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,035 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,573 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 59,4 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,756 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,933 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,839 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,615 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,363 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,639 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,735 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,901 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,238 | tấn |
| E | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xây tường kín | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47,901 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xây tường có cửa. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40,841 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,322 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,207 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,244 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 339,36 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 554,06 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 397,596 | m2 |
| 9 | Căng lưới thép fi1 a10 gia cố tường gạch không nung | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 104,88 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 213,29 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 475,6 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.640,546 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 339,36 | m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,691 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,371 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,371 | m2 |
| 18 | Đắp vữa trang trí | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,161 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 278,672 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 247,122 | m2 |
| 21 | Trát gờ móc nước | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 67,48 | m |
| 22 | Thang sắt lên mái | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Khóa treo | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Nắp tôn cửa mái | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 600x200x100mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 117,384 | m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,448 | m3 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 65,154 | m2 |
| 28 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ nhóm 3 D60, sơn màu cánh dán | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,43 | m |
| 29 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,335 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,487 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,526 | m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,216 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,114 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,114 | m2 |
| 35 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,374 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55,863 | m2 |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 57,296 | m2 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,559 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,647 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn, Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 505,993 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,82 | m2 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,278 | m3 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 44 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35,1 | m2 |
| 45 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 52,2 | m2 |
| 46 | Cửa sổ mở hất khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 94,5 | m2 |
| 48 | Vách kính khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,85 | m2 |
| 49 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,85 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,857 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32,859 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 52,2 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,321 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,962 | m3 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,116 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,51 | 100m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Máng đèn có ti treo bóng Led 1x18W, 1 bóng 1,2m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 96 | bộ |
| 2 | Đèn Led ốp trần D160/9W/220V lắp nổi | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Đèn pha Led 50W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Quạt trần 75W/1400mm + Hộp số | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 5 | Công tắc đơn 1 chiều (hạt+mặt+đế) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Công tắc đôi 1 chiều (hạt+mặt+đế) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Công tắc đơn đảo chiều (hạt+mặt+đế) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế âm + mặt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Ổ cắm đơn 3 chấu máy chiếu + mặt che an toàn 250V, 16A lắp nổi | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | MCB-10A-1P-4.5KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | MCB-16A-1P-4.5KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | MCB-20A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | MCB-32A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | MCB-63A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | MCCB-63A-3P-18KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Vỏ tủ âm tường 6 Module | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 17 | Tủ điện kim loại 300x200x150 âm tường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 18 | Tủ điện kim loại 4500x300x150 âm tường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 19 | CU/PVC/PVC 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | m |
| 20 | CU/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 126 | m |
| 21 | CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 912 | m |
| 22 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.842 | m |
| 23 | CU/PVC 1x16mm2, tiếp địa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | m |
| 24 | CU/PVC 1x6mm2, tiếp địa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 63 | m |
| 25 | CU/PVC 1x2.5mm2, tiếp địa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 456 | m |
| 26 | Ống PVC D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | m |
| 27 | Ống PVC D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 63 | m |
| 28 | Ống PVC D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 456 | m |
| 29 | Ống PVC D16 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 920 | m |
| 30 | Kim thu sét thép mạ kẽm D16 dài 1m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Dây thép dẹt mạ kẽm 40x4mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47,5 | m |
| 32 | Cọc thép L63x63x6x2500mm mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cọc |
| 33 | Dây thép D10 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 85 | m |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,713 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 37 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ, PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG - SỐ 4 CẢI TẠO | |||
| H | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,325 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái nhựa bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35,935 | m2 |
| 3 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,266 | tấn |
| 4 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,266 | tấn |
| 5 | Bọc mái sảnh bằng tấm Aluminium màu sáng bạc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 178,219 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,519 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường ngoài nhà. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.004,397 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường trong nhà. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.144,885 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 577,454 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.616,427 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,201 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,324 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,075 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 103,855 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.004,397 | 1m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,075 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 103,855 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4.270,974 | 1m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 53,298 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 102,371 | m2 |
| 25 | Khóa cửa sổ mở quay | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 59 | bộ |
| 26 | Khóa cửa đi mở quay | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 58 | bộ |
| 27 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,97 | m2 |
| 28 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 29 | Vách kính khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,56 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36,81 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 102,371 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,46 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,267 | m3 |
| 37 | Phá dỡ lan can sắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,945 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 145,336 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,532 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,853 | m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,674 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,284 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28,951 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,853 | 1m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28,951 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 145,336 | 1m2 |
| 50 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,532 | 1m2 |
| 51 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,926 | m2 |
| 52 | Vệ sinh đánh bóng Granito | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 107,338 | m2 |
| 53 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.519,244 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, Gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.480,218 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite100x600mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55,012 | m2 |
| 56 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,385 | m2 |
| 57 | Vệ sinh đánh bóng Granito | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 39,465 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,286 | m2 |
| 59 | Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,405 | m3 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,78 | m2 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,426 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV (x4km) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,426 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (x2km) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,426 | 100m3 |
| I | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| J | Phần thiết bị. | |||
| 1 | Lavabo | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Vòi lavabo | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Vòi xịt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 4 | Móc treo vòi xịt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Vòi lavabo, dây nối mềm chậu rửa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 6 | Xiphong chậu rửa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Tiểu treo | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Van xả tiểu treo | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 9 | Xiphong tiểu treo | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 10 | Phễu thu nước sàn vệ sinh D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | cái |
| K | Phần cấp nước. | |||
| 1 | Van 2 chiều PPR D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | Van 2 chiều PPR D40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 4 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 5 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,71 | 100m |
| 6 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 7 | Tê PPR D40/25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Tê PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Tê PPR D25/25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tê PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 11 | Cút PPR D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Cút PPR D40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Cút ren trong PPR D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 14 | Cút giảm PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| L | Phần thoát nước. | |||
| 1 | Ống thoát nước Upvc class 2 D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 2 | Ống thoát nước Upvc class 2 D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 3 | Ống thoát nước Upvc class 2 D75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 4 | Ống thoát nước Upvc class 2 D42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Bộ bịt xả thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Bộ bịt xả thông tắc D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Tê Upvc chéo D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Tê Upvc chéo D110/90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tê Upvc chéo D110/75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Tê Upvc chéo D90/42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Cút Upvc 45 độ D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Cút Upvc 45 độ D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Cút Upvc 45 độ D75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Côn chuyển D75/42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| M | PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Đèn Led Tube đơn 2x18W, bóng 1,2m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 2 | Đèn Led Tube đơn 1x18W, 1 bóng 1,2m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Bóng đèn Tube T8 dài 1.2m-1x18W (thay cho các đèn hỏng) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 4 | Đèn Led ốp trần D160/9W/220V lắp nổi | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 75 | bộ |
| 5 | Hộp số quạt trần thay mới | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Quạt trần 75W/1400mm + Hộp số | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 7 | Công tắc đôi 1 chiều (hạt+mặt+đế) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Công tắc ba 1 chiều (hạt+mặt+đế) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Công tắc đơn 1 chiều (hạt+mặt) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế âm + mặt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Ổ cắm đơn 3 chấu gắn tường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn + đế âm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 350x350 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Vỏ tủ âm tường 6 Module | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | hộp |
| 15 | Vỏ tủ âm tường 12 Module | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 16 | Tủ điện kim loại 500x400x150 âm tường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 17 | CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 18 | CU/XLPE/PVC 1x50mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 19 | CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | m |
| 20 | CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | m |
| 21 | CU/XLPE/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32 | m |
| 22 | CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 23 | CU/XLPE/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 24 | CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80 | m |
| 25 | CU/XLPE/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80 | m |
| 26 | CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 27 | CU/XLPE/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 28 | CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 900 | m |
| 29 | CU/XLPE/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 900 | m |
| 30 | CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 540 | m |
| 31 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.410 | m |
| 32 | MCB-3P-250A-36KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | MCB-3P-150A-22KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | MCB-3P-50A-10KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | MCB-3P-40A-10KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | MCB-2P-40-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | MCB-2P-32-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | MCB-2P-20-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | MCB-10A-1P-4.5KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 40 | MCB-16A-1P-4.5KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 41 | MCB-20A-1P-4.5KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 42 | Ống PVC D60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 43 | Ống PVC D42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 82 | m |
| 44 | Ống PVC D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80 | m |
| 45 | Ống PVC D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 46 | Ống PVC D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 520 | m |
| 47 | Ống PVC D16 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 470 | m |
| 48 | Ghen nhựa luồn dây 80x60mm gắn tường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 270 | m |
| 49 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 51 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 52 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 53 | Cút PVC 90 D34 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 54 | Cút PVC 135 D21 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 55 | Tê PVC 90 D110/34 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 56 | Cút PVC 90 D21 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 82 | cái |
| 57 | Tê PVC 90 D34x21 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 58 | Cút PVC 90 D34x21 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 59 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 60 | Ống thoát nước ngưng PVC D34 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ THỂ CHẤT - SỐ 06 CẢI TẠO | |||
| O | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,288 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái nhựa bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường ngoài nhà. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 672,922 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường trong nhà. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 593,336 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70,05 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 672,922 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 663,386 | 1m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 49,14 | m2 |
| 9 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21 | m2 |
| 10 | Cửa sổ 1 cánh mở hắt khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,808 | m2 |
| 11 | Vách kính khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,132 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 44,94 | m2 |
| 13 | Cửa chớp nhôm thoáng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (phụ kiện lavabo, ...) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| P | PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Đèn pha Led 50W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Quạt treo tường sải cánh D400 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Công tắc đôi 1 chiều (hạt+mặt+đế) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế âm + mặt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | MCB-10A-1P-4.5KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | MCB-16A-1P-4.5KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | MCB-32A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Hộp nhựa nối dây âm tường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 9 | CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 250 | m |
| 10 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 180 | m |
| 11 | Ống PVC D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 85 | m |
| 12 | Ống PVC D16 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| Q | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 3 TẦNG - SỐ 5 CẢI TẠO | |||
| R | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,511 | 100m2 |
| 2 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 51,12 | 1m2 |
| 3 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | m |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 69 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường ngoài nhà. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.351,546 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường trong nhà. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.272,18 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 404,721 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.193,251 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,521 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 71,37 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 266,341 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.422,916 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 266,341 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.804,771 | 1m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 251,22 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hoa sắt cửa. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 147,9 | m2 |
| 17 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 74,25 | m2 |
| 18 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,25 | m2 |
| 19 | Vách kính khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 54 | m2 |
| 20 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 108,75 | m2 |
| 21 | Cửa sổ 1 cánh mở hắt khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 248,85 | m2 |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,427 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 93,062 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 147,9 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,886 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 172,95 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 108,469 | m2 |
| 30 | Phá dỡ lan can sắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 131,286 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,498 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,498 | 1m2 |
| 33 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ nhóm 3 D60, sơn màu cánh dán | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,8 | m |
| 34 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,02 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 129,306 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 131,83 | m2 |
| 37 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,13 | m2 |
| 38 | Vệ sinh đánh bóng Granito | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 109,174 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.175,923 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, Gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.160,483 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite100x600mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45,501 | m2 |
| 42 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,442 | m2 |
| 43 | Vệ sinh đánh bóng Granito | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 74,678 | m2 |
| 44 | Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,88 | m2 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,461 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV (x4km) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,461 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (x2km) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,461 | 100m3 |
| S | PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Đèn Led Tube đơn 2x18W, bóng 1,2m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 154 | bộ |
| 2 | Đèn Led Tube đơn 1x18W, 1 bóng 1,2m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Đèn Led ốp trần D160/9W/220V lắp nổi | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Hộp số quạt trần thay mới | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 5 | Quạt trần 75W/1400mm + Hộp số | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Công tắc đôi 1 chiều (hạt+mặt+đế) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Công tắc ba 1 chiều (hạt+mặt+đế) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Công tắc đơn 1 chiều (hạt+mặt) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Công tắc đôi 1 chiều (hạt+mặt) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Công tắc đơn đảo chiều (hạt+mặt+đế) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế âm + mặt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Ổ cắm đơn 3 chấu gắn tường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn + đế âm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 350x350 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Vỏ tủ âm tường 6 Module | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | hộp |
| 16 | Vỏ tủ âm tường 18 Module | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Tủ điện kim loại 500x400x150 âm tường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 18 | CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | m |
| 19 | CU/XLPE/PVC 1x35mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | m |
| 20 | CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 21 | CU/XLPE/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 22 | CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35 | m |
| 23 | CU/XLPE/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35 | m |
| 24 | CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 105 | m |
| 25 | CU/XLPE/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 105 | m |
| 26 | CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 489 | m |
| 27 | CU/XLPE/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 489 | m |
| 28 | CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 270 | m |
| 29 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 395 | m |
| 30 | MCB-3P-160A-36KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | MCB-3P-100A-22KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | MCB-3P-40A-10KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 33 | MCB-2P-63-10KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | MCB-2P-20-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | MCB-10A-1P-4.5KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | MCB-16A-1P-4.5KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 37 | MCB-20A-1P-4.5KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 38 | Ống PVC D40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 69 | m |
| 39 | Ống PVC D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 105 | m |
| 40 | Ống PVC D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 135 | m |
| 41 | Ống PVC D16 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 200 | m |
| 42 | Ghen nhựa luồn dây 80x60mm gắn tường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 180 | m |
| 43 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 45 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 46 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 47 | Cút PVC 90 D34 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Cút PVC 135 D21 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 49 | Tê PVC 90 D110/34 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Cút PVC 90 D21 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 51 | Tê PVC 90 D34x21 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 52 | Cút PVC 90 D34x21 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 54 | Ống thoát nước ngưng PVC D34 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| T | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| U | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,488 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,309 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (x4km) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,309 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (x2km) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,309 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,179 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,436 | 100m3 |
| 7 | Mua cát tôn nền | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.287,977 | m3 |
| V | PHẦN SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 68,1 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 681 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,628 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,237 | m3 |
| 5 | Lát gạch thẻ đỏ 240x60x9, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,939 | m2 |
| 6 | Gạch Block trồng cỏ 310x96,5x100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47,861 | m2 |
| 7 | Cây xanh trồng mới đường kính gốc D<20cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cây |
| W | PHẦN TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,508 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,797 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,174 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,547 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,037 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,804 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36,613 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,954 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36,493 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,654 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,16 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,672 | m2 |
| 26 | Cửa đi thép an toàn sơn tĩnh điện 1 màu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,72 | m2 |
| 27 | Hệ lam tôn dày 0.8mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 28 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 29 | CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 30 | CU/PVC 1x2.5mm2, tiếp địa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 31 | Ống PVC D16 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 32 | Ống luồn dây HDPE D32/25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 33 | Đèn tuýp Led đơn 1x18W, vỏ nhôm nhựa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Công tắc đơn 1 chiều âm tường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| X | PHẦN ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | CU/XLPE/PVC 4x70mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 105 | m |
| 2 | CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 192 | m |
| 3 | CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 89 | m |
| 4 | Ống HDPE D85/65 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 5 | Ống HDPE D50/40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,92 | 100m |
| 6 | Ống HDPE D40/30 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,89 | 100m |
| 7 | MCB-32A-1P-6Ka | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | MCCB-250A-3P-36Ka | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | MCCB-160A-3P-36Ka | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | MCCB-63A-3P-10Ka | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | MCCB-50A-3P-10Ka | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 600x400x300mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Thanh cái CU 30x10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 14 | Đèn báo pha 240V-5W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Đồng hồ đo điện áp 0-500V | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Đồng hồ đo dòng điện 0-1.5KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,417 | 100m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,628 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,452 | 100m3 |
| 20 | Dây thép dẹt mạ kẽm 40x4mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 21 | Cọc thép L63x63x6x2500mm mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| Y | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,206 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,289 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,579 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,137 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,897 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,12 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,33 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,79 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,215 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,458 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | cấu kiện |
| 13 | Bộ nắp hố thu composit kt 430x860mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 15 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 541 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 536 | cấu kiện |
| 17 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,594 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,266 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (x4km) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,266 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (x2km) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,266 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,208 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,239 | 100m3 |
| 26 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,656 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,7 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,13 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,5 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,621 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,166 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 63 | cấu kiện |
| Z | PHẦN NHÀ BẢO VỆ - CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 53,92 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28,448 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,508 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 42,18 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38,956 | 1m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,772 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,772 | 1m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,224 | m2 |
| 10 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 11 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,09 | m2 |
| 12 | Cửa sổ 1 cánh mở quay khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,87 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,224 | 1m2 |
| 15 | MCB-32A-2P-10KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | MCB-20A-1P-4.5KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | MCB-16A-1P-4.5KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | MCB-10A-1P-4.5KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | CU/XLPE/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | m |
| 20 | CU/XLPE/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | m |
| 21 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | m |
| 22 | CU/PVC 1x4mm2, tiếp địa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 23 | Ống PVC D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 24 | Ống PVC D16 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | m |
| 25 | Ống luồn dây HDPE D32/25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 26 | Hộp nối âm tường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 27 | Đèn cầu D200, bóng Led 20W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Công tắc ba 1 chiều âm tường (hạt+mặt+đế) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AA | PHẦN NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,596 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,981 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,187 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m, mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,304 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,304 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,327 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,327 | tấn |
| 13 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.42mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,394 | 100m2 |
| 14 | Máng nước mái bằng tôn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 44 | m |
| 15 | Đèn tuýp Led đơn 1x10W, 600mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | CU/PVC 2*(1x1.5mm2) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 17 | Ống PVC D16, đi nổi | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 18 | Ống thoát nước UPVC D60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 19 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| AB | PHẦN CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,901 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,464 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV (x4km) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (x2km) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,471 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,561 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,334 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 19 | Gia công cửa thép hộp 80x80x2.5 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,458 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,725 | m2 |
| 21 | Con lăn cồng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Bản lề cổng phụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Gia công khung đèn trụ cổng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,411 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,024 | m2 |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,167 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,859 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,384 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,384 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 35 | Bộ chữ biển tên trường theo thiết kế | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Phá dỡ hoa sắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 63,546 | m2 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,498 | m3 |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 78,948 | m2 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV (x4km) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (x2km) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,683 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung0,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,996 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,741 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36,312 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 53,142 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 37,22 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 126,674 | 1m2 |
| 52 | Gia công hoa sắt thép dẹt đặc 8x30 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,509 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 61,277 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 76,143 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 584 | m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 618,32 | 1m2 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,226 | 100m3 |
| 58 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,516 | m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,125 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,708 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,088 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,125 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,333 | tấn |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,684 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,842 | m3 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 277,729 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 53,358 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 331,087 | m2 |
| AC | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt ô cắm đơn internet 1 công RJ45, âm tường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 150 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn cáp mạng UTP Cat 6 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4.048 | m |
| 3 | Switch 24 post: | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Patch panel 24 post: | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Switch 48 post: | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Tủ Rack 10U | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Tủ Rack 15U | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | UPS 3KVA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.236 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 100x40mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 519 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp cáp điện 10x2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn điện thoại 2x2x0.5 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 130 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100 m |
| AD | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 217,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,662 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,022 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,821 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,535 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,394 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,54 | m2 |
| 8 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cây |
| 9 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | gốc cây |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,438 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,438 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,438 | 100m3 |
| AE | XÂY LẮP PCCC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,35 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0525 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0525 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0525 | 100m3/1km |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,45 | 1m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1485 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,183 | 100m3 |
| 9 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | 1 lỗ khoan |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,73 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co tráng kẽmg - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt zac co thép tráng kẽm - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thô sơ 1400x1200x300, tôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 33 | Phụ kiện trong hộp dụng cụ đồ thô sơ: 01 búa căn+01 kìm cộng lực+01 bộ quần áo chữa cháy | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tg |
| 34 | Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 800x500x180, tôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 36 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt lăng phun - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt cuộn vòi chữ cháy D50 dài 20m - 16bar | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cuộn |
| 40 | Lắp đặt van góc - Đường kính50mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt nội quy tiêu lênh PCCC | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột MFZL8 ( hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 43 | Kệ để bình chữa cháy bằng tôn sơn tĩnh điện màu đỏ 600x250x250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 44 | Bình tích áp 100l | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt bể nước mồi 100l | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 46 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính67mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van 1 chiều d65 - Đường kính67mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt 2 chiều - Đường kính50mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt Ylọc - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Ylọc - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | cặp bích |
| 62 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Công tắc áp lực nước | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm ren ngoài bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70,6029 | 1m2 |
| 72 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,73 | 100m |
| 73 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,97 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ắc quy dự phòng 12VCD | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2: 160x160mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 76 | Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường+đế | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 42 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường+đế | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2-tổ hợp chuông, đèn nút báo cháy | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x0.75mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 367 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 452 | m |
| 84 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 10px0.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 108 | m |
| 85 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 5px0.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,23 | 100 m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 712 | m |
| 88 | Lắp đặt hộp chia ngả, d16cm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 85 | hộp |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 90 | Lắp đặt điên trở cuối kênh | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn EXIT | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố găn stường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| AF | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10kênh | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q=9m3/h, H>=41mcn, P>7.5Kw | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điezel, Q=9m3/h, H>=41mcn, P>=7.5Kw | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện, Q=3.6m3/h, H>=51mcn, P>2.2Kw | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy P=7.5Kw | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| AG | TRANG THIẾT BỊ KHÁC | |||
| 1 | Thiết bị trường học | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi