Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201170911-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201114829
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-26 15:22:00 đến ngày 2020-12-07 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,324,114,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - NHÀ SỐ 07
B PHẦN KẾT CẤU
C 1.PHẦN CỌC
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 47,662 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,913 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,352 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,278 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,088 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,873 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,873 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I, ép âm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,168 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,58 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 88 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,161 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,002 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,002 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (x2km) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,002 100m3
D 2.PHẦN KẾT CẤU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,436 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,271 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,244 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,57 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,321 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,196 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,695 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 33,475 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,684 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,356 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,773 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,383 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,497 tấn
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,897 m3
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,708 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,346 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,299 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,722 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,522 tấn
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 24,802 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m. VK thành dầm. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,254 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m. Vk đáy dầm. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,793 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,841 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,035 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,573 tấn
26 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 59,4 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,756 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,933 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,007 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,839 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,615 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,222 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,363 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,639 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,735 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,901 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,238 tấn
E PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xây tường kín Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 47,901 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xây tường có cửa. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 40,841 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,322 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,207 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,244 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 339,36 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 554,06 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 397,596 m2
9 Căng lưới thép fi1 a10 gia cố tường gạch không nung Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 104,88 m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,198 tấn
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 213,29 m2
12 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 475,6 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.640,546 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 339,36 m2
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,691 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,371 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,371 m2
18 Đắp vữa trang trí Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,161 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 278,672 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 247,122 m2
21 Trát gờ móc nước Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 67,48 m
22 Thang sắt lên mái Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
23 Khóa treo Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
24 Nắp tôn cửa mái Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
25 Lát gạch chống nóng bằng gạch 600x200x100mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 117,384 m2
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,448 m3
27 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 65,154 m2
28 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ nhóm 3 D60, sơn màu cánh dán Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 19,43 m
29 Gia công lan can Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,335 tấn
30 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,487 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,526 m2
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,216 m3
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 22,114 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 22,114 m2
35 Gia công lan can Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,374 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 55,863 m2
37 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 57,296 m2
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,559 100m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,647 m3
40 Lát nền, sàn, Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 505,993 m2
41 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,82 m2
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,278 m3
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,4 m2
44 Cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 35,1 m2
45 Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 52,2 m2
46 Cửa sổ mở hất khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,2 m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 94,5 m2
48 Vách kính khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,85 m2
49 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,85 m2
50 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,857 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 32,859 m2
52 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 52,2 m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,321 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,962 m3
55 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 26,116 m2
56 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,51 100m2
F PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Máng đèn có ti treo bóng Led 1x18W, 1 bóng 1,2m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 96 bộ
2 Đèn Led ốp trần D160/9W/220V lắp nổi Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 bộ
3 Đèn pha Led 50W Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 bộ
4 Quạt trần 75W/1400mm + Hộp số Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 36 cái
5 Công tắc đơn 1 chiều (hạt+mặt+đế) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
6 Công tắc đôi 1 chiều (hạt+mặt+đế) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
7 Công tắc đơn đảo chiều (hạt+mặt+đế) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11 cái
8 Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế âm + mặt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 cái
9 Ổ cắm đơn 3 chấu máy chiếu + mặt che an toàn 250V, 16A lắp nổi Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
10 MCB-10A-1P-4.5KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 cái
11 MCB-16A-1P-4.5KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
12 MCB-20A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
13 MCB-32A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
14 MCB-63A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
15 MCCB-63A-3P-18KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
16 Vỏ tủ âm tường 6 Module Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 hộp
17 Tủ điện kim loại 300x200x150 âm tường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 hộp
18 Tủ điện kim loại 4500x300x150 âm tường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
19 CU/PVC/PVC 2x16mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 17 m
20 CU/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 126 m
21 CU/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 912 m
22 CU/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.842 m
23 CU/PVC 1x16mm2, tiếp địa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 17 m
24 CU/PVC 1x6mm2, tiếp địa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 63 m
25 CU/PVC 1x2.5mm2, tiếp địa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 456 m
26 Ống PVC D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 17 m
27 Ống PVC D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 63 m
28 Ống PVC D20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 456 m
29 Ống PVC D16 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 920 m
30 Kim thu sét thép mạ kẽm D16 dài 1m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
31 Dây thép dẹt mạ kẽm 40x4mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 47,5 m
32 Cọc thép L63x63x6x2500mm mạ kẽm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 cọc
33 Dây thép D10 mạ kẽm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 85 m
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,064 100m3
35 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,713 m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,071 100m3
37 Hộp kiểm tra điện trở Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
G HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ, PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG - SỐ 4 CẢI TẠO
H PHẦN XÂY LẮP
1 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,325 tấn
2 Tháo dỡ mái nhựa bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 35,935 m2
3 Gia công giằng mái thép mạ kẽm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,266 tấn
4 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,266 tấn
5 Bọc mái sảnh bằng tấm Aluminium màu sáng bạc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 178,219 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 19,519 m3
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường ngoài nhà. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.004,397 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường trong nhà. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.144,885 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 577,454 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.616,427 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,26 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,045 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,006 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,025 tấn
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,201 m3
16 Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,324 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 21,075 m2
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 103,855 m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.004,397 1m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 21,075 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 103,855 m2
22 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4.270,974 1m2
23 Tháo dỡ cửa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 53,298 m2
24 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 102,371 m2
25 Khóa cửa sổ mở quay Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 59 bộ
26 Khóa cửa đi mở quay Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 58 bộ
27 Cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,97 m2
28 Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,98 m2
29 Vách kính khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,56 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 36,81 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 102,371 m2
32 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,46 m2
33 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 24 bộ
34 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 36 bộ
35 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 24 bộ
36 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,267 m3
37 Phá dỡ lan can sắt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,945 m2
38 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 145,336 m2
39 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,532 m2
40 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,853 m2
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,674 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,284 m3
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,026 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,004 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,023 tấn
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 28,951 m2
47 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,853 1m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 28,951 m2
49 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 145,336 1m2
50 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,532 1m2
51 Láng granitô cầu thang Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,926 m2
52 Vệ sinh đánh bóng Granito Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 107,338 m2
53 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.519,244 m2
54 Lát nền, sàn, Gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.480,218 m2
55 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite100x600mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 55,012 m2
56 Láng granitô cầu thang Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,385 m2
57 Vệ sinh đánh bóng Granito Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 39,465 m2
58 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 25,286 m2
59 Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,405 m3
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Granite 600x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,78 m2
61 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,426 100m3
62 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV (x4km) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,426 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (x2km) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,426 100m3
I PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
J Phần thiết bị.
1 Lavabo Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 bộ
2 Vòi lavabo Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 bộ
3 Vòi xịt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 cái
4 Móc treo vòi xịt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 cái
5 Vòi lavabo, dây nối mềm chậu rửa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 bộ
6 Xiphong chậu rửa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
7 Tiểu treo Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
8 Van xả tiểu treo Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11 bộ
9 Xiphong tiểu treo Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 bộ
10 Phễu thu nước sàn vệ sinh D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 17 cái
K Phần cấp nước.
1 Van 2 chiều PPR D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cái
2 Van 2 chiều PPR D40 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
3 Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D40 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,13 100m
4 Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,05 100m
5 Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,71 100m
6 Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,08 100m
7 Tê PPR D40/25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
8 Tê PPR D32/25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
9 Tê PPR D25/25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
10 Tê PPR D25/20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11 cái
11 Cút PPR D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
12 Cút PPR D40 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
13 Cút ren trong PPR D20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 22 cái
14 Cút giảm PPR D25/20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
L Phần thoát nước.
1 Ống thoát nước Upvc class 2 D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,23 100m
2 Ống thoát nước Upvc class 2 D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,32 100m
3 Ống thoát nước Upvc class 2 D75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,04 100m
4 Ống thoát nước Upvc class 2 D42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1 100m
5 Bộ bịt xả thông tắc D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
6 Bộ bịt xả thông tắc D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
7 Tê Upvc chéo D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
8 Tê Upvc chéo D110/90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
9 Tê Upvc chéo D110/75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
10 Tê Upvc chéo D90/42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
11 Cút Upvc 45 độ D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
12 Cút Upvc 45 độ D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 cái
13 Cút Upvc 45 độ D75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 16 cái
14 Côn chuyển D75/42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 16 cái
M PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Đèn Led Tube đơn 2x18W, bóng 1,2m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 72 bộ
2 Đèn Led Tube đơn 1x18W, 1 bóng 1,2m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 bộ
3 Bóng đèn Tube T8 dài 1.2m-1x18W (thay cho các đèn hỏng) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 40 bộ
4 Đèn Led ốp trần D160/9W/220V lắp nổi Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 75 bộ
5 Hộp số quạt trần thay mới Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
6 Quạt trần 75W/1400mm + Hộp số Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 22 cái
7 Công tắc đôi 1 chiều (hạt+mặt+đế) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
8 Công tắc ba 1 chiều (hạt+mặt+đế) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
9 Công tắc đơn 1 chiều (hạt+mặt) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 cái
10 Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế âm + mặt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 cái
11 Ổ cắm đơn 3 chấu gắn tường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
12 Ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn + đế âm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 26 cái
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 350x350 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 cái
14 Vỏ tủ âm tường 6 Module Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 16 hộp
15 Vỏ tủ âm tường 12 Module Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 hộp
16 Tủ điện kim loại 500x400x150 âm tường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 hộp
17 CU/XLPE/PVC 4x50mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 m
18 CU/XLPE/PVC 1x50mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 m
19 CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 16 m
20 CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 16 m
21 CU/XLPE/PVC 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 32 m
22 CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 60 m
23 CU/XLPE/PVC 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 60 m
24 CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 80 m
25 CU/XLPE/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 80 m
26 CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 40 m
27 CU/XLPE/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 40 m
28 CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 900 m
29 CU/XLPE/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 900 m
30 CU/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 540 m
31 CU/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.410 m
32 MCB-3P-250A-36KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
33 MCB-3P-150A-22KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
34 MCB-3P-50A-10KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
35 MCB-3P-40A-10KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
36 MCB-2P-40-6KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
37 MCB-2P-32-6KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
38 MCB-2P-20-6KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
39 MCB-10A-1P-4.5KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 cái
40 MCB-16A-1P-4.5KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 cái
41 MCB-20A-1P-4.5KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 39 cái
42 Ống PVC D60 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 m
43 Ống PVC D42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 82 m
44 Ống PVC D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 80 m
45 Ống PVC D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 40 m
46 Ống PVC D20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 520 m
47 Ống PVC D16 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 470 m
48 Ghen nhựa luồn dây 80x60mm gắn tường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 270 m
49 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,27 100m
50 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,27 100m
51 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,27 100m
52 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,27 100m
53 Cút PVC 90 D34 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cái
54 Cút PVC 135 D21 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 64 cái
55 Tê PVC 90 D110/34 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cái
56 Cút PVC 90 D21 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 82 cái
57 Tê PVC 90 D34x21 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 28 cái
58 Cút PVC 90 D34x21 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cái
59 Ống thoát nước ngưng PVC D21 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,64 100m
60 Ống thoát nước ngưng PVC D34 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,7 100m
N HẠNG MỤC: NHÀ THỂ CHẤT - SỐ 06 CẢI TẠO
O PHẦN XÂY LẮP
1 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,288 tấn
2 Tháo dỡ mái nhựa bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 28,8 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường ngoài nhà. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 672,922 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường trong nhà. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 593,336 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 70,05 m2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 672,922 1m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 663,386 1m2
8 Tháo dỡ cửa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 49,14 m2
9 Cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 21 m2
10 Cửa sổ 1 cánh mở hắt khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,808 m2
11 Vách kính khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,132 m2
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 44,94 m2
13 Cửa chớp nhôm thoáng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,2 m2
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (phụ kiện lavabo, ...) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 bộ
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 m2
P PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Đèn pha Led 50W Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 bộ
2 Quạt treo tường sải cánh D400 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
3 Công tắc đôi 1 chiều (hạt+mặt+đế) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
4 Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế âm + mặt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
5 MCB-10A-1P-4.5KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
6 MCB-16A-1P-4.5KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
7 MCB-32A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
8 Hộp nhựa nối dây âm tường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 hộp
9 CU/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 250 m
10 CU/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 180 m
11 Ống PVC D20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 85 m
12 Ống PVC D16 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 60 m
Q HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 3 TẦNG - SỐ 5 CẢI TẠO
R PHẦN XÂY LẮP
1 Tháo tấm lợp tôn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,511 100m2
2 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 51,12 1m2
3 Tôn úp nóc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 m
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 69 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường ngoài nhà. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.351,546 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường trong nhà. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.272,18 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 404,721 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.193,251 m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,521 m3
10 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 71,37 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 266,341 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.422,916 1m2
13 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 266,341 1m2
14 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.804,771 1m2
15 Tháo dỡ cửa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 251,22 m2
16 Tháo dỡ hoa sắt cửa. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 147,9 m2
17 Cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 74,25 m2
18 Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,25 m2
19 Vách kính khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 54 m2
20 Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 108,75 m2
21 Cửa sổ 1 cánh mở hắt khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,6 m2
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 248,85 m2
23 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,427 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 93,062 m2
25 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 147,9 m2
26 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 bộ
27 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 24,886 m3
28 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 172,95 m2
29 Tháo dỡ trần nhựa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 108,469 m2
30 Phá dỡ lan can sắt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 131,286 m2
31 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 41,498 m2
32 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 41,498 1m2
33 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ nhóm 3 D60, sơn màu cánh dán Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 19,8 m
34 Gia công lan can Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,02 tấn
35 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 129,306 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 131,83 m2
37 Láng granitô cầu thang Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,13 m2
38 Vệ sinh đánh bóng Granito Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 109,174 m2
39 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.175,923 m2
40 Lát nền, sàn, Gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.160,483 m2
41 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite100x600mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 45,501 m2
42 Láng granitô cầu thang Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,442 m2
43 Vệ sinh đánh bóng Granito Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 74,678 m2
44 Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,63 m3
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 19,88 m2
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,461 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV (x4km) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,461 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (x2km) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,461 100m3
S PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Đèn Led Tube đơn 2x18W, bóng 1,2m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 154 bộ
2 Đèn Led Tube đơn 1x18W, 1 bóng 1,2m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 bộ
3 Đèn Led ốp trần D160/9W/220V lắp nổi Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 24 bộ
4 Hộp số quạt trần thay mới Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 56 cái
5 Quạt trần 75W/1400mm + Hộp số Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
6 Công tắc đôi 1 chiều (hạt+mặt+đế) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
7 Công tắc ba 1 chiều (hạt+mặt+đế) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
8 Công tắc đơn 1 chiều (hạt+mặt) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
9 Công tắc đôi 1 chiều (hạt+mặt) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 cái
10 Công tắc đơn đảo chiều (hạt+mặt+đế) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
11 Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế âm + mặt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
12 Ổ cắm đơn 3 chấu gắn tường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
13 Ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn + đế âm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 50 cái
14 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 350x350 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
15 Vỏ tủ âm tường 6 Module Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 17 hộp
16 Vỏ tủ âm tường 18 Module Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
17 Tủ điện kim loại 500x400x150 âm tường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 hộp
18 CU/XLPE/PVC 4x35mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 m
19 CU/XLPE/PVC 1x35mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 m
20 CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 30 m
21 CU/XLPE/PVC 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 30 m
22 CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 35 m
23 CU/XLPE/PVC 1x16mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 35 m
24 CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 105 m
25 CU/XLPE/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 105 m
26 CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 489 m
27 CU/XLPE/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 489 m
28 CU/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 270 m
29 CU/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 395 m
30 MCB-3P-160A-36KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
31 MCB-3P-100A-22KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
32 MCB-3P-40A-10KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cái
33 MCB-2P-63-10KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
34 MCB-2P-20-6KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
35 MCB-10A-1P-4.5KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
36 MCB-16A-1P-4.5KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 13 cái
37 MCB-20A-1P-4.5KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 31 cái
38 Ống PVC D40 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 69 m
39 Ống PVC D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 105 m
40 Ống PVC D20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 135 m
41 Ống PVC D16 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 200 m
42 Ghen nhựa luồn dây 80x60mm gắn tường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 180 m
43 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,14 100m
44 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,14 100m
45 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,14 100m
46 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,14 100m
47 Cút PVC 90 D34 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
48 Cút PVC 135 D21 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 32 cái
49 Tê PVC 90 D110/34 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
50 Cút PVC 90 D21 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 41 cái
51 Tê PVC 90 D34x21 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 cái
52 Cút PVC 90 D34x21 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
53 Ống thoát nước ngưng PVC D21 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,32 100m
54 Ống thoát nước ngưng PVC D34 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,35 100m
T HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
U PHẦN SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,488 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,309 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (x4km) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,309 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (x2km) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,309 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,179 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,436 100m3
7 Mua cát tôn nền Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.287,977 m3
V PHẦN SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 68,1 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 681 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,628 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,237 m3
5 Lát gạch thẻ đỏ 240x60x9, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 24,939 m2
6 Gạch Block trồng cỏ 310x96,5x100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 47,861 m2
7 Cây xanh trồng mới đường kính gốc D<20cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cây
W PHẦN TRẠM BƠM
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,508 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,012 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,797 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,792 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,072 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,012 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,095 tấn
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,55 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,174 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,547 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,05 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,018 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,086 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,037 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,117 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,092 tấn
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,804 m3
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 36,613 m2
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 24,954 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,7 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 36,493 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 41,654 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,16 m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,672 m2
26 Cửa đi thép an toàn sơn tĩnh điện 1 màu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,72 m2
27 Hệ lam tôn dày 0.8mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,08 m2
28 CU/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 m
29 CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 50 m
30 CU/PVC 1x2.5mm2, tiếp địa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 50 m
31 Ống PVC D16 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 m
32 Ống luồn dây HDPE D32/25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,32 100m
33 Đèn tuýp Led đơn 1x18W, vỏ nhôm nhựa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
34 Công tắc đơn 1 chiều âm tường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
X PHẦN ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 CU/XLPE/PVC 4x70mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 105 m
2 CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 192 m
3 CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 89 m
4 Ống HDPE D85/65 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,05 100m
5 Ống HDPE D50/40 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,92 100m
6 Ống HDPE D40/30 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,89 100m
7 MCB-32A-1P-6Ka Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
8 MCCB-250A-3P-36Ka Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
9 MCCB-160A-3P-36Ka Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
10 MCCB-63A-3P-10Ka Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
11 MCCB-50A-3P-10Ka Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
12 Vỏ tủ sơn tĩnh điện 600x400x300mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
13 Thanh cái CU 30x10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 m
14 Đèn báo pha 240V-5W Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
15 Đồng hồ đo điện áp 0-500V Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
16 Đồng hồ đo dòng điện 0-1.5KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,417 100m3
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,628 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,452 100m3
20 Dây thép dẹt mạ kẽm 40x4mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 m
21 Cọc thép L63x63x6x2500mm mạ kẽm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cọc
22 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,6 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,036 100m3
Y PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,206 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,289 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,076 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,579 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,137 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,897 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 23,12 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,33 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,79 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,215 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,458 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 25 cấu kiện
13 Bộ nắp hố thu composit kt 430x860mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 25 cái
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 25 cái
15 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 541 cấu kiện
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 536 cấu kiện
17 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 26,594 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,266 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (x4km) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,266 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (x2km) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,266 100m3
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,208 m3
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,012 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,013 100m2
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cấu kiện
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,239 100m3
26 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,656 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,047 100m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,7 m3
29 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1 100m2
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,13 m3
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 41,5 m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,2 m3
34 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3 100m2
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,621 m3
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,154 tấn
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,166 100m2
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 63 cấu kiện
Z PHẦN NHÀ BẢO VỆ - CẢI TẠO
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 53,92 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 28,448 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,508 m2
4 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 42,18 1m2
5 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 38,956 1m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,772 m2
7 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,772 1m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,6 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,224 m2
10 Cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,64 m2
11 Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,09 m2
12 Cửa sổ 1 cánh mở quay khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,87 m2
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,6 m2
14 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,224 1m2
15 MCB-32A-2P-10KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
16 MCB-20A-1P-4.5KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
17 MCB-16A-1P-4.5KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
18 MCB-10A-1P-4.5KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
19 CU/XLPE/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 24 m
20 CU/XLPE/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 36 m
21 CU/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 13 m
22 CU/PVC 1x4mm2, tiếp địa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 m
23 Ống PVC D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 m
24 Ống PVC D16 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 13 m
25 Ống luồn dây HDPE D32/25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3 100m
26 Hộp nối âm tường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 hộp
27 Đèn cầu D200, bóng Led 20W Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 bộ
28 Công tắc ba 1 chiều âm tường (hạt+mặt+đế) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
AA PHẦN NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,596 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,144 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,103 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,68 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,981 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,187 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,122 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,14 tấn
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m, mạ kẽm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,304 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,304 tấn
11 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2 mạ kẽm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,327 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,327 tấn
13 Lợp mái tôn múi chiều dày 0.42mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,394 100m2
14 Máng nước mái bằng tôn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 44 m
15 Đèn tuýp Led đơn 1x10W, 600mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 bộ
16 CU/PVC 2*(1x1.5mm2) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 50 m
17 Ống PVC D16, đi nổi Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 50 m
18 Ống thoát nước UPVC D60 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,28 100m
19 Cầu chắn rác Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 cái
AB PHẦN CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,901 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,464 m2
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,039 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV (x4km) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,039 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (x2km) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,039 100m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,25 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,008 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,471 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,035 100m2
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,561 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,334 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,061 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,022 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,061 tấn
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,15 m3
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,64 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,64 m2
19 Gia công cửa thép hộp 80x80x2.5 mạ kẽm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,458 tấn
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,725 m2
21 Con lăn cồng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
22 Bản lề cổng phụ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
23 Gia công khung đèn trụ cổng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,082 tấn
24 Lắp dựng hoa sắt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,411 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,024 m2
26 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,167 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,017 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,003 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,018 tấn
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,859 m3
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,384 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,384 m2
34 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,24 m2
35 Bộ chữ biển tên trường theo thiết kế Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
36 Phá dỡ hoa sắt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 63,546 m2
37 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,498 m3
38 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 78,948 m2
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,027 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV (x4km) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,027 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (x2km) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,027 100m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,683 m3
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,158 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,022 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,136 tấn
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung0,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,996 m3
47 Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,741 m3
48 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 36,312 m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 53,142 m2
50 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 37,22 m2
51 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 126,674 1m2
52 Gia công hoa sắt thép dẹt đặc 8x30 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,509 tấn
53 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 61,277 m2
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 76,143 m2
55 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 584 m2
56 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 618,32 1m2
57 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,226 100m3
58 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,516 m3
59 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,084 100m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,125 m3
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,708 m3
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,088 m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,65 m3
64 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,15 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,023 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,133 tấn
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,125 m3
68 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3 100m2
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,055 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,333 tấn
71 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,684 m3
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,842 m3
73 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 277,729 m2
74 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 53,358 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 331,087 m2
AC PHẦN ĐIỆN NHẸ
1 Lắp đặt ô cắm đơn internet 1 công RJ45, âm tường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 150 cái
2 Lắp đặt dây dẫn cáp mạng UTP Cat 6 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4.048 m
3 Switch 24 post: Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 bộ
4 Patch panel 24 post: Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 bộ
5 Switch 48 post: Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 bộ
6 Tủ Rack 10U Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 bộ
7 Tủ Rack 15U Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
8 UPS 3KVA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 bộ
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.236 m
10 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 100x40mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 519 m
11 Lắp đặt hộp cáp điện 10x2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
12 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
13 Lắp đặt dây dẫn điện thoại 2x2x0.5 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 130 m
14 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3 100 m
AD PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 217,56 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,662 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,022 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,821 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,535 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,394 100m3
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,54 m2
8 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cây
9 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 gốc cây
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,438 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,438 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,438 100m3
AE XÂY LẮP PCCC
1 Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,35 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,25 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0525 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0525 100m3/1km
5 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0525 100m3/1km
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,45 1m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1485 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,183 100m3
9 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 1 lỗ khoan
10 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,73 100m
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,57 100m
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,12 100m
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,12 100m
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,16 100m
15 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 17 cái
16 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 31 cái
17 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
18 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
19 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 cái
20 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
21 Lắp đặt tê thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
22 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
23 Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
24 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
26 Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
27 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt rắc co tráng kẽmg - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt zac co thép tráng kẽm - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
31 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
32 Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thô sơ 1400x1200x300, tôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
33 Phụ kiện trong hộp dụng cụ đồ thô sơ: 01 búa căn+01 kìm cộng lực+01 bộ quần áo chữa cháy Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 tg
34 Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
35 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 800x500x180, tôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 hộp
36 Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
37 Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
38 Lắp đặt lăng phun - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
39 Lắp đặt cuộn vòi chữ cháy D50 dài 20m - 16bar Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cuộn
40 Lắp đặt van góc - Đường kính50mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
41 Lắp đặt nội quy tiêu lênh PCCC Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 bộ
42 Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột MFZL8 ( hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 48 bộ
43 Kệ để bình chữa cháy bằng tôn sơn tĩnh điện màu đỏ 600x250x250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 16 cái
44 Bình tích áp 100l Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
45 Lắp đặt bể nước mồi 100l Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bể
46 Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
47 Lắp đặt rọ hút - Đường kính40mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
48 Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
49 Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
50 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 76mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
51 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính67mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
52 Lắp đặt van 1 chiều d65 - Đường kính67mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
53 Lắp đặt 2 chiều - Đường kính50mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
54 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính40mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
55 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính40mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
56 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
57 Lắp đặt Ylọc - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
58 Lắp đặt Ylọc - Đường kính40mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
59 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
60 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 40mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
61 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 cặp bích
62 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
63 Công tắc áp lực nước Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
64 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm ren ngoài bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
65 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 30 m
68 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 m
69 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 m
70 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 m
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 70,6029 1m2
72 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,73 100m
73 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,97 100m
74 Lắp đặt ắc quy dự phòng 12VCD Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
75 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2: 160x160mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 hộp
76 Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường+đế Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 42 bộ
77 Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường+đế Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 bộ
78 Lắp đặt nút ấn báo cháy Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 bộ
79 Lắp đặt chuông báo cháy Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cái
80 Lắp đặt đèn báo cháy Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 bộ
81 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2-tổ hợp chuông, đèn nút báo cháy Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x0.75mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 367 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 452 m
84 Lắp đặt dây cáp báo cháy 10px0.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 108 m
85 Lắp đặt dây cáp báo cháy 5px0.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 m
86 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,23 100 m
87 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 712 m
88 Lắp đặt hộp chia ngả, d16cm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 85 hộp
89 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 cái
90 Lắp đặt điên trở cuối kênh Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 bộ
91 Lắp đặt đèn EXIT Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 bộ
92 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố găn stường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 17 bộ
AF THIẾT BỊ PCCC
1 Tủ trung tâm báo cháy 10kênh Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 tủ
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q=9m3/h, H>=41mcn, P>7.5Kw Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
3 Máy bơm chữa cháy động cơ điezel, Q=9m3/h, H>=41mcn, P>=7.5Kw Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
4 Máy bơm bù áp động cơ điện, Q=3.6m3/h, H>=51mcn, P>2.2Kw Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
5 Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy P=7.5Kw Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 tủ
AG TRANG THIẾT BỊ KHÁC
1 Thiết bị trường học Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->