Gói thầu: cải tạo, sửa chữa nhà kho số 3 thành phòng thực hành phân phối thuốc - Bộ môn Dược, Trường trung cấp Y tế tỉnh Nam Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201176800-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung cấp Y tế tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | cải tạo, sửa chữa nhà kho số 3 thành phòng thực hành phân phối thuốc - Bộ môn Dược, Trường trung cấp Y tế tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20201176798 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí được giao trong dự toán ngân sách nam 2020; quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn KP hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 20:57:00 đến ngày 2020-12-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 835,664,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 8,28 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 86,786 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,395 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,629 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 22,767 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 3,271 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 26,002 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 7,882 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng | Theo yêu cầu của HSTK | 15,612 | m3 |
| 10 | Hút bể phốt | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | xe |
| 11 | Tháo dỡ tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cấu kiện |
| 12 | Phá dỡ tường rãnh xây gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 0,776 | m3 |
| 13 | Phá dỡ lót móng rãnh bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,612 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 77,932 | m3 |
| 15 | Đắp cát hoàn trả hố đào , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,457 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 50,114 | m3 |
| 17 | Đóng cọc tre gia cố nền chiều dài cọc 2,0m mật độ 25 cọc/m2 vào đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | 100m |
| 18 | Đệm cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,08 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,121 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,212 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,136 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,969 | tấn |
| 24 | bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,556 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,083 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,01 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,148 | tấn |
| 28 | bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,666 | m3 |
| 29 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây cổ móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,936 | m3 |
| 30 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,065 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,014 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,082 | tấn |
| 33 | bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,715 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng đáy bể phốt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,021 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng đáy bể phốt, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,11 | tấn |
| 36 | bê tông móng đáy bể phốt, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,344 | m3 |
| 37 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,516 | m3 |
| 38 | Ván khuôn giằng bể phốt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,024 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể phốt, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,027 | tấn |
| 40 | bê tông giằng bể phốt, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,267 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,432 | m2 |
| 42 | Trát tường trong bể phốt (lớp 1), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,319 | m2 |
| 43 | Trát tường trong bể phốt (lớp 2),chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,319 | m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,039 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể phốt, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,105 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,874 | m3 |
| 47 | Lắp đặt tấm đan bể phốt bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cấu kiện |
| 48 | Đắp đất tận dụng hoàn trả hố đào , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,139 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu của HSTK | 0,362 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát đen tôn nền nhà , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,137 | 100m3 |
| 51 | bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,577 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,334 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,043 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,312 | tấn |
| 55 | bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,839 | m3 |
| 56 | . Ván khuôn dầm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,323 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,076 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5 | tấn |
| 59 | bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,463 | m3 |
| 60 | . Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu của HSTK | 0,161 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,039 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,168 | tấn |
| 63 | bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,289 | m3 |
| 64 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,666 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,896 | tấn |
| 66 | bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,541 | m3 |
| 67 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,728 | m3 |
| 68 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,205 | m3 |
| 69 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,044 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,008 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,05 | tấn |
| 72 | bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,484 | m3 |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,431 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,431 | tấn |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 9 (tôn tận dụng) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,339 | 100m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,339 | 100m2 |
| 77 | Mũ tôn chụp mái tôn rộng 40cm dày 0,45mm | Theo yêu cầu của HSTK | 22,62 | m |
| 78 | Ke chống bão | Theo yêu cầu của HSTK | 406,8 | cái |
| 79 | Lát nền bằng gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 57,626 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Granite 120x600 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,333 | m2 |
| 81 | Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,336 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường gạch men 300x450, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 26,284 | m2 |
| 83 | Mua + lắp đặt trần thạch cao chịu nước khung xương nổi khu vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 3,336 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,124 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 114,293 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 130,69 | m2 |
| 87 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,646 | m2 |
| 88 | Trát lanh tô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,36 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 25,749 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 66,623 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 182,917 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 116,68 | m2 |
| 93 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,836 | m2 |
| 94 | Quét chống thấm sê nô mái | Theo yêu cầu của HSTK | 16,604 | m2 |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 35,28 | m |
| 96 | Mua + lắp đặt cửa inox xếp 304 dày 1,2mm (bao gồm ổ khóa và phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu của HSTK | 14,58 | m2 |
| 97 | Mua + lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 11,592 | m2 |
| 98 | Mua + lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8,05 | m2 |
| 99 | Mua + lắp đặt cửa sổ 2 cánh trượt, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5,04 | m2 |
| 100 | Mua + lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,36 | m2 |
| 101 | Mua + lắp đặt vách kính cố định, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 55,987 | m2 |
| 102 | Mua + lắp đặt inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 135,6 | kg |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,344 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,146 | 100m2 |
| 105 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 63A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường 300x400x150 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 109 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 4 aptomat | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | hộp |
| 110 | Lắp đặt bóng đèn tuýp led đôi 220V-36W, L=1,2m | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt bóng đèn led gắn trần 220V-24W | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt trần điện cơ cánh 1,4m + hộp số | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp nối dây âm tự chống cháy 110x110x80 (loại có lỗ chờ sẵn) | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | hộp |
| 114 | Lắp đặt đế + mặt nhựa + công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt đế + mặt nhựa + công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt đế + mặt nhựa + ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m |
| 118 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | m |
| 119 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 78 | m |
| 120 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 170 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 130 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m |
| 123 | Kéo rải dây chống sét trên mái - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | m |
| 124 | Kéo rải dây chống sét trên tường - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | m |
| 125 | Kéo rải dây chống sét dưới đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | m |
| 126 | Kéo rải dây tiếp địa D20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | m |
| 127 | Mua + lắp đặt kim thu sét D16mm, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 128 | Mua + lắp đặt hồ lô chống sét tráng men | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 129 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cọc |
| 130 | Mua + lắp đặt mối nối kiểm tra | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu xí bệt inax C-108VA màu trắng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 132 | Vòi xịt xí bệt inax CFV-102M (Bao gồm cả dây) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 133 | Móc giấy vệ sinh inax KF-416V inox | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt chậu rửa L-284V màu trắng | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 135 | Chân chậu rửa L-288 VC màu trắng | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi chậu rửa LFV-12A (1 chiều) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi chậu rửa LFV-1201S-1 (2 chiều) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt gương soi inax tráng bạc KF-4560VA | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 139 | Thanh treo khăn Inax KF-415VW nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 140 | Kệ gương Inax H-482V nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 141 | Kệ xà phòng Inax H-484V nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 143 | Dây nối mềm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 145 | Si phông VG SP3 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D150 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 148 | Chống giật bình nóng lạnh | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm nối bằng phương pháp hàn (cấp nước lên téc) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | 100m |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32mm nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D32mm nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,07 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,17 | 100m |
| 154 | Lắp đặt van nhựa nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt van nhựa nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của HSTK | 48 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 161 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa PPR D63x32mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 165 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 166 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 167 | Van phao cơ cho téc nước inox | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu của HSTK | 0,05 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu của HSTK | 0,01 | 100m |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ u.PVC D110mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D34mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC D90x34mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC D90mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 176 | Móc giữ ống | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu của HSTK | 0,07 | 100m |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D200mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 100m |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC D110x90mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 182 | Móc giữ ống | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 183 | Rọ chắn rác inox | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 184 | Ống thoát tràn D34 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | vị trí |
| 185 | Bình bột chữa cháy BC - MFZL8 - trong hộp | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 186 | Bình khí chữa cháy CO2 - MT5 trong hộp | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 187 | Kệ đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 188 | Nội quy tiêu lệnh PCCC, cấm thuốc, cấm lửa | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 189 | Đào đất móng tường rào , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 4,67 | m3 |
| 190 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu của HSTK | 0,047 | 100m3 |
| 191 | . Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,014 | 100m2 |
| 192 | bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,47 | m3 |
| 193 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,294 | m3 |
| 194 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,767 | m3 |
| 195 | . Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,022 | 100m2 |
| 196 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,005 | tấn |
| 197 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,027 | tấn |
| 198 | bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,247 | m3 |
| 199 | Đắp cát hoàn trả hố đào | Theo yêu cầu của HSTK | 0,677 | m3 |
| 200 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,498 | m3 |
| 201 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,29 | m3 |
| 202 | Ván khuôn giằng đỉnh tường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,022 | 100m2 |
| 203 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,002 | tấn |
| 204 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,014 | tấn |
| 205 | bê tông giằng đỉnh tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,164 | m3 |
| 206 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 30,849 | m2 |
| 207 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,479 | m2 |
| 208 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng diện tích trát) | Theo yêu cầu của HSTK | 35,328 | m2 |
| 209 | Lót nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 51,4 | m2 |
| 210 | bê tông mặt sân, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,14 | m3 |
| 211 | Lát sân gạch Hạ Long 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 41,2 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi