Gói thầu: Phá dỡ và xây dựng mới sân bóng đá mini, sân nhảy xa nhảy ba bước, sân-cổng-tường rào căn tin sân bóng đá mini và một phần nhà trệt chứa công cụ dụng cụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201176683-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM THỂ DỤCTHỂ THAO QUẬN PHÚ NHUẬN |
| Tên gói thầu | Phá dỡ và xây dựng mới sân bóng đá mini, sân nhảy xa nhảy ba bước, sân-cổng-tường rào căn tin sân bóng đá mini và một phần nhà trệt chứa công cụ dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201162885 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 08:54:00 đến ngày 2020-12-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,480,307,615 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ VÀ XÂY DỰNG MỚI SÂN BÓNG ĐÁ MI NI | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | M3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,8 | M2 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | M3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0982 | 100M2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,516 | M3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0509 | Tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100M2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0693 | Tấn |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | M3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1636 | 100M2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1394 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1578 | Tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,628 | M3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | 100M3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0877 | 100M3 |
| 18 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0877 | 100M3/Km |
| 19 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,8 | M2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | M2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | M2 |
| 22 | Cung cấp lắp đặt lưới chắn bóng xung quanh sân cao 4,4m và 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 802,4 | M2 |
| 23 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100M3 |
| 24 | Cỏ nhân tạo (bao gồm cỏ nhân tạo, cát, hạt cao su và nhân công lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 924 | M2 |
| 25 | Di dời hệ thống điện sân bóng đá; 06 trụ đèn và 4 trụ treo lưới chắn bóng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ VÀ XÂY DỰNG MỚI SÂN NHẢY XA - NHẢY 3 BƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,23 | M3 |
| 2 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá Sâu >30 cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2589 | M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4355 | 100M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7395 | M3 |
| 5 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7974 | 100M3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít Lượng nhũ tương 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9872 | 100M2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9872 | 100M2 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3941 | 100M2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | Tấn |
| 10 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8502 | M3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100M2 |
| 12 | Làm tầng lọc đá dăm1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | 100M3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100M |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3285 | M3 |
| 15 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt Bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4957 | Tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn Expo 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1177 | M2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | M2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0423 | 100M3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1826 | 100M3 |
| 20 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km Ôtô 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1826 | 100M3/Km |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt thảm nhựa tổng hợp dày 20mm (bao gồm xử lý vệ sinh bề mặt, lớp keo chống thấm chuyên dụng tạo liên kết, thảm nhựa hạt SPR màu đen dày 17mm; phủ lớp Plastic cover chống thấm và lớp PU PỦ tự làm phẳng, thảm lớp hạt đỏ EPDM (đổ tại chổ) dày 3mm.) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | M2 |
| 22 | Cung cấp lắp đặt ván dậm nhảy xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| C | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ VÀ XÂY DỰNG MỚI SÂN - CỔNG - TƯỜNG RÀO CỦA CĂN TIN SÂN BÓNG ĐÁ MINI | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0272 | M3 |
| 2 | Đào bụi tre đ.kính bụi tre > 80 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bụi |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,108 | M3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,165 | M3 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,758 | M2 |
| 6 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | M3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,724 | M3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,168 | M3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100M2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | Tấn |
| 11 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4547 | M3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100M2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | Tấn |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | M3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100M2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | Tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | M3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,146 | M3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | 100M3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0693 | 100M3 |
| 23 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km Ôtô 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0693 | 100M3/Km |
| 24 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | Tấn |
| 25 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | Tấn |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0457 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0457 | Tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn Expo 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3696 | M2 |
| 30 | Lợp mái ngói vảy cá (65 viên/m2), chiều cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | 100M2 |
| 31 | CCLĐ của sắt hộp 60x30x1,5mm, sắt hộp 10x10x1,2mm, tole hai mặt dày 1ly, bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh theo thiết kê. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | M2 |
| 32 | Cung cấp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,808 | M3 |
| D | HẠNG MỤC: THÁO DỠ VÀ CẢI TẠO MỘT PHẦN NHÀ TRỆT CHỨA CÔNG CỤ, DỤNG CỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu thép : vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2072 | Tấn |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm che tường : tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2911 | 100 m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: khuôn cửa gỗ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | M |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | M3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,168 | M3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | M3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,53 | M2 |
| 9 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | M3 |
| 10 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,192 | M3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,356 | M3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,945 | M3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,406 | M3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100M2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | Tấn |
| 16 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3465 | M3 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0824 | 100M2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0433 | Tấn |
| 20 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | M3 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100M2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | Tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | M3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | 100M3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100M3 |
| 27 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km Ôtô 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100M3/Km |
| 28 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8734 | M3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,67 | M2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,93 | M2 |
| 31 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,67 | M2 |
| 32 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,93 | M2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Spec 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,67 | M2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Spec 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,93 | M2 |
| 35 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,06 | M2 |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1168 | Tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1168 | Tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | M2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100M2 |
| 40 | CCLĐ trần thạnh cao khung nhôm nổi 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,06 | M3 |
| 41 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,82 | M2 |
| 42 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,82 | M2 |
| 43 | CCLĐ bảng hiệu quảng cáo cửa hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi