Gói thầu: Phá dỡ và xây dựng mới sân bóng đá mini, sân nhảy xa nhảy ba bước, sân-cổng-tường rào căn tin sân bóng đá mini và một phần nhà trệt chứa công cụ dụng cụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201176683-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM THỂ DỤCTHỂ THAO QUẬN PHÚ NHUẬN
Tên gói thầu Phá dỡ và xây dựng mới sân bóng đá mini, sân nhảy xa nhảy ba bước, sân-cổng-tường rào căn tin sân bóng đá mini và một phần nhà trệt chứa công cụ dụng cụ
Số hiệu KHLCNT 20201162885
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-26 08:54:00 đến ngày 2020-12-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,480,307,615 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ VÀ XÂY DỰNG MỚI SÂN BÓNG ĐÁ MI NI
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,72 M3
2 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 460,8 M2
3 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 M3
4 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0982 100M2
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,516 M3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0509 Tấn
7 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,41 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100M2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0693 Tấn
11 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 M3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1636 100M2
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1394 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1578 Tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,628 M3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0268 100M3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0877 100M3
18 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0877 100M3/Km
19 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,8 M2
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 M2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 M2
22 Cung cấp lắp đặt lưới chắn bóng xung quanh sân cao 4,4m và 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 802,4 M2
23 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 100M3
24 Cỏ nhân tạo (bao gồm cỏ nhân tạo, cát, hạt cao su và nhân công lắp đặt ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 924 M2
25 Di dời hệ thống điện sân bóng đá; 06 trụ đèn và 4 trụ treo lưới chắn bóng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ VÀ XÂY DỰNG MỚI SÂN NHẢY XA - NHẢY 3 BƯỚC
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,23 M3
2 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá Sâu >30 cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2589 M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4355 100M3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7395 M3
5 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7974 100M3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít Lượng nhũ tương 1 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9872 100M2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9872 100M2
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3941 100M2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0444 Tấn
10 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8502 M3
11 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100M2
12 Làm tầng lọc đá dăm1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0005 100M3
13 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100M
14 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3285 M3
15 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt Bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4957 Tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn Expo 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1177 M2
17 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 M2
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0423 100M3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1826 100M3
20 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km Ôtô 5 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1826 100M3/Km
21 Cung cấp và lắp đặt thảm nhựa tổng hợp dày 20mm (bao gồm xử lý vệ sinh bề mặt, lớp keo chống thấm chuyên dụng tạo liên kết, thảm nhựa hạt SPR màu đen dày 17mm; phủ lớp Plastic cover chống thấm và lớp PU PỦ tự làm phẳng, thảm lớp hạt đỏ EPDM (đổ tại chổ) dày 3mm.) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 M2
22 Cung cấp lắp đặt ván dậm nhảy xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
C HẠNG MỤC: PHÁ DỠ VÀ XÂY DỰNG MỚI SÂN - CỔNG - TƯỜNG RÀO CỦA CĂN TIN SÂN BÓNG ĐÁ MINI
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0272 M3
2 Đào bụi tre đ.kính bụi tre > 80 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bụi
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,108 M3
4 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,165 M3
5 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,758 M2
6 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,456 M3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,724 M3
8 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,168 M3
9 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 100M2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0068 Tấn
11 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4547 M3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 100M2
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0142 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0345 Tấn
15 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 M3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 100M2
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0034 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0142 Tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 M3
20 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,146 M3
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0319 100M3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0693 100M3
23 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km Ôtô 5 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0693 100M3/Km
24 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 Tấn
25 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0213 Tấn
26 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0213 Tấn
27 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0457 Tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0457 Tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn Expo 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3696 M2
30 Lợp mái ngói vảy cá (65 viên/m2), chiều cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0783 100M2
31 CCLĐ của sắt hộp 60x30x1,5mm, sắt hộp 10x10x1,2mm, tole hai mặt dày 1ly, bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh theo thiết kê. Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 M2
32 Cung cấp đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,808 M3
D HẠNG MỤC: THÁO DỠ VÀ CẢI TẠO MỘT PHẦN NHÀ TRỆT CHỨA CÔNG CỤ, DỤNG CỤ
1 Tháo dỡ kết cấu thép : vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2072 Tấn
2 Tháo dỡ tấm lợp, tấm che tường : tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2911 100 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3 M2
4 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: khuôn cửa gỗ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 M
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,764 M3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,168 M3
7 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,696 M3
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,53 M2
9 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,026 M3
10 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,192 M3
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,356 M3
12 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,945 M3
13 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,406 M3
14 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100M2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0147 Tấn
16 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3465 M3
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0824 100M2
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0433 Tấn
20 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 M3
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100M2
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 Tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39 M3
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0495 100M3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100M3
27 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km Ôtô 5 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100M3/Km
28 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8734 M3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,67 M2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,93 M2
31 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,67 M2
32 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,93 M2
33 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Spec 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,67 M2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Spec 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,93 M2
35 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,06 M2
36 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1168 Tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1168 Tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn dầu 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 M2
39 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 100M2
40 CCLĐ trần thạnh cao khung nhôm nổi 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,06 M3
41 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,82 M2
42 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,82 M2
43 CCLĐ bảng hiệu quảng cáo cửa hàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->