Gói thầu: Thi công Cải tạo, sửa chữa trạm viễn thông Văn Phúc thành phòng giao dịch khách hàng huyện Văn Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201175950-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kinh doanh VNPT Hưng Yên - Chi nhánh Tổng công ty dịch vụ viễn thông |
| Tên gói thầu | Thi công Cải tạo, sửa chữa trạm viễn thông Văn Phúc thành phòng giao dịch khách hàng huyện Văn Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20201151345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí Sản xuất kinh doanh TTKD VNPT - Hưng Yên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 11:14:00 đến ngày 2020-12-03 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 449,535,668 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4285 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 248,8185 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,825 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,87 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1469 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí vệ sinh tầng 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ bảng biển quảng cáo Vietcombank cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6105 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 164,8156 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 164,8156 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,22 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 156,5575 | m2 |
| 17 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 144,431 | m2 |
| 18 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,1125 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0505 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,3935 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,825 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa khung nhôm, kính trắng 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,605 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh khung nhôm, kính trắng 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa kính thủy lực mở kính trằng cường lực dày 12mm, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng nan cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 26 | Sản suất lắp dựng MOTOR cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 33 | Điều hòa panasonic INVERTER treo tường 1 chiều, 24000BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 34 | Lắp 02 quạt trần cũ lên trần phòng giao dịch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp bảng điện kích thước hộp <=300x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn compact 15W nhà vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt hộp số quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 45W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt bình nóng lạnh cũ vào nhà vệ sinh tầng 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Xử lý chống thẩm, vệ sinh, đục nhám mái, giải lưới thép mắt cáo 1-2mm, sau đó đổ bê tông đá mạt dày 2-3cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5535 | m2 |
| 53 | Xử lý phần chân giáp tường seno đục nhám, khoét lòng vàng thoát nước, láng bằng vữa xi măng mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,8 | m |
| 54 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6137 | 100m3 |
| 55 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4556 | m3 |
| 56 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 204,556 | m2 |
| 57 | Đào móng rãnh nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,36 | 1m3 |
| 58 | Phá 0,6m móng tường rào thi công rãnh thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,026 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6929 | m3 |
| 61 | Trát trong rãnh nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,572 | m2 |
| 62 | Láng lòng RTN | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,42 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ 02 trụ cổng sắt cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,026 | m3 |
| 65 | Trát trụ cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ trụ cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 67 | Sơn giả đá trụ cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 68 | Thay lại ray cổng, nâng ray cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,94 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,94 | 1m2 |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0924 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,08 | m2 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5845 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0255 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0206 | tấn |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2192 | m3 |
| 77 | Phá lớp vữa trát tường tường rào cũ: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1548 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,7968 | m2 |
| 79 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,7968 | m2 |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 81 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m2 |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 1m3 |
| 83 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 85 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m2 |
| 86 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0023 | tấn |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0038 | 100m2 |
| 89 | Tháo dỡ, bảo dưỡng cổng sắt và lắp đặt lại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m3 |
| 91 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m3 |
| 92 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi