Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ xã Giao Xuân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201178556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG XUÂN HÙNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ xã Giao Xuân |
| Số hiệu KHLCNT | 20201178470 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 14:35:00 đến ngày 2020-12-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,589,815,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn cọc, cột | Theo chương V | 2,6863 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo chương V | 1,1872 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo chương V | 2,3214 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chương V | 0,265 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 25,9484 | m3 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo chương V | 6,5932 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo chương V | 0,424 | 100m |
| 8 | Đoạn cọc thép phục vụ ép âm | Theo chương V | 1 | cọc |
| 9 | Đập bê tông đầu cọc | Theo chương V | 1,696 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m | Theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 11 | Đào móng đài móng, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo chương V | 36,0904 | m3 |
| 12 | Đào đất móng giằng móng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo chương V | 47,2544 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,4196 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V | 11,1808 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,742 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng băng | Theo chương V | 1,5921 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 0,7503 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V | 0,9241 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V | 3,205 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo chương V | 21,3065 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo chương V | 26,2686 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cổ cột | Theo chương V | 0,4884 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,8757 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0989 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 4,5738 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 51,6718 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,1038 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V | 2,1824 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,7261 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,3578 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,4267 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 9,8221 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,3572 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 2,1651 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 5,8093 | 100m3 |
| 36 | Lót nilong chống mất nước khi đổ bê tông | Theo chương V | 579,4265 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 59,0369 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V | 3,0516 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 6,1033 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 2,4637 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 2,5096 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,5214 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 16,1638 | m3 |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 4,3693 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,5676 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 2,951 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,3482 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 57,2975 | m3 |
| 49 | Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 2,1738 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 2,5653 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 26,0854 | m3 |
| 52 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn | Theo chương V | 217,3798 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 148,0656 | m2 |
| 54 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,5777 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,1184 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,442 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 4,4336 | m3 |
| 58 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 132,2255 | m3 |
| 59 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 35,3226 | m3 |
| 60 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 9,0021 | m3 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 436,93 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 217,38 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 494,7659 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 781,9658 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 344,9878 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 91,8005 | m2 |
| 67 | Trát granitô tay vịn lan can dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,2552 | m2 |
| 68 | Quét dầu bóng | Theo chương V | 0,2552 | m2 |
| 69 | Đắp,sơn chi tiết hoa văn trang trí trên cửa đi/KT10 | Theo chương V | 7 | cái |
| 70 | Đắp,sơn chi tiết trang trí con sơn cửa sổ | Theo chương V | 10 | cái |
| 71 | Đắp, sơn trang trí 2 đầu cửa | Theo chương V | 48 | cái |
| 72 | Đắp,sơn trang trí diềm phía trên cửa sổ | Theo chương V | 20,5 | m |
| 73 | Đắp,sơn trang trí diềm răng ngựa cửa sổ và quanh nhà | Theo chương V | 116,19 | m |
| 74 | Đắp chi tiết hoa văn trang trí phía trong hội trường | Theo chương V | 61,96 | m |
| 75 | Mua sẵn lắp đặt chữ " NHÀ VĂN HÓA XÃ GIAO XUÂN" bằng inox 304, cao 420 mm | Theo chương V | 19 | chữ |
| 76 | Mua sẵn, lắp đặt chữ:" ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM " bằng inox mạ đồng, cao 200mm | Theo chương V | 34 | chữ |
| 77 | Mua sẵn, lắp đặt khung treo biển hiệu bằng khung kẽm nền bọc nhung | Theo chương V | 1 | biển |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 115,1056 | m |
| 79 | Đắp vữa xi măng trang trí chân cột, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 28,3856 | m |
| 80 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 175,54 | m |
| 81 | Đắp, trang trí hoa văn quanh đầu cột | Theo chương V | 20 | chi tiết |
| 82 | Vét lõm chỉ | Theo chương V | 2.221,67 | m |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 349,07 | m |
| 84 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 208,31 | m |
| 85 | Mua sẵn và lắp đặt, sơn con tiện xi măng | Theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 507,393 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x600 | Theo chương V | 14,496 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 92,0456 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 839,7537 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.421,7798 | m2 |
| 91 | Trần hội trường bằng gỗ xoan (bao gồm cả khung xương gỗ chò , giá trọn gói gồm cả sơn, xử lý chống mối mọt) | Theo chương V | 432,2236 | m2 |
| 92 | Mua sẵn, lắp đặt phào trần gỗ (P-01) | Theo chương V | 544,215 | m |
| 93 | Mua sẵn, lắp đặt chi tiết trang trí trung tâm các khoảng trần bằng nhựa PU xi mạ vàng | Theo chương V | 18 | Chi tiết |
| 94 | Mua sẵn, lắp đặt, sơn chi tiết các góc trần bằng nhựa PU xi mạ vàng | Theo chương V | 108 | Chi tiết |
| 95 | Mua sẵn, lắp đặt, sơn chi tiết hoa văn xung quanh bằng nhựa PU xi mạ vàng | Theo chương V | 288 | Chi tiết |
| 96 | Mua sẵn, lắp đặt, sơn chi tiết trang trí góc trong trần bằng nhựa PU xi mạ vàng | Theo chương V | 144 | Chi tiết |
| 97 | Mua sẵn, lắp đặt phào trần gỗ (P-02) | Theo chương V | 237,24 | m |
| 98 | Gia công thanh treo trần bằng thép hộp mạ kẽm | Theo chương V | 2,2647 | tấn |
| 99 | Lắp dựng thanh treo trần | Theo chương V | 2,2647 | tấn |
| 100 | Làm trần thạch cao khung xương nổi( bao gồm cả khung xương) | Theo chương V | 95,8324 | m2 |
| 101 | Mua sẵn khuôn cửa kép KT 6x25 cm bằng gỗ Lim Nam Phi, sơn màu cánh gián | Theo chương V | 303,515 | m |
| 102 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo chương V | 303,515 | m cấu kiện |
| 103 | Cửa đi gỗ Lim Nam Phi pano đặc, đố cửa dầy 5cm (có trạm khắc hoa văn soi hèm) | Theo chương V | 30,294 | m2 |
| 104 | Mua sẵn lắp đặt phào nẹp khuôn cửa gỗ Lim | Theo chương V | 314,96 | m |
| 105 | Mua sẵn cửa sổ bằng gỗ Lim Nam Phi, dày 4cm pano kính trắng 8 ly vát cạnh, sơn màu cánh gián | Theo chương V | 32,04 | m2 |
| 106 | Mua sẵn vách kính bằng gỗ Lim Nam Phi, pano kính trắng 8 ly vát cạnh, sơn màu cánh gián | Theo chương V | 22,631 | m2 |
| 107 | Mua sẵn thông phong cửa đi bằng gỗ Lim Nam Phi, dày 5cm, pano kính trắng 8 ly vát cạnh, sơn màu cánh gián | Theo chương V | 5,4648 | m2 |
| 108 | Mua sẵn thông phong cửa sổ bằng gỗ Lim Nam Phi, pano kính trắng 8 ly vát cạnh, sơn màu cánh gián | Theo chương V | 9,9324 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V | 100,3622 | m2 cấu kiện |
| 110 | Sản xuất sen hoa cửa đi, cửa sổ bằng inox 304 | Theo chương V | 198,15 | kg |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 38,4591 | m2 |
| 112 | Chuyển đổi bản lề 3 ly thép sang inox 304 | Theo chương V | 224 | cái |
| 113 | Bộ khóa tay gạt cửa đi inox | Theo chương V | 8 | bộ |
| 114 | Chuyển đổi chốt đứng, chốt ngang cửa đi, cửa sổ từ thép sang inox 304 | Theo chương V | 28 | bộ |
| 115 | Mua, lắp đặt clemon cửa sổ | Theo chương V | 30 | bộ |
| 116 | Mua, lắp đặt clemon cửa đi | Theo chương V | 8 | bộ |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V | 8,4268 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 5,8309 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chương V | 17,4928 | 100m2 |
| 120 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V | 2,8647 | tấn |
| 121 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,5108 | tấn |
| 122 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 3,3755 | tấn |
| 123 | Mua sẵn và lắp đặt ke chống bão liền mũ chụp | Theo chương V | 3.584 | cái |
| 124 | Bulong liên kết M12*50 | Theo chương V | 880 | cái |
| 125 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo chương V | 9,0704 | tấn |
| 126 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V | 9,0704 | tấn |
| 127 | Bulong liên kết M18x80 | Theo chương V | 64 | cái |
| 128 | Bulong neo M16x350 | Theo chương V | 64 | cái |
| 129 | Bulong neo M16x300 | Theo chương V | 16 | cái |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 386,7009 | m2 |
| 131 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng, chống ồn | Theo chương V | 5,8327 | 100m2 |
| 132 | Mua và thi công tôn úp nóc dày 0.45mm, khổ rộng 600mm | Theo chương V | 65,2513 | m |
| 133 | Mua và lắp đặt thang thăm mái | Theo chương V | 1 | bộ |
| 134 | Mua và lắp đặt cửa tôn thăm mái | Theo chương V | 1 | cửa |
| 135 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo chương V | 3,2178 | m3 |
| 136 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,0364 | 100m2 |
| 137 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V | 0,3986 | m3 |
| 138 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 6,2276 | m3 |
| 139 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 17,0294 | m2 |
| 140 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,4 | m |
| 141 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,4 | m |
| 142 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,2 | m2 |
| 143 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 150,6339 | m2 |
| 144 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,906 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1,2 | m2 |
| 146 | Lan can đường dốc bằng inox 304 | Theo chương V | 85,57 | kg |
| 147 | Lắp dựng lan can | Theo chương V | 9,396 | m2 |
| 148 | Lát gạch lá dừa KT 300x300 vữa XM mác 75 | Theo chương V | 17,4599 | m2 |
| 149 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,519 | 100m3 |
| 150 | Lót nilong chống mất nước khi đổ bê tông | Theo chương V | 434 | m2 |
| 151 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 43,4 | m3 |
| 152 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Theo chương V | 107 | m |
| 153 | Đào rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo chương V | 51,4198 | m3 |
| 154 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 17,1399 | m3 |
| 155 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chương V | 0,3428 | 100m3 |
| 156 | Ván khuôn lót móng băng | Theo chương V | 0,2786 | 100m2 |
| 157 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V | 9,1058 | m3 |
| 158 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 9,7812 | m3 |
| 159 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,507 | m3 |
| 160 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 100,584 | m2 |
| 161 | Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 37,26 | m2 |
| 162 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,2665 | 100m2 |
| 163 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,1446 | tấn |
| 164 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 4,7131 | m3 |
| 165 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V | 123 | cấu kiện |
| 166 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo chương V | 6,8006 | m3 |
| 167 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 2,2669 | m3 |
| 168 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chương V | 0,0453 | 100m3 |
| 169 | Ván khuôn bê tông lót | Theo chương V | 0,1394 | 100m2 |
| 170 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V | 3,1625 | m3 |
| 171 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 8,2362 | m3 |
| 172 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 52,506 | m2 |
| 173 | Quét nước xi măng 3 nước | Theo chương V | 24,5784 | m2 |
| 174 | Công tác ốp gạch vào bồn hoa, tiết diện gạch thẻ 60x240 | Theo chương V | 16,8792 | m2 |
| B | NỘI THẤT | |||
| 1 | Sản xuất ghế hội trường gỗ Lim Nam phi | Theo chương V | 5,9546 | m3 |
| 2 | Ống inox 304 đỡ mặt ghế | Theo chương V | 72,91 | Kg |
| 3 | Bản inox 304 (đã bao gồm ốc vít) | Theo chương V | 28,16 | Kg |
| 4 | Sơn PU ghế | Theo chương V | 267,844 | m2 |
| 5 | Sản xuất bục phát biểu,gỗ Xoan đào | Theo chương V | 0,0921 | m3 |
| 6 | Phào gỗ Xoan đào bục nói chuyện, bàn đại biểu | Theo chương V | 10,93 | m |
| 7 | Sơn PU 3 nước | Theo chương V | 5,2287 | m2 |
| 8 | Sản xuất bục tượng Bác Hồ gỗ Xoan Đào | Theo chương V | 0,1132 | m3 |
| 9 | Phào gỗ Xoan đào bục để tượng bác | Theo chương V | 6,35 | m |
| 10 | Bánh xe chân bục tượng Bác | Theo chương V | 4 | Chiếc |
| 11 | Sơn PU 3 nước | Theo chương V | 10,6401 | m2 |
| 12 | Sản xuất ghế đứng phát biểu bằng gỗ Xoan Đào | Theo chương V | 0,0126 | m3 |
| 13 | Sơn PU 3 nước | Theo chương V | 0,9536 | m2 |
| 14 | Sản xuất bàn đại biểu gỗ Lim Nam phi | Theo chương V | 0,5398 | m3 |
| 15 | Sơn PU | Theo chương V | 22,6952 | m2 |
| 16 | Mua sẵn lắp đặt mặt kính màu dày 8ly | Theo chương V | 5,04 | m2 |
| 17 | Sản xuất ghế hội trường gỗ Lim Nam phi | Theo chương V | 0,7167 | m3 |
| 18 | Sơn PU | Theo chương V | 32,6808 | m2 |
| C | PHẦN NƯỚC, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D34mm | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Ống PVC D90 mm | Theo chương V | 1 | 100m |
| 3 | Chếch PVC D90mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Cút PVC D90mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác D90 | Theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Đai giữ ống inox dày 2mm | Theo chương V | 100 | cái |
| 7 | Kệ đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20cm) | Theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy | Theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4-loại 4kg | Theo chương V | 2 | bình |
| 10 | Bình chữa cháy bọt Co2 3kg | Theo chương V | 2 | bình |
| 11 | Hộp chuông báo cháy ấn nút | Theo chương V | 2 | cái |
| D | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 400x300x150mm âm tường | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều 2P-100A | Theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt aptomat 1P-25A-6kA | Theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1P-10A-4,5kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat chống điện giật RCBO 2P-20A-6kA | Theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt aptomat âm tường | Theo chương V | 6 | hộp |
| 7 | Lắp đặt bộ đèn led BD M16L 36w; L=1,2m | Theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ đèn led downlight âm trần 16w (D=155mm) | Theo chương V | 186 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led panel âm trần KT: 600x600 | Theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ đèn led ốp trần 9w, D=270mm | Theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bộ đèn led rọi thanh ray 30w | Theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánh | Theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Móc treo quạt trần | Theo chương V | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo chương V | 0,65 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Theo chương V | 0,65 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo chương V | 0,65 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Theo chương V | 0,65 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống PVC D21 thoát nước ngưng điều hòa | Theo chương V | 0,65 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống PVC D60 luồn ống bảo ôn | Theo chương V | 0,6 | 100m |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Theo chương V | 28 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường KT 80x80x50mm | Theo chương V | 40 | hộp |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo chương V | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6mm2 | Theo chương V | 160 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo chương V | 250 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo chương V | 1.500 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp tín hiệu loa 2x2.0mm2 | Theo chương V | 130 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16 | Theo chương V | 1.100 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20 | Theo chương V | 250 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D32 | Theo chương V | 100 | m |
| 35 | Lắp đặt ống treo đèn, đường kính ống d=16mm | Theo chương V | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo chương V | 5 | m |
| 37 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m | Theo chương V | 2 | cọc |
| 38 | Đồng dẹt 40x4 | Theo chương V | 3,72 | kg |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,1m mạ kẽm | Theo chương V | 18 | cái |
| 40 | Kéo rải dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm | Theo chương V | 210 | m |
| 41 | Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo chương V | 18,5 | m3 |
| 42 | Kéo rải dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4 | Theo chương V | 37 | m |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 18,5 | m3 |
| 44 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc V63x63x6 dài 2.5m | Theo chương V | 7 | cọc |
| 45 | Bầu sứ chân kim thu sét | Theo chương V | 18 | quả |
| 46 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Theo chương V | 120 | cái |
| 47 | Đai thép + bulong nở M12 | Theo chương V | 21 | bộ |
| 48 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo chương V | 3 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi