Gói thầu: Xây lắp - Nạo vét rạch Thầy Tư, Phường An Phú Đông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201176250-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nhật Minh
Tên gói thầu Xây lắp - Nạo vét rạch Thầy Tư, Phường An Phú Đông
Số hiệu KHLCNT 20201176168
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố phân cấp có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-25 18:26:00 đến ngày 2020-12-07 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,049,281,244 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1 Phát quang dọn dẹp mặt bằng thi công bằng thủ công Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14,677 100m2
2 Phát quang dọn dẹp mặt bằng thi công bằng cơ giới Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14,677 100m2
3 Chặt cây đường kính < 40 cm Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 48 cây
4 Đào gốc cây đường kính < 40 cm Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 48 gốc cây
5 Chặt cây đường kính < 50 cm Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 cây
6 Đào gốc cây đường kính < 50 cm Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 gốc cây
7 Chặt cây đường kính < 60 cm Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9 cây
8 Đào gốc cây đường kính < 60 cm Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9 gốc cây
9 Chặt cây đường kính ≥ 70 cm Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cây
10 Đào gốc cây đường kính ≥ 70 cm Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 gốc cây
11 Nạo vét bùn đáy kênh bằng máy Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 19,007 100m3
12 Trung chuyển bùn đến bãi tập kết cự ly trung bình <=300m Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 19,007 100m3
13 Xúc bùn từ bãi tập kết lên xe bằng máy đào 1,25m3 Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 19,007 100m3
14 Vận chuyển bùn xử lý ra bãi Ao Cá bằng ô tô 10T 1km đầu tiên Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 19,007 100m3
15 Vận chuyển bùn xử lý ra bãi Ao Cá bằng ô tô 10T 4km tiếp theo Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 19,007 100m3
16 Vận chuyển bùn xử lý ra bãi Ao Cá bằng ô tô 10T 3,7km cuối Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 19,007 100m3
17 Đóng cừ tràm Ø(8-10)cm, L= 3,8m/cây bằng máy Phần gia cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 474,67 100m
18 Đóng cừ tràm Ø(8-10)cm, L= 3,8m/cây bằng thủ công Phần gia cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 158,223 100m
19 Đóng cừ bạch đàn Ø(14-16)cm, L= 7m/cây Phần gia cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 249,368 100m
20 Nẹp hai hàng cừ tràm Ø(14-16)cm, L= 3,8m/cây chân taluy Phần gia cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2.521,81 m
21 Thép buộc Ø6mm giằng cừ tràm và cừ bạch đàn Phần gia cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,048 tấn
22 Thảm đá kích thước 6x1x0,3m Phần gia cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 54,217 thảm
23 Thảm đá kích thước 6x0,5x0,3m Phần gia cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 54,217 thảm
24 Thảm đá kích thước 6x3,7x0,3m Phần gia cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 20,737 thảm
25 Thảm đá kích thước 6x3,9x0,3m Phần gia cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 20,737 thảm
26 Thảm đá kích thước 6x5,2x0,3m Phần gia cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,372 thảm
27 Thảm đá kích thước 6x5,3x0,3m Phần gia cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,372 thảm
28 Vải địa kỹ thuật TS65 Phần gia cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 20,311 100m2
29 Đắp đất chọn lọc mái taluy, K≥0,95 Phần gia cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,639 100m3
B CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (khi tham gia dự thầu nhà thầu phải chào chi phí dự phòng là 145.203.869 đồng). Chi phí dự phòng sẽ không được xem xét, đánh giá để so sánh, xếp hạng nhà thầu. 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->