Gói thầu: Gói thầu số 2-PCCC: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201172189-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2-PCCC: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201171169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 17:52:00 đến ngày 2020-12-04 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,397,375,170 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel; Q>=46m3/h; H>=52,3mcn | Theo HSMT đính kèm | 2 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện chính; Q>=46m3/h; H>=52,3mcn | Theo HSMT đính kèm | 2 | cái |
| B | Xây dựng vách ngăn buồng thang kín nhà điều hành Trụ sở điện lực thành phố | |||
| 1 | Xây dựng vách ngăn buồng thang kín nhà điều hành Trụ sở điện lực thành phố | Theo HSMT đính kèm | 5,6212 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT đính kèm | 57,0864 | m2 |
| 3 | Cửa chống cháy IE45, kích thước: 1200x2200mm. Khung cửa: sử dụng thép tấm chế tạo, có kích thước 50*110*1,5mm.Cánh cửa: Dày 45mm, hai mặt ốp thép tấm | Theo HSMT đính kèm | 19,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ mái ngói | Theo HSMT đính kèm | 7,14 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT đính kèm | 7,14 | m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT đính kèm | 7,14 | 1m2 |
| C | NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT đính kèm | 0,5 | m3 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSMT đính kèm | 0,2052 | 100m2 |
| 3 | Gia công thép gia cố vách 50x50x1,8mm | Theo HSMT đính kèm | 0,1879 | tấn |
| 4 | Lắp dựng thép gia cố vách tôn | Theo HSMT đính kèm | 0,1879 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm kính | Theo HSMT đính kèm | 1,4 | m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm kính | Theo HSMT đính kèm | 0,5808 | m2 |
| D | TỔNG MẶT BẰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Theo HSMT đính kèm | 30 | cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100 | Theo HSMT đính kèm | 0,3 | 100m |
| 3 | Cút thép D100 | Theo HSMT đính kèm | 3 | cái |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT đính kèm | 0,014 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSMT đính kèm | 0,146 | 100kg |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Theo HSMT đính kèm | 0,24 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo HSMT đính kèm | 30 | cái |
| 8 | Cửa đi nhôm kính trắng an toàn 6,38mm | Theo HSMT đính kèm | 1,4 | m2 |
| 9 | Cửa sổ nhôm, kính trắng an toàn 6,38mm, cửa mở trượt | Theo HSMT đính kèm | 0,5808 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSMT đính kèm | 0,24 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSMT đính kèm | 0,24 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSMT đính kèm | 0,24 | m3 |
| E | THANG THÉP NHÀ 3 TẦNG SẢN XUẤT - TRỤ SỞ ĐIỆN LỰC TP. BẮC NINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSMT đính kèm | 18,4755 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSMT đính kèm | 1,4469 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSMT đính kèm | 0,0711 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSMT đính kèm | 0,291 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT đính kèm | 0,1906 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSMT đính kèm | 0,0631 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT đính kèm | 5,3847 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSMT đính kèm | 13,0908 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSMT đính kèm | 0,0538 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo HSMT đính kèm | 0,0538 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km, đất cấp II | Theo HSMT đính kèm | 0,0538 | 100m3 |
| 12 | Gia công thang thép | Theo HSMT đính kèm | 2,1334 | tấn |
| 13 | Bulong M20 | Theo HSMT đính kèm | 108 | cái |
| 14 | Lắp dựng cầu thang thép | Theo HSMT đính kèm | 81,7382 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT đính kèm | 81,7382 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | Theo HSMT đính kèm | 0,1251 | 100m2 |
| F | PCCC TRỤ SỞ ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ BẮC NINH | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo HSMT đính kèm | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt cả đế | Theo HSMT đính kèm | 116 | 1 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông, đèn, nút nhấn báo cháy | Theo HSMT đính kèm | 12 | 1 chuông |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2x0,75 | Theo HSMT đính kèm | 900 | m |
| 5 | Ống ghen bảo vệ dây D16 | Theo HSMT đính kèm | 800 | m |
| 6 | Khớp nối trơn D16 | Theo HSMT đính kèm | 200 | m |
| 7 | Cút của ống ghen D16 | Theo HSMT đính kèm | 150 | cái |
| 8 | Bộ chia 3-4 | Theo HSMT đính kèm | 200 | cái |
| 9 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Theo HSMT đính kèm | 7 | hộp |
| 10 | Dây cáp tín hiệu 10x2x0,5 | Theo HSMT đính kèm | 70 | m |
| 11 | Cắt bê tông đi dây và hoàn trả | Theo HSMT đính kèm | 50 | 1m |
| 12 | Vật tư phụ | Theo HSMT đính kèm | 1 | cái |
| G | HỆ THỐNG EXIT - SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo HSMT đính kèm | 17 | 1 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSMT đính kèm | 34 | 1 đèn |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm | Theo HSMT đính kèm | 389 | m |
| 4 | Ống ghen D16 | Theo HSMT đính kèm | 300 | m |
| 5 | Khớp nối trơn D16 | Theo HSMT đính kèm | 100 | cái |
| 6 | Cút của ống ghen D20 | Theo HSMT đính kèm | 50 | cái |
| 7 | Bộ chia ngả | Theo HSMT đính kèm | 50 | cái |
| 8 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Theo HSMT đính kèm | 7 | hộp |
| H | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG TRỤ SỞ ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100 | Theo HSMT đính kèm | 1,7 | 100m |
| 2 | Cắt sân bê tông để dải ống đường trục bằng máy, chiều dài sàn <=20cm | Theo HSMT đính kèm | 200 | 1m |
| 3 | Lắp đặt ống mạ kẽm D65 | Theo HSMT đính kèm | 0,42 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống mạ kẽm D50 | Theo HSMT đính kèm | 0,12 | 100m |
| 5 | Cút thép D100 | Theo HSMT đính kèm | 8 | cái |
| 6 | Tê thép D100 | Theo HSMT đính kèm | 6 | cái |
| 7 | Côn thu D100/65 | Theo HSMT đính kèm | 2 | cái |
| 8 | Trụ tiếp nước cho xe chữa cháy | Theo HSMT đính kèm | 1 | cái |
| 9 | Hộp chữa cháy trong nhà KT 600x500x180mm | Theo HSMT đính kèm | 7 | hộp |
| 10 | Van góc D50 | Theo HSMT đính kèm | 7 | cái |
| 11 | Cuộn vòi chữ cháy D50-16bar-20m | Theo HSMT đính kèm | 7 | cuộn |
| 12 | Lăng phun D50 | Theo HSMT đính kèm | 7 | cái |
| 13 | Tê thép D65 | Theo HSMT đính kèm | 5 | cái |
| 14 | Cút thép D65 | Theo HSMT đính kèm | 2 | cái |
| 15 | Côn thu D65/50 | Theo HSMT đính kèm | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt trụ nước cứu chữa cháy ngoài nhà | Theo HSMT đính kèm | 3 | cái |
| I | THIẾT BỊ CHỮA CHÁY TẠI CHỖ | |||
| 1 | Giá đựng bình chữa cháy (3 bình) | Theo HSMT đính kèm | 12 | cái |
| 2 | Nội quy tiêu lệnh | Theo HSMT đính kèm | 12 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Theo HSMT đính kèm | 12 | cái |
| 4 | Bình bột chữa cháy MFZL4 | Theo HSMT đính kèm | 24 | cái |
| J | PHÒNG BƠM CHỮA CHÁY - TRỤ SỞ ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện chính: Q>=46m3/h, H>=52mcn | Theo HSMT đính kèm | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel 20HP; Q>=46m3/h, H>=52mcn | Theo HSMT đính kèm | 1 | 1 máy |
| 3 | Tủ điều khiển cho máy bơm | Theo HSMT đính kèm | 1 | hộp |
| 4 | Bơm bù động cơ điện; Q=1,2-12m3/h, H=60mcn | Theo HSMT đính kèm | 1 | 1 máy |
| 5 | Cáp điện dùng cho bơm | Theo HSMT đính kèm | 60 | m |
| 6 | Bình tích áp 100l | Theo HSMT đính kèm | 1 | bình |
| 7 | Bể mồi 1000l | Theo HSMT đính kèm | 1 | bể |
| 8 | Rọ hút D100 | Theo HSMT đính kèm | 2 | cái |
| 9 | Van khóa D100 | Theo HSMT đính kèm | 2 | cái |
| 10 | Khớp chống rung D100 | Theo HSMT đính kèm | 4 | cái |
| 11 | Van 1 chiều D100 | Theo HSMT đính kèm | 2 | cái |
| 12 | Đồng hồ đo áp lực | Theo HSMT đính kèm | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100 | Theo HSMT đính kèm | 0,42 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 | Theo HSMT đính kèm | 0,3 | 100m |
| 15 | Công tắc áp lực | Theo HSMT đính kèm | 3 | cái |
| 16 | Van 1 chiều D50 | Theo HSMT đính kèm | 1 | cái |
| 17 | Van khóa D50 | Theo HSMT đính kèm | 1 | cái |
| 18 | Khớp chống rung D50 | Theo HSMT đính kèm | 2 | cái |
| 19 | Rọ hút D50 | Theo HSMT đính kèm | 1 | cái |
| 20 | Van khóa D15 | Theo HSMT đính kèm | 7 | cái |
| 21 | Cút thép D50 | Theo HSMT đính kèm | 1 | cái |
| 22 | Tê thép D100 | Theo HSMT đính kèm | 5 | cái |
| 23 | Bích thép D100 | Theo HSMT đính kèm | 5 | cặp bích |
| 24 | Bích đặc D100 | Theo HSMT đính kèm | 1 | cặp bích |
| 25 | Vật tư phụ | Theo HSMT đính kèm | 1 | lô |
| K | HẠNG MỤC NHÀ KHO | |||
| L | BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY KHU VỰC KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH | |||
| 1 | Đào đất xây bể bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II | Theo HSMT đính kèm | 191,3652 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSMT đính kèm | 4,5 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT đính kèm | 0,1222 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT đính kèm | 1,1372 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT đính kèm | 0,0187 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT đính kèm | 0,1462 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSMT đính kèm | 0,8301 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp bể | Theo HSMT đính kèm | 0,7648 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT đính kèm | 0,8904 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT đính kèm | 0,1478 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Theo HSMT đính kèm | 0,056 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT đính kèm | 0,042 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT đính kèm | 8,358 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT đính kèm | 0,8131 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT đính kèm | 9 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT đính kèm | 6,75 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT đính kèm | 14,1434 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, trát 2 lần chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (VL=2) | Theo HSMT đính kèm | 142,688 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSMT đính kèm | 142,688 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo HSMT đính kèm | 1 | cái |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSMT đính kèm | 65,3652 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSMT đính kèm | 1,26 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo HSMT đính kèm | 1,26 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km, đất cấp II | Theo HSMT đính kèm | 1,26 | 100m3 |
| M | NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT đính kèm | 0,5 | m3 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSMT đính kèm | 0,2052 | 100m2 |
| 3 | Gia công thép gia cố vách 50x50x1,8mm | Theo HSMT đính kèm | 0,1879 | tấn |
| 4 | Lắp dựng thép gia cố vách tôn | Theo HSMT đính kèm | 0,1879 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm kính | Theo HSMT đính kèm | 1,4 | m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm kính | Theo HSMT đính kèm | 0,5808 | m2 |
| N | PCCC KHU VỰC KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo HSMT đính kèm | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo HSMT đính kèm | 1 | 1 đầu |
| 3 | 'Lắp đặt Tổ hợp chuông đèn nút nhấn | Theo HSMT đính kèm | 2 | 1 chuông |
| 4 | Lắp đặt đầu báo BEAM | Theo HSMT đính kèm | 2 | 1 đầu |
| 5 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo HSMT đính kèm | 1 | 1 đèn |
| 6 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật đấu nối dây | Theo HSMT đính kèm | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm | Theo HSMT đính kèm | 200 | m |
| 8 | Ống ghen luồn dây D16 | Theo HSMT đính kèm | 200 | m |
| 9 | Kéo rải cáp tín hiệu 10x2x1 | Theo HSMT đính kèm | 30 | m |
| 10 | Cút cửa ống gen D16 | Theo HSMT đính kèm | 30 | cái |
| 11 | Bộ chia D16 | Theo HSMT đính kèm | 10 | cái |
| 12 | Khớp nối D16 | Theo HSMT đính kèm | 67 | cái |
| O | HỆ THỐNG EXIT - SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Exit | Theo HSMT đính kèm | 3 | 5 đèn |
| 2 | Đèn sự cố | Theo HSMT đính kèm | 4 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 x0,75mm | Theo HSMT đính kèm | 110 | m |
| 4 | MCB 1P-20A | Theo HSMT đính kèm | 1 | cái |
| 5 | Hộp kỹ thuật đấu nối dây | Theo HSMT đính kèm | 1 | hộp |
| 6 | Ống ghen luồn dây D16 | Theo HSMT đính kèm | 90 | m |
| 7 | Khớp nối ống ghen | Theo HSMT đính kèm | 30 | cái |
| 8 | Bộ chia ngả | Theo HSMT đính kèm | 10 | cái |
| 9 | Cút của ống ghen D16 | Theo HSMT đính kèm | 20 | cái |
| P | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG | |||
| 1 | Ống thép mạ kẽm D100 | Theo HSMT đính kèm | 2 | 100m |
| 2 | Ống thép mạ kẽm D50 | Theo HSMT đính kèm | 0,12 | 100m |
| 3 | Cút thép D100 | Theo HSMT đính kèm | 9 | cái |
| 4 | Tê thép D100 | Theo HSMT đính kèm | 4 | cái |
| 5 | Tê thu 50/100 | Theo HSMT đính kèm | 3 | cái |
| 6 | Hộp chữa cháy trong nhà KT 600x500x180 | Theo HSMT đính kèm | 3 | cái |
| 7 | Van góc D50 | Theo HSMT đính kèm | 3 | cái |
| 8 | Cuộn vòi chữa cháy D50-16bar | Theo HSMT đính kèm | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ nước cứu chữa cháy ngoài nhà | Theo HSMT đính kèm | 3 | cái |
| 10 | Lăng phun D50 | Theo HSMT đính kèm | 3 | cái |
| 11 | Hộp chữa cháy ngoài nhà | Theo HSMT đính kèm | 3 | cái |
| 12 | Lăng phun D65 | Theo HSMT đính kèm | 6 | cái |
| 13 | Cuộn vòi D65-20m-16bar | Theo HSMT đính kèm | 6 | cuộn |
| 14 | Trụ tiếp nước cho xe chữa cháy | Theo HSMT đính kèm | 1 | cái |
| Q | THIẾT BỊ CHỮA CHÁY TẠI CHỖ | |||
| 1 | Giá đựng bình chữa cháy tại chỗ | Theo HSMT đính kèm | 4 | cái |
| 2 | Nội quy tiêu chuẩn | Theo HSMT đính kèm | 4 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Theo HSMT đính kèm | 4 | cái |
| 4 | Bình bột chữa cháy MFZL4 | Theo HSMT đính kèm | 8 | cái |
| 5 | Bộ dụng cụ phá dỡ thô sơ (rìu, búa, chăn chiên, xà beng..) | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| R | PHÒNG BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện chính: Q>=46m3/h, H>=52mcn | Theo HSMT đính kèm | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel 20HP; Q>=46m3/h, H>=52mcn | Theo HSMT đính kèm | 1 | 1 máy |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm | Theo HSMT đính kèm | 1 | hộp |
| S | PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Rọ hút D100 | Theo HSMT đính kèm | 2 | cái |
| 2 | Khớp chống rung D100 | Theo HSMT đính kèm | 4 | cái |
| 3 | Van 1 chiều D100 | Theo HSMT đính kèm | 2 | cái |
| 4 | Van khóa D100 | Theo HSMT đính kèm | 2 | cái |
| 5 | Bể mồi 500l | Theo HSMT đính kèm | 1 | cái |
| 6 | Van khóa D50 | Theo HSMT đính kèm | 3 | cái |
| 7 | Van 1 chiều D50 | Theo HSMT đính kèm | 2 | cái |
| 8 | Đồng hồ đo áp lực | Theo HSMT đính kèm | 1 | cái |
| 9 | Ống thép mạ kẽm D100 | Theo HSMT đính kèm | 0,24 | 100m |
| 10 | Ống thép mạ kẽm D50 | Theo HSMT đính kèm | 0,12 | 100m |
| 11 | Cáp điều khiển máy bơm | Theo HSMT đính kèm | 12 | m |
| 12 | Cút thép D100 | Theo HSMT đính kèm | 6 | cái |
| 13 | Tê thép D100 | Theo HSMT đính kèm | 1 | cái |
| 14 | Bích thép D100+gioăng | Theo HSMT đính kèm | 5 | cặp bích |
| 15 | Bệ bơm | Theo HSMT đính kèm | 1 | cái |
| 16 | Công tắc áp lực | Theo HSMT đính kèm | 1 | cái |
| 17 | Vật tư phụ | Theo HSMT đính kèm | 1 | lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi