Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, mở rộng, nâng cấp nhà khoa nhi và khoa sản Bệnh viện Đa khoa huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201173028-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Cải tạo, mở rộng, nâng cấp nhà khoa nhi và khoa sản Bệnh viện Đa khoa huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201173018 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 08:13:00 đến ngày 2020-12-03 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,375,386,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ KHOA SẢN VÀ KHOA NHI (MỞ RỘNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,4518 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 10,5865 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 9,1777 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1718 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,0649 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,688 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,9763 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng , M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 41,66 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1562 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,7527 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,5839 | 100m2 |
| 12 | BT móng giằng móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6,39 | m3 |
| 13 | Cát lót móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,15 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 37,488 | m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3,664 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,0464 | m3 |
| 17 | Xây móng gạch không nung, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 8,048 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,9 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,7126 | 100m3 |
| 20 | BT đá dăm 100# lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 22,947 | m3 |
| 21 | Lát đá granit bậc tam cấp màu đỏ, vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 25,2772 | m2 |
| 22 | Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 31,2912 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 31,2912 | m2 |
| 24 | Cốt thép cột khung Đk <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,3007 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột khung Đk <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,8189 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,8425 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép dầm khung ĐK <= 10 mm, cao <= 28 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,9404 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3,7476 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,2884 | tấn |
| 30 | Cốp pha gỗ trụ khung | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,8371 | 100m2 |
| 31 | Cốp pha gỗ dầm khung,dầm giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3,5459 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cột TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 11,865 | m3 |
| 33 | BT dầm khung M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 22,362 | m3 |
| 34 | Cốp pha gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3,5098 | 100m2 |
| 35 | Cốp pha thành sê nô trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,327 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép sàn đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3,7049 | tấn |
| 37 | BT sàn M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 45,42 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 103,2303 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4,859 | m2 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,2564 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,2052 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,615 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 9,6369 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,2107 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lam ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,9586 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép lanh tô, lam ngang đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1609 | tấn |
| 47 | Cốt thép lanh tô đk <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,3616 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt,lam ngang bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3,3728 | m3 |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,0336 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 43,5008 | 1m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 60,0545 | m2 |
| 52 | SXLD lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 76,09 | kg |
| 53 | Xây tường thu hồi gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4,1101 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6,0211 | m3 |
| 55 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,056 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 78,522 | 1m2 |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,056 | tấn |
| 58 | Thép neo xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,005 | tấn |
| 59 | Lợp tôn múi tráng kẽm dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,181 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp máng xối | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 30,3 | m |
| 61 | Cốp pha gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,2921 | 100m2 |
| 62 | Cốt thép đan thang đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,2072 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1829 | tấn |
| 64 | BT cầu thang M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3,084 | m3 |
| 65 | Xây bậc bằng gạch không nung vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,7722 | m3 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang đá granit màu đỏ, vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 24,5362 | m2 |
| 67 | Trát cầu thang VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 27,172 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 27,172 | m2 |
| 69 | SXLD lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 72,16 | kg |
| 70 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 69,74 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 80,4758 | m2 |
| 72 | Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 34,8896 | m2 |
| 73 | Trát sườn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 117,815 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 351 | m2 |
| 75 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 84,075 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 84,075 | m2 |
| 77 | Trát lan can dày 1,5cm vữa XM50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 51,2989 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 170,9065 | m2 |
| 79 | Trát tường trong nhà dày 1,5cm VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 448,8025 | m2 |
| 80 | Ốp tường gạch ceramic KT 300x600 , XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 336,75 | m2 |
| 81 | Ốp chân tường, viền tường gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 9,5364 | m2 |
| 82 | Lát nền gạch ceramic chống trơn khu vê sinh KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 42,7548 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 280,1063 | m2 |
| 84 | Trát má trụ, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 55,022 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 409,761 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 988,873 | m2 |
| 87 | SX vách kính khuôn nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6.38li | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 7,92 | m2 |
| 88 | SX cửa sổ nhôm Việt pháp kính dày 6.38li | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 48,24 | m2 |
| 89 | SX cửa đi nhôm Việt pháp kính dày 6.38li | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 46,14 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 94,38 | m2 |
| 91 | Trát gờ nổi vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 26 | m |
| 92 | Trát gờ chỉ lõm vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 71,04 | m |
| 93 | Cầu chắn rác Inốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 11 | cái |
| 94 | Phễu thu nước D76,D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 11 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống thép qua sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,014 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống thép qua sàn D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,008 | 100m |
| 97 | LĐ ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,492 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,372 | 100m |
| 99 | Đai giữ ống Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 56 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 35 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,075 | 100m |
| 103 | Cút nhựa PVC 90o-D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 7 | cái |
| 104 | Cút nhựa PVC 135o-D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 28 | cái |
| 105 | Cút nhựa PVC 90o-D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4 | cái |
| 106 | Cút nhựa PVC 135o-D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6 | cái |
| 108 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 47,24 | m |
| 109 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 21,6 | m |
| 110 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 32,15 | m |
| 111 | Thép trong sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4,18 | kg |
| 112 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 10 | cái |
| 113 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6 | cọc |
| 114 | Đào đất chôn dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 7,716 | 1m3 |
| 115 | Lấp đất bằng đầm cóc, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0772 | 100m3 |
| 116 | Cáp CU/XLPE/PVC/ 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 150 | m |
| 117 | Cáp CU/XLPE/PVC/ 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 10 | m |
| 118 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 44 | m |
| 119 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 100 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 336 | m |
| 121 | Lắp đặt ống ghen nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 278 | m |
| 122 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 16 | bộ |
| 124 | Đèn Led ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 8 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn thường Compac 25w | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 12 | bộ |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4 | bảng |
| 129 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 11 | cái |
| 133 | Đế âm đôi chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 10 | cái |
| 134 | Đế âm đơn chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 11 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 17 | cái |
| 136 | Lắp đặt tủ điện 400x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | hộp |
| 137 | Hạt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | hạt |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | máy |
| 141 | Điều hòa 1chiều Panasonic 9000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,16 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,08 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,65 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1 | 100m |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa, cút , tê PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 9 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa, cút , tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn, cút, tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 142 | cái |
| 149 | Lắp đặt nối ren ngoài D20x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 16 | cái |
| 150 | Lắp đặt Zắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | cái |
| 151 | Nối ren ngoài PPR D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút chếch PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút 90o PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút PPR 90o-D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút PPR 90o-D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 45 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D25x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 7 | cái |
| 160 | Nối ren thẳng ngoài PPR D20x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 16 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê PPR- D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê PPR D40*25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê PPR- D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 44 | cái |
| 164 | Lắp đặt măng xông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt van khóa tay vặn PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt van khóa tay vặn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,4 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,16 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,48 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,16 | 100m |
| 171 | Lắp đặt côn, cút, tê PVC - D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 39 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn, cút, tê PVC-D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 21 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 42 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 13 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút PVC 45o-D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 22 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút PVC45o-D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút PVC 90o-D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút PVC 90o-D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 35 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút PVC 90o-D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 10 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê PVC 45o D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê PVC 90o D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 9 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê PVC 90o D110x48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê PVC 90o D75x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 7 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê PVC 90-D75x48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê PVC 90-D75x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê PVC 90-D48x48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 7 | cái |
| 187 | Van cầu D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 10 | cái |
| 189 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | bể |
| 190 | Lắp đặt chậu rửa INAX L-2395V | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 8 | bộ |
| 191 | Lắp đặt chậu rửa INAX L-285V | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | bộ |
| 192 | Lắp đặt vòi chậu INAX LFV-21S | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 8 | bộ |
| 193 | Lắp đặt vòi chậu INAX LFV-1101S-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | bộ |
| 194 | Dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 16 | cái |
| 195 | Ống xả chậu rửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 10 | bộ |
| 196 | Vòi xịt vệ sinh INAX CFV-102A | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 12 | bộ |
| 197 | Lắp đặt vòi lạnh gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4 | bộ |
| 198 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-440V | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4 | bộ |
| 199 | Van xả Inax UF-5V | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4 | bộ |
| 200 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inax CF-22H | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6 | cái |
| 201 | Gương soi KT 1.6x0.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 5,12 | m2 |
| 202 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6 | cái |
| 203 | Gương Inax KF -4560VA | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt chậu xí bệt INAX C-108VA | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 8 | bộ |
| 205 | Bộ phụ kiện 6 món | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | bộ |
| 206 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 20l | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | bộ |
| 207 | Bàn chậu rửa màu đen kim sa | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 5,616 | m2 |
| 208 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3,7632 | 1m2 |
| 209 | Gia công giá đỡ chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0435 | tấn |
| 210 | Trần nhôm Astrong 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 43,1805 | m2 |
| 211 | Vách ngăn COMPACT dày 12mm ( phụ kiện Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 17,184 | m2 |
| 212 | Đào bể tự hoại bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,2395 | 100m3 |
| 213 | BT lót bể M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,9034 | m3 |
| 214 | Xây bể tự hoại gạch không nung VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 7,7541 | m3 |
| 215 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 39,96 | m2 |
| 216 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 49,0736 | m2 |
| 217 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,06 | 100m3 |
| 218 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0905 | tấn |
| 219 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,198 | m3 |
| 220 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0704 | 100m2 |
| 221 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 16 | 1cấu kiện |
| 223 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 14,274 | 1m3 |
| 224 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3,172 | m3 |
| 225 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3,6234 | m3 |
| 226 | Trát rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 51,24 | m2 |
| 227 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1885 | tấn |
| 228 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,806 | m3 |
| 229 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1484 | 100m2 |
| 230 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 75 | 1cấu kiện |
| 231 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,49 | 100m3 |
| 232 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,49 | 100m3 |
| 233 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,49 | 100m3/1km |
| 234 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6,1 | m3 |
| 235 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 28,175 | 1m3 |
| 236 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0331 | 100m3 |
| 237 | Bê tông lót đáy hố ga, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,5688 | m3 |
| 238 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,4168 | m3 |
| 239 | Trát thành bể trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 5,18 | m2 |
| 240 | Bê tông thành hố ga, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,2918 | m3 |
| 241 | Ván khuôn mố hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0182 | 100m2 |
| 242 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0136 | tấn |
| 243 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,164 | m3 |
| 244 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0108 | 100m2 |
| 245 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4 | 1cấu kiện |
| 246 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,2817 | 100m3 |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa PVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,28 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,28 | 100m |
| 249 | Lắp đặt cút nhựa 90o D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | cái |
| 250 | Lắp đặt cút nhựa 90o D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | cái |
| 251 | Củt nhựa PVC 90o D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | cái |
| 252 | Củt nhựa PVC 45o D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,35 | 100m |
| 254 | Lắp đặt tê PPR- D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | cái |
| 255 | Lắp đặt cút PPR 90o-D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | cái |
| 256 | Lắp đặt côn, cút, tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4 | cái |
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 65,11 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 238,074 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 105,5248 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,972 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 77,1646 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4,392 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 83,937 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 83,937 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi