Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, mở rộng, nâng cấp nhà khoa nhi và khoa sản Bệnh viện Đa khoa huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201173028-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Cải tạo, mở rộng, nâng cấp nhà khoa nhi và khoa sản Bệnh viện Đa khoa huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20201173018
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-26 08:13:00 đến ngày 2020-12-03 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,375,386,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ KHOA SẢN VÀ KHOA NHI (MỞ RỘNG)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,4518 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 10,5865 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 9,1777 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,1718 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,0649 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,688 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,9763 100m2
8 Bê tông móng , M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 41,66 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,1562 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,7527 tấn
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,5839 100m2
12 BT móng giằng móng M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 6,39 m3
13 Cát lót móng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,15 m3
14 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 37,488 m3
15 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3,664 1m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,0464 m3
17 Xây móng gạch không nung, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 8,048 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,9 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,7126 100m3
20 BT đá dăm 100# lót nền Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 22,947 m3
21 Lát đá granit bậc tam cấp màu đỏ, vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 25,2772 m2
22 Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 31,2912 m2
23 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 31,2912 m2
24 Cốt thép cột khung Đk <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,3007 tấn
25 Cốt thép cột khung Đk <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,8189 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,8425 tấn
27 Lắp dựng cốt thép dầm khung ĐK <= 10 mm, cao <= 28 m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,9404 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3,7476 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,2884 tấn
30 Cốp pha gỗ trụ khung Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,8371 100m2
31 Cốp pha gỗ dầm khung,dầm giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3,5459 100m2
32 Bê tông cột TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 11,865 m3
33 BT dầm khung M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 22,362 m3
34 Cốp pha gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3,5098 100m2
35 Cốp pha thành sê nô trong Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,327 100m2
36 Cốt thép sàn đk <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3,7049 tấn
37 BT sàn M200 đá 1x2 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 45,42 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 103,2303 m3
39 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4,859 m2
40 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,2564 m3
41 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,2052 m3
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,615 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 9,6369 m3
44 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,2107 m3
45 Ván khuôn gỗ lanh tô, lam ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,9586 100m2
46 Cốt thép lanh tô, lam ngang đk <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,1609 tấn
47 Cốt thép lanh tô đk <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,3616 tấn
48 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt,lam ngang bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3,3728 m3
49 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,0336 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 43,5008 1m2
51 Lắp dựng hoa sắt VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 60,0545 m2
52 SXLD lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 76,09 kg
53 Xây tường thu hồi gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4,1101 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 6,0211 m3
55 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,056 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 78,522 1m2
57 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,056 tấn
58 Thép neo xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,005 tấn
59 Lợp tôn múi tráng kẽm dày 0,4 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,181 100m2
60 Tôn úp máng xối Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 30,3 m
61 Cốp pha gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,2921 100m2
62 Cốt thép đan thang đk <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,2072 tấn
63 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,1829 tấn
64 BT cầu thang M200 đá 1x2 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3,084 m3
65 Xây bậc bằng gạch không nung vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,7722 m3
66 Lát đá bậc cầu thang đá granit màu đỏ, vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 24,5362 m2
67 Trát cầu thang VXM50 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 27,172 m2
68 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 27,172 m2
69 SXLD lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 72,16 kg
70 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 69,74 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 80,4758 m2
72 Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 34,8896 m2
73 Trát sườn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 117,815 m2
74 Trát trần, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 351 m2
75 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 84,075 m2
76 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 84,075 m2
77 Trát lan can dày 1,5cm vữa XM50 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 51,2989 m2
78 Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM50 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 170,9065 m2
79 Trát tường trong nhà dày 1,5cm VXM50 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 448,8025 m2
80 Ốp tường gạch ceramic KT 300x600 , XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 336,75 m2
81 Ốp chân tường, viền tường gạch 120x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 9,5364 m2
82 Lát nền gạch ceramic chống trơn khu vê sinh KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 42,7548 m2
83 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 280,1063 m2
84 Trát má trụ, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 55,022 m2
85 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 409,761 m2
86 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 988,873 m2
87 SX vách kính khuôn nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6.38li Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 7,92 m2
88 SX cửa sổ nhôm Việt pháp kính dày 6.38li Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 48,24 m2
89 SX cửa đi nhôm Việt pháp kính dày 6.38li Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 46,14 m2
90 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 94,38 m2
91 Trát gờ nổi vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 26 m
92 Trát gờ chỉ lõm vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 71,04 m
93 Cầu chắn rác Inốc Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 11 cái
94 Phễu thu nước D76,D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 11 cái
95 Lắp đặt ống thép qua sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,014 100m
96 Lắp đặt ống thép qua sàn D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,008 100m
97 LĐ ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,492 100m
98 Lắp đặt ống nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,372 100m
99 Đai giữ ống Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 56 cái
100 Lắp đặt cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 35 cái
101 Lắp đặt cút nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 12 cái
102 Lắp đặt ống nhựa D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,075 100m
103 Cút nhựa PVC 90o-D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 7 cái
104 Cút nhựa PVC 135o-D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 28 cái
105 Cút nhựa PVC 90o-D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4 cái
106 Cút nhựa PVC 135o-D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 8 cái
107 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 6 cái
108 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 47,24 m
109 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 21,6 m
110 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 32,15 m
111 Thép trong sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4,18 kg
112 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 10 cái
113 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 6 cọc
114 Đào đất chôn dây Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 7,716 1m3
115 Lấp đất bằng đầm cóc, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,0772 100m3
116 Cáp CU/XLPE/PVC/ 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 150 m
117 Cáp CU/XLPE/PVC/ 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 10 m
118 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 44 m
119 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 100 m
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 336 m
121 Lắp đặt ống ghen nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 278 m
122 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 8 cái
123 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 16 bộ
124 Đèn Led ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 8 bộ
125 Lắp đặt đèn thường Compac 25w Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 12 bộ
126 Lắp đặt các automat 1 pha 80A Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 cái
127 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 cái
128 Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4 bảng
129 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4 cái
130 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 cái
131 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 cái
132 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 11 cái
133 Đế âm đôi chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 10 cái
134 Đế âm đơn chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 11 cái
135 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 17 cái
136 Lắp đặt tủ điện 400x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 hộp
137 Hạt công tắc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 hạt
138 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 6 cái
139 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 cái
140 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 máy
141 Điều hòa 1chiều Panasonic 9000BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 bộ
142 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,16 100m
143 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,08 100m
144 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,65 100m
145 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,1 100m
146 Lắp đặt côn nhựa, cút , tê PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 9 cái
147 Lắp đặt côn nhựa, cút , tê PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 6 cái
148 Lắp đặt côn, cút, tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 142 cái
149 Lắp đặt nối ren ngoài D20x15 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 16 cái
150 Lắp đặt Zắc co PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 cái
151 Nối ren ngoài PPR D50x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 cái
152 Lắp đặt cút chếch PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 cái
153 Lắp đặt cút 90o PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 cái
154 Lắp đặt cút PPR 90o-D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 cái
155 Lắp đặt cút PPR 90o-D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 45 cái
156 Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 cái
157 Lắp đặt côn nhựa PPR D40x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 cái
158 Lắp đặt cút ren ngoài PPR D25x15 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 10 cái
159 Lắp đặt cút ren trong PPR D25x15 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 7 cái
160 Nối ren thẳng ngoài PPR D20x15 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 16 cái
161 Lắp đặt tê PPR- D50x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 cái
162 Lắp đặt tê PPR D40*25 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 cái
163 Lắp đặt tê PPR- D25x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 44 cái
164 Lắp đặt măng xông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 6 cái
165 Lắp đặt van khóa tay vặn PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 cái
166 Lắp đặt van khóa tay vặn PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 6 cái
167 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,4 100m
168 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,16 100m
169 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,48 100m
170 Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,16 100m
171 Lắp đặt côn, cút, tê PVC - D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 39 cái
172 Lắp đặt côn, cút, tê PVC-D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 21 cái
173 Lắp đặt cút PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 42 cái
174 Lắp đặt cút PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 13 cái
175 Lắp đặt cút PVC 45o-D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 22 cái
176 Lắp đặt cút PVC45o-D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4 cái
177 Lắp đặt cút PVC 90o-D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 8 cái
178 Lắp đặt cút PVC 90o-D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 35 cái
179 Lắp đặt cút PVC 90o-D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 10 cái
180 Lắp đặt tê PVC 45o D110x110 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4 cái
181 Lắp đặt tê PVC 90o D110x110 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 9 cái
182 Lắp đặt tê PVC 90o D110x48 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 cái
183 Lắp đặt tê PVC 90o D75x75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 7 cái
184 Lắp đặt tê PVC 90-D75x48 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4 cái
185 Lắp đặt tê PVC 90-D75x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 cái
186 Lắp đặt tê PVC 90-D48x48 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 7 cái
187 Van cầu D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 cái
188 Lắp đặt phễu thoát sàn inox Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 10 cái
189 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 bể
190 Lắp đặt chậu rửa INAX L-2395V Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 8 bộ
191 Lắp đặt chậu rửa INAX L-285V Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 bộ
192 Lắp đặt vòi chậu INAX LFV-21S Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 8 bộ
193 Lắp đặt vòi chậu INAX LFV-1101S-1 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 bộ
194 Dây cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 16 cái
195 Ống xả chậu rửa Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 10 bộ
196 Vòi xịt vệ sinh INAX CFV-102A Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 12 bộ
197 Lắp đặt vòi lạnh gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4 bộ
198 Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-440V Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4 bộ
199 Van xả Inax UF-5V Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4 bộ
200 Lắp đặt hộp đựng giấy Inax CF-22H Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 6 cái
201 Gương soi KT 1.6x0.8 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 5,12 m2
202 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 6 cái
203 Gương Inax KF -4560VA Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 cái
204 Lắp đặt chậu xí bệt INAX C-108VA Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 8 bộ
205 Bộ phụ kiện 6 món Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 bộ
206 Lắp đặt thùng đun nước nóng 20l Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 bộ
207 Bàn chậu rửa màu đen kim sa Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 5,616 m2
208 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3,7632 1m2
209 Gia công giá đỡ chậu Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,0435 tấn
210 Trần nhôm Astrong 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 43,1805 m2
211 Vách ngăn COMPACT dày 12mm ( phụ kiện Inox 304) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 17,184 m2
212 Đào bể tự hoại bằng máy, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,2395 100m3
213 BT lót bể M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,9034 m3
214 Xây bể tự hoại gạch không nung VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 7,7541 m3
215 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 39,96 m2
216 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 49,0736 m2
217 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,06 100m3
218 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,0905 tấn
219 Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,198 m3
220 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,0704 100m2
221 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 cái
222 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 16 1cấu kiện
223 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 14,274 1m3
224 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3,172 m3
225 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3,6234 m3
226 Trát rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 51,24 m2
227 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,1885 tấn
228 Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,806 m3
229 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,1484 100m2
230 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 75 1cấu kiện
231 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,49 100m3
232 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,49 100m3
233 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,49 100m3/1km
234 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 6,1 m3
235 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 28,175 1m3
236 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,0331 100m3
237 Bê tông lót đáy hố ga, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,5688 m3
238 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,4168 m3
239 Trát thành bể trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 5,18 m2
240 Bê tông thành hố ga, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,2918 m3
241 Ván khuôn mố hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,0182 100m2
242 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,0136 tấn
243 Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,164 m3
244 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,0108 100m2
245 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4 1cấu kiện
246 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,2817 100m3
247 Lắp đặt ống nhựa PVC D160 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,28 100m
248 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,28 100m
249 Lắp đặt cút nhựa 90o D160 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 cái
250 Lắp đặt cút nhựa 90o D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3 cái
251 Củt nhựa PVC 90o D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3 cái
252 Củt nhựa PVC 45o D160 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 cái
253 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,35 100m
254 Lắp đặt tê PPR- D25x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 cái
255 Lắp đặt cút PPR 90o-D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3 cái
256 Lắp đặt côn, cút, tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4 cái
B PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 65,11 m2
2 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 238,074 m2
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 105,5248 m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,972 m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 77,1646 m3
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4,392 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 83,937 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 83,937 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->