Gói thầu: Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201177119-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Dịch Vụ TÂN VINH
Tên gói thầu Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201114425
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xã hội hóa giao thông nông thôn (nhân dân và nhà nước cùng làm)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-26 14:07:00 đến ngày 2020-12-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,413,622,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần đường
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5624 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1689 100m3
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,906 100m2
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1042 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0647 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7689 100m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,65 100m2
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2406 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 403,85 m3
B Biển báo giao thông
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Bu lông 20x400 đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Bu lông M10x160 gắn biển 6 cái
5 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng <=10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
C Gia cố lề đường từ lý trình Km0+212,64 đến Km0+600,92
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0276 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0276 100m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1796 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5898 m3
5 Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,07 m3
D Gia cố taluy từ lý trình Km0+520,32 đến Km0+543,15
1 Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,132 m3
2 Xây mái dốc thẳng đá hộc, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7622 m3
E Cống chịu lực KT(80x80)cm dài 5m
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0693 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 100m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0178 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5946 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0494 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7875 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1365 100m2
8 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5616 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0448 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0263 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính <=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1404 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
17 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
F Mương đan chịu lực KT (150x100) dài 5,25m
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1842 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0564 100m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6007 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0157 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0694 100m2
6 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1183 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2581 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6825 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0735 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0958 tấn
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,995 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk <=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1091 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2027 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0295 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
17 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->