Gói thầu: Gói số 06: Thi công xây dựng công trình thủy lợi, giao thông nội đồng hỗ trợ một số hợp tác xã trên địa bàn huyện Yên Dũng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201133208-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang
Tên gói thầu Gói số 06: Thi công xây dựng công trình thủy lợi, giao thông nội đồng hỗ trợ một số hợp tác xã trên địa bàn huyện Yên Dũng
Số hiệu KHLCNT 20200783229
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và vốn đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-26 10:01:00 đến ngày 2020-12-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,003,720,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI ĐỒNG HỢP TÁC XÃ
NÔNG CÔNG NGHỆ CAO TRÍ YÊN
1 Đào nền đường - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật chương V 5,7864 100m3
2 Đào nền đường - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật chương V 0,9338 100m3
3 Đào rãnh - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật chương V 0,0404 100m3
4 Đất mua để đắp Mô tả kỹ thuật chương V 796,9018 m3
5 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 7,8786 100m3
6 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật chương V 0,5089 100m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật chương V 10,1787 100m2
8 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật chương V 1,3572 100m2
9 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 203,4868 m3
10 Cắt khe dọc đường bê tông Mô tả kỹ thuật chương V 2,0357 100m
11 Nhựa đường khe co giãn Mô tả kỹ thuật chương V 56,4191 kg
12 Gỗ khe giãn Mô tả kỹ thuật chương V 0,0872 m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG+THỦY LỢI NỘI ĐỒNG HỢP TÁC XÃ SXKD DỊCH VỤ TỔNG HỢP NHAM BIỀN - NHÁNH 01
1 Đào nền đường - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật chương V 31,261 100m3
2 Đào nền đường - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật chương V 2,125 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật chương V 31,261 100m3
4 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật chương V 5.395,5996 m3
5 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 49,6292 100m3
6 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật chương V 1,5086 100m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật chương V 30,171 100m2
8 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật chương V 4,0228 100m2
9 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 603,1614 m3
10 Cắt khe dọc đường bê tông Mô tả kỹ thuật chương V 6,0342 100m
11 Nhựa đường khe co giãn Mô tả kỹ thuật chương V 3.344,6709 Kg
12 Gỗ khe giãn Mô tả kỹ thuật chương V 0,2586 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 5,6 m3
14 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật chương V 0,18 100m3
15 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật chương V 6,5 100m
16 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,174 100m3
17 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 2,84 m3
18 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật chương V 0,013 100m2
19 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2000x2000mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 1 đoạn ống
20 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 mối nối
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 6,774 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 2,024 m3
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 10,08 m2
24 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,3169 100m3
25 Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật chương V 7,63 1m3
26 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V 0,58 m3
27 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 0,0482 100m2
28 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 2,45 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 2,65 m3
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 36,98 m2
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,0466 100m2
32 Gia công, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,1278 tấn
33 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 1,21 m3
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật chương V 7 1cấu kiện
35 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0434 100m3
36 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật chương V 20,3688 100m3
37 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,9245 100m3
38 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V 58,4432 m3
39 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 1,9369 100m2
40 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 122,0272 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 360,9065 m3
42 Dán giấy dầu 2 lớp (dày 0,4mm) Mô tả kỹ thuật chương V 41,184 m2
43 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 2.179,0575 m2
44 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,2274 tấn
45 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,2441 tấn
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm Mô tả kỹ thuật chương V 0,5704 100m2
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 3,3756 m3
48 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật chương V 194 cái
49 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 5,0227 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật chương V 15,3461 100m3
51 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,0432 100m2
52 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật chương V 0,0817 tấn
53 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật chương V 1,2959 m3
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật chương V 14 1cấu kiện
55 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật chương V 0,3255 tấn
56 Lắp dựng khung dàn van Mô tả kỹ thuật chương V 0,8325 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 3,7896 1m2
58 Gioăng cao su Mô tả kỹ thuật chương V 2,83 m
59 Máy đóng mở V1, trục thép D50x2500mm, kiểu truyển động tay quay Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
60 Bulong M14x35 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
61 Bulong M12x50 Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
62 Bulong M20x160 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
63 Gỗ Lim Mô tả kỹ thuật chương V 0,0086 m3
64 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật chương V 12,366 1m3
65 Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0156 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 0,3696 m3
67 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 2,4192 m2
68 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật chương V 0,0131 tấn
69 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,015 100m2
70 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Mô tả kỹ thuật chương V 0,7426 m3
71 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật chương V 0,1091 tấn
72 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật chương V 0,1091 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 3,15 1m2
C ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI ĐỒNG HỢP TÁC XÃSXKD DỊCH VỤ TỔNG HỢP NHAM BIỀN - TUYẾN CHÍNH
1 Đào nền đường - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật chương V 76,4554 100m3
2 Đào nền đường - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật chương V 5,5849 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật chương V 76,4554 100m3
4 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật chương V 11.625,7033 m3
5 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 108,3586 100m3
6 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật chương V 1,2815 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật chương V 1,2815 100m3
8 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật chương V 3,9778 100m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly (0,4mm) Mô tả kỹ thuật chương V 79,555 100m2
10 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật chương V 9,092 100m2
11 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 1.590,428 m3
12 Cắt khe dọc đường bê tông Mô tả kỹ thuật chương V 15,911 100m
13 Nhựa đường khe co giãn Mô tả kỹ thuật chương V 409,4647 kg
14 Gỗ khe co giãn Mô tả kỹ thuật chương V 0,672 m3
15 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật chương V 0,6997 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật chương V 0,6997 100m3
17 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật chương V 6,09 m3
18 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 0,5356 100m2
19 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 11,79 m3
20 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
21 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 1 đoạn ống
22 Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 mối nối
23 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 600x600mm Mô tả kỹ thuật chương V 26 1 đoạn ống
24 Nối cống hộp đơn, quy cách: 600x600mm Mô tả kỹ thuật chương V 22 mối nối
25 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Xây tường cánh, tường đầu) Mô tả kỹ thuật chương V 1,71 m3
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 14,63 m2
27 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2386 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->