Gói thầu: Trường Mầm non xã Đăk Mar; Hạng mục: Nhà lớp học 05 phòng (03 phòng học và 02 phòng chức năng) và các hạng mục phụ trợ khác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201150448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đắk Mar |
| Tên gói thầu | Trường Mầm non xã Đăk Mar; Hạng mục: Nhà lớp học 05 phòng (03 phòng học và 02 phòng chức năng) và các hạng mục phụ trợ khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20201150338 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 14:00:00 đến ngày 2020-12-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,734,323,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,343,230 VNĐ ((Mười bảy triệu ba trăm bốn mươi ba nghìn hai trăm ba mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 03 PHÒNG VÀ 02 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8312 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2652 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3312 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0938 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0379 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6505 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6775 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1856 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,816 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,032 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,385 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,729 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1907 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3272 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9124 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,054 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0997 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6336 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8424 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,217 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3853 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6564 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0909 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1526 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0183 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1333 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3016 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5615 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6 lỗ tròn (13x9x20)cm chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,1205 | m3 |
| 33 | Xây gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 34 | Cửa đi sắt 30x60x1,2 (không kể kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m2 |
| 35 | Cửa sổ sắt 30x60x1,2 (không kể kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8608 | m2 |
| 36 | Khung hoa sắt loại 14x14x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,726 | m2 |
| 37 | Kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6413 | m2 |
| 38 | Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,787 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,811 | m2 |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6516 | tấn |
| 42 | Giằng kèo thép hộp 30*30*1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,958 | Cây |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7457 | tấn |
| 44 | Xà gồ [ 125x45x5, dày 1,8mm, 2,68kg/m-3,62kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,64 | m |
| 45 | Đà trần thép hộp 40*80*1 (1.38kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,6313 | Cây |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,562 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,68 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông chiều dài bất kỳ dày 4 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9372 | 100m2 |
| 49 | Trần tôn sóng vuông dày 2,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4304 | 100m2 |
| 50 | Nẹp chỉ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,95 | m |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,3222 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,1232 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,056 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,648 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1071 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8112 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 864,445 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,811 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 789,934 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,322 | m2 |
| 61 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8305 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch (600x600)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,6107 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn,gạch chống trượt kích thước (300x300)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,1174 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện (250x400), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,65 | m2 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 66 | Co 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 77 | Đế âm tường+ mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Hộp tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 81 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cuộn |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 85 | Tê 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 86 | Khóa nước fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 87 | Giảm 27-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 88 | Co fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 89 | Tê fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 90 | Măng sông fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 91 | Co fi 49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 92 | Tê fi 49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 93 | Măng sông fi 49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 94 | Giảm fi 49- fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 95 | Khóa nước fi 49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 96 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 97 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 98 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu xí bệt ( cho trẻ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 105 | Co fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 106 | Co fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 107 | Co fi 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 108 | Giảm 60-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 109 | Phểu thu rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 110 | T114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 111 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 112 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9366 | m3 |
| 113 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9634 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9014 | m3 |
| 115 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1405 | tấn |
| 116 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5803 | 100m2 |
| 117 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6 lỗ tròn (13x9x20)cm chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4671 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4837 | m3 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0822 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,749 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3992 | m3 |
| C | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Bình CO2 chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bình |
| 2 | Tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cảm biến nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Cảm biến khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Nút bấm khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi