Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201173091-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2020 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HƯỚNG ĐẠO, HUYỆN TAM DƯƠNG, TỈNH VĨNH PHÚC |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201159648 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 13:58:00 đến ngày 2020-12-06 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,532,775,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp I | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26,1152 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 261,152 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 261,152 | 10m3/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào-đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 19,4652 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 97,326 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 97,326 | 10m3/1km |
| 7 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào -đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,4325 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,8487 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,8487 | 10m3/1km |
| 10 | Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 27,8869 | 100m3 |
| 11 | Mua đất về đắp, đất C3 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 27,5989 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 1km | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 228,0901 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp bằng ô tô tự đổ -cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 228,0901 | 10m3/1km |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 23,8831 | 100m3 |
| 2 | Lớp vải bạt xác rắn | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13.268,38 | m2 |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17,1235 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2.653,68 | m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 31,48 | 100m |
| C | Tường chắn | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,8855 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3059 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 53,8657 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 260,432 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ , cự ly vận chuyển <= 1km | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 554,849 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 10km | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 554,849 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 60km | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 554,849 | 10m3/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi