Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201177078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2020 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201177064 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí ATGT Bộ cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 00:10:00 đến ngày 2020-12-03 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 395,048,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ TẠM GIỮ VI PHẠM HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ diềm mái bằng thủ công | 0,46 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | 84,032 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,52 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 19,32 | m2 | |
| 5 | Gia công xà gồ thép | 0,336 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,336 | tấn | |
| 7 | Lợp mái lợp tôn sóng vuông màu dày 4.0zem | 0,84 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ diềm mái | 0,031 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép diềm mái D≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,034 | tấn | |
| 10 | Bê tông diềm mái đá 1x2, M200 | 0,46 | m3 | |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 28,512 | m2 | |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 28,512 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,254 | 100m2 | |
| B | HẠNG MỤC; PHÁ DỠ NHÀ CHỨA THIẾT BỊ VIỄN THÔNG VÀ LÀM MỚI SÂN BÊ TÔNG NHÀ TẠM GIỮ VI PHẠM HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 12,996 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,04 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,202 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,998 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 3,6 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,168 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,448 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,852 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 11,02 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 9,6 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,14 | m3 | |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 16,961 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 16,961 | m3 | |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 6,24 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,013 | tấn | |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 1,6 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,907 | m3 | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,408 | m3 | |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,684 | m3 | |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 4,6 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 4,6 | m3 | |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,276 | 1m3 | |
| 23 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 0,138 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,248 | m3 | |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,092 | m3 | |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,096 | 100m3 | |
| 27 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 9,6 | m3 | |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 9,6 | m3 | |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1,38 | m2 | |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 96 | m2 | |
| 31 | Cắt ron sân | 96 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC: MÁI CHE TỪ ĐỘI CSGT ĐẾN NHÀ TẠM GIỮ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,999 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 0,45 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,144 | 100m2 | |
| 4 | Bu lông neo | 72 | cái | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,44 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,999 | m3 | |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | 0,191 | tấn | |
| 8 | Lắp cột thép các loại | 0,191 | tấn | |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,803 | tấn | |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,803 | tấn | |
| 11 | Bu lông liên kết M12 L250 | 12 | cái | |
| 12 | Bu lông liên kết M12 L150 | 96 | cái | |
| 13 | Gia công xà gồ thép | 0,366 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,366 | tấn | |
| 15 | Lợp tôn sóng vuông màu dày 4.0zem | 2,245 | 100m2 | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 134,693 | 1m2 | |
| D | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG ĐỂ PHƯƠNG TIỆN TUẦN TRA KIỂM SOÁT TT ATGT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,245 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 0,623 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,241 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 24,485 | m2 | |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | 209,42 | m2 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,415 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 20,942 | m3 | |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 31,413 | m3 | |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 209,42 | m2 | |
| 10 | kẻ ron sân | 209,42 | m | |
| E | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG ĐỂ PHƯƠNG TIỆN VI PHẠM TT ATGT | |||
| 1 | Vệ sinh nền sân | 213,78 | m2 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 25,654 | m3 | |
| F | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI NHÀ 1 CỬA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 80,4 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 125,036 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 33,872 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 62,22 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 20,58 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 26,52 | m2 | |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 80,4 | m2 | |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 80,4 | m2 | |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | 125,036 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 133,112 | m2 | |
| 11 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 43,38 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 176,492 | m2 | |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,52 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,855 | 100m2 | |
| G | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỤC GIÁC AO CÁ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | 10,392 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 18,7 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | 3,2 | m2 | |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 14,58 | m2 | |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,7 | m2 | |
| 6 | Thi công trần la phong tôn lạnh dày 2.7 zem + khung gỗ nhóm 4 | 10,392 | m2 | |
| 7 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 3,2 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,2 | m2 | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 14,58 | 1m2 | |
| 10 | Gia công lắp dựng mành trúc che nắng | 20,4 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi