Gói thầu: Gói thầu xây lắp (số 05): Thi công và lắp đặt thiết bị công trình cải tạo, sửa chữa Cục C04 năm 2020 tại số 499 Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201178905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp (số 05): Thi công và lắp đặt thiết bị công trình cải tạo, sửa chữa Cục C04 năm 2020 tại số 499 Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20201173353 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KPTX năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 12:04:00 đến ngày 2020-12-07 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,240,090,960 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ 4 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông nền | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,7301 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 58,6887 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,1172 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14,8271 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, vữa BT M150, đá 1x2 đổ bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,7301 | 1 m3 |
| 6 | Vệ sinh vị trí đục lớp vữa trát | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14,8271 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,7101 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,4811 | 1m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch Granite 120x600mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,1172 | m2 |
| 10 | Vệ sinh vị trí đục lớp vữa trát | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 90,2227 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng nền | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 90,2227 | 1m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 90,2227 | 1m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 87,5827 | m2 |
| 14 | Lát đá vân gỗ vị trí qua cửa đi dày 3cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 19,2 | md |
| 15 | Trát, Vét lòng máng để thoát nước hành lang | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 50,76 | m |
| 16 | Khoan lỗ ống thoát nước hành lang D34, lắp đặt ống PVC D34 thoát nước hành lang 2,3,4 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15 | 1 lỗ khoan |
| 17 | Vận chuyển nguyên vật liệu, xi măng, gạch lát, gạch ốp các loại lên cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 373,736 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 872,0505 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 498,1868 | m2 |
| 21 | Đục tẩy bề mặt tường vữa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 1m2 |
| 22 | Quét nước xi măng hồ dầu bám dính | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 1m2 |
| 23 | Trát, đắp phào gờ chỉ, vữa XM M100 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m |
| 24 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 373,736 | m2 |
| 25 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 373,736 | 1m2 |
| 26 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 460,9347 | 1m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 460,9347 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.389,7525 | m2 |
| 29 | Bạt rứa tre đồ trong phòng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 298,9121 | m2 |
| 30 | Vận chuyển đồ trong phòng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 48 | công |
| 31 | Tháo dỡ cửa nhựa lõi thép cũ bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 95,235 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 36,48 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 21,888 | m2 |
| 34 | Bốc xếp vận chuyển cửa nhựa cũ các loại đã tháo dỡ các tầng xuống bãi tập kết | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 95,235 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,002 | m2 |
| 36 | Vệ sinh vị trí đục lớp vữa trát | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,002 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,002 | 1m2 |
| 38 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,002 | 1m2 |
| 39 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, má cửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14,3022 | 1m2 |
| 40 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, mở quay, nhôm kính hệ Việt Pháp, kính 2 lớp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện kim khí) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 51,84 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, mở quay, cửa đi hệ nhôm kính hệ Việt Pháp, kính 2 lớp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện kim khí) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,475 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh, mở trượt, cửa sổ nhôm kính hệ Việt Pháp, kính 2 lớp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện kim khí) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 36,48 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh, mở hất, cửa sổ nhôm kính hệ Việt Pháp, kính 2 lớp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện kim khí) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 95,235 | m2 |
| 45 | Lắp đặt rèm vải thô cao cấp, chống cháy, chống ẩm, dễ dàng vệ sinh | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 80,24 | m2 |
| 46 | Phụ kiện rèm cửa sổ bao gồm: Hai đầu chùy, 2 tai treo, móc treo rèm, song gỗ treo rèm, ốc vít các loại... | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 47 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 21,888 | 1m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 36,48 | m2 |
| 49 | Bốc xếp vận chuyển cửa các lên cao vào các vị trí để lắp đặt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 95,235 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,716 | 100m2 |
| 51 | Thuê giàn giáo để thi công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,716 | 100m2/tháng |
| 52 | Lắp đặt lưới chắn bụi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 471,6 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ vách ngăn khung, hệ lam ngang | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 81,4725 | m2 |
| 54 | Vận chuyển hệ lam nhôm cũ về nơi tập kết | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 81,4725 | m2 |
| 55 | Lắp đặt lam nhôm trang trí kiến trúc mặt tiền | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 169,035 | m2 |
| 56 | Thi công ốp alumium ngoài trời dày 3mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,181 | m2 |
| 57 | Gia công giằng thép hộp gia cố khung | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,0826 | tấn |
| 58 | Lắp dựng giằng thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,0826 | tấn |
| 59 | Gia công giằng mái thép, bản mã | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1266 | tấn |
| 60 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1266 | tấn |
| 61 | Bu lông D12 x 150 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 192 | cái |
| 62 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 192 | 1 lỗ khoan |
| 63 | Vệ sinh + bơm keo liên kết Bu lông | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 192 | lỗ khoan |
| 64 | Gia công lắp đặt lưới thép đục lỗ thoát nước | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,682 | m2 |
| 65 | Thép hộp 40x40x2 khung xương ốp Alumium | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 69,44 | 0.0 |
| 66 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,4992 | 1m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18,021 | m2 |
| 68 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,3576 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18,021 | m2 |
| 70 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,3576 | 1m2 |
| 71 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 119,98 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ máng thu nước cũ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 17,14 | m |
| 73 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,1158 | tấn |
| 74 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,6428 | m3 |
| 75 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30,1176 | m2 |
| 76 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường sê nô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11,22 | m2 |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,1998 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt tôn úp nóc tôn dập bản rộng 0.5m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 17,14 | md |
| 79 | Tôn úp sườn cạnh tường thu hồi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14,2 | md |
| 80 | Máng thu nước mái tôn (KT: 0,35x0,25x0,15) + phụ kiện ống vít | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 17,14 | md |
| 81 | Giá đỡ máng thu nước thép V25 + đinh khoan | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm INOX | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 83 | Keo silicon chèn khe hở | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | lọ |
| 84 | Lắp đặt rọ chắn rác inox D90 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 85 | Gia công, lắp dựng thép hộp xà gồ vị trí hư hỏng bằng hộp 40x80x2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 51,42 | md |
| 86 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,3408 | 1m2 |
| 87 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường sê nô , chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,6428 | m3 |
| 88 | Vệ sinh nền, tường trước khi chống thấm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 41,3376 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 3 lớp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 41,3376 | 1m2 |
| 90 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 60,2352 | 1m2 |
| 91 | Dung dịch chống thấm tương đương Sika Latex trộn vữa trát, láng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 41,3376 | Lít |
| 92 | Rải lưới thủy tinh chống thấm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 48,8176 | m2 |
| 93 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,57 | 1m2 |
| 94 | Chống thấm cổ ống thoát nước mưa bằng Sika | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mưa cũ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | trục |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,215 | 100m2 |
| 97 | Thuê giàn giáo thi công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,215 | 100m2/ tháng |
| 98 | Lưới an toàn và che chắn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 121,5 | m2 |
| 99 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,775 | 100m |
| 100 | Cút PVC D110 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 101 | Chếch PVC D110 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 102 | Măng xông PVC D110 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 103 | Đai giữ ống inox D110+ ốc vít, nở vít | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 104 | Vận chuyển mái tôn cũ, xà gồ cũ từ trên mái xuống bãi tập kết | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tòa bộ |
| 105 | Vận chuyển tôn mới, xà gồ mới lên cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 106 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 107 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 108 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 109 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 110 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ trong phòng và vận chuyển bãi tập kết | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | khu |
| 111 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,624 | m2 |
| 112 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,628 | m2 |
| 113 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,8755 | m2 |
| 114 | Phá dỡ lớp vữa tôn nền, lớp chống thấm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,2189 | m3 |
| 115 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 37,4364 | m2 |
| 116 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường vệ sinh | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 54,5449 | m2 |
| 117 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,3311 | m3 |
| 118 | Tháo dỡ đường ống cấp nước + thoát nước cũ và vận chuyển bãi tập kết | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | khu |
| 119 | Vệ sinh toàn bộ mặt nền vệ sinh cũ để chống thấm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,8755 | m2 |
| 120 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh 3 lớp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14,8245 | 1m2 |
| 121 | Rải lưới thủy tinh vị trí chân tường vệ sinh gia cường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,915 | m2 |
| 122 | Chống thấm cổ ống bằng vữa tự chảy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 123 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 17,751 | m2 |
| 124 | Đắp đất cát tôn nền | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,5531 | m3 |
| 125 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hộp kỹ thuật , chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,3311 | m3 |
| 126 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,8755 | m2 |
| 127 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,4873 | m2 |
| 128 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Ceramic 300x600 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 53,065 | m2 |
| 129 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,624 | 1m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15,252 | 1m2 |
| 131 | Vận chuyển vật liệu ( Xi măng, cát , gạch lát, gạch ốp, xi măng....lên cao để thi công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 136 | Xi phông chậu rửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt dây cấp chậu rửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt vòi gạt đồng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 139 | Cung cấp và lắp đặt gương soi KT 500x750mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt kệ kính | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt lô để xà phòng Inox 304 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 142 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy inox 304 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt giá treo khăn inox 304 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu tiểu nam tương đương Inax | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 145 | Lắp đặt van cơ tiểu nam | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 146 | Cung cấp và lắp đặt ga thu sàn D90 Inox | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 147 | Tay co thủy lực cửa vệ sinh | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 151 | Lắp đặt van khóa PPR D32 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt van khóa PPR D20 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt rắc co ngoài PPR D32 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 154 | Cút vuông PPR D32 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 155 | Cút vuông PPR D25mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 156 | Cút vuông PPR D20mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 157 | Cút vuông ren trong PPR D20 - 1/2 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 158 | Tê đều PPR D32 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Tê đều PPR D20 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 160 | Tê thu PPR D32/32-20 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Tê thu PPR D25/25-20 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 162 | Tê đều ren trong PPR D20 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 163 | Lắp đặt Kép đúc D15 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 164 | Tê ren ngoài inox D15 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 165 | Chếch PPR D32 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 166 | Măng xông PPR D20 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 167 | Côn thu PPR D32/25 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 168 | Côn thu PPR D25/20 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 169 | Bịt ren ngoài nhựa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 170 | Nơ inox D15 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 171 | Đai dữ ống inox | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 172 | Vật tư phụ kèm theo | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 173 | Lắp đặt đấu nối đường ống cấp nước mới vào tec inox + van khóa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 179 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 181 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D110mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D76mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 185 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 186 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D42mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 187 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D34mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 188 | Lắp đặt Côn thu nhựa PVC D110/42mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 189 | Lắp đặt Côn thu nhựa PVC D90/34mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 190 | Lắp đặt Đầu bịt nhựa PVC D110mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 191 | Lắp đặt Đầu bịt nhựa PVC D90mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt Đầu bịt nhựa PVC D42mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt Đầu bịt nhựa PVC D34mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 194 | Lắp đặt Cút vuông nhựa PVC D76mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 195 | Lắp đặt Cút vuông nhựa PVC D42mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 196 | Lắp đặt Cút vuông nhựa PVC D34mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 197 | Lắp đặt Cút con thỏ, xi phông nhựa PVC D110mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt Cút con thỏ, xi phông nhựa PVC D90mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 199 | Đai dữ ống inox | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 200 | Vật tư phụ kèm theo | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 201 | Hút bể phốt bằng máy chuyên dụng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 202 | Tháo dỡ hệ thiết bị điện cũ gồm: Ổ cắm, công tắc, atomat, đèn chiếu sáng.... các phòng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16 | phòng |
| 203 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED gắn trần hộp tán quang | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 204 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Led nổi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 205 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 206 | Lắp đặt bóng đèn led tròn có chao chụp lắp nổi ốp trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 207 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 194 | cái |
| 208 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 209 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc , 1 chiều | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 210 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, 1 chiều | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 211 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc, 1 chiều | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, 2 chiều | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 213 | Tháo dỡ tủ cũ, thiết bị điện cũ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt Hộp tủ điện tổng 650x450x200mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 215 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha - 150 Ampe | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha - 50 Ampe | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt các Aptomat 2 pha - 32 Ampe ( 1 pha 2 cực) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 218 | Tháo dỡ tủ cũ, thiết bị điện cũ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 219 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha - 50 Ampe | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 220 | Lắp đặt các Aptomat 2 pha - 32 Ampe | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 221 | Lắp đặt hộp chứa Atmomat | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16 | hộp |
| 222 | Lắp đặt các Aptomat 2 pha - 32 Ampe | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 223 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 20 Ampe | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 224 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 10 Ampe | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 225 | Phụ kiện cáp đầu đồng và vật tư phụ kèm theo | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 226 | Tháo dỡ đường dây điện cũ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 227 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 228 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 229 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 230 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=60mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 232 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, hộp gen | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 233 | Dọn dẹp toàn công trình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 234 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25,2629 | m3 |
| 235 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa vận chuyển | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 27,2839 | tấn |
| 236 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25,2629 | m3 |
| 237 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25,2629 | m3 |
| 238 | Vận chuyển phế thải tiếp 24km | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25,2629 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ 6 TẦNG | |||
| 1 | Vận chuyển đồ trong phòng vận chuyển kho tập kết tầng 1 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Công |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=22cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,297 | m3 |
| 3 | Cắt tường xây gạch bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,7 | 1m |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,297 | m3 |
| 5 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa vận chuyển | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,401 | tấn |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,297 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,297 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 24km | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,297 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,7 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh, mở trượt, cửa sổ nhôm kính hệ Việt Pháp, kính 2 lớp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện kim khí) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30,7135 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,7122 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 39,7757 | m2 |
| 15 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 16 | Lắp đặt ống đồng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21, thoát nước ngưng điều hòa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 19 | Cút PVC D21 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Đai dữ ống | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt máng nhựa bọc dây điện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 24 | Nhân công di chuyển hệ thống dây điện, dây âm thanh, dây mạng vào phòng kỹ thuật | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 25 | Lắp đặt dây mạng, dây âm thanh | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 26 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 521,4099 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 521,4099 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 47,8026 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 99,5888 | m2 |
| 30 | Vệ sinh vị trí đục lớp vữa trát | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 521,4099 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 51,7864 | m2 |
| 32 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 56,965 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch Granite 120x800mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 47,8026 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng, hồ dầu tạo bám dính | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 521,4099 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 521,4099 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 488,9274 | m2 |
| 37 | Lát đá vân gỗ vị trí qua cửa rộng 220 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 74,25 | md |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 56,965 | m2 |
| 39 | Vận chuyển nguyên vật liệu, xi măng, gạch lát, gạch ốp các loại lên cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 40 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25,747 | m3 |
| 41 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa vận chuyển | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 34,7585 | tấn |
| 42 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25,747 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25,747 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25,747 | m3 |
| 45 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 33 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 33 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 60 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ trong phòng và vận chuyển bãi tập kết | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12 | khu |
| 50 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 89,94 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, vách compact cũ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 96,9223 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 177,4591 | m2 |
| 53 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15,2461 | m3 |
| 54 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 182,0191 | m2 |
| 55 | Phá dỡ lớp vữa tôn nền, lớp chống thấm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14,8595 | m3 |
| 56 | Phá dỡ nền bê tông nền khu vệ sinh tầng 1 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11,828 | m3 |
| 57 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 597,375 | m2 |
| 58 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường vệ sinh | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 957,0707 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ đường ống cấp nước + thoát nước cũ và vận chuyển bãi tập kết | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11 | khu |
| 60 | Vận chuyển cửa cũ, vách cũ, thạch cao cũ,thiết bị vệ sinh cũ từ tầng 6 xuống bãi tập kết | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11 | khu |
| 61 | Vệ sinh toàn bộ mặt nền vệ sinh cũ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 184,125 | m2 |
| 62 | Lót ni long chống mất nước | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 33,7943 | m2 |
| 63 | Bê tông nền, vữa BT M150 đá 1x2mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,3794 | 1 m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,9277 | m3 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh 3 lớp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 282,1645 | 1m2 |
| 66 | Rải lưới thủy tinh gia cường chân tường vệ sinh | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 163,3992 | m2 |
| 67 | Chống thấm cổ ống bằng vữa tự chảy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 90 | cổ ống |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 368,25 | m2 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hộp kỹ thuật , chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11,8126 | m3 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 179,7136 | m2 |
| 71 | Lát đát granite qua cửa bản rộng 110 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 23,645 | md |
| 72 | Trát tường vệ sinh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 365,958 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Ceramic 300x600 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 884,0545 | m2 |
| 74 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600X600, tấm chịu ẩm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 179,7136 | 1m2 |
| 75 | Vách Compact có cửa khu vệ sinh dày 12mm (phụ iện inox304 đi kèm) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 217,8578 | m2 |
| 76 | Lắp dựng vách compact | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 217,8578 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Việt pháp, kính 6,38mm đã bao gồm phụ kiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 36,3 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa sổ mở hất cánh, nhôm việt pháp , kính 6,38mm đã bao gồm phụ kiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m2 |
| 79 | Sản xuất vách, nhôm việt pháp , kính 6,38mm đã bao gồm phụ kiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 55,5 | m2 |
| 81 | Lắp đặt tay co cửa vệ sinh | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 82 | Lắp đặt lam nhôm chắn nắng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,202 | m2 |
| 83 | Lắp đặt thép hộp 40x40x2 gia cố tạo khung | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11,39 | md |
| 84 | Hệ bản mã liên kết vào tường cột tạo khung + phụ kiện đinh, bulong.... | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 44 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đá, dương vành | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 89 | Xi phông chậu rửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây cấp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 128 | cái |
| 91 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 20L | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi gạt đồng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt gương soi KT 500x750mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 95 | Lắp đặt kệ kính | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 96 | Lắp đặt lô để xà phòng Inox 304 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy inox 304 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 98 | Lắp đặt giá treo khăn inox 304 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 44 | bộ |
| 100 | Lắp đặt van cơ tiểu nam | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt ga thu sàn D90 Inox | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 102 | Lắp đặt bơm tăng Áp cấp cho khu bếp tầng 6 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 103 | Lát đá mặt bệ các loại - đá granite tự nhiên KT: 600x990 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | md |
| 104 | Lát đá mặt bệ các loại - đá granite tự nhiên KT: 600x1285mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,57 | md |
| 105 | Diềm bàn đá rộng 12cm đá Granit tự nhiên | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 48,77 | m |
| 106 | Gía đỡ bàn thép hộp inox 40x40x1,5mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 109,78 | m |
| 107 | Sửa vách thạch cao hư hỏng vệ sinh tầng 6 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 108 | Đinh bật fi12 lắp giá đỡ bàn đá, keo.... | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| 109 | Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu, thiết bị lên cao để thi công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | trọn bộ |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR D90mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,83 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,57 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,86 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR nóng D20mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,15 | 100m |
| 117 | Máng cáp đỡ ống nước M200x100x2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 62 | m |
| 118 | Giá quang đỡ máng + phụ kiện ốc vít công hàn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 52 | bộ |
| 119 | Lắp đặt van khóa PPR D50 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 120 | Lắp đặt van khóa PPR D32mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 121 | Lắp đặt van khóa PPR D25 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 122 | Lắp đặt van khóa PPR D20 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt rắc co ngoài PPR D75 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 124 | Măng xông ren ngoài PPR D32mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 125 | Rắc co ren ngoài PPR D50mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 126 | Cút vuông PPR D90 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 127 | Cút vuông PPR D50 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 128 | Cút vuông PPR D32 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 129 | Cút vuông PPR D25 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 429 | cái |
| 130 | Cút vuông PPR D20mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 486 | cái |
| 131 | Cút vuông ren trong PPR D25- 1/2 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 143 | cái |
| 132 | Cút vuông ren trong PPR D20 - 1/2 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 172 | cái |
| 133 | Tê đều PPR D90 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 134 | Tê đều PPR D32 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 135 | Tê đều PPR D25 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 229 | cái |
| 136 | Tê đều PPR D20 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 229 | cái |
| 137 | Tê thu PPR D90/90-50 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 138 | Tê thu PPR D63/63-32 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 139 | Tê thu PPR D50/50-32 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 140 | Tê thu PPR D32/32-25 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 141 | Tê thu PPR D25/25-20 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 114 | cái |
| 142 | Tê đều ren trong PPR D20- 1/2mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 172 | cái |
| 143 | Tê đều ren trong PPR D25- 1/2mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 143 | cái |
| 144 | Kép D15 inox | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 190 | cái |
| 145 | Tê ren ngoài inox D15 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 146 | Chếch PPR D50mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 147 | Măng xông PPR D25 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 148 | Măng xông PPR D20mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 149 | Côn thu PPR D90/60 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 150 | Côn thu PPR D90/32 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 151 | Côn thu PPR D63/50 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 152 | Côn thu PPR D50/32 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 153 | Côn thu PPR D32/25 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 154 | Côn thu PPR D25/20 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 155 | Bịt ren ngoài nhựa D20 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 332 | cái |
| 156 | Nơ inox D15 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 157 | Đai dữ ống D90,D63... | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 158 | Công lắp đặt đường ống cấp nước đi trên vì kèo mái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Khu |
| 159 | Lắp đặt đấu nối đường ống cấp nước mới vào tec inox | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 160 | Lắp đặt đường cấp nước từ téc inox mới xuống vị trí bếp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 161 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 162 | Giá đỡ chân téc inox | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 163 | Vận chuyển tecx inox lên cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | BỘ |
| 164 | Phụ kiện van vòi các loại kèm theo | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | BỘ |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,13 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,28 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | 100m |
| 171 | Lắp đặt Y nhựa PVC D125mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 172 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 127 | cái |
| 173 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 94 | cái |
| 174 | Lắp đặt Y nhựa PVC D42mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 175 | Lắp đặt Y nhựa PVC D34mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 176 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D125mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D110mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D76mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 180 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D125mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 65 | cái |
| 181 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 322 | cái |
| 182 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 346 | cái |
| 183 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D42mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 114 | cái |
| 184 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D34mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 114 | cái |
| 185 | Lắp đặt Côn thu nhựa PVC D125/110mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt Côn thu nhựa PVC D110/90mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt Côn thu nhựa PVC D110/42mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 188 | Lắp đặt Côn thu nhựa PVC D90/34mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 189 | Lắp đặt Đầu bịt nhựa PVC D125mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 190 | Lắp đặt Đầu bịt nhựa PVC D110mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 191 | Lắp đặt Đầu bịt nhựa PVC D90mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 192 | Lắp đặt Đầu bịt nhựa PVC D42mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 193 | Lắp đặt Đầu bịt nhựa PVC D34mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 194 | Lắp đặt Cút vuông nhựa PVC D76mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 195 | Lắp đặt Cút vuông nhựa PVC D42mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 86 | cái |
| 196 | Lắp đặt Cút vuông nhựa PVC D34mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 86 | cái |
| 197 | Lắp đặt Cút con thỏ, xi phông nhựa PVC D110mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 57 | cái |
| 198 | Lắp đặt Cút con thỏ, xi phông nhựa PVC D90mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 57 | cái |
| 199 | Lắp đặt Cút con thỏ, xi phông nhựa PVC D42mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 200 | Đai dữ ống inox D125, D110, D90.. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 201 | Đai inox thanh treo ống các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| 202 | Gói vật tư phụ kèm theo | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 203 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 134 | 1m |
| 204 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,06 | m3 |
| 205 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 35,2755 | m3 |
| 206 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 181,5 | m |
| 207 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 181,5 | m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE 105/85 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 77 | m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PVC D63mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 210 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha - 100 Ampe | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 211 | Đầu nối cấp đồng D35 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 212 | Đầu nối cấp đồng D16 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt các loại mốc, sứ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7 | sứ |
| 214 | Đai ống D63 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 215 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25,125 | m3 |
| 216 | Rải lưới báo cáp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 67 | m |
| 217 | Gạch chỉ xếp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 218 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,03 | m3 |
| 219 | Xoa mặt nền sân | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 40,2 | 1m2 |
| 220 | Dọn dẹp toàn bộ vị trí đào hào cáp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 221 | Cắt tường gạchbằng máy, chiều dày 10cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1m |
| 222 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu 10 cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 223 | Xây chèn đường điện gạch đất nung (5x10x20)cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 224 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 1m2 |
| 225 | Lắp đặt bóng đèn led tròn có chao chụp lắp nổi ốp trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 76 | bộ |
| 226 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 227 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300 mm âm trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, 1 chiều | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 229 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, 1 chiều | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 230 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 6Ampe | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 231 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 20Ampe | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 232 | Lắp đặt hộp đựng Automat | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 22 | hộp |
| 233 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.200 | m |
| 234 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.545 | m |
| 235 | Ống gen ruột gà D16 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 660 | m |
| 236 | Ống gen ruột gà D20 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 885 | m |
| 237 | Hộp gen nổi 24x14mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 330 | m |
| 238 | Ống gió mềm D90 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 240 | Lắp đặt Cút vuông nhựa PVC D90mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 241 | Vật tư phụ + phụ kiện lắp đắt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 242 | Cắt tường gạch bằng máy, chiều rộng tường <=20cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 360 | 1m |
| 243 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu 10 cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| 244 | Xây chèn đường điện gạch đất nung (5x10x20)cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 245 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 72 | 1m2 |
| 246 | Vận chuyển đồ trong phòng họp (NC3,0/7) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | công |
| 247 | Tháo dỡ phong, chữ....khán đài hội trường (NC3,0/7) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 248 | Lắp đặt hệ khung, đỡ, giá đỡ màn hình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 249 | Lắp đặt các tấm màn hình led | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 250 | Lăp đặt hệ thống đường điện, đường loa... | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 251 | Lắp đặt hệ khung, đỡ, giá đỡ màn hình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 252 | Lắp đặt các tấm màn hình led | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 253 | Lăp đặt hệ thống đường điện, đường loa... | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 254 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 3 pha | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 255 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 6 Ampe | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 256 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 32Ampe | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 258 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 47 | m |
| 259 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 47 | m |
| 260 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 261 | Hộp gen luồn dây điện D20 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 71 | m |
| 262 | Vật tư phụ đi kèm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 263 | Lắp đặt dây mạng tầng 1 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 264 | Máng nhựa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 265 | Đầu hạt mạng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 266 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 56,178 | m2 |
| 267 | Vệ sinh vị trí đục lớp vữa trát | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 56,178 | m2 |
| 268 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 56,178 | 1m2 |
| 269 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 56,178 | 1m2 |
| 270 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 58,9869 | 1m2 |
| 271 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 58,9869 | m2 |
| 272 | Lắp đặt rèm cửa sổ hội trường tầng 6 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 23,8 | m2 |
| 273 | Phụ kiện rèm cửa sổ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 274 | Ống nhựa PVC D21 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 275 | Ống nhựa PVC D32 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,25 | 100m |
| 276 | Cút PVC D21 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 300 | cái |
| 277 | Cút PVC D34 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 278 | Tê D34/21 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 105 | cái |
| 279 | Đai giữ ống inox | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 800 | cái |
| 280 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 281 | Vận chuyển điều hòa từ trên cao xuống và chuyển về kho tập kết | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 282 | Máng cáp sắt 200x100x1,5mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 283 | Thu gom, bó gọn dây điện tường ngoài nhà | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 284 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,6554 | 100m2 |
| 285 | Thuê giáo để thi công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,6554 | 100m2/tháng |
| 286 | Lưới chắn bụi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.265,54 | m2 |
| 287 | Nhân công vệ sinh lam nhôm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 565,9587 | m2 |
| 288 | Sửa chữa thanh nhôm cũ hư hỏng, roi rụng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 113,1917 | m2 |
| 289 | Tháo dỡ vách ngăn, thạch cao, vách Cembor cũ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 84,76 | m2 |
| 290 | Thi công tấm Alumium mới mặt tiền | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 45,5522 | m2 |
| 291 | Gia công lắp dựng thép hộp 30x60x2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 548,99 | md |
| 292 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 80,2062 | 1m2 |
| 293 | Gia công lắp đặt lưới thép đục lỗ thoát nước | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 65,8026 | m2 |
| 294 | Vệ sinh sảnh kính tầng 1 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 54,0312 | m2 |
| 295 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15,561 | 100m2 |
| 296 | Thuê giáo để thi công tính | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15,561 | 100m2/tháng |
| 297 | lưới chắn bảo vệ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.556,1 | m2 |
| 298 | Tháo dỡ trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 299 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả khung xương nổi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 300 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 112,1656 | m2 |
| 301 | Lắp đặt Tấm Cemboard ốp tường dày 16mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 74,784 | m2 |
| 302 | Vật tư phụ lắp đặt vách tường Cemboard | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 303 | Hộp 50x50x2 gia cố khung lắp tấm Cemboard | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 244,9 | m |
| 304 | Dọn dẹp đồ vị trí téc nước mái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 305 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 129,7086 | m2 |
| 306 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường sê nô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 39,3122 | m2 |
| 307 | Dọn dẹp vệ sinh mặt nền trước khi láng chống thấm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 169,0208 | m2 |
| 308 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 3 lớp bằng Kova CT 11A | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 169,0208 | 1m2 |
| 309 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 129,7086 | 1m2 |
| 310 | Rải lưới thủy tinh chống thấm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 116,6803 | m2 |
| 311 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 39,3122 | 1m2 |
| 312 | Dung dịch chống thấm tương đương Sika Latex trộn vữa trát, láng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 169,02 | Lít |
| 313 | Rọ chắn rác D90 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 314 | Vệ sinh vị trí đục lớp vữa trát | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 130,24 | m2 |
| 315 | Sửa chữa vị trí tấm ốp alumium sê nô hư hỏng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 316 | Cửa tôn mái+khun V50 tôn lá dập | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 317 | Dọn dẹp toàn công trình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 318 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 221,3325 | m3 |
| 319 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa vận chuyển | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 298,7989 | tấn |
| 320 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 316,1893 | m3 |
| 321 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 316,1893 | m3 |
| 322 | Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 316,1893 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: ỐP ĐÁ NHÀ BẢO VỆ ,LƯỚI THÉP NHÀ XE 2 TẦNG, CỔNG PHỤ, TƯỜNG NGOÀI NHÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt hộp mạ kẽm 40x40x2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 54,76 | md |
| 2 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 29,52 | m2 |
| 3 | Lắp dựng khung lưới thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 29,52 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,4205 | 100m2 |
| 5 | Thuê giáo thi công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,4205 | 100m2/tháng |
| 6 | Lưới che chắn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 42,05 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 dả đá , vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 42,5245 | m2 |
| 8 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 140 | 1 lỗ khoan |
| 9 | Vệ sinh lỗ khoan | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 140 | cái |
| 10 | Thép D10 dài 250 gắn keo | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 140 | cái |
| 11 | Xây gờ chỉ xung quanh chân tường bản rộng 70 dày 100 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,1 | md |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,4448 | 100m2 |
| 13 | Thuê giáo thi công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,4448 | 100m2/tháng |
| 14 | Lưới che chắn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 44,48 | m2 |
| 15 | Vệ sinh toàn công trình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 16 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 18 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 20Ampe | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x2,5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 20 | Ống gen lồng dây điện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 22 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống PVC D21 thoát nước ngưng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút PVC D21 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,98 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25,56 | m2 |
| 27 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 37,8 | 1m |
| 28 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,77 | m3 |
| 29 | Nhân công sửa cổng sắt cũ vị trí hư hỏng mối màn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 30 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25,56 | m2 |
| 31 | Thanh răng trượt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 32 | Bánh xe sắt con lăn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt mái che mô tơ bằng tôn lá 4 bề | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt mô tơ cổng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp tủ điện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 40 | Đổ nhựa nền cổng ra thành phố +mở vỉa hè | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,14 | m2 |
| 41 | Cấp phép mở, phá vỉa hè | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 42 | Xoa mặt nề | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,71 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,72 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,72 | m2 |
| 45 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24,6525 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24,6525 | m2 |
| 47 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 82,175 | m2 |
| 48 | Lắp đặt hộp mạ kẽm 40x40x2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 29,85 | md |
| 49 | Lắp đặt hộp mạ kẽm 40x80x2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 26 | md |
| 50 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24,16 | m2 |
| 51 | Bản mã 200x200x5 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 52 | BL D12 khoan cấy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 53 | Thu gom diện điện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, LẮP ĐẶT THANG MÁY | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,8727 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thanh giằng V70 đến bãi tập kết bằng nhân công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 294,684 | m2 |
| 4 | Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,4791 | tấn |
| 5 | Lắp dựng giằng thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,4791 | tấn |
| 6 | Gia công bản mã | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,3443 | tấn |
| 7 | Lắp dựng bản mã | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,3443 | tấn |
| 8 | Bulong D16x50 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 144 | cái |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 332,553 | 1m2 |
| 10 | Tháo dỡ đá ốp tường cửa thang máy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 19,896 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox mặt tiền thang máy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 19,896 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đá cũ ra bãi tập kết, vận chuyển đá ốp mới lên cao để thi công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | trọn bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện tổng WXHXD-500X600X200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đèn báo hiệu | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các cầu chì 220V/6A | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Thanh cái đồng 50A | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Aptomat 3 pha - 50Ampe | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Aptomat 3 pha - 40Ampe | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Aptomat 1 pha - 20Ampe | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led nổi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 400x400 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 chiều | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 156 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x1,5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 98 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D50 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 108 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 34 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 dài 2,4m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 35 | Kéo rải dây loại băng đồng 25x3mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 36 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | mối |
| 37 | Đai ghim ống vào tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 82 | cái |
| 38 | Vật tư phụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 39 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 48 | 1m |
| 40 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,48 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,48 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 44 | Xoa mặt nền sân sau khi đổ bê tông | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m2 |
| 45 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 47 | Hàn nối hệ dây thu sét tum thang máy vào hệ thống chống sét nhà 6 tầng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | vị trí |
| 48 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 21,312 | m2 |
| 49 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,792 | m2 |
| 50 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông trước khi sử lý chống thấm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 21,312 | m2 |
| 51 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,792 | m2 |
| 52 | Vệ sinh nền tường bê tông trước khi sử lý chống thấm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 31,104 | m2 |
| 53 | Quét 3 lớp dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng, hố PIT thang máy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 31,104 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 31,104 | m2 |
| 55 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 512 | 1 lỗ khoan |
| 56 | Vệ sinh lỗ khoan | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 512 | cái |
| 57 | Bơm keo liên kết đinh bật | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 512 | cái |
| 58 | Đinh bật D10mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 512 | cái |
| 59 | Lưới thép 20x20x1mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 31,104 | m2 |
| 60 | Đổ vữa bê tông bằng Sikagrout tự chảy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,5552 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gia cố tường hố PIT thang máy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 21,312 | m2 |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Màn hình LED 169" | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Màn hình LED 94,4" | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Máy tính laptop | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Điều hòa không khí | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Sách điện tử | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Bệ châ, giá đỡ sách điện tử | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Phần mềm sử dụng dạng đọc sách | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi