Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo trụ sở Trung tâm quản lý vận hành hệ thống CNTT hải quan
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201171467-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục CNTT và Thống kê Hải quan |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo trụ sở Trung tâm quản lý vận hành hệ thống CNTT hải quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20201161875 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 15:21:00 đến ngày 2020-12-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,121,072,682 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần cải tạo nhà vệ sinh - Phần phá dỡ phục vụ cải tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 10,6 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 12,77 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 2,36 | m3 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường <= 11cm | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 18,36 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 66,01 | m2 |
| 13 | Phá dỡ gạch lát nền khu vệ sinh | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 26,51 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng tạo dốc dầy TB 4cm | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 26,51 | m2 |
| 15 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 16 | 1m |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 17 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,15m2 | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 2 | lỗ |
| 18 | Dỡ bỏ bệ thống điện, cấp thoát nước cũ | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 19 | Bốc xếp các loại phế thải từ nơi tập kết lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 7,3 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình bằng ô tô - 5,0T | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 7,3 | m3 |
| 21 | Vận chuyển thiết bị vệ sinh cũ, hỏng, trần thạch cao, cửa phá dỡ ra khỏi công trình | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 1 | trongoi |
| B | Phần cải tạo nhà vệ sinh - Phần xây dựng cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông M200 | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 0,65 | m2 |
| 4 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100kg |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Bê tông nền, vữa bê tông M150 - Phần đổ bù bê tông cắt nền lắp đặt đường ống thoát xí | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 7 | Ốp tường bằng gạch ceramic 30x60 cm, vữa XM M75 | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 97,48 | m2 |
| 8 | Lát nền bằng gạch ceramic chống trơn 30x30 cm, vữa XM M75 | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 26,23 | m2 |
| 9 | Tấm vách ngăn bằng tấm compact HPL chịu nướcdày 12mm | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 26,28 | m2 |
| 10 | Cửa đi 1 cánh thanh chốt đa điểm, tay nắm, ổ khóa ngoài chìa trong núm vặn, bản lề 3D, kính an toàn 6.38 | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 25,71 | m2 |
| 12 | Công tác bằng 1 lớp bột vào trần thạch cao | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 25,71 | m2 |
| 13 | Sơn trần trong nhà đã - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 25,71 | m2 |
| 14 | Đá granite chậu rửa bao gồm công khoét lỗ chậu | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 15 | Giá đỡ inox (03 bộ/bàn) | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| C | Phần cải tạo nhà vệ sinh -Phần điện nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt đèn downlight D110, bóng led 7w | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt thông gió | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp ổ cắm | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp automat chứa 4MCB | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16-20mm | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 163,5 | m |
| 15 | Đấu nối với hệ thống điện hiện trạng | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| D | Phần cải tạo nhà vệ sinh -Phần thiết bị nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa bàn đá, vòi nóng lạnh | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam, van cảm ứng | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi KT: 1,6x0,8m | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi KT: 1,2x0,8m | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt máy sấy tay | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Tủ locker gỗ 24 ngăn, gỗ công nghiệp MFC cao cấp, kích thước: W1200 x D410 x H1860 mm | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| E | Phần cải tạo nhà vệ sinh -Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van đường kính van 20mm | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van đường kính van 25mm | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt đầu ống, đường kính nút bịt 15mm | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt kép inox D15 | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 17 | Đấu nối với hệ thống cấp nước hiện trạng | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| F | Phần cải tạo nhà vệ sinh - Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x42mm | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x42mm | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 42mm | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mm | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mm | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Đấu nối với hệ thống thoát nước hiện trạng | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| G | Sửa chữa, cải tạo chống thấm mái - Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 308,1 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 21,57 | m3 |
| 3 | Phá dỡ lớp chống nóng dày trung bình 50 mm | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 308,1 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 372,08 | m2 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông, cạo bỏ lớp chống thấm hiện trạng | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 337,86 | m2 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 70,28 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình bằng ô tô - 5,0T | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 70,28 | m3 |
| H | Sửa chữa, cải tạo chống thấm mái - Phần cải tạo | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 337,86 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 24,3 | m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum tạo dính và dán màng chống thấm bằng phương pháp khò nóng hoặc dán lạnh | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 396,09 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 396,09 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 308,1 | m2 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 12,25 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 12,25 | tấn |
| 8 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 12,25 | tấn |
| 9 | Bốc xếp cát các loại | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 39,33 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 39,33 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - cát các loại | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 39,33 | m3 |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 17,45 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng < 50kg | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 17,45 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 17,45 | tấn |
| 15 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T gạch BT nhẹ | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 17,45 | tấn |
| 16 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T – cát các loại | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 39,33 | m3 |
| 17 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 12,25 | tấn |
| I | Thông tắc hệ thống thoát nước mưa mái | |||
| 1 | Đục xảm lại ga thu nước mái | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Thông tắc hệ thống đường ống đứng bằng máy nén khí | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 1 | h.mục |
| 3 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền hố ga | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 6,15 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát hố ga | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 2,39 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình bằng ô tô - 5,0T | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 2,81 | m3 |
| 7 | Ni long lót đáy hố ga | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 6,15 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy, miệng, tấm đan hố ga | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, miệng, tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 1,01 | m3 |
| 12 | Trát hố ga, dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 18,5 | m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| J | Sơn sửa trong và ngoài nhà, thay trần mái sảnh, hành lang - Sơn toàn bộ tường ngoài nhà; Sơn tường trong nhà tầng 1, 2, 3; Sơn sửa vị trí bị thấm dột tầng 4, 5. | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 5,8 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 2,42 | 100m2 |
| 3 | Ốp gạch Inax bị bong tróc (tạm tính 5%) | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 4,52 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao tầng 2 | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 27 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 2.715,02 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 3.363,66 | m2 |
| 7 | Công tác bằng 1 lớp bột vào các kết cấu - tường (Vị trí bị thấm, dột tầng 4, 5) | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 250 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 2.715,02 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 3.363,66 | m2 |
| K | Sơn sửa trong và ngoài nhà, thay trần mái sảnh, hành lang -Thay thế hệ Aluminium mái sánh | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm Alumium mái sảnh cũ bị hư hỏng | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 37,75 | m2 |
| 2 | Thi công tấm alumium mái sảnh | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 37,75 | m2 |
| L | Sơn sửa trong và ngoài nhà, thay trần mái sảnh, hành lang - Sơn lại cửa sắt | |||
| 1 | Tẩy rỉ kết cấu thép | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 55,17 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 55,17 | m2 |
| 3 | Sửa chữa cửa thép (Tính 15% hư hỏng cần khắc phục) | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 2,6 | m2 |
| M | Sơn sửa trong và ngoài nhà, thay trần mái sảnh, hành lang - Phần thay trần hành lang tầng 1,2,3,4,5 | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn downlight (để tháo dỡ trần thạch cao) | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 99 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ mặt lạnh máy điều hoà âm trần (để tháo dỡ trần thạch cao) | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 6 | máy |
| 3 | Tháo dỡ đầu báo cháy, camera (để tháo dỡ trần thạch cao | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 330,47 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải xuống nơi tập kết và vận chuyển ra khỏi công trình | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 1 | h.mục |
| 6 | Làm trần nhôm U30x80x0.6mm | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 330,47 | m2 |
| 7 | Lắp đặt đèn downlight (lắp lại đèn cũ) | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 99 | bộ |
| 8 | Lắp đặt mặt lạnh máy điều hoà âm trần (lắp lại máy cũ) | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 6 | máy |
| 9 | Lắp đặt đầu báo cháy, camera (lắp lại máy cũ) | Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi