Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo trụ sở Trung tâm quản lý vận hành hệ thống CNTT hải quan

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201171467-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục CNTT và Thống kê Hải quan
Tên gói thầu Sửa chữa, cải tạo trụ sở Trung tâm quản lý vận hành hệ thống CNTT hải quan
Số hiệu KHLCNT 20201161875
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-26 15:21:00 đến ngày 2020-12-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,121,072,682 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần cải tạo nhà vệ sinh - Phần phá dỡ phục vụ cải tạo
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 4 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 3 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 3 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 11 bộ
5 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 10,6 m
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 3,96 m2
7 Tháo dỡ trần Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 25,2 m2
8 Tháo dỡ vách Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 12,77 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 2,36 m3
10 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường <= 11cm Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 1,98 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 18,36 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 66,01 m2
13 Phá dỡ gạch lát nền khu vệ sinh Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 26,51 m2
14 Phá dỡ nền láng vữa xi măng tạo dốc dầy TB 4cm Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 26,51 m2
15 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 16 1m
16 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 0,96 m3
17 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,15m2 Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 2 lỗ
18 Dỡ bỏ bệ thống điện, cấp thoát nước cũ Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 5 công
19 Bốc xếp các loại phế thải từ nơi tập kết lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 7,3 m3
20 Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình bằng ô tô - 5,0T Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 7,3 m3
21 Vận chuyển thiết bị vệ sinh cũ, hỏng, trần thạch cao, cửa phá dỡ ra khỏi công trình Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 1 trongoi
B Phần cải tạo nhà vệ sinh - Phần xây dựng cải tạo
1 Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 1,36 m3
2 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông M200 Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 0,02 m3
3 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 0,65 m2
4 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 0,05 100kg
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 2 cái
6 Bê tông nền, vữa bê tông M150 - Phần đổ bù bê tông cắt nền lắp đặt đường ống thoát xí Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 0,96 m3
7 Ốp tường bằng gạch ceramic 30x60 cm, vữa XM M75 Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 97,48 m2
8 Lát nền bằng gạch ceramic chống trơn 30x30 cm, vữa XM M75 Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 26,23 m2
9 Tấm vách ngăn bằng tấm compact HPL chịu nướcdày 12mm Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 26,28 m2
10 Cửa đi 1 cánh thanh chốt đa điểm, tay nắm, ổ khóa ngoài chìa trong núm vặn, bản lề 3D, kính an toàn 6.38 Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 3,96 m2
11 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 25,71 m2
12 Công tác bằng 1 lớp bột vào trần thạch cao Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 25,71 m2
13 Sơn trần trong nhà đã - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 25,71 m2
14 Đá granite chậu rửa bao gồm công khoét lỗ chậu Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 2,2 m2
15 Giá đỡ inox (03 bộ/bàn) Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 6 bộ
C Phần cải tạo nhà vệ sinh -Phần điện nhà vệ sinh
1 Lắp đặt đèn downlight D110, bóng led 7w Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 15 bộ
2 Lắp đặt quạt thông gió Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt hộp công tắc, hộp ổ cắm Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 4 hộp
7 Lắp đặt hộp nối dây Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 1 hộp
8 Lắp đặt hộp automat chứa 4MCB Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 1 hộp
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 3 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 50 m
12 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 38 m
13 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 230 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16-20mm Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 163,5 m
15 Đấu nối với hệ thống điện hiện trạng Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 1 công
D Phần cải tạo nhà vệ sinh -Phần thiết bị nhà vệ sinh
1 Lắp đặt chậu rửa bàn đá, vòi nóng lạnh Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 3 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 4 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam, van cảm ứng Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 3 bộ
4 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 1 bộ
6 Lắp đặt thùng đun nước nóng Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt gương soi KT: 1,6x0,8m Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt gương soi KT: 1,2x0,8m Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt giá treo khăn Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 4 cái
11 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 4 cái
12 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 4 cái
13 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 4 cái
14 Lắp đặt máy sấy tay Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 2 cái
15 Tủ locker gỗ 24 ngăn, gỗ công nghiệp MFC cao cấp, kích thước: W1200 x D410 x H1860 mm Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 2 cái
E Phần cải tạo nhà vệ sinh -Phần cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 0,18 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 0,08 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 0,1 100m
4 Lắp đặt van đường kính van 20mm Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt van đường kính van 25mm Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 22 cái
9 Lắp đặt nối nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 10 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 12 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 24 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 6 cái
14 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 4 cái
15 Lắp nút bịt đầu ống, đường kính nút bịt 15mm Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 22 cái
16 Lắp đặt kép inox D15 Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 22 cái
17 Đấu nối với hệ thống cấp nước hiện trạng Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 1 công
F Phần cải tạo nhà vệ sinh - Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 0,12 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 0,15 100m
4 Lắp đặt tê nhựa 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt tê nhựa 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 5 cái
6 Lắp đặt tê nhựa 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 5 cái
7 Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 6 cái
8 Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 20 cái
9 Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 18 cái
10 Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 12 cái
11 Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 4 cái
12 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x42mm Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x42mm Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 1 cái
14 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 42mm Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 6 cái
15 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mm Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 4 cái
16 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mm Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 4 cái
17 Đấu nối với hệ thống thoát nước hiện trạng Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 1 công
G Sửa chữa, cải tạo chống thấm mái - Phần phá dỡ
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 308,1 m2
2 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 21,57 m3
3 Phá dỡ lớp chống nóng dày trung bình 50 mm Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 308,1 m2
4 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 372,08 m2
5 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông, cạo bỏ lớp chống thấm hiện trạng Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 337,86 m2
6 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 70,28 m3
7 Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình bằng ô tô - 5,0T Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 70,28 m3
H Sửa chữa, cải tạo chống thấm mái - Phần cải tạo
1 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 5cm, vữa XM M75 Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 337,86 m2
2 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 24,3 m2
3 Quét nhựa bitum tạo dính và dán màng chống thấm bằng phương pháp khò nóng hoặc dán lạnh Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 396,09 m2
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 396,09 m2
5 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 308,1 m2
6 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 12,25 tấn
7 Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 12,25 tấn
8 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 12,25 tấn
9 Bốc xếp cát các loại Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 39,33 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 39,33 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - cát các loại Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 39,33 m3
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 17,45 tấn
13 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng < 50kg Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 17,45 tấn
14 Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 17,45 tấn
15 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T gạch BT nhẹ Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 17,45 tấn
16 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T – cát các loại Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 39,33 m3
17 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 12,25 tấn
I Thông tắc hệ thống thoát nước mưa mái
1 Đục xảm lại ga thu nước mái Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 4 cái
2 Thông tắc hệ thống đường ống đứng bằng máy nén khí Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 1 h.mục
3 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 5,2 m3
4 Đắp đất nền hố ga Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 6,15 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát hố ga Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 2,39 m3
6 Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình bằng ô tô - 5,0T Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 2,81 m3
7 Ni long lót đáy hố ga Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 6,15 m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy, miệng, tấm đan hố ga Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 0,1 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 0,07 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, miệng, tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 1,56 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 1,01 m3
12 Trát hố ga, dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 18,5 m2
13 Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 8 cái
J Sơn sửa trong và ngoài nhà, thay trần mái sảnh, hành lang - Sơn toàn bộ tường ngoài nhà; Sơn tường trong nhà tầng 1, 2, 3; Sơn sửa vị trí bị thấm dột tầng 4, 5.
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 5,8 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 2,42 100m2
3 Ốp gạch Inax bị bong tróc (tạm tính 5%) Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 4,52 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn thạch cao tầng 2 Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 27 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 2.715,02 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 3.363,66 m2
7 Công tác bằng 1 lớp bột vào các kết cấu - tường (Vị trí bị thấm, dột tầng 4, 5) Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 250 m2
8 Sơn tường ngoài nhà không - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 2.715,02 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 3.363,66 m2
K Sơn sửa trong và ngoài nhà, thay trần mái sảnh, hành lang -Thay thế hệ Aluminium mái sánh
1 Tháo dỡ tấm Alumium mái sảnh cũ bị hư hỏng Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 37,75 m2
2 Thi công tấm alumium mái sảnh Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 37,75 m2
L Sơn sửa trong và ngoài nhà, thay trần mái sảnh, hành lang - Sơn lại cửa sắt
1 Tẩy rỉ kết cấu thép Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 55,17 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 55,17 m2
3 Sửa chữa cửa thép (Tính 15% hư hỏng cần khắc phục) Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 2,6 m2
M Sơn sửa trong và ngoài nhà, thay trần mái sảnh, hành lang - Phần thay trần hành lang tầng 1,2,3,4,5
1 Tháo dỡ đèn downlight (để tháo dỡ trần thạch cao) Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 99 bộ
2 Tháo dỡ mặt lạnh máy điều hoà âm trần (để tháo dỡ trần thạch cao) Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 6 máy
3 Tháo dỡ đầu báo cháy, camera (để tháo dỡ trần thạch cao Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 17 cái
4 Tháo dỡ trần thạch cao Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 330,47 m2
5 Vận chuyển phế thải xuống nơi tập kết và vận chuyển ra khỏi công trình Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 1 h.mục
6 Làm trần nhôm U30x80x0.6mm Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 330,47 m2
7 Lắp đặt đèn downlight (lắp lại đèn cũ) Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 99 bộ
8 Lắp đặt mặt lạnh máy điều hoà âm trần (lắp lại máy cũ) Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 6 máy
9 Lắp đặt đầu báo cháy, camera (lắp lại máy cũ) Theo Mục II.3 Chương V của E-HSMT 17 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->