Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201177931-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201144210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (sự nghiệp kiến thiết thị chính)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-26 09:56:00 đến ngày 2020-12-08 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,340,011,421 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MÓNG VỈA HÈ
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II Theo HS thiết kế 120,6944 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo HS thiết kế 85,8247 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I Theo HS thiết kế 85,8247 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HS thiết kế 53,9566 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HS thiết kế 0,3075 100m3
6 Mua sỏi đỏ đắp móng vỉa hè Theo HS thiết kế 2.192,4967 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo HS thiết kế 21,925 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo HS thiết kế 21,925 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo HS thiết kế 21,925 100m3
10 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo HS thiết kế 0,615 100m2
11 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 16cm Theo HS thiết kế 0,615 100m2
12 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo HS thiết kế 0,615 100m2
B CUNG CẤP LẮP ĐẶT CỐNG
1 Cung cấp ống cống ly tâm D1000 vỉa hè Theo HS thiết kế 952 m
2 Cung cấp ống cống ly tâm D1000 chịu lực Theo HS thiết kế 30 m
3 Cung cấp ống cống rung ép D1200 vỉa hè Theo HS thiết kế 481 m
4 Gối cống tròn D1000 Theo HS thiết kế 398 cái
5 Gối cống tròn D1200 Theo HS thiết kế 202 cái
6 Joint cống tròn D1000 Theo HS thiết kế 206 cái
7 Joint cống tròn D1200 Theo HS thiết kế 101 cái
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máy Theo HS thiết kế 366 cái
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HS thiết kế 600 1cấu kiện
C HỐ GA
1 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo HS thiết kế 17,0415 m3
2 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế 3,3187 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HS thiết kế 1,3482 100m2
4 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HS thiết kế 1,8289 tấn
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HS thiết kế 27,6874 m3
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo HS thiết kế 190,1714 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HS thiết kế 14,2417 100m2
8 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HS thiết kế 0,6804 tấn
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế 2,3249 tấn
D BÓ VỈA
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HS thiết kế 19,1327 100m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HS thiết kế 276,997 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo HS thiết kế 155,6913 m3
E VỈA HÈ
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo HS thiết kế 1.344,9751 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75 Theo HS thiết kế 241,703 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HS thiết kế 483,406 m2
4 Lát gạch xi măng Theo HS thiết kế 12.724,6415 m2
F BIỂN BÁO
1 Mua biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Theo HS thiết kế 14 cái
2 Mua trụ biển báo Theo HS thiết kế 14 cái
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo HS thiết kế 14 cái
G CÂY XANH
1 Cung cấp Cây Cẩm Lai đường kính 10-12cm, cao>4m Theo HS thiết kế 206 Cây
2 Cung cấp ống bi trồng cây Cẩm Lai Theo HS thiết kế 206 cái
3 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cầu trục ≤3T bằng náy Theo HS thiết kế 206 cái
4 Cung cấp đất đen trồng cây Cẩm Lai Theo HS thiết kế 19,8709 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo HS thiết kế 0,1987 100m3
6 Phóng hố trồng cây Theo HS thiết kế 206 hố
7 Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có bầu kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m Theo HS thiết kế 206 cây
8 Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m Theo HS thiết kế 206 cây
9 Cung cấp phân bò trồng cây Theo HS thiết kế 6,6236 m3
10 Cung cấp sơ dừa trồng cây Theo HS thiết kế 6,6236 m3
11 Cung cấp tro trấu trồng cây Theo HS thiết kế 6,6236 m3
12 Cung cấp phân hóa học DAP trồng cây Theo HS thiết kế 206 Kg
13 Cung cấp Vi Sinh trồng cây Theo HS thiết kế 206 Kg
14 Thuốc kích thích ra rễ Theo HS thiết kế 206 chai
15 Thuốc kích thích ra chồi Theo HS thiết kế 206 chai
16 Bảo dưỡng cây sau khi trồng Theo HS thiết kế 206 Cây
H THOÁT NƯỚC THẢI
1 CẮT KHE BÊ TÔNG Theo HS thiết kế 78 m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa Theo HS thiết kế 2,34 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo HS thiết kế 490,4 m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HS thiết kế 7,356 100m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo HS thiết kế 4,2176 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HS thiết kế 7,1108 100m3
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm Theo HS thiết kế 24,52 100m
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo HS thiết kế 0,195 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HS thiết kế 0,195 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo HS thiết kế 0,195 100m2
11 Thử chảy tuyến ống Theo HS thiết kế 24,52 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mm Theo HS thiết kế 0,85 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo HS thiết kế 2,125 100m
14 Lắp nút bịt nhựa PVC D114 Theo HS thiết kế 170 cái
15 lắp đặt co PVC D114 90 độ Theo HS thiết kế 170 cái
16 lắp đặt tê PVC D114 Theo HS thiết kế 85 cái
17 lắp đặt co PVC D114 45 độ Theo HS thiết kế 170 cái
18 Lắp đặt nắp hố ga nhựa D225 Theo HS thiết kế 85 cái
19 lắp đặt bịt pvc D220 Theo HS thiết kế 4 cái
20 HỐ GA NHƯA 255*114 Theo HS thiết kế 85 cái
21 tê PVC D 220/114 Theo HS thiết kế 85 cái
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo HS thiết kế 1,4365 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HS thiết kế 1,5414 100m3
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo HS thiết kế 1,68 100m
25 Lắp nút bịt nhựa PVC D114 Theo HS thiết kế 168 cái
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HS thiết kế 3,696 100m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HS thiết kế 1,3736 100m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS thiết kế 7,98 m3
29 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 Theo HS thiết kế 45,216 m3
30 Bê tông đá 1x2, mác 200 hướng dòng hố ga Theo HS thiết kế 10,2866 m3
31 Cốt thép hố ga đường kính D<= 10 Theo HS thiết kế 5,628 tấn
32 Ván khuôn hố ga Theo HS thiết kế 5,5917 100m2
33 Cung cấp và lắp đặt nắp ga gang D600,H30 Theo HS thiết kế 84 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->