Gói thầu: Xây lắp - Nâng cấp tuyến đường 468 đoạn từ QL1A (nhà truyền thống) đến đường Vườn Lài nối dài, phường An Phú Đông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201179209-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TRƯỜNG TIẾN PHÁT
Tên gói thầu Xây lắp - Nâng cấp tuyến đường 468 đoạn từ QL1A (nhà truyền thống) đến đường Vườn Lài nối dài, phường An Phú Đông
Số hiệu KHLCNT 20201110311
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố phân cấp có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-26 15:19:00 đến ngày 2020-12-07 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,418,930,514 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG
1 Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày 7cm, K≥0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,522 100m2
2 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 0,522 100m2
3 Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 18cm Theo hồ sơ thiết kế 557,991 m3
4 Lót giấy dầu ngăn cách 1 lớp Theo hồ sơ thiết kế 31 100m2
5 Trải cán cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K≥0,98 Theo hồ sơ thiết kế 4,65 100m3
6 Bù vênh cát nền đường Theo hồ sơ thiết kế 4,942 100m3
7 Lu lèn nền đường sau khi đào, nền hiện hữu K≥0,95 Theo hồ sơ thiết kế 31 100m2
8 Đào nền mặt đường cũ, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,6 100m3
9 Làm khe dọc mặt đường Theo hồ sơ thiết kế 738,42 m
10 Làm khe co ngang đường Theo hồ sơ thiết kế 793,802 m
11 Làm khe dãn ngang đường Theo hồ sơ thiết kế 52,92 m
12 Cốt thép thanh truyền lực tại vị trí tiếp giáp BTN và BTXM(thép tròn đk 25mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,036 tấn
13 Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 18cm Theo hồ sơ thiết kế 43,722 m3
14 Lót giấy dầu ngăn cách 1 lớp Theo hồ sơ thiết kế 2,429 100m2
15 Trải cán cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K≥0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,364 100m3
16 Lu lèn nền đường sau khi đào, K≥0,95 Theo hồ sơ thiết kế 2,429 100m2
17 Lu lèn chân bó vỉa sau khi đào, K≥ 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 5,111 100m2
18 Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 chân bó vỉa, K≥ 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,361 100m3
19 Trải cán cấp phối đá dăm loại 1 chân bó vỉa, K≥ 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,263 100m3
20 Bê tông móng bó vỉa đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 30,669 m3
21 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 99,384 m3
22 Ván khuôn kim loại móng bó vỉa đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 1,753 100m2
23 Ván khuôn kim loại bó vỉa đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 6,765 100m2
24 Đào đất chân bó vỉa - bó nền, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,862 100m3
25 Bê tông móng bó nền đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 17,525 m3
26 Bê tông bó nền đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 116,834 m3
27 Ván khuôn kim loại móng bó nền đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,175 100m2
28 Ván khuôn kim loại bó nền đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 12,268 100m2
29 Trải cán BTXM đá 1x2 M200 dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 11,204 m3
30 Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế 0,7 100m3
31 Trải cán cấp phối đá dăm loại 1 vỉa hè dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 0,16 100m3
32 Lu lèn nền vỉa hè, K≥ 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 1,601 100m2
33 Tận dụng đất đào cống đắp taluy K≥ 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 2,483 100m3
34 Vét hữu cơ tại vị trí ruộng, mương Theo hồ sơ thiết kế 0,162 100m3
35 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km, đât cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1,623 100m3
36 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III (ĐM*4) Theo hồ sơ thiết kế 1,623 100m3
37 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3,9km cuối, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1,623 100m3
38 Đốn hạ cây xanh hiện hữu (D<=20cm) Theo hồ sơ thiết kế 5 cây
39 Đào gốc cây xanh sau khi đốn hạ Theo hồ sơ thiết kế 5 gốc cây
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào đất cấp II đặt cống mới bằng máy Theo hồ sơ thiết kế 12,745 100m3
2 Cát lót móng cống Theo hồ sơ thiết kế 48,44 m3
3 Bê tông đá 1x2M150 chèn móng cống Theo hồ sơ thiết kế 247,005 m3
4 Vữa xi măng M100 mối nối cống Theo hồ sơ thiết kế 24,276 m2
5 Khối lượng joint cao su mối nối cống D800 Theo hồ sơ thiết kế 70 mối nối
6 Cung cấp, lắp đặt gối cống D800 Theo hồ sơ thiết kế 167 cái
7 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D800 đoạn dài 4m Theo hồ sơ thiết kế 75 đoạn ống
8 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D800 đoạn dài 3m Theo hồ sơ thiết kế 5 đoạn ống
9 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D800 đoạn dài 2m Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
10 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D800 đoạn dài 1m Theo hồ sơ thiết kế 5 đoạn ống
11 Khối lượng joint cao su mối nối cống D600 Theo hồ sơ thiết kế 77 mối nối
12 Cung cấp,lắp đặt gối cống D600 Theo hồ sơ thiết kế 192 cái
13 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D600 đoạn dài 4m Theo hồ sơ thiết kế 90 đoạn ống
14 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D600 đoạn dài 3m Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
15 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D600 đoạn dài 2m Theo hồ sơ thiết kế 3 đoạn ống
16 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D600 đoạn dài 1m Theo hồ sơ thiết kế 4 đoạn ống
17 Khối lượng joint cao su mối nối cống D400 Theo hồ sơ thiết kế 10 mối nối
18 Cung cấp,lắp đặt gối cống D400 Theo hồ sơ thiết kế 23 cái
19 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 4m Theo hồ sơ thiết kế 13 đoạn ống
20 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 3m Theo hồ sơ thiết kế 14 đoạn ống
21 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 2m Theo hồ sơ thiết kế 18 đoạn ống
22 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 1m Theo hồ sơ thiết kế 4 đoạn ống
23 Đắp cát đáy cống, lưng cống bằng đầm cóc, K>= 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 5,77 100m3
24 Cừ tràm đáy cống D(8-10cm), L = 3,8m số lượng 16 cây/m2 Theo hồ sơ thiết kế 522,819 100m
25 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km, đât cấp II Theo hồ sơ thiết kế 10,262 100m3
26 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp II (ĐM*4) Theo hồ sơ thiết kế 10,262 100m3
27 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3,9km cuối, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 10,262 100m3
28 Đào đất xây hầm ga bằng máy đào đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 5,556 100m3
29 Cừ tràm đáy hầm ga D(8-10cm), L = 4m số lượng 16 cây/m2 Theo hồ sơ thiết kế 124,908 100m
30 Cát lót móng hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 25,728 m3
31 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 41,088 m3
32 Ván khuôn kim loại lót móng hầm ga. Theo hồ sơ thiết kế 0,998 100m2
33 BT đá 1x2 M300 tường hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 103,438 m3
34 Ván khuôn kim loại tường hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 8,417 100m2
35 Cốt thép hầm ga D<=10 Theo hồ sơ thiết kế 5,945 tấn
36 Cốt thép thang hầm ga 10 &lt; D &lt;&#x3D; 18 Theo hồ sơ thiết kế 0,455 tấn
37 Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc K≥0,95 Theo hồ sơ thiết kế 3,03 100m3
38 Bê tông đá 1x2 M200 khuôn, nắp hầm ga, máng lưỡi thu nước Theo hồ sơ thiết kế 19,935 m3
39 Ván khuôn kim loại bê tông khuôn, nắp hầm ga, máng lưỡi thu nước Theo hồ sơ thiết kế 3,806 100m2
40 Gia công cốt thép D<=10 khuôn nắp hầm ga và lưới chắn rác, máng lưỡi thu nước Theo hồ sơ thiết kế 0,925 tấn
41 Gia công cốt thép 10 &lt; D &lt;&#x3D; 18 khuôn nắp hầm ga và lưới chắn rác, máng lưỡi thu nước Theo hồ sơ thiết kế 2,696 tấn
42 Gia công thép hình bọc cạnh khuôn, nắp hầm ga và lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 8,306 tấn
43 Nhúng kẽm thép hình bọc cạnh khuôn, nắp hầm ga, lưới chắn rác, thang hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 8.760,998 kg
44 Bê tông đá 1x2M150 lót móng miệng thu nước Theo hồ sơ thiết kế 1,93 m3
45 Bê tông đá 1x2M200 miệng thu nước Theo hồ sơ thiết kế 15,531 m3
46 Ván khuôn kim loại móng miệng thu và miệng thu nước Theo hồ sơ thiết kế 1,077 100m2
47 Lắp đặt cấu kiện M ≤50 kg (lưỡi thu nước) Theo hồ sơ thiết kế 67 cái
48 Lắp đặt cấu kiện M > 50 kg (nắp hầm ga và máng thu nước, khuôn hầm ga) Theo hồ sơ thiết kế 219 cấu kiện
49 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp II) Theo hồ sơ thiết kế 5,606 100m3
50 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp II) (ĐM*4) Theo hồ sơ thiết kế 5,606 100m3
51 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3,9km cuối (đất cấp II) Theo hồ sơ thiết kế 5,606 100m3
52 Cung cấp cừ larsen III đóng vào đất cấp II. Khấu hao 4,67%= (1.17%*1 +3,5%*1) Theo hồ sơ thiết kế 91,2 m
53 Đóng cọc ván thép trên cạn phần nằm trên mặt đất. Tính bằng 75% đơn giá đóng ngập Theo hồ sơ thiết kế 0,222 100m
54 Đóng cọc ván thép trên cạn phần ngập, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,69 100m
55 Nhổ cọc ván thép Theo hồ sơ thiết kế 0,912 100m
56 Đào đất xây cửa xả cống D800; D600 (đất cấp II) bằng máy đào 0,8m3 Theo hồ sơ thiết kế 0,132 100m3
57 BT đá 1x2 M200 cửa xả cống D800; D600 Theo hồ sơ thiết kế 5,589 m3
58 Khối lượng đá hộc gia cố Theo hồ sơ thiết kế 2,163 m3
59 Khối lượng BT lót móng cửa xả đá 4x6 M150 Theo hồ sơ thiết kế 1,093 m3
60 Khối lượng cát lót móng cửa xả Theo hồ sơ thiết kế 1,218 m3
61 Khối lượng ván khuôn kim loại cửa xả D800 Theo hồ sơ thiết kế 0,341 100m2
62 Khối lượng ván khuôn kim loại móng cửa xả D800 Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m2
63 Gia công cốt thép cửa xả D <=10 Theo hồ sơ thiết kế 0,255 tấn
64 Gia công cốt thép cửa xả 10 &lt; D &lt; 18 Theo hồ sơ thiết kế 0,158 tấn
65 Đóng cừ tràm gia cố móng cửa xả đk(8m-10m), L= 3m, 16 cây/m2 Theo hồ sơ thiết kế 8,202 100m
66 Cung cấp, lắp đặt van ngăn triều cống D800 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
67 Cung cấp, lắp đặt van ngăn triều cống D600 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
68 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp II) Theo hồ sơ thiết kế 0,132 100m3
69 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp II) (ĐM*4) Theo hồ sơ thiết kế 0,132 100m3
70 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3,9km tiếp theo (đất cấp II) Theo hồ sơ thiết kế 0,132 100m3
71 Khoan bê tông tạo lỗ bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D30, chiều sâu 25cm Theo hồ sơ thiết kế 76 lỗ khoan
72 Cấy thép D25 bằng sika dur 731 Theo hồ sơ thiết kế 1,79 1 m²
73 Cốt thép D<= 18 cống hộp Theo hồ sơ thiết kế 0,146 tấn
74 Khối lượng bê tông đá 1x2M300 cống hộp Theo hồ sơ thiết kế 4,459 m3
75 Ván khuôn kim loại cống hộp Theo hồ sơ thiết kế 0,25 100m2
76 Cốt thép D<= 18 cống hộp Theo hồ sơ thiết kế 0,406 tấn
77 Bê tông đá 1x2 M300 mối nối cống Theo hồ sơ thiết kế 1,14 m3
78 Ván khuôn bê tông mối nối cống Theo hồ sơ thiết kế 0,105 100m2
79 Cốt thép mối nối cống D<18cm Theo hồ sơ thiết kế 0,135 tấn
80 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng cống hộp dày 20cm (phần cống hộp mở rộng) Theo hồ sơ thiết kế 2,8 m3
81 Cát lót móng cống hộp dày 10cm (phần cống hộp mở rộng) Theo hồ sơ thiết kế 1,4 m3
82 Đóng cừ bạch đàn dài 7,5m đường kính 14cm - 16cm (12 cây/m2) Theo hồ sơ thiết kế 12,6 100m
83 Bê tông gờ lan can đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế 1,656 m3
84 Ván khuôn kim loại gờ lan can Theo hồ sơ thiết kế 0,083 100m2
85 Cốt théo gờ lan can D<18cm Theo hồ sơ thiết kế 0,28 tấn
86 Sản xuất lan can Theo hồ sơ thiết kế 0,313 tấn
87 Lắp dựng lan can thép Theo hồ sơ thiết kế 10,03 m2
88 Bu lông lan can Theo hồ sơ thiết kế 42 1bộ
89 Ê cu lan can Theo hồ sơ thiết kế 112 1bộ
90 Long đền lan can Theo hồ sơ thiết kế 56 con
91 Nhúng kẽm thép hình lan can Theo hồ sơ thiết kế 310,72 kg
92 Đóng cừ tràm mương tạm Theo hồ sơ thiết kế 4,712 100m
93 Đào mương tạm Theo hồ sơ thiết kế 0,162 100m3
94 Đào móng thi công cống hộp bằng máy Theo hồ sơ thiết kế 0,302 100m3
95 Cung cấp thép hình các loại thi công cống. Khấu hao 4,67%=1.17%*1tháng+1lần*3,5% Theo hồ sơ thiết kế 825,3 kg
96 Đóng cọc thép (H350x350) hình dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 0,48 100m
97 Đóng cọc thép (L100x100) hình dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 0,96 100m
98 Nhổ cọc thép hình phần ngập trong nước Theo hồ sơ thiết kế 1,44 100m
99 Cung cấp cọc ván thép thi công cống. Khấu hao 4,67%=1.17%*1tháng+1lần*3,5% Theo hồ sơ thiết kế 768 m
100 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần dưới nước L trung bình = 9,5m Theo hồ sơ thiết kế 6,08 100m
101 Ép cừ larsen phần nằm trên mặt nước (dài 2.5m). Tính bằng 75% đơn giá đóng ngập Theo hồ sơ thiết kế 1,6 100m
102 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Theo hồ sơ thiết kế 7,68 100m
103 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp II) Theo hồ sơ thiết kế 2,361 100m3
104 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp II) (ĐM*4) Theo hồ sơ thiết kế 2,361 100m3
105 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3,9km tiếp theo (đất cấp II) Theo hồ sơ thiết kế 2,361 100m3
106 Đào nền thi công bản quá độ Theo hồ sơ thiết kế 1,898 100m3
107 Đắp cát đầu cống hộp, K>=0.95 Theo hồ sơ thiết kế 181,974 m3
108 Vải địa kỹ thuật ngăn cách, R>=25kN/m Theo hồ sơ thiết kế 1,18 100m2
109 Bê tông lót đá 1x2, B12.5 (M150) Theo hồ sơ thiết kế 4,32 m3
110 Bê tông bản quá độ đá 1x2, B22.5 (M300) Theo hồ sơ thiết kế 17 m3
111 Cốt thép ĐK <= 18 Theo hồ sơ thiết kế 2,58 tấn
112 Ván khuôn bản quá độ Theo hồ sơ thiết kế 0,17 100m2
113 Đá 4x6 đầm chặt Theo hồ sơ thiết kế 9,72 m3
114 Bao tải tẩm nhựa đường dày 0.7mm Theo hồ sơ thiết kế 0,12 m2
C HẠNG MỤC: XỬ LÝ GIAO CẮT CẤP NƯỚC
1 Cắt mặt đường bê tông xi măng Theo hồ sơ thiết kế 9,8 10m
2 Đào đất thi công xử lý giao cắt, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 8,575 m3
3 Đào đất thi công xử lý giao cắt, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 7,35 m3
4 Vận chuyển đất thừa đô bỏ 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 5T Theo hồ sơ thiết kế 0,086 100m3
5 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiêp theo bằng ô tô tự đổ , đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,086 100m3
6 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3,9km còn lại bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,086 100m3
7 Vận chuyển đất thừa đô bỏ 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 5T Theo hồ sơ thiết kế 0,074 100m3
8 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiêp theo bằng ô tô tự đổ , đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,074 100m3
9 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3,9km còn lại bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,074 100m3
10 Đắp cát phui đào, K ≥ 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 13,27 m3
11 Đúc canh chận phụ tùng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 2,8 m3
12 Ván khuôn bê tông canh chặn Theo hồ sơ thiết kế 0,14 100m2
13 Ống 100upvc Theo hồ sơ thiết kế 1,05 100m
14 Khuỷu MJ 1/8 100FF Theo hồ sơ thiết kế 140 cái
15 Manchan MJ Þ100FF Theo hồ sơ thiết kế 70 cái
16 Ống 100 Upvc Theo hồ sơ thiết kế 1,05 100m
17 Nước dùng để bơm thử áp lực và khử trùng đường ống Theo hồ sơ thiết kế 3,07 m3
18 Nước sử dụng để sức rửa ống (2kg/cm2) Theo hồ sơ thiết kế 333,46 m3
19 Ống 100uPVC Theo hồ sơ thiết kế 1,05 100m
20 Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 25cm, đầm chặt K>=0.98 Theo hồ sơ thiết kế 0,037 100m3
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng<br/>(Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chào chi phí dự phòng với giá trị là 353.282.405 đồng). Theo hồ sơ thiết kế 1 Gói thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->