Gói thầu: Xây lắp - Nâng cấp tuyến đường 468 đoạn từ QL1A (nhà truyền thống) đến đường Vườn Lài nối dài, phường An Phú Đông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201179209-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TRƯỜNG TIẾN PHÁT |
| Tên gói thầu | Xây lắp - Nâng cấp tuyến đường 468 đoạn từ QL1A (nhà truyền thống) đến đường Vườn Lài nối dài, phường An Phú Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20201110311 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố phân cấp có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 15:19:00 đến ngày 2020-12-07 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,418,930,514 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG | |||
| 1 | Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày 7cm, K≥0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,522 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,522 | 100m2 |
| 3 | Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế | 557,991 | m3 |
| 4 | Lót giấy dầu ngăn cách 1 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | 100m2 |
| 5 | Trải cán cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K≥0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,65 | 100m3 |
| 6 | Bù vênh cát nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 4,942 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn nền đường sau khi đào, nền hiện hữu K≥0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | 100m2 |
| 8 | Đào nền mặt đường cũ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m3 |
| 9 | Làm khe dọc mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 738,42 | m |
| 10 | Làm khe co ngang đường | Theo hồ sơ thiết kế | 793,802 | m |
| 11 | Làm khe dãn ngang đường | Theo hồ sơ thiết kế | 52,92 | m |
| 12 | Cốt thép thanh truyền lực tại vị trí tiếp giáp BTN và BTXM(thép tròn đk 25mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 13 | Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế | 43,722 | m3 |
| 14 | Lót giấy dầu ngăn cách 1 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 2,429 | 100m2 |
| 15 | Trải cán cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K≥0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,364 | 100m3 |
| 16 | Lu lèn nền đường sau khi đào, K≥0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,429 | 100m2 |
| 17 | Lu lèn chân bó vỉa sau khi đào, K≥ 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,111 | 100m2 |
| 18 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 chân bó vỉa, K≥ 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,361 | 100m3 |
| 19 | Trải cán cấp phối đá dăm loại 1 chân bó vỉa, K≥ 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,263 | 100m3 |
| 20 | Bê tông móng bó vỉa đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,669 | m3 |
| 21 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 99,384 | m3 |
| 22 | Ván khuôn kim loại móng bó vỉa đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,753 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn kim loại bó vỉa đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,765 | 100m2 |
| 24 | Đào đất chân bó vỉa - bó nền, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,862 | 100m3 |
| 25 | Bê tông móng bó nền đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,525 | m3 |
| 26 | Bê tông bó nền đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 116,834 | m3 |
| 27 | Ván khuôn kim loại móng bó nền đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,175 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn kim loại bó nền đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 12,268 | 100m2 |
| 29 | Trải cán BTXM đá 1x2 M200 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,204 | m3 |
| 30 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m3 |
| 31 | Trải cán cấp phối đá dăm loại 1 vỉa hè dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m3 |
| 32 | Lu lèn nền vỉa hè, K≥ 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,601 | 100m2 |
| 33 | Tận dụng đất đào cống đắp taluy K≥ 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,483 | 100m3 |
| 34 | Vét hữu cơ tại vị trí ruộng, mương | Theo hồ sơ thiết kế | 0,162 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km, đât cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,623 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III (ĐM*4) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,623 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3,9km cuối, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,623 | 100m3 |
| 38 | Đốn hạ cây xanh hiện hữu (D<=20cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cây |
| 39 | Đào gốc cây xanh sau khi đốn hạ | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | gốc cây |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất cấp II đặt cống mới bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 12,745 | 100m3 |
| 2 | Cát lót móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 48,44 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2M150 chèn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 247,005 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng M100 mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 24,276 | m2 |
| 5 | Khối lượng joint cao su mối nối cống D800 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | mối nối |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D800 | Theo hồ sơ thiết kế | 167 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D800 đoạn dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | đoạn ống |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D800 đoạn dài 3m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | đoạn ống |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D800 đoạn dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D800 đoạn dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | đoạn ống |
| 11 | Khối lượng joint cao su mối nối cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 77 | mối nối |
| 12 | Cung cấp,lắp đặt gối cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 192 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D600 đoạn dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | đoạn ống |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D600 đoạn dài 3m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D600 đoạn dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D600 đoạn dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 17 | Khối lượng joint cao su mối nối cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | mối nối |
| 18 | Cung cấp,lắp đặt gối cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | đoạn ống |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 3m | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | đoạn ống |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | đoạn ống |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 23 | Đắp cát đáy cống, lưng cống bằng đầm cóc, K>= 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,77 | 100m3 |
| 24 | Cừ tràm đáy cống D(8-10cm), L = 3,8m số lượng 16 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 522,819 | 100m |
| 25 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km, đât cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 10,262 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp II (ĐM*4) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,262 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3,9km cuối, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 10,262 | 100m3 |
| 28 | Đào đất xây hầm ga bằng máy đào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 5,556 | 100m3 |
| 29 | Cừ tràm đáy hầm ga D(8-10cm), L = 4m số lượng 16 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 124,908 | 100m |
| 30 | Cát lót móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 25,728 | m3 |
| 31 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 41,088 | m3 |
| 32 | Ván khuôn kim loại lót móng hầm ga. | Theo hồ sơ thiết kế | 0,998 | 100m2 |
| 33 | BT đá 1x2 M300 tường hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 103,438 | m3 |
| 34 | Ván khuôn kim loại tường hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 8,417 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép hầm ga D<=10 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,945 | tấn |
| 36 | Cốt thép thang hầm ga 10 < D <= 18 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,455 | tấn |
| 37 | Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc K≥0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,03 | 100m3 |
| 38 | Bê tông đá 1x2 M200 khuôn, nắp hầm ga, máng lưỡi thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 19,935 | m3 |
| 39 | Ván khuôn kim loại bê tông khuôn, nắp hầm ga, máng lưỡi thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 3,806 | 100m2 |
| 40 | Gia công cốt thép D<=10 khuôn nắp hầm ga và lưới chắn rác, máng lưỡi thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,925 | tấn |
| 41 | Gia công cốt thép 10 < D <= 18 khuôn nắp hầm ga và lưới chắn rác, máng lưỡi thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2,696 | tấn |
| 42 | Gia công thép hình bọc cạnh khuôn, nắp hầm ga và lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 8,306 | tấn |
| 43 | Nhúng kẽm thép hình bọc cạnh khuôn, nắp hầm ga, lưới chắn rác, thang hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 8.760,998 | kg |
| 44 | Bê tông đá 1x2M150 lót móng miệng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1,93 | m3 |
| 45 | Bê tông đá 1x2M200 miệng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 15,531 | m3 |
| 46 | Ván khuôn kim loại móng miệng thu và miệng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1,077 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện M ≤50 kg (lưỡi thu nước) | Theo hồ sơ thiết kế | 67 | cái |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện M > 50 kg (nắp hầm ga và máng thu nước, khuôn hầm ga) | Theo hồ sơ thiết kế | 219 | cấu kiện |
| 49 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp II) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,606 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp II) (ĐM*4) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,606 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3,9km cuối (đất cấp II) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,606 | 100m3 |
| 52 | Cung cấp cừ larsen III đóng vào đất cấp II. Khấu hao 4,67%= (1.17%*1 +3,5%*1) | Theo hồ sơ thiết kế | 91,2 | m |
| 53 | Đóng cọc ván thép trên cạn phần nằm trên mặt đất. Tính bằng 75% đơn giá đóng ngập | Theo hồ sơ thiết kế | 0,222 | 100m |
| 54 | Đóng cọc ván thép trên cạn phần ngập, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,69 | 100m |
| 55 | Nhổ cọc ván thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,912 | 100m |
| 56 | Đào đất xây cửa xả cống D800; D600 (đất cấp II) bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,132 | 100m3 |
| 57 | BT đá 1x2 M200 cửa xả cống D800; D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,589 | m3 |
| 58 | Khối lượng đá hộc gia cố | Theo hồ sơ thiết kế | 2,163 | m3 |
| 59 | Khối lượng BT lót móng cửa xả đá 4x6 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,093 | m3 |
| 60 | Khối lượng cát lót móng cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 1,218 | m3 |
| 61 | Khối lượng ván khuôn kim loại cửa xả D800 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,341 | 100m2 |
| 62 | Khối lượng ván khuôn kim loại móng cửa xả D800 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 63 | Gia công cốt thép cửa xả D <=10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,255 | tấn |
| 64 | Gia công cốt thép cửa xả 10 < D < 18 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,158 | tấn |
| 65 | Đóng cừ tràm gia cố móng cửa xả đk(8m-10m), L= 3m, 16 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,202 | 100m |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt van ngăn triều cống D800 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt van ngăn triều cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp II) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,132 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp II) (ĐM*4) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,132 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3,9km tiếp theo (đất cấp II) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,132 | 100m3 |
| 71 | Khoan bê tông tạo lỗ bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D30, chiều sâu 25cm | Theo hồ sơ thiết kế | 76 | lỗ khoan |
| 72 | Cấy thép D25 bằng sika dur 731 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,79 | 1 m² |
| 73 | Cốt thép D<= 18 cống hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,146 | tấn |
| 74 | Khối lượng bê tông đá 1x2M300 cống hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 4,459 | m3 |
| 75 | Ván khuôn kim loại cống hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m2 |
| 76 | Cốt thép D<= 18 cống hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,406 | tấn |
| 77 | Bê tông đá 1x2 M300 mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,14 | m3 |
| 78 | Ván khuôn bê tông mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,105 | 100m2 |
| 79 | Cốt thép mối nối cống D<18cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,135 | tấn |
| 80 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng cống hộp dày 20cm (phần cống hộp mở rộng) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | m3 |
| 81 | Cát lót móng cống hộp dày 10cm (phần cống hộp mở rộng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | m3 |
| 82 | Đóng cừ bạch đàn dài 7,5m đường kính 14cm - 16cm (12 cây/m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,6 | 100m |
| 83 | Bê tông gờ lan can đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,656 | m3 |
| 84 | Ván khuôn kim loại gờ lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,083 | 100m2 |
| 85 | Cốt théo gờ lan can D<18cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | tấn |
| 86 | Sản xuất lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,313 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can thép | Theo hồ sơ thiết kế | 10,03 | m2 |
| 88 | Bu lông lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | 1bộ |
| 89 | Ê cu lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 112 | 1bộ |
| 90 | Long đền lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | con |
| 91 | Nhúng kẽm thép hình lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 310,72 | kg |
| 92 | Đóng cừ tràm mương tạm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,712 | 100m |
| 93 | Đào mương tạm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,162 | 100m3 |
| 94 | Đào móng thi công cống hộp bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,302 | 100m3 |
| 95 | Cung cấp thép hình các loại thi công cống. Khấu hao 4,67%=1.17%*1tháng+1lần*3,5% | Theo hồ sơ thiết kế | 825,3 | kg |
| 96 | Đóng cọc thép (H350x350) hình dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 97 | Đóng cọc thép (L100x100) hình dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m |
| 98 | Nhổ cọc thép hình phần ngập trong nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | 100m |
| 99 | Cung cấp cọc ván thép thi công cống. Khấu hao 4,67%=1.17%*1tháng+1lần*3,5% | Theo hồ sơ thiết kế | 768 | m |
| 100 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần dưới nước L trung bình = 9,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,08 | 100m |
| 101 | Ép cừ larsen phần nằm trên mặt nước (dài 2.5m). Tính bằng 75% đơn giá đóng ngập | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | 100m |
| 102 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 7,68 | 100m |
| 103 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp II) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,361 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp II) (ĐM*4) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,361 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3,9km tiếp theo (đất cấp II) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,361 | 100m3 |
| 106 | Đào nền thi công bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,898 | 100m3 |
| 107 | Đắp cát đầu cống hộp, K>=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế | 181,974 | m3 |
| 108 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách, R>=25kN/m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,18 | 100m2 |
| 109 | Bê tông lót đá 1x2, B12.5 (M150) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | m3 |
| 110 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, B22.5 (M300) | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | m3 |
| 111 | Cốt thép ĐK <= 18 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,58 | tấn |
| 112 | Ván khuôn bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m2 |
| 113 | Đá 4x6 đầm chặt | Theo hồ sơ thiết kế | 9,72 | m3 |
| 114 | Bao tải tẩm nhựa đường dày 0.7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: XỬ LÝ GIAO CẮT CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 9,8 | 10m |
| 2 | Đào đất thi công xử lý giao cắt, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 8,575 | m3 |
| 3 | Đào đất thi công xử lý giao cắt, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 7,35 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đô bỏ 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 5T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiêp theo bằng ô tô tự đổ , đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3,9km còn lại bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đô bỏ 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 5T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,074 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiêp theo bằng ô tô tự đổ , đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,074 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3,9km còn lại bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,074 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát phui đào, K ≥ 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,27 | m3 |
| 11 | Đúc canh chận phụ tùng đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông canh chặn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m2 |
| 13 | Ống 100upvc | Theo hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100m |
| 14 | Khuỷu MJ 1/8 100FF | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | cái |
| 15 | Manchan MJ Þ100FF | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 16 | Ống 100 Upvc | Theo hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100m |
| 17 | Nước dùng để bơm thử áp lực và khử trùng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 3,07 | m3 |
| 18 | Nước sử dụng để sức rửa ống (2kg/cm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 333,46 | m3 |
| 19 | Ống 100uPVC | Theo hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100m |
| 20 | Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 25cm, đầm chặt K>=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,037 | 100m3 |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng<br/>(Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chào chi phí dự phòng với giá trị là 353.282.405 đồng). | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Gói thầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi