Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201179897-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201179437 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí đền bù GPMB Trại thực nghiệm mặn lợ Hải Ninh do Công ty CP Tập đoàn FLC chi trả cho Trung tâm Giống thủy sản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 15:14:00 đến ngày 2020-12-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,721,675,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,14 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,636 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,835 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,577 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,205 | m2 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,176 | m3 |
| 8 | V. chuyển phế thải bằng ô tô 10T, p.vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,588 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,184 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,728 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,997 | m3 |
| 4 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,162 | m3 |
| 5 | BT móng chiều rộng > 250cm, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,67 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm móng, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,415 | m3 |
| 7 | Bê tông trụ móng, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,724 | m3 |
| 8 | Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,84 | m2 |
| 9 | Cốp pha dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,624 | m2 |
| 10 | Cốp pha trụ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,891 | m2 |
| 11 | SXLD Cốt thép móng đk <10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 159,72 | kg |
| 12 | SXLD Cốt thép móng đk <=18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1.172 | kg |
| 13 | Xây móng đá hộc, dày > 60cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,982 | m3 |
| 14 | Xây móng đá hộc, dày <=60cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,469 | m3 |
| 15 | Xây chèn móng gạch 2 lổ không nung dày <=33cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,842 | m3 |
| 16 | Trát chân móng có kẻ roăng giả đá dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,124 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T,K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,551 | m3 |
| 19 | Bê tông cột TD<=0,1m2, cao <=16m đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,42 | m3 |
| 20 | Cốp pha cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,043 | m2 |
| 21 | Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,885 | m3 |
| 22 | Cốp pha xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,194 | m2 |
| 23 | Bê tông sàn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,238 | m3 |
| 24 | Cốp pha sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,324 | m2 |
| 25 | Bê tông cầu thang đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,674 | m3 |
| 26 | Cốp pha cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,076 | m2 |
| 27 | BT lanh tô, ôvăng đá, vòm1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | m3 |
| 28 | Cốp pha lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,382 | m2 |
| 29 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk <10mm, cao <=16m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 343,9 | kg |
| 30 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=18mm, cao <=16m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1.226,3 | kg |
| 31 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <10mm, cao <=4m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 222,63 | kg |
| 32 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=18mm, cao <=4m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1.175,2 | kg |
| 33 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <10mm, cao<=16m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 269,41 | kg |
| 34 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=18mm, cao<=16m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1.200,03 | kg |
| 35 | SXLD Cốt thép sàn mái đk <10mm, cao <=16m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 2.718,94 | kg |
| 36 | SXLD Cốt thép sàn mái đk >10mm, cao <=16m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 944,02 | kg |
| 37 | SXLD Cốt thép lanh tô ô văng cầu thang thường đk <10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 375,25 | kg |
| 38 | SXLD Cốt thép lanh tô ô văng cầu thang thường đk >10mm, cao <=4m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 728,49 | kg |
| 39 | Xây tường gạch 2 lổ câu ngang gạch đặc dày 220cm, cao <=4m,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,858 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch 2 lổ câu ngang gạch đặc dày 220cm, cao <=16m,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,832 | m3 |
| 41 | Xây tường trong gạch 2 lổ dày 220cm, cao <=4m,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,002 | m3 |
| 42 | Xây tường ngoài gạch 2 lổ dày 220cm, cao <=4m,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,357 | m3 |
| 43 | Xây tường trong gạch 2 lổ dày 220cm, cao <=16m,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,406 | m3 |
| 44 | Xây tường ngoài gạch 2 lổ dày 220cm, cao <=16m,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,572 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch 2 lổ dày 220cm, cao <=16m,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,177 | m3 |
| 46 | Xây ốp tường gạch 2 lổ dày <=11cm,cao <=16m,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,085 | m3 |
| 47 | Xây cột trụ gạch 2 lổ, cao <=16m, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,644 | m3 |
| 48 | Xây tường lan can gạch 2 lổ dày <=11cm,cao <=4m,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,323 | m3 |
| 49 | Xây móng gạch 2 lổ, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,348 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch 6 lỗ 10x15x22 dày >10cm cao<=4m VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,429 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,583 | m3 |
| 52 | Sản xuất xà gồ thép hộp KT 40x80x1,8, Thanh kèo thép hộp KT100x50x1,8 | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 971,296 | kg |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 971,296 | kg |
| 54 | SXLD lan can cầu thang thép hộp | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 8,154 | m2 |
| 55 | Lợp mái tôn dày 0.37ly | Tôn Việt Ý hoặc tương đương | 177,734 | m2 |
| 56 | Máng tôn dày 0,42ly rộng 500 | Tôn Việt Ý hoặc tương đương | 11,5 | md |
| 57 | Tôn úp nóc dày 0,5ly | Tôn Việt Ý hoặc tương đương | 32,55 | md |
| 58 | Lắp vòi tè thoát nước + ống thông dầm fi 50 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 68 | cái |
| 59 | LĐ ống thoát nước nhựa fi 90 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 57 | m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 18 | cái |
| 61 | Rọ sắt chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Nẹp ống d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 63 | Gia công lắp dựng cửa sổ 1 cánh (bao gồm phụ kiện kim khí đầy đủ đồng bộ) | Xingfa hoặc tương đương | 24,065 | m2 |
| 64 | Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh (bao gồm phụ kiện kim khí đầy đủ đồng bộ) | Xingfa hoặc tương đương | 6,72 | m2 |
| 65 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh (bao gồm phụ kiện kim khí đầy đủ đồng bộ) | Xingfa hoặc tương đương | 11,04 | m2 |
| 66 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh (bao gồm phụ kiện kim khí đầy đủ đồng bộ) | Xingfa hoặc tương đương | 21,1 | m2 |
| 67 | Lắp dựng vách kính cố định (bao gồm phụ kiện kim khí đầy đủ đồng bộ) | Xingfa hoặc tương đương | 31,185 | m2 |
| 68 | LD cửa sổ pa nô chớp 1 cánh gỗ N3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 1m2 |
| 69 | Lắp đặt hoa sắt 10x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,42 | m2 |
| 70 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn Expo hoặc tương đương | 0,48 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn Expo hoặc tương đương | 48,42 | 1m2 |
| 72 | SXLD cữa lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Sản xuất thang sắt lên mái fi 18 | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 14,386 | kg |
| 74 | Làm trần tôn sóng | Tôn Việt Ý hoặc tương đương | 8,676 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch men Ceramic 400x400mm VXM75 | Viglacera hoặc tương đương | 238,234 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch men chống trượt Ceramic 300x300mm VXM75 | Viglacera hoặc tương đương | 8,509 | m2 |
| 77 | ốp tường gạch Ceramic 250x600mm VXM75 | Viglacera hoặc tương đương | 70,062 | m2 |
| 78 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,882 | m2 |
| 79 | Lát đá granit tự nhiên bậc cấp cầu thang VXM75 | Đá Bình Định hoặc tương đương | 37,754 | m2 |
| 80 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại VXM75 | Đá Bình Định hoặc tương đương | 1,2 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,295 | m2 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 718,278 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,194 | m2 |
| 84 | Trát trần VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,2 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,983 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 87 | Láng nền sàn có đánh mầu, dầy 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | m2 |
| 88 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dulux hoặc tương đương | 1.323,09 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dulux hoặc tương đương | 466,287 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,12 | m2 |
| 92 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Rạng Đông hoặc tương đương | 14 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Rạng Đông hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Rạng Đông hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn led ốp trần | Rạng Đông hoặc tương đương | 7 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt trần +ổ cắm đơn | Điện Cơ hoặc tương đương | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt quạt treo tường +ổ cắm đơn | Điện Cơ hoặc tương đương | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Roman hoặc tương đương | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Roman hoặc tương đương | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt ô cắm đôi | Roman hoặc tương đương | 16 | cái |
| 101 | Lắp đặt tủ điện tôn âm tường KT300x200x150 | Sino hoặc tương đương | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp nối dây | Sino hoặc tương đương | 32 | cái |
| 103 | LĐ MCCB loại 3 pha,A50Ampe | Comet hoặc tương đương | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Roman hoặc tương đương | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 50 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 320 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 300 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D21mm | Sino hoặc tương đương | 150 | m |
| 109 | Đào móng chôn dây chống sét, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,996 | m3 |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,996 | m3 |
| 111 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 112 | SXLD thép bản 40x4 mạ kẽm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 24 | m |
| 113 | SXLD kẹp kiểm tra+ hộp kẹp | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 2 | cái |
| 114 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 115 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk <=27 | Sino hoặc tương đương | 120 | m |
| 117 | Giá đỡ dây thép CT3 fi10, L150mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 118 | SXLD bu lon đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 119 | LĐ máy bơm li tâm 1,5L/S- 20m- 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Tân Á hoặc tương đương | 1 | bể |
| 121 | Lắp đặt xí bệt | inax nắp thường C-333V hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt lavabô + vòi | inax GL-292 hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt gương soi | inax hoặc tương đương | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt vòi xịt xí | inax hoặc tương đương | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | inax hoặc tương đương | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Inax U-440V hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 127 | Van phao mở tự động | Minh Hòa hoặc tương đương | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt van khóa, đk 34 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt van khóa, đk 27 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt van khóa, đk 21 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt van 1 chiều D34mm | Minh Hòa hoặc tương đương | 1 | cái |
| 133 | LĐ ống nhựa PVC, đk 34x3mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 50 | m |
| 134 | LĐ ống nhựa PVC, đk 27x3mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 20 | m |
| 135 | LĐ ống nhựa PVC, đk 21x1,6mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 3 | m |
| 136 | LĐ rắc co nhựa, đk 34 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 137 | LĐ rắc co nhựa, đk 27 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 138 | LĐ rắc co nhựa, đk 20 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 139 | LĐ cút nhựa 90 độ, đk 34 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 8 | cái |
| 140 | LĐ cút nhựa 90 độ, đk 27 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 141 | LĐ cút nhựa 90 độ, đk 21 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 6 | cái |
| 142 | LĐ tê nhựa 90 độ, đk 34 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 143 | LĐ tê nhựa 90 độ, đk 27 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 144 | LĐ tê nhựa 90 độ, đk 21 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 6 | cái |
| 145 | LĐ ống nhựa PVC, đk 110x3,2mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 9 | m |
| 146 | LĐ ống nhựa PVC, đk 76x3mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 28 | m |
| 147 | LĐ ống nhựa PVC, đk 34x3mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | m |
| 148 | LĐ cút nhựa 90 độ, đk 110 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 149 | LĐ cút nhựa 90 độ, đk 75 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 110x110mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 75x75mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 9 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 75x34mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt Xiphông chữ U D75 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 6 | cái |
| 154 | LĐ côn PVC thu hẹp, đk 110x75 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 155 | LĐ côn PVC thu hẹp, đk 75x34 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 156 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m3 |
| 157 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,885 | m3 |
| 158 | Đắp đất móng đường ống,đường cống,K=0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,175 | m3 |
| 159 | LĐ ống nhựa HDPE, đk 50mm dày 4,6ly | Đệ Nhất hoặc tương đương | 43 | m |
| 160 | LĐ cút nhựa HDPE, đk 50mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 6 | cái |
| 161 | LĐ tê nhựa HDPE, đk 50mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 162 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,104 | m3 |
| 163 | Bê tông nền, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,923 | m3 |
| 164 | Lấp đất hố móng =1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,701 | m3 |
| 165 | Xây bể chứa bằng đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,677 | m3 |
| 166 | Bê tông tấm đan, cát vàng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | m3 |
| 167 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 168 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,36 | kg |
| 169 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=50kg, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 170 | Láng nền, sàn có đánh mầu chiều dày 2,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,357 | m2 |
| 171 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,648 | m2 |
| 172 | Trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,648 | m2 |
| 173 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,648 | m2 |
| 174 | Đổ cát vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 175 | Đổ đá sỏi 1x2 vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 176 | Đổ sạn ngang vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ƯƠNG GIỐNG (Xây mới) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,336 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,445 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,228 | m3 |
| 4 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 5 | BT móng chiều rộng > 250cm, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,507 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm móng, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,441 | m3 |
| 7 | Bê tông trụ móng, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,355 | m3 |
| 8 | Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,56 | m2 |
| 9 | Cốp pha dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,192 | m2 |
| 10 | Cốp pha trụ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,136 | m2 |
| 11 | SXLD Cốt thép móng đk <10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 105,33 | kg |
| 12 | SXLD Cốt thép móng đk <=18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 965,58 | kg |
| 13 | Xây móng đá hộc, dày <=60cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,98 | m3 |
| 14 | Xây chèn móng gạch 2 lổ không nung dày <=33cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,091 | m3 |
| 15 | Trát chân móng có kẻ roăng giả đá dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,11 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T,K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,945 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,487 | m3 |
| 18 | Bê tông cột TD<=0,1m2, cao <=16m đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,548 | m3 |
| 19 | Cốp pha cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 20 | Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,754 | m3 |
| 21 | Cốp pha xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,394 | m2 |
| 22 | Bê tông sàn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,39 | m3 |
| 23 | Cốp pha sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,014 | m2 |
| 24 | BT lanh tô, ôvăng đá, vòm1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,062 | m3 |
| 25 | Cốp pha lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,05 | m2 |
| 26 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk <10mm, cao <=16m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 118,25 | kg |
| 27 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=18mm, cao <=16m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 608,68 | kg |
| 28 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <10mm, cao <=4m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 216,07 | kg |
| 29 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=18mm, cao <=4m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1.192,58 | kg |
| 30 | SXLD Cốt thép sàn mái đk <10mm, cao <=16m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1.955,34 | kg |
| 31 | SXLD Cốt thép sàn mái đk >10mm, cao <=16m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 212,95 | kg |
| 32 | SXLD Cốt thép lanh tô ô văng cầu thang thường đk <10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 40,63 | kg |
| 33 | SXLD Cốt thép lanh tô ô văng cầu thang thường đk >10mm, cao <=4m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 283,92 | kg |
| 34 | Xây tường gạch 2 lổ câu ngang gạch đặc dày 220cm, cao <=4m,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,834 | m3 |
| 35 | Xây móng gạch 2 lổ, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch 6 lỗ 10x15x22 dày >10cm cao<=4m VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,543 | m3 |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép hộp KT 40x80x1,8 | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 807,106 | kg |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 807,106 | kg |
| 39 | Lợp mái tôn dày 0.37ly | Tôn Việt Ý hoặc tương đương | 198,778 | m2 |
| 40 | Tôn úp nóc dày 0,5ly | Tôn Việt Ý hoặc tương đương | 23,8 | m2 |
| 41 | Lắp vòi tè thoát nước + ống thông dầm fi 50 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 34 | cái |
| 42 | LĐ ống thoát nước nhựa fi 90 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 36 | m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 20 | cái |
| 44 | Rọ sắt chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 45 | Nẹp ống d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 46 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm 1 cánh (bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ đầy đủ) | Xingfa hoặc tương đương | 10,56 | m2 |
| 47 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm 2 cánh (bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ đầy đủ) | Xingfa hoặc tương đương | 12 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn có đánh mầu, dầy 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,088 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,956 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,956 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,394 | m2 |
| 52 | Trát trần VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,682 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,54 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,88 | m |
| 55 | Láng nền sàn có đánh mầu, dầy 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,216 | m2 |
| 56 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,216 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dulux hoặc tương đương | 512,802 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dulux hoặc tương đương | 255,414 | m2 |
| 59 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Rạng Đông hoặc tương đương | 12 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ô cắm đôi | Sino hoặc tương đương | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Roman hoặc tương đương | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt tủ điện tôn âm tường KT300x200x150 | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp nối dây | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Roman hoặc tương đương | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 10 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 60 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 80 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D21mm | Sino hoặc tương đương | 140 | m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ SINH SẢN (Xây mới) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,59 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,343 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,448 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,386 | m3 |
| 5 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 6 | BT móng chiều rộng > 250cm, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm móng, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,123 | m3 |
| 8 | Bê tông trụ móng, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,648 | m3 |
| 9 | Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 10 | Cốp pha dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3 | m2 |
| 11 | Cốp pha trụ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,264 | m2 |
| 12 | SXLD Cốt thép móng đk <10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 90,77 | kg |
| 13 | SXLD Cốt thép móng đk <=18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 554,59 | kg |
| 14 | Xây móng đá hộc, dày <=60cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,735 | m3 |
| 15 | Xây chèn móng gạch 2 lổ không nung dày <=33cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,535 | m3 |
| 16 | Trát chân móng có kẻ roăng giả đá dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,27 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T,K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,601 | m3 |
| 19 | Bê tông cột TD<=0,1m2, cao <=16m đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,218 | m3 |
| 20 | Cốp pha cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 21 | Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,793 | m3 |
| 22 | Cốp pha xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,409 | m2 |
| 23 | Bê tông sàn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,047 | m3 |
| 24 | Cốp pha sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,236 | m2 |
| 25 | BT lanh tô, ôvăng đá, vòm1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | m3 |
| 26 | Cốp pha lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,817 | m2 |
| 27 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk <10mm, cao <=16m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 68,41 | kg |
| 28 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=18mm, cao <=16m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 283,53 | kg |
| 29 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <10mm, cao <=4m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 166,45 | kg |
| 30 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=18mm, cao <=4m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 664,07 | kg |
| 31 | SXLD Cốt thép sàn mái đk <10mm, cao <=16m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 282,1 | kg |
| 32 | SXLD Cốt thép sàn mái đk >10mm, cao <=16m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 95,22 | kg |
| 33 | SXLD Cốt thép lanh tô ô văng cầu thang thường đk <10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 59,18 | kg |
| 34 | SXLD Cốt thép lanh tô ô văng cầu thang thường đk >10mm, cao <=4m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 137,25 | kg |
| 35 | Xây tường gạch 2 lổ câu ngang gạch đặc dày 220cm, cao <=4m,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,112 | m3 |
| 36 | Xây móng gạch 2 lổ, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch 6 lỗ 10x15x22 dày >10cm cao<=4m VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,452 | m3 |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép hộp KT 40x80x1,8 | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 610,416 | kg |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 610,416 | kg |
| 40 | Lợp mái tôn dày 0.37ly | Tôn Việt Ý hoặc tương đương | 123,72 | m2 |
| 41 | Tôn úp nóc dày 0,5ly | Tôn Việt Ý hoặc tương đương | 15 | m2 |
| 42 | Lắp vòi tè thoát nước + ống thông dầm fi 50 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 20 | cái |
| 43 | LĐ ống thoát nước nhựa fi 90 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 30 | m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 16 | cái |
| 45 | Rọ sắt chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Nẹp ống d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 47 | Làm trần tôn sóng | Tôn Việt Ý hoặc tương đương | 132,885 | m2 |
| 48 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm 1 cánh (bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ đầy đủ) | Xingfa hoặc tương đương | 6,2 | m2 |
| 49 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm 2 cánh (bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ đầy đủ) | Xingfa hoặc tương đương | 6,72 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh mầu, dầy 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,461 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,782 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,475 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,409 | m2 |
| 54 | Trát trần VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,236 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,137 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,88 | m |
| 57 | Láng nền sàn có đánh mầu, dầy 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,056 | m2 |
| 58 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,056 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dulux hoặc tương đương | 290,189 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dulux hoặc tương đương | 163,539 | m2 |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Rạng Đông hoặc tương đương | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ô cắm đôi | Sino hoặc tương đương | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Roman hoặc tương đương | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt tủ điện tôn âm tường KT300x200x150 | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp nối dây | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Roman hoặc tương đương | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 5 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 45 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 60 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D21mm | Sino hoặc tương đương | 80 | m |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đục dăm nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,224 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,03 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường phía ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,624 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột phía trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,472 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,875 | m2 |
| 8 | Phá dỡ vữa xi măng sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,165 | m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm 1 cánh (bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ đầy đủ) | Xingfa hoặc tương đương | 6,3 | m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm 2 cánh (bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ đầy đủ) | Xingfa hoặc tương đương | 5,04 | m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm 2 cánh (bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ đầy đủ) | Xingfa hoặc tương đương | 9,24 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn Expo hoặc tương đương | 5,67 | 1m2 |
| 13 | Làm trần tôn sóng | Tôn Việt Ý hoặc tương đương | 36,43 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch men Ceramic 400x400mm VXM75 | Viglacera hoặc tương đương | 50,483 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh mầu, dầy 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,716 | m2 |
| 16 | Trát hèm cữa, dày 1cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,25 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh mầu, dầy 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,165 | m2 |
| 18 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,165 | m2 |
| 19 | Quét Flincôte chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,165 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dulux hoặc tương đương | 192,347 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dulux hoặc tương đương | 147,624 | m2 |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Rạng Đông hoặc tương đương | 10 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ô cắm đôi | Sino hoặc tương đương | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Roman hoặc tương đương | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tủ điện tôn âm tường KT300x200x150 | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối dây | Sino hoặc tương đương | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Roman hoặc tương đương | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 60 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D21mm | Sino hoặc tương đương | 80 | m |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ SINH SẢN | |||
| 1 | Đục dăm nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,38 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường phía ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,928 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột phía trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,002 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,853 | m2 |
| 8 | Phá dỡ vữa xi măng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m2 |
| 9 | Đục dăm vữa xi măng tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,198 | m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm 1 cánh (bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ đầy đủ) | Xingfa hoặc tương đương | 8,8 | m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm 2 cánh (bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ đầy đủ) | Xingfa hoặc tương đương | 15,68 | m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm 2 cánh (bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ đầy đủ) | Xingfa hoặc tương đương | 10,08 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn Expo hoặc tương đương | 12,24 | 1m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh mầu, dầy 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,805 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch men Ceramic 300x300mm VXM75 | Viglacera hoặc tương đương | 28,786 | m2 |
| 16 | ốp nền, sàn gạch men 25x25mm VXM75 | Mosaic hoặc tương đương | 29,026 | m2 |
| 17 | ốp tường, trụ, cột gạch, đá 60x300mm VXM75 | Viglacera hoặc tương đương | 15,669 | m2 |
| 18 | ốp tường, trụ, cột gạch, đá 250x400mm VXM75 | Viglacera hoặc tương đương | 16,245 | m2 |
| 19 | Trát tường thành bể dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,472 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,472 | m2 |
| 21 | Trát trần VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m2 |
| 22 | Trát hèm cữa, dày 1cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh mầu, dầy 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m2 |
| 24 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m2 |
| 25 | Quét Flincôte chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m2 |
| 26 | Làm trần tôn sóng | Tôn Việt Ý hoặc tương đương | 131,503 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dulux hoặc tương đương | 293,855 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dulux hoặc tương đương | 170,928 | m2 |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Rạng Đông hoặc tương đương | 14 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ô cắm đôi | Sino hoặc tương đương | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Roman hoặc tương đương | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Roman hoặc tương đương | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ điện tôn âm tường KT300x200x150 | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp nối dây | Sino hoặc tương đương | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Roman hoặc tương đương | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 60 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D21mm | Sino hoặc tương đương | 120 | m |
| G | HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC (Xây mới) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,788 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,929 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 4 | BT móng chiều rộng > 250cm, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,435 | m3 |
| 5 | Bê tông trụ móng, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 6 | Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 7 | Cốp pha trụ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 8 | SXLD Cốt thép móng đk <10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 54,51 | kg |
| 9 | SXLD Cốt thép móng đk <=18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 297,8 | kg |
| 10 | Bê tông cột TD<=0,1m2, cao <=16m đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 11 | Cốp pha cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 12 | Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,795 | m3 |
| 13 | Cốp pha xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,304 | m2 |
| 14 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <10mm, cao<=16m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 41,94 | kg |
| 15 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=18mm, cao<=16m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 307,93 | kg |
| 16 | Trát xà dầm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,304 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dulux hoặc tương đương | 39,904 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| 20 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Tân Á hoặc tương đương | 2 | bể |
| H | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,819 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,273 | m3 |
| 3 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,252 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc, dày <=60cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,626 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,751 | m3 |
| 6 | BT móng chiều rộng > 250cm, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,558 | m3 |
| 7 | Bê tông cột TD<=0,1m2, cao <=4m đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,413 | m3 |
| 8 | Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,73 | m2 |
| 9 | Cốp pha cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,35 | m2 |
| 10 | Bê tông giằng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,044 | m3 |
| 11 | Cốp pha giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,268 | m2 |
| 12 | SXLD Cốt thép móng, trụ, giằng đk <=10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 938,06 | kg |
| 13 | SXLD Cốt thép móng, trụ, giằng đk <=18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 3.538,5 | kg |
| 14 | Xây cột trụ gạch 2 lổ (6,5x10,5x22), cao <=4m, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,106 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch 2 lổ dày <=33cm,,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,235 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch 2 lổ dày <=11cm,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,239 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.266,765 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,899 | m2 |
| 19 | Trát giằng tường VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,688 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,06 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,16 | m |
| 22 | ốp đá Granít tự nhiên vào tường, cột | Đá Bình Định hoặc tương đương | 52,042 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.857,953 | m2 |
| 24 | SXLD cánh cổng theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,68 | m2 |
| 25 | Lắp đặt chữ đồng bảng tên theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,367 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,122 | m3 |
| 28 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,061 | m3 |
| 29 | Xây móng đá hộc, dày <=60cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,085 | m3 |
| 30 | BT móng chiều rộng > 250cm, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,16 | m3 |
| 31 | Bê tông cột TD<=0,1m2, cao <=4m đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,215 | m3 |
| 32 | Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,6 | m2 |
| 33 | Cốp pha cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,4 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,4 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,4 | m2 |
| 36 | SXLD hàng rào thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.247,406 | kg |
| I | HẠNG MỤC: GARA XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,012 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,281 | m3 |
| 3 | BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,671 | m3 |
| 5 | V. chuyển đất bằng ô tô 7T, p.vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,341 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch 2 lổ, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,386 | m3 |
| 7 | Trát móng dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,608 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,608 | m2 |
| 9 | Đắp cát nền nhà tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,618 | m3 |
| 10 | BT nền đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,535 | m3 |
| 11 | SX cột bằng thép hình | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 308,716 | kg |
| 12 | SX vì kèo thép hình khẩu độ <=9m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 148,114 | kg |
| 13 | Bulong D14 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 201,437 | kg |
| 15 | Lắp dựng cột thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 308,716 | kg |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 148,114 | kg |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 201,437 | kg |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn Expo hoặc tương đương | 23,112 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái tôn sóng dày 3,7ly | Tôn Việt Ý hoặc tương đương | 39,6 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn diềm mái | Tôn Việt Ý hoặc tương đương | 3,96 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,138 | m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,713 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,569 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch 2 lổ không nung dày <=33cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,494 | m3 |
| 7 | Trát chân bo vĩa dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,546 | m2 |
| 8 | Rải bạt ni long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 726,3 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,32 | m3 |
| 10 | Cắt khe 3x3m đường lăn, sân đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,2 | m |
| 11 | V. chuyển phế thải bằng ô tô 10T, p.vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,275 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC loại 3x25+1x16mm2 | Cadisun hoặc tương đương | 120 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp 0,6-1kv Al/XLPE loại 4x16mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 380 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp 0,6-1kv Al/XLPE loại 2x16mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 530 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp Cu/PVC loại 2x16mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 40 | m |
| 5 | LĐ Aptomat loại 3 pha,A30Ampe | Comet hoặc tương đương | 1 | cái |
| 6 | LĐ Aptomat loại 3 pha,A25Ampe | Comet hoặc tương đương | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện tráng kẽm sơn tỉnh điện KT300x200x150 | Sino hoặc tương đương | 3 | cái |
| 8 | SXLD cột BTLT 8,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | LD cột thép đỡ cáp fi90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | LĐ kẹp răng đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 11 | LĐ các loại đèn 150W (bao gồm cần+ tay bắt) | Sodium Son hoặc tương đương | 11 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 33 | m |
| 13 | Đai thép không rỉ 20x0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 14 | Khóa đai thép A20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Móc treo cáp GM-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Kẹp ngưng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng <=250cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 21 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| L | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,15 | m3 |
| 2 | Đào xúc phong hoá đất bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,49 | m3 |
| 4 | BT kênh mương dày <=20cm đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,83 | m3 |
| 5 | Cốt thép mái kênh, mái hố xói, đk <=10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1.975,47 | kg |
| 6 | Quét 1 lớp nhựa, dán 1 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,83 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,29 | m2 |
| 9 | Bê tông giằng kênh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 10 | Cốp pha giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 11 | Cốt thép giằng kênh, đk <=10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 188,1 | kg |
| 12 | Bê tông ống cống hình hộp đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,553 | m3 |
| 13 | BT móng, cống, chân khay, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,69 | m3 |
| 14 | Cốt thép ống cống,ống buy,ống xifông,ống xoắn đk<=10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1.659,88 | kg |
| 15 | Cốp pha móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m2 |
| 16 | Cốp pha ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,78 | m2 |
| 17 | Làm lớp đá đệm móng, đk Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m3 |
| 18 | Làm lớp lót móng trong khung vây bằng đá dăm + cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,45 | m3 |
| 19 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 20 | LĐ cống hộp trọng lượng <= 2T VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 21 | Nạo vét k mương,đất yếu,máy xáng cạp 1,25m3+máy đào <=0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,95 | m3 |
| 22 | V. chuyển đất bằng ô tô 10T, p.vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,95 | m3 |
| M | HẠNG MỤC: AO NUÔI | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.730,27 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,9 | m3 |
| 3 | Đắp đê đập, kênh mương, máy đầm 9T, DT<=1,65T/m3 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.541,84 | m3 |
| 4 | V. chuyển phế thải bằng ô tô 10T, p.vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,33 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,69 | m3 |
| 6 | Lót cát móng tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,04 | m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.570,35 | m2 |
| 8 | Đào móng chân tựa bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,35 | m3 |
| 9 | Bê tông chân tựa đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,35 | m3 |
| 10 | Ván khuôn chân tựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,77 | m2 |
| 11 | SXLD Cốt thép chân tựa đk <=10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1.447,97 | kg |
| 12 | SXLD Cốt thép chân tựa đk <=18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 3.063,62 | kg |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.281 | cái |
| 14 | BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,62 | m3 |
| 15 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.679,94 | m2 |
| 16 | BT đỉnh ao đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,32 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đỉnh ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,65 | m2 |
| 18 | Quét 1 lớp nhựa, dán 1 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | m3 |
| 20 | Bê tông bậc cấp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,04 | m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,77 | m3 |
| 23 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m2 |
| 24 | SXLD Cốt thép móng đk <=10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 70,96 | kg |
| 25 | SXLD Cốt thép móng đk <=18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 828,4 | kg |
| 26 | Đào móng cột,trụ rộng <=1m,sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | m3 |
| 27 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,13 | m3 |
| 29 | Đóng cọc tre ngập đất, cọc >2,5m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 30 | LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối gioăng, đk 200mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 88 | m |
| 31 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1,8 | m |
| N | HẠNG MỤC: ĐÊ BAO, ĐÊ NGĂN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,49 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 757,65 | m3 |
| 3 | Đánh cấp mái đường bằng thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,8 | m3 |
| 4 | Đắp đê đập, kênh mương, máy đầm16T, DT<=1,75T/m3 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655,16 | m3 |
| 5 | Đắp đê đập, kênh mương, máy đầm16T, DT<=1,75T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.745,9 | m3 |
| 6 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648,39 | m2 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.159,89 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,66 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,33 | m2 |
| 10 | Đắp đê đập, kênh mương, máy đầm 16T, DT<=1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,78 | m3 |
| 11 | Bê tông dầm bản đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,83 | m3 |
| 12 | Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 13 | Bê tông bệ thân mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,57 | m3 |
| 14 | Bê tông mũ mố,mũ trụ trên cạn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng chống đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 16 | Cốp pha móng mố, thân mố, móng trụ, thân trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,74 | m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | m3 |
| 18 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ trên cạn, đk <=10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 203,57 | kg |
| 19 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ trên cạn, đk <=18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 130,69 | kg |
| 20 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ trên cạn, đk > 18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 986,46 | kg |
| 21 | Cốt thép móng,mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đk <=10 | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 79,24 | kg |
| 22 | Cốt thép móng,mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đk <=18 | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 5,44 | kg |
| 23 | Xây móng đá hộc, dày <=60cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,014 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tấm âm dương đúc sẵn VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 26 | BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,167 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tấm lát đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4 | m2 |
| 28 | Đóng cọc tre ngập bùn, cọc <=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,25 | m |
| 29 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,13 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,43 | m3 |
| 31 | Làm lớp lót móng trong khung vây bằng đá dăm + cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,19 | m3 |
| 32 | Phá dỡ mặt đường bê tông củ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 33 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.074 | m2 |
| 34 | BT mặt đường, dày <=25cm đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ ƯƠNG GIỐNG (Công nghệ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,912 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,304 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,448 | m3 |
| 4 | BT bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,654 | m3 |
| 5 | Cốp pha tường thẳng chiều dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,76 | m2 |
| 6 | SXLD Cốt thép bể đk <10mm, cao <=4m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 386,38 | kg |
| 7 | SXLD Cốt thép bể đk <=18mm, cao <=4m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 2.033,85 | kg |
| 8 | Láng đáy bể tạo dốc, dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,27 | m2 |
| 9 | Quét Flincôte chống thấm đáy, thành trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,87 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch men Ceramic 300x300mm VXM75 | Viglacera hoặc tương đương | 63,27 | m2 |
| 11 | ốp tường, trụ, cột gạch, đá 250x400mm VXM75 | Viglacera hoặc tương đương | 101,52 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 14 | Đào móng hố ga, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,128 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,878 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | m3 |
| 17 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | m3 |
| 18 | Cốp pha hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,224 | m2 |
| 19 | Cốt thép hố ga, đk <=18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 66,16 | kg |
| 20 | BT tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | m3 |
| 21 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 24 | Đào móng hố ga, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 27 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 28 | Xây hố van gạch đặc VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 29 | BT tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | m3 |
| 30 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | m2 |
| 31 | Cốt thép tấm đan | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 26,46 | kg |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,659 | m3 |
| 35 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,938 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,771 | m3 |
| 37 | LĐ ống nhựa PVC, đk 140mm, dày 4,3mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 19,5 | m |
| 38 | LĐ ống nhựa PVC, đk 90mm, dày 3,5mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 56,2 | m |
| 39 | LĐ ống nhựa PVC, đk 75mm, dày 2,9mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 9 | m |
| 40 | LĐ ống nhựa PVC, đk 48mm, dày 2,3mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 33,55 | m |
| 41 | LĐ ống nhựa PVC, đk 34mm, dày 1,7mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 23,7 | m |
| 42 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Minh Hòa hoặc tương đương | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Minh Hòa hoặc tương đương | 2 | cái |
| 44 | LĐ cút nhựa PVC, đk 90 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 45 | LĐ cút nhựa PVC, đk 48 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 3 | cái |
| 46 | LĐ cút nhựa PVC, đk 34 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 24 | cái |
| 47 | LĐ tê nhựa PVC, đk 90 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 9 | cái |
| 48 | LĐ tê nhựa PVC, đk 48 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 49 | LĐ tê nhựa PVC, đk 34 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 50 | LĐ thập nhựa PVC, đk 48/34 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 51 | V. chuyển đất bằng ô tô 10T, p.vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,725 | m3 |
| P | HẠNG MỤC: NHÀ SINH SẢN XÂY MỚI (Công nghệ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,502 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,167 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,804 | m3 |
| 4 | BT bể chứa dạng thành cong đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,407 | m3 |
| 5 | Cốp pha tường thẳng chiều dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,25 | m2 |
| 6 | SXLD Cốt thép bể đk <10mm, cao <=4m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 378,39 | kg |
| 7 | SXLD Cốt thép bể đk <=18mm, cao <=4m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1.124,11 | kg |
| 8 | Lát nền, sàn gạch men Ceramic 300x300mm VXM75 | Viglacera hoặc tương đương | 28,786 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch men 25x25mm VXM75 | Mosaic hoặc tương đương | 29,026 | m2 |
| 10 | ốp tường, trụ, cột gạch, đá 60x300mm VXM75 | Viglacera hoặc tương đương | 15,669 | m2 |
| 11 | ốp tường, trụ, cột gạch, đá 250x400mm VXM75 | Viglacera hoặc tương đương | 16,245 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,472 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,472 | m2 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,128 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,878 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | m3 |
| 17 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | m3 |
| 18 | Cốp pha hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,224 | m2 |
| 19 | Cốt thép hố ga, đk <=18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 66,16 | kg |
| 20 | BT tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | m3 |
| 21 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 27 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 28 | Xây hố van gạch đặc VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | m3 |
| 29 | BT tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | m3 |
| 30 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | m2 |
| 31 | Cốt thép tấm đan | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 26,46 | kg |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 37 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 38 | Xây hố van gạch đặc VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | m3 |
| 39 | BT tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | m3 |
| 40 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | m2 |
| 41 | Cốt thép tấm đan | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 26,46 | kg |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 44 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,051 | m3 |
| 45 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,668 | m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,646 | m3 |
| 47 | LĐ ống nhựa PVC, đk 110mm, dày 3,4mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 10,9 | m |
| 48 | LĐ ống nhựa PVC, đk 90mm, dày 3,5mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 9,64 | m |
| 49 | LĐ ống nhựa PVC, đk 48mm, dày 2,3mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 23,1 | m |
| 50 | LĐ ống nhựa PVC, đk 34mm, dày 1,7mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2,15 | m |
| 51 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Minh Hòa hoặc tương đương | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Minh Hòa hoặc tương đương | 1 | cái |
| 53 | LĐ cút nhựa PVC, đk 110 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 54 | LĐ cút nhựa PVC, đk 90 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 55 | LĐ cút nhựa PVC, đk 48 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 3 | cái |
| 56 | LĐ tê nhựa PVC, đk 48 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 57 | LĐ tê nhựa PVC, đk 34 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 5 | cái |
| 58 | LĐ thập nhựa PVC, đk 48/34 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 59 | LĐ lưới mạn tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | LĐ vòi phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: NHÀ SINH SẢN CẢI TẠO (Công nghệ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 5 | Xây hố van gạch đặc VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | m3 |
| 6 | BT tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | m3 |
| 7 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 26,46 | kg |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,993 | m3 |
| 12 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,616 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,505 | m3 |
| 14 | LĐ ống nhựa PVC, đk 48mm, dày 2,3mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 21,8 | m |
| 15 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Minh Hòa hoặc tương đương | 1 | cái |
| 16 | LĐ cút nhựa PVC, đk 48 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| R | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC LÀM NHÀ ƯƠNG GIỐNG (công nghệ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,071 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,165 | m3 |
| 4 | BT bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,112 | m3 |
| 5 | Cốp pha tường thẳng chiều dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,944 | m2 |
| 6 | SXLD Cốt thép bể đk <10mm, cao <=4m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 79,17 | kg |
| 7 | SXLD Cốt thép bể đk <=18mm, cao <=4m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 472,35 | kg |
| 8 | Láng đáy bể tạo dốc, dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,568 | m2 |
| 9 | Quét Flincôte chống thấm đáy, thành trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,308 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch men Ceramic 300x300mm VXM75 | Viglacera hoặc tương đương | 15,568 | m2 |
| 11 | ốp tường, trụ, cột gạch, đá 250x400mm VXM75 | Viglacera hoặc tương đương | 20,088 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,888 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,888 | m2 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,128 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,878 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | m3 |
| 17 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | m3 |
| 18 | Cốp pha hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,224 | m2 |
| 19 | Cốt thép hố ga, đk <=18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 66,16 | kg |
| 20 | BT tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | m3 |
| 21 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 27 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 28 | Xây hố van gạch đặc VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | m3 |
| 29 | BT tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | m3 |
| 30 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | m2 |
| 31 | Cốt thép tấm đan | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 26,46 | kg |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,325 | m3 |
| 35 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,196 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,189 | m3 |
| 37 | LĐ ống nhựa PVC, đk 110mm, dày 3,4mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 7,2 | m |
| 38 | LĐ ống nhựa PVC, đk 90mm, dày 3,5mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4,06 | m |
| 39 | LĐ ống nhựa PVC, đk 34mm, dày 1,7mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 25 | m |
| 40 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Minh Hòa hoặc tương đương | 3 | cái |
| 41 | LĐ cút nhựa PVC, đk 90 | Minh Hòa hoặc tương đương | 2 | cái |
| 42 | LĐ cút nhựa PVC, đk 34 | Minh Hòa hoặc tương đương | 7 | cái |
| 43 | LĐ tê nhựa PVC, đk 34 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 5 | cái |
| S | HẠNG MỤC: CỤM BỂ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,792 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,264 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,296 | m3 |
| 4 | BT bể chứa thành thẳng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,259 | m3 |
| 5 | Cốp pha tường thẳng chiều dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,24 | m2 |
| 6 | SXLD Cốt thép bể đk <10mm, cao <=4m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 512,88 | kg |
| 7 | SXLD Cốt thép bể đk <=18mm, cao <=4m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1.889,42 | kg |
| 8 | Quét Flincôte chống thấm đáy, thành trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,25 | m2 |
| 9 | LĐ ống nhựa PVC, đk 75mm, dày 2,9mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 37,7 | m |
| 10 | LĐ cút nhựa PVC, đk 75 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 3 | cái |
| 11 | LĐ tê nhựa PVC, đk 75 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 12 | LĐ lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | LĐ song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | LĐ lưới lọc vi sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| T | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm 5,5KW | Pentax CM40- 200B hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 2 | Máy phát điện | Honda EP 2500CX hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 3 | Máy đo nồng độ O2 hòa tan | Nanna HI9147 -04 hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 4 | Máy đo nồng độ Kiềm | Hanna HI755 hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 5 | Máy đo PH | Hanna HI-98107 hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 6 | Tủ lạnh 180L | Hitachi hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 7 | Điều hóa 12000 BTU (P.T trưởng: 01) | Pananonic hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 8 | Giếng khoan (bao gồm máy bơm chìm 2Kw) | Bơm chìm Pentax hoặc tương đương | 1 | Bộ |
| 9 | Máy in A4 (P.bán hàng: 01; P.kỹ thuật: 01; làm việc: 01; kế toán: 01) | Canon 2900 hoặc tương đương | 4 | Cái |
| 10 | Bàn ghế tiếp khách bằng gỗ Sồi (P.T trưởng: 01) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Bàn làm việc KT 1800x900x750mm bằng gỗ MDF (P.T trưởng: 01) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Bàn họp hình xoan ô voan 3500mm (P.họp: 01 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Bàn làm việc KT 1600x800x750mm bằng gỗ MDF (P.trực: 01; bán hàng: 01; P.kỹ thuật: 02; làm việc: 02; kế toán: 02) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 14 | Ghế làm việc gỗ N3 (P. họp: 10; P.trực: 02; bán hàng: 02; P.kỹ thuật: 02; làm việc: 02; kế toán: 02) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 15 | Ghế xoay loại vừa (P.T trưởng: 01) | Hòa Phát hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 16 | Tủ sắt đựng tài liệu KT 1000x1900mm (P.trại trưởng: 01; P. bán hàng: 02; P.kỹ thuật: 02; làm việc: 02; kế toán: 02) | Hòa Phát hoặc tương đương | 9 | Cái |
| 17 | Máy vi tính để bàn (P. bán hàng: 02; P.kỹ thuật: 02; làm việc: 02; kế toán: 02) | Máy tính để bàn Dell Vostro core i5 hoặc tương đương | 7 | Cái |
| 18 | Máy vi tính xách tay (P.T trưởng: 01; P.kỹ thuật: 01) | Laptop Dell Vostro core i5 hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 19 | Bình bọt chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 20 | Bình khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 21 | Giá đựng bình CC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi