Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201179897-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình
Tên gói thầu Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201179437
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí đền bù GPMB Trại thực nghiệm mặn lợ Hải Ninh do Công ty CP Tập đoàn FLC chi trả cho Trung tâm Giống thủy sản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-26 15:14:00 đến ngày 2020-12-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,721,675,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC
1 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
2 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,14 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,636 m3
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,835 m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,577 m3
6 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,205 m2
7 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,176 m3
8 V. chuyển phế thải bằng ô tô 10T, p.vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,588 m3
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,184 m3
2 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,728 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,997 m3
4 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,162 m3
5 BT móng chiều rộng > 250cm, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,67 m3
6 Bê tông dầm móng, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,415 m3
7 Bê tông trụ móng, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,724 m3
8 Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,84 m2
9 Cốp pha dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,624 m2
10 Cốp pha trụ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,891 m2
11 SXLD Cốt thép móng đk <10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 159,72 kg
12 SXLD Cốt thép móng đk <=18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1.172 kg
13 Xây móng đá hộc, dày > 60cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,982 m3
14 Xây móng đá hộc, dày <=60cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,469 m3
15 Xây chèn móng gạch 2 lổ không nung dày <=33cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,842 m3
16 Trát chân móng có kẻ roăng giả đá dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,124 m2
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T,K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,551 m3
19 Bê tông cột TD<=0,1m2, cao <=16m đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,42 m3
20 Cốp pha cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,043 m2
21 Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,885 m3
22 Cốp pha xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,194 m2
23 Bê tông sàn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,238 m3
24 Cốp pha sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,324 m2
25 Bê tông cầu thang đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,674 m3
26 Cốp pha cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,076 m2
27 BT lanh tô, ôvăng đá, vòm1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,82 m3
28 Cốp pha lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,382 m2
29 SXLD Cốt thép cột, trụ đk <10mm, cao <=16m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 343,9 kg
30 SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=18mm, cao <=16m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1.226,3 kg
31 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <10mm, cao <=4m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 222,63 kg
32 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=18mm, cao <=4m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1.175,2 kg
33 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <10mm, cao<=16m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 269,41 kg
34 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=18mm, cao<=16m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1.200,03 kg
35 SXLD Cốt thép sàn mái đk <10mm, cao <=16m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 2.718,94 kg
36 SXLD Cốt thép sàn mái đk >10mm, cao <=16m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 944,02 kg
37 SXLD Cốt thép lanh tô ô văng cầu thang thường đk <10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 375,25 kg
38 SXLD Cốt thép lanh tô ô văng cầu thang thường đk >10mm, cao <=4m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 728,49 kg
39 Xây tường gạch 2 lổ câu ngang gạch đặc dày 220cm, cao <=4m,VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,858 m3
40 Xây tường gạch 2 lổ câu ngang gạch đặc dày 220cm, cao <=16m,VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,832 m3
41 Xây tường trong gạch 2 lổ dày 220cm, cao <=4m,VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,002 m3
42 Xây tường ngoài gạch 2 lổ dày 220cm, cao <=4m,VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,357 m3
43 Xây tường trong gạch 2 lổ dày 220cm, cao <=16m,VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,406 m3
44 Xây tường ngoài gạch 2 lổ dày 220cm, cao <=16m,VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,572 m3
45 Xây tường gạch 2 lổ dày 220cm, cao <=16m,VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,177 m3
46 Xây ốp tường gạch 2 lổ dày <=11cm,cao <=16m,VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,085 m3
47 Xây cột trụ gạch 2 lổ, cao <=16m, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,644 m3
48 Xây tường lan can gạch 2 lổ dày <=11cm,cao <=4m,VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,323 m3
49 Xây móng gạch 2 lổ, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,348 m3
50 Xây tường gạch 6 lỗ 10x15x22 dày >10cm cao<=4m VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,429 m3
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,583 m3
52 Sản xuất xà gồ thép hộp KT 40x80x1,8, Thanh kèo thép hộp KT100x50x1,8 Thép Hòa Phát hoặc tương đương 971,296 kg
53 Lắp dựng xà gồ thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương 971,296 kg
54 SXLD lan can cầu thang thép hộp Thép Hòa Phát hoặc tương đương 8,154 m2
55 Lợp mái tôn dày 0.37ly Tôn Việt Ý hoặc tương đương 177,734 m2
56 Máng tôn dày 0,42ly rộng 500 Tôn Việt Ý hoặc tương đương 11,5 md
57 Tôn úp nóc dày 0,5ly Tôn Việt Ý hoặc tương đương 32,55 md
58 Lắp vòi tè thoát nước + ống thông dầm fi 50 Đệ Nhất hoặc tương đương 68 cái
59 LĐ ống thoát nước nhựa fi 90 Đệ Nhất hoặc tương đương 57 m
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Đệ Nhất hoặc tương đương 18 cái
61 Rọ sắt chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Nẹp ống d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
63 Gia công lắp dựng cửa sổ 1 cánh (bao gồm phụ kiện kim khí đầy đủ đồng bộ) Xingfa hoặc tương đương 24,065 m2
64 Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh (bao gồm phụ kiện kim khí đầy đủ đồng bộ) Xingfa hoặc tương đương 6,72 m2
65 Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh (bao gồm phụ kiện kim khí đầy đủ đồng bộ) Xingfa hoặc tương đương 11,04 m2
66 Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh (bao gồm phụ kiện kim khí đầy đủ đồng bộ) Xingfa hoặc tương đương 21,1 m2
67 Lắp dựng vách kính cố định (bao gồm phụ kiện kim khí đầy đủ đồng bộ) Xingfa hoặc tương đương 31,185 m2
68 LD cửa sổ pa nô chớp 1 cánh gỗ N3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 1m2
69 Lắp đặt hoa sắt 10x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,42 m2
70 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn Expo hoặc tương đương 0,48 m2
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn Expo hoặc tương đương 48,42 1m2
72 SXLD cữa lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Sản xuất thang sắt lên mái fi 18 Thép Hòa Phát hoặc tương đương 14,386 kg
74 Làm trần tôn sóng Tôn Việt Ý hoặc tương đương 8,676 m2
75 Lát nền, sàn gạch men Ceramic 400x400mm VXM75 Viglacera hoặc tương đương 238,234 m2
76 Lát nền, sàn gạch men chống trượt Ceramic 300x300mm VXM75 Viglacera hoặc tương đương 8,509 m2
77 ốp tường gạch Ceramic 250x600mm VXM75 Viglacera hoặc tương đương 70,062 m2
78 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,882 m2
79 Lát đá granit tự nhiên bậc cấp cầu thang VXM75 Đá Bình Định hoặc tương đương 37,754 m2
80 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại VXM75 Đá Bình Định hoặc tương đương 1,2 m2
81 Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,295 m2
82 Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 718,278 m2
83 Trát xà dầm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,194 m2
84 Trát trần VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,2 m2
85 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,983 m2
86 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m
87 Láng nền sàn có đánh mầu, dầy 2cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,7 m2
88 Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,7 m2
89 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Dulux hoặc tương đương 1.323,09 m2
90 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Dulux hoặc tương đương 466,287 m2
91 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,12 m2
92 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Rạng Đông hoặc tương đương 14 bộ
93 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Rạng Đông hoặc tương đương 2 bộ
94 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng Rạng Đông hoặc tương đương 4 bộ
95 Lắp đặt đèn led ốp trần Rạng Đông hoặc tương đương 7 bộ
96 Lắp đặt quạt trần +ổ cắm đơn Điện Cơ hoặc tương đương 8 cái
97 Lắp đặt quạt treo tường +ổ cắm đơn Điện Cơ hoặc tương đương 6 cái
98 Lắp đặt công tắc 1 hạt Roman hoặc tương đương 6 cái
99 Lắp đặt công tắc 2 hạt Roman hoặc tương đương 10 cái
100 Lắp đặt ô cắm đôi Roman hoặc tương đương 16 cái
101 Lắp đặt tủ điện tôn âm tường KT300x200x150 Sino hoặc tương đương 2 cái
102 Lắp đặt hộp nối dây Sino hoặc tương đương 32 cái
103 LĐ MCCB loại 3 pha,A50Ampe Comet hoặc tương đương 1 cái
104 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Roman hoặc tương đương 2 cái
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 Cadivi hoặc tương đương 50 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 Cadivi hoặc tương đương 320 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 300 m
108 Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D21mm Sino hoặc tương đương 150 m
109 Đào móng chôn dây chống sét, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,996 m3
110 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,996 m3
111 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
112 SXLD thép bản 40x4 mạ kẽm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 24 m
113 SXLD kẹp kiểm tra+ hộp kẹp Thép Hòa Phát hoặc tương đương 2 cái
114 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
115 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
116 LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk <=27 Sino hoặc tương đương 120 m
117 Giá đỡ dây thép CT3 fi10, L150mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
118 SXLD bu lon đai ốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
119 LĐ máy bơm li tâm 1,5L/S- 20m- 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
120 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Tân Á hoặc tương đương 1 bể
121 Lắp đặt xí bệt inax nắp thường C-333V hoặc tương đương 2 bộ
122 Lắp đặt lavabô + vòi inax GL-292 hoặc tương đương 2 bộ
123 Lắp đặt gương soi inax hoặc tương đương 2 cái
124 Lắp đặt vòi xịt xí inax hoặc tương đương 2 cái
125 Lắp đặt hộp đựng giấy inox inax hoặc tương đương 2 cái
126 Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-440V hoặc tương đương 4 bộ
127 Van phao mở tự động Minh Hòa hoặc tương đương 1 cái
128 Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox D75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
129 Lắp đặt van khóa, đk 34 Đệ Nhất hoặc tương đương 1 cái
130 Lắp đặt van khóa, đk 27 Đệ Nhất hoặc tương đương 4 cái
131 Lắp đặt van khóa, đk 21 Đệ Nhất hoặc tương đương 4 cái
132 Lắp đặt van 1 chiều D34mm Minh Hòa hoặc tương đương 1 cái
133 LĐ ống nhựa PVC, đk 34x3mm Đệ Nhất hoặc tương đương 50 m
134 LĐ ống nhựa PVC, đk 27x3mm Đệ Nhất hoặc tương đương 20 m
135 LĐ ống nhựa PVC, đk 21x1,6mm Đệ Nhất hoặc tương đương 3 m
136 LĐ rắc co nhựa, đk 34 Đệ Nhất hoặc tương đương 1 cái
137 LĐ rắc co nhựa, đk 27 Đệ Nhất hoặc tương đương 4 cái
138 LĐ rắc co nhựa, đk 20 Đệ Nhất hoặc tương đương 4 cái
139 LĐ cút nhựa 90 độ, đk 34 Đệ Nhất hoặc tương đương 8 cái
140 LĐ cút nhựa 90 độ, đk 27 Đệ Nhất hoặc tương đương 2 cái
141 LĐ cút nhựa 90 độ, đk 21 Đệ Nhất hoặc tương đương 6 cái
142 LĐ tê nhựa 90 độ, đk 34 Đệ Nhất hoặc tương đương 1 cái
143 LĐ tê nhựa 90 độ, đk 27 Đệ Nhất hoặc tương đương 2 cái
144 LĐ tê nhựa 90 độ, đk 21 Đệ Nhất hoặc tương đương 6 cái
145 LĐ ống nhựa PVC, đk 110x3,2mm Đệ Nhất hoặc tương đương 9 m
146 LĐ ống nhựa PVC, đk 76x3mm Đệ Nhất hoặc tương đương 28 m
147 LĐ ống nhựa PVC, đk 34x3mm Đệ Nhất hoặc tương đương 4 m
148 LĐ cút nhựa 90 độ, đk 110 Đệ Nhất hoặc tương đương 2 cái
149 LĐ cút nhựa 90 độ, đk 75 Đệ Nhất hoặc tương đương 5 cái
150 Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 110x110mm Đệ Nhất hoặc tương đương 2 cái
151 Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 75x75mm Đệ Nhất hoặc tương đương 9 cái
152 Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 75x34mm Đệ Nhất hoặc tương đương 4 cái
153 Lắp đặt Xiphông chữ U D75 Đệ Nhất hoặc tương đương 6 cái
154 LĐ côn PVC thu hẹp, đk 110x75 Đệ Nhất hoặc tương đương 2 cái
155 LĐ côn PVC thu hẹp, đk 75x34 Đệ Nhất hoặc tương đương 4 cái
156 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,06 m3
157 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,885 m3
158 Đắp đất móng đường ống,đường cống,K=0,90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,175 m3
159 LĐ ống nhựa HDPE, đk 50mm dày 4,6ly Đệ Nhất hoặc tương đương 43 m
160 LĐ cút nhựa HDPE, đk 50mm Đệ Nhất hoặc tương đương 6 cái
161 LĐ tê nhựa HDPE, đk 50mm Đệ Nhất hoặc tương đương 1 cái
162 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,104 m3
163 Bê tông nền, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,923 m3
164 Lấp đất hố móng =1/3 đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,701 m3
165 Xây bể chứa bằng đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,677 m3
166 Bê tông tấm đan, cát vàng, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 m3
167 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m2
168 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,36 kg
169 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=50kg, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
170 Láng nền, sàn có đánh mầu chiều dày 2,0cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,357 m2
171 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,648 m2
172 Trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,648 m2
173 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,648 m2
174 Đổ cát vào hố tự thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
175 Đổ đá sỏi 1x2 vào hố tự thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
176 Đổ sạn ngang vào hố tự thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
C HẠNG MỤC: NHÀ ƯƠNG GIỐNG (Xây mới)
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,336 m3
2 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,445 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,228 m3
4 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 m3
5 BT móng chiều rộng > 250cm, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,507 m3
6 Bê tông dầm móng, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,441 m3
7 Bê tông trụ móng, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,355 m3
8 Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,56 m2
9 Cốp pha dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,192 m2
10 Cốp pha trụ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,136 m2
11 SXLD Cốt thép móng đk <10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 105,33 kg
12 SXLD Cốt thép móng đk <=18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 965,58 kg
13 Xây móng đá hộc, dày <=60cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,98 m3
14 Xây chèn móng gạch 2 lổ không nung dày <=33cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,091 m3
15 Trát chân móng có kẻ roăng giả đá dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,11 m2
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T,K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,945 m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,487 m3
18 Bê tông cột TD<=0,1m2, cao <=16m đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,548 m3
19 Cốp pha cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 m2
20 Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,754 m3
21 Cốp pha xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,394 m2
22 Bê tông sàn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,39 m3
23 Cốp pha sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,014 m2
24 BT lanh tô, ôvăng đá, vòm1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,062 m3
25 Cốp pha lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,05 m2
26 SXLD Cốt thép cột, trụ đk <10mm, cao <=16m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 118,25 kg
27 SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=18mm, cao <=16m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 608,68 kg
28 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <10mm, cao <=4m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 216,07 kg
29 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=18mm, cao <=4m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1.192,58 kg
30 SXLD Cốt thép sàn mái đk <10mm, cao <=16m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1.955,34 kg
31 SXLD Cốt thép sàn mái đk >10mm, cao <=16m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 212,95 kg
32 SXLD Cốt thép lanh tô ô văng cầu thang thường đk <10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 40,63 kg
33 SXLD Cốt thép lanh tô ô văng cầu thang thường đk >10mm, cao <=4m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 283,92 kg
34 Xây tường gạch 2 lổ câu ngang gạch đặc dày 220cm, cao <=4m,VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,834 m3
35 Xây móng gạch 2 lổ, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
36 Xây tường gạch 6 lỗ 10x15x22 dày >10cm cao<=4m VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,543 m3
37 Sản xuất xà gồ thép hộp KT 40x80x1,8 Thép Hòa Phát hoặc tương đương 807,106 kg
38 Lắp dựng xà gồ thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương 807,106 kg
39 Lợp mái tôn dày 0.37ly Tôn Việt Ý hoặc tương đương 198,778 m2
40 Tôn úp nóc dày 0,5ly Tôn Việt Ý hoặc tương đương 23,8 m2
41 Lắp vòi tè thoát nước + ống thông dầm fi 50 Đệ Nhất hoặc tương đương 34 cái
42 LĐ ống thoát nước nhựa fi 90 Đệ Nhất hoặc tương đương 36 m
43 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Đệ Nhất hoặc tương đương 20 cái
44 Rọ sắt chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
45 Nẹp ống d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
46 Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm 1 cánh (bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ đầy đủ) Xingfa hoặc tương đương 10,56 m2
47 Gia công lắp dựng cửa đi nhôm 2 cánh (bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ đầy đủ) Xingfa hoặc tương đương 12 m2
48 Láng nền sàn có đánh mầu, dầy 2cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,088 m2
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,956 m2
50 Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,956 m2
51 Trát xà dầm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,394 m2
52 Trát trần VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,682 m2
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,54 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,88 m
55 Láng nền sàn có đánh mầu, dầy 2cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,216 m2
56 Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,216 m2
57 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Dulux hoặc tương đương 512,802 m2
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Dulux hoặc tương đương 255,414 m2
59 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Rạng Đông hoặc tương đương 12 bộ
60 Lắp đặt ô cắm đôi Sino hoặc tương đương 5 cái
61 Lắp đặt công tắc 2 hạt Roman hoặc tương đương 2 cái
62 Lắp đặt tủ điện tôn âm tường KT300x200x150 Sino hoặc tương đương 1 cái
63 Lắp đặt hộp nối dây Sino hoặc tương đương 1 cái
64 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Roman hoặc tương đương 1 cái
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 Cadivi hoặc tương đương 10 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 60 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 80 m
68 Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D21mm Sino hoặc tương đương 140 m
D HẠNG MỤC: NHÀ SINH SẢN (Xây mới)
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,59 m3
2 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,343 m3
3 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,448 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,386 m3
5 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
6 BT móng chiều rộng > 250cm, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,35 m3
7 Bê tông dầm móng, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,123 m3
8 Bê tông trụ móng, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,648 m3
9 Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m2
10 Cốp pha dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3 m2
11 Cốp pha trụ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,264 m2
12 SXLD Cốt thép móng đk <10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 90,77 kg
13 SXLD Cốt thép móng đk <=18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 554,59 kg
14 Xây móng đá hộc, dày <=60cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,735 m3
15 Xây chèn móng gạch 2 lổ không nung dày <=33cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,535 m3
16 Trát chân móng có kẻ roăng giả đá dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,27 m2
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T,K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,601 m3
19 Bê tông cột TD<=0,1m2, cao <=16m đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,218 m3
20 Cốp pha cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
21 Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,793 m3
22 Cốp pha xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,409 m2
23 Bê tông sàn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,047 m3
24 Cốp pha sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,236 m2
25 BT lanh tô, ôvăng đá, vòm1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,458 m3
26 Cốp pha lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,817 m2
27 SXLD Cốt thép cột, trụ đk <10mm, cao <=16m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 68,41 kg
28 SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=18mm, cao <=16m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 283,53 kg
29 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <10mm, cao <=4m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 166,45 kg
30 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=18mm, cao <=4m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 664,07 kg
31 SXLD Cốt thép sàn mái đk <10mm, cao <=16m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 282,1 kg
32 SXLD Cốt thép sàn mái đk >10mm, cao <=16m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 95,22 kg
33 SXLD Cốt thép lanh tô ô văng cầu thang thường đk <10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 59,18 kg
34 SXLD Cốt thép lanh tô ô văng cầu thang thường đk >10mm, cao <=4m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 137,25 kg
35 Xây tường gạch 2 lổ câu ngang gạch đặc dày 220cm, cao <=4m,VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,112 m3
36 Xây móng gạch 2 lổ, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
37 Xây tường gạch 6 lỗ 10x15x22 dày >10cm cao<=4m VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,452 m3
38 Sản xuất xà gồ thép hộp KT 40x80x1,8 Thép Hòa Phát hoặc tương đương 610,416 kg
39 Lắp dựng xà gồ thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương 610,416 kg
40 Lợp mái tôn dày 0.37ly Tôn Việt Ý hoặc tương đương 123,72 m2
41 Tôn úp nóc dày 0,5ly Tôn Việt Ý hoặc tương đương 15 m2
42 Lắp vòi tè thoát nước + ống thông dầm fi 50 Đệ Nhất hoặc tương đương 20 cái
43 LĐ ống thoát nước nhựa fi 90 Đệ Nhất hoặc tương đương 30 m
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Đệ Nhất hoặc tương đương 16 cái
45 Rọ sắt chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
46 Nẹp ống d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
47 Làm trần tôn sóng Tôn Việt Ý hoặc tương đương 132,885 m2
48 Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm 1 cánh (bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ đầy đủ) Xingfa hoặc tương đương 6,2 m2
49 Gia công lắp dựng cửa đi nhôm 2 cánh (bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ đầy đủ) Xingfa hoặc tương đương 6,72 m2
50 Láng nền sàn có đánh mầu, dầy 2cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,461 m2
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,782 m2
52 Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,475 m2
53 Trát xà dầm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,409 m2
54 Trát trần VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,236 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,137 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,88 m
57 Láng nền sàn có đánh mầu, dầy 2cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,056 m2
58 Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,056 m2
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Dulux hoặc tương đương 290,189 m2
60 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Dulux hoặc tương đương 163,539 m2
61 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Rạng Đông hoặc tương đương 8 bộ
62 Lắp đặt ô cắm đôi Sino hoặc tương đương 4 cái
63 Lắp đặt công tắc 2 hạt Roman hoặc tương đương 1 cái
64 Lắp đặt tủ điện tôn âm tường KT300x200x150 Sino hoặc tương đương 1 cái
65 Lắp đặt hộp nối dây Sino hoặc tương đương 1 cái
66 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Roman hoặc tương đương 1 cái
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 Cadivi hoặc tương đương 5 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 45 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 60 m
70 Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D21mm Sino hoặc tương đương 80 m
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1 Đục dăm nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,224 m2
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 m3
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,03 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường phía ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,624 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột phía trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,472 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,875 m2
8 Phá dỡ vữa xi măng sênô Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,165 m2
9 Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm 1 cánh (bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ đầy đủ) Xingfa hoặc tương đương 6,3 m2
10 Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm 2 cánh (bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ đầy đủ) Xingfa hoặc tương đương 5,04 m2
11 Gia công lắp dựng cửa đi nhôm 2 cánh (bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ đầy đủ) Xingfa hoặc tương đương 9,24 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn Expo hoặc tương đương 5,67 1m2
13 Làm trần tôn sóng Tôn Việt Ý hoặc tương đương 36,43 m2
14 Lát nền, sàn gạch men Ceramic 400x400mm VXM75 Viglacera hoặc tương đương 50,483 m2
15 Láng nền sàn có đánh mầu, dầy 2cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,716 m2
16 Trát hèm cữa, dày 1cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,25 m2
17 Láng nền sàn có đánh mầu, dầy 2cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,165 m2
18 Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,165 m2
19 Quét Flincôte chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,165 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Dulux hoặc tương đương 192,347 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Dulux hoặc tương đương 147,624 m2
22 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Rạng Đông hoặc tương đương 10 bộ
23 Lắp đặt ô cắm đôi Sino hoặc tương đương 4 cái
24 Lắp đặt công tắc 2 hạt Roman hoặc tương đương 2 cái
25 Lắp đặt tủ điện tôn âm tường KT300x200x150 Sino hoặc tương đương 1 cái
26 Lắp đặt hộp nối dây Sino hoặc tương đương 2 cái
27 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Roman hoặc tương đương 1 cái
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 Cadivi hoặc tương đương 20 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 40 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 60 m
31 Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D21mm Sino hoặc tương đương 80 m
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ SINH SẢN
1 Đục dăm nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,38 m2
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,569 m3
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,24 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường phía ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,928 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột phía trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,002 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,853 m2
8 Phá dỡ vữa xi măng sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7 m2
9 Đục dăm vữa xi măng tường bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,198 m2
10 Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm 1 cánh (bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ đầy đủ) Xingfa hoặc tương đương 8,8 m2
11 Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm 2 cánh (bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ đầy đủ) Xingfa hoặc tương đương 15,68 m2
12 Gia công lắp dựng cửa đi nhôm 2 cánh (bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ đầy đủ) Xingfa hoặc tương đương 10,08 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn Expo hoặc tương đương 12,24 1m2
14 Láng nền sàn có đánh mầu, dầy 2cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,805 m2
15 Lát nền, sàn gạch men Ceramic 300x300mm VXM75 Viglacera hoặc tương đương 28,786 m2
16 ốp nền, sàn gạch men 25x25mm VXM75 Mosaic hoặc tương đương 29,026 m2
17 ốp tường, trụ, cột gạch, đá 60x300mm VXM75 Viglacera hoặc tương đương 15,669 m2
18 ốp tường, trụ, cột gạch, đá 250x400mm VXM75 Viglacera hoặc tương đương 16,245 m2
19 Trát tường thành bể dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,472 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,472 m2
21 Trát trần VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7 m2
22 Trát hèm cữa, dày 1cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2 m2
23 Láng nền sàn có đánh mầu, dầy 2cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7 m2
24 Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7 m2
25 Quét Flincôte chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7 m2
26 Làm trần tôn sóng Tôn Việt Ý hoặc tương đương 131,503 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Dulux hoặc tương đương 293,855 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Dulux hoặc tương đương 170,928 m2
29 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Rạng Đông hoặc tương đương 14 bộ
30 Lắp đặt ô cắm đôi Sino hoặc tương đương 6 cái
31 Lắp đặt công tắc 1 hạt Roman hoặc tương đương 1 cái
32 Lắp đặt công tắc 2 hạt Roman hoặc tương đương 2 cái
33 Lắp đặt tủ điện tôn âm tường KT300x200x150 Sino hoặc tương đương 1 cái
34 Lắp đặt hộp nối dây Sino hoặc tương đương 2 cái
35 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Roman hoặc tương đương 1 cái
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 Cadivi hoặc tương đương 20 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 60 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 100 m
39 Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D21mm Sino hoặc tương đương 120 m
G HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC (Xây mới)
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,788 m3
2 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,929 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 m3
4 BT móng chiều rộng > 250cm, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,435 m3
5 Bê tông trụ móng, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 m3
6 Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
7 Cốp pha trụ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m2
8 SXLD Cốt thép móng đk <10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 54,51 kg
9 SXLD Cốt thép móng đk <=18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 297,8 kg
10 Bê tông cột TD<=0,1m2, cao <=16m đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 m3
11 Cốp pha cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m2
12 Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,795 m3
13 Cốp pha xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,304 m2
14 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <10mm, cao<=16m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 41,94 kg
15 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=18mm, cao<=16m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 307,93 kg
16 Trát xà dầm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,304 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Dulux hoặc tương đương 39,904 m2
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m2
20 Lắp đặt bể nước Inox 5m3 Tân Á hoặc tương đương 2 bể
H HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,819 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,273 m3
3 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,252 m3
4 Xây móng đá hộc, dày <=60cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,626 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,751 m3
6 BT móng chiều rộng > 250cm, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,558 m3
7 Bê tông cột TD<=0,1m2, cao <=4m đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,413 m3
8 Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,73 m2
9 Cốp pha cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,35 m2
10 Bê tông giằng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,044 m3
11 Cốp pha giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,268 m2
12 SXLD Cốt thép móng, trụ, giằng đk <=10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 938,06 kg
13 SXLD Cốt thép móng, trụ, giằng đk <=18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 3.538,5 kg
14 Xây cột trụ gạch 2 lổ (6,5x10,5x22), cao <=4m, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,106 m3
15 Xây tường gạch 2 lổ dày <=33cm,,VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,235 m3
16 Xây tường gạch 2 lổ dày <=11cm,VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,239 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.266,765 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,899 m2
19 Trát giằng tường VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,688 m2
20 Trát trụ, cột, dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 474,06 m2
21 Trát gờ chỉ VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 548,16 m
22 ốp đá Granít tự nhiên vào tường, cột Đá Bình Định hoặc tương đương 52,042 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.857,953 m2
24 SXLD cánh cổng theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,68 m2
25 Lắp đặt chữ đồng bảng tên theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,367 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,122 m3
28 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,061 m3
29 Xây móng đá hộc, dày <=60cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,085 m3
30 BT móng chiều rộng > 250cm, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,16 m3
31 Bê tông cột TD<=0,1m2, cao <=4m đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,215 m3
32 Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,6 m2
33 Cốp pha cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,4 m2
34 Trát trụ, cột, dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,4 m2
35 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,4 m2
36 SXLD hàng rào thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.247,406 kg
I HẠNG MỤC: GARA XE MÁY
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,012 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,281 m3
3 BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
4 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,671 m3
5 V. chuyển đất bằng ô tô 7T, p.vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,341 m3
6 Xây móng gạch 2 lổ, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,386 m3
7 Trát móng dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,608 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,608 m2
9 Đắp cát nền nhà tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,618 m3
10 BT nền đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,535 m3
11 SX cột bằng thép hình Thép Hòa Phát hoặc tương đương 308,716 kg
12 SX vì kèo thép hình khẩu độ <=9m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 148,114 kg
13 Bulong D14 L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
14 Sản xuất xà gồ thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương 201,437 kg
15 Lắp dựng cột thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương 308,716 kg
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 148,114 kg
17 Lắp dựng xà gồ thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương 201,437 kg
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn Expo hoặc tương đương 23,112 1m2
19 Lợp mái tôn sóng dày 3,7ly Tôn Việt Ý hoặc tương đương 39,6 m2
20 Lợp mái tôn diềm mái Tôn Việt Ý hoặc tương đương 3,96 m2
J HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
2 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,138 m3
3 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5 m3
4 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,713 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,569 m3
6 Xây móng gạch 2 lổ không nung dày <=33cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,494 m3
7 Trát chân bo vĩa dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,546 m2
8 Rải bạt ni long Mô tả kỹ thuật theo chương V 726,3 m2
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,32 m3
10 Cắt khe 3x3m đường lăn, sân đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 484,2 m
11 V. chuyển phế thải bằng ô tô 10T, p.vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,275 m3
K HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC loại 3x25+1x16mm2 Cadisun hoặc tương đương 120 m
2 Lắp đặt cáp 0,6-1kv Al/XLPE loại 4x16mm2 Cadivi hoặc tương đương 380 m
3 Lắp đặt cáp 0,6-1kv Al/XLPE loại 2x16mm2 Cadivi hoặc tương đương 530 m
4 Lắp đặt cáp Cu/PVC loại 2x16mm2 Cadivi hoặc tương đương 40 m
5 LĐ Aptomat loại 3 pha,A30Ampe Comet hoặc tương đương 1 cái
6 LĐ Aptomat loại 3 pha,A25Ampe Comet hoặc tương đương 2 cái
7 Lắp đặt tủ điện tráng kẽm sơn tỉnh điện KT300x200x150 Sino hoặc tương đương 3 cái
8 SXLD cột BTLT 8,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 LD cột thép đỡ cáp fi90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 LĐ kẹp răng đấu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
11 LĐ các loại đèn 150W (bao gồm cần+ tay bắt) Sodium Son hoặc tương đương 11 bộ
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 33 m
13 Đai thép không rỉ 20x0,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
14 Khóa đai thép A20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
15 Móc treo cáp GM-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
16 Kẹp treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Kẹp ngưng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
20 Bê tông móng, chiều rộng <=250cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
21 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cọc
L HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,15 m3
2 Đào xúc phong hoá đất bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,03 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,49 m3
4 BT kênh mương dày <=20cm đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,83 m3
5 Cốt thép mái kênh, mái hố xói, đk <=10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1.975,47 kg
6 Quét 1 lớp nhựa, dán 1 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,83 m3
8 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 598,29 m2
9 Bê tông giằng kênh đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
10 Cốp pha giằng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m2
11 Cốt thép giằng kênh, đk <=10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 188,1 kg
12 Bê tông ống cống hình hộp đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,553 m3
13 BT móng, cống, chân khay, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,69 m3
14 Cốt thép ống cống,ống buy,ống xifông,ống xoắn đk<=10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1.659,88 kg
15 Cốp pha móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,72 m2
16 Cốp pha ống cống, ống buy Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,78 m2
17 Làm lớp đá đệm móng, đk Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,35 m3
18 Làm lớp lót móng trong khung vây bằng đá dăm + cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,45 m3
19 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m2
20 LĐ cống hộp trọng lượng <= 2T VXM100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
21 Nạo vét k mương,đất yếu,máy xáng cạp 1,25m3+máy đào <=0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,95 m3
22 V. chuyển đất bằng ô tô 10T, p.vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,95 m3
M HẠNG MỤC: AO NUÔI
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.730,27 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,9 m3
3 Đắp đê đập, kênh mương, máy đầm 9T, DT<=1,65T/m3 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.541,84 m3
4 V. chuyển phế thải bằng ô tô 10T, p.vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 414,33 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,69 m3
6 Lót cát móng tấm lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,04 m3
7 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.570,35 m2
8 Đào móng chân tựa bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,35 m3
9 Bê tông chân tựa đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,35 m3
10 Ván khuôn chân tựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 550,77 m2
11 SXLD Cốt thép chân tựa đk <=10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1.447,97 kg
12 SXLD Cốt thép chân tựa đk <=18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 3.063,62 kg
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.281 cái
14 BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,62 m3
15 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp BT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.679,94 m2
16 BT đỉnh ao đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,32 m3
17 Ván khuôn đỉnh ao Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,65 m2
18 Quét 1 lớp nhựa, dán 1 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,26 m3
20 Bê tông bậc cấp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,13 m3
21 Ván khuôn bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,04 m2
22 Bê tông xà dầm đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,77 m3
23 Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6 m2
24 SXLD Cốt thép móng đk <=10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 70,96 kg
25 SXLD Cốt thép móng đk <=18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 828,4 kg
26 Đào móng cột,trụ rộng <=1m,sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,51 m3
27 Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,11 m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,13 m3
29 Đóng cọc tre ngập đất, cọc >2,5m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
30 LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối gioăng, đk 200mm Đệ Nhất hoặc tương đương 88 m
31 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
32 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm Đệ Nhất hoặc tương đương 1,8 m
N HẠNG MỤC: ĐÊ BAO, ĐÊ NGĂN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,49 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 757,65 m3
3 Đánh cấp mái đường bằng thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,8 m3
4 Đắp đê đập, kênh mương, máy đầm16T, DT<=1,75T/m3 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 655,16 m3
5 Đắp đê đập, kênh mương, máy đầm16T, DT<=1,75T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.745,9 m3
6 Trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 648,39 m2
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.159,89 m2
8 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,66 m3
9 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,33 m2
10 Đắp đê đập, kênh mương, máy đầm 16T, DT<=1,65T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,78 m3
11 Bê tông dầm bản đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,83 m3
12 Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
13 Bê tông bệ thân mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,57 m3
14 Bê tông mũ mố,mũ trụ trên cạn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,323 m3
15 Bê tông giằng chống đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m3
16 Cốp pha móng mố, thân mố, móng trụ, thân trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,74 m2
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,386 m3
18 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ trên cạn, đk <=10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 203,57 kg
19 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ trên cạn, đk <=18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 130,69 kg
20 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ trên cạn, đk > 18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 986,46 kg
21 Cốt thép móng,mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đk <=10 Thép Hòa Phát hoặc tương đương 79,24 kg
22 Cốt thép móng,mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đk <=18 Thép Hòa Phát hoặc tương đương 5,44 kg
23 Xây móng đá hộc, dày <=60cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,014 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7 m3
25 Lắp đặt tấm âm dương đúc sẵn VXM100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
26 BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,167 m3
27 Ván khuôn tấm lát đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,4 m2
28 Đóng cọc tre ngập bùn, cọc <=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,25 m
29 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,13 m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,43 m3
31 Làm lớp lót móng trong khung vây bằng đá dăm + cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,19 m3
32 Phá dỡ mặt đường bê tông củ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 m3
33 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.074 m2
34 BT mặt đường, dày <=25cm đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 m3
O HẠNG MỤC: NHÀ ƯƠNG GIỐNG (Công nghệ)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,912 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,304 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,448 m3
4 BT bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,654 m3
5 Cốp pha tường thẳng chiều dày <=45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,76 m2
6 SXLD Cốt thép bể đk <10mm, cao <=4m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 386,38 kg
7 SXLD Cốt thép bể đk <=18mm, cao <=4m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 2.033,85 kg
8 Láng đáy bể tạo dốc, dày 2cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,27 m2
9 Quét Flincôte chống thấm đáy, thành trong bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,87 m2
10 Lát nền, sàn gạch men Ceramic 300x300mm VXM75 Viglacera hoặc tương đương 63,27 m2
11 ốp tường, trụ, cột gạch, đá 250x400mm VXM75 Viglacera hoặc tương đương 101,52 m2
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m2
14 Đào móng hố ga, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,128 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,878 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 m3
17 Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,654 m3
18 Cốp pha hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,224 m2
19 Cốt thép hố ga, đk <=18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 66,16 kg
20 BT tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 m3
21 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 m2
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m2
24 Đào móng hố ga, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 m3
27 Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
28 Xây hố van gạch đặc VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 m3
29 BT tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 m3
30 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 m2
31 Cốt thép tấm đan Thép Hòa Phát hoặc tương đương 26,46 kg
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
34 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,659 m3
35 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,938 m3
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,771 m3
37 LĐ ống nhựa PVC, đk 140mm, dày 4,3mm Đệ Nhất hoặc tương đương 19,5 m
38 LĐ ống nhựa PVC, đk 90mm, dày 3,5mm Đệ Nhất hoặc tương đương 56,2 m
39 LĐ ống nhựa PVC, đk 75mm, dày 2,9mm Đệ Nhất hoặc tương đương 9 m
40 LĐ ống nhựa PVC, đk 48mm, dày 2,3mm Đệ Nhất hoặc tương đương 33,55 m
41 LĐ ống nhựa PVC, đk 34mm, dày 1,7mm Đệ Nhất hoặc tương đương 23,7 m
42 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Minh Hòa hoặc tương đương 12 cái
43 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Minh Hòa hoặc tương đương 2 cái
44 LĐ cút nhựa PVC, đk 90 Đệ Nhất hoặc tương đương 4 cái
45 LĐ cút nhựa PVC, đk 48 Đệ Nhất hoặc tương đương 3 cái
46 LĐ cút nhựa PVC, đk 34 Đệ Nhất hoặc tương đương 24 cái
47 LĐ tê nhựa PVC, đk 90 Đệ Nhất hoặc tương đương 9 cái
48 LĐ tê nhựa PVC, đk 48 Đệ Nhất hoặc tương đương 2 cái
49 LĐ tê nhựa PVC, đk 34 Đệ Nhất hoặc tương đương 2 cái
50 LĐ thập nhựa PVC, đk 48/34 Đệ Nhất hoặc tương đương 4 cái
51 V. chuyển đất bằng ô tô 10T, p.vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,725 m3
P HẠNG MỤC: NHÀ SINH SẢN XÂY MỚI (Công nghệ)
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,502 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,167 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,804 m3
4 BT bể chứa dạng thành cong đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,407 m3
5 Cốp pha tường thẳng chiều dày <=45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,25 m2
6 SXLD Cốt thép bể đk <10mm, cao <=4m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 378,39 kg
7 SXLD Cốt thép bể đk <=18mm, cao <=4m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1.124,11 kg
8 Lát nền, sàn gạch men Ceramic 300x300mm VXM75 Viglacera hoặc tương đương 28,786 m2
9 Lát nền, sàn gạch men 25x25mm VXM75 Mosaic hoặc tương đương 29,026 m2
10 ốp tường, trụ, cột gạch, đá 60x300mm VXM75 Viglacera hoặc tương đương 15,669 m2
11 ốp tường, trụ, cột gạch, đá 250x400mm VXM75 Viglacera hoặc tương đương 16,245 m2
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,472 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,472 m2
14 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,128 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,878 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 m3
17 Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,654 m3
18 Cốp pha hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,224 m2
19 Cốt thép hố ga, đk <=18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 66,16 kg
20 BT tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 m3
21 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 m2
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m2
24 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,656 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 m3
27 Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
28 Xây hố van gạch đặc VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 m3
29 BT tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 m3
30 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 m2
31 Cốt thép tấm đan Thép Hòa Phát hoặc tương đương 26,46 kg
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
34 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 m3
37 Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
38 Xây hố van gạch đặc VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 m3
39 BT tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 m3
40 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 m2
41 Cốt thép tấm đan Thép Hòa Phát hoặc tương đương 26,46 kg
42 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
44 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,051 m3
45 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,668 m3
46 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,646 m3
47 LĐ ống nhựa PVC, đk 110mm, dày 3,4mm Đệ Nhất hoặc tương đương 10,9 m
48 LĐ ống nhựa PVC, đk 90mm, dày 3,5mm Đệ Nhất hoặc tương đương 9,64 m
49 LĐ ống nhựa PVC, đk 48mm, dày 2,3mm Đệ Nhất hoặc tương đương 23,1 m
50 LĐ ống nhựa PVC, đk 34mm, dày 1,7mm Đệ Nhất hoặc tương đương 2,15 m
51 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Minh Hòa hoặc tương đương 2 cái
52 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Minh Hòa hoặc tương đương 1 cái
53 LĐ cút nhựa PVC, đk 110 Đệ Nhất hoặc tương đương 1 cái
54 LĐ cút nhựa PVC, đk 90 Đệ Nhất hoặc tương đương 2 cái
55 LĐ cút nhựa PVC, đk 48 Đệ Nhất hoặc tương đương 3 cái
56 LĐ tê nhựa PVC, đk 48 Đệ Nhất hoặc tương đương 2 cái
57 LĐ tê nhựa PVC, đk 34 Đệ Nhất hoặc tương đương 5 cái
58 LĐ thập nhựa PVC, đk 48/34 Đệ Nhất hoặc tương đương 4 cái
59 LĐ lưới mạn tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 LĐ vòi phun Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Q HẠNG MỤC: NHÀ SINH SẢN CẢI TẠO (Công nghệ)
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,656 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 m3
4 Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
5 Xây hố van gạch đặc VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 m3
6 BT tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 m3
7 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 m2
8 Cốt thép tấm đan Thép Hòa Phát hoặc tương đương 26,46 kg
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
11 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,993 m3
12 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,616 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,505 m3
14 LĐ ống nhựa PVC, đk 48mm, dày 2,3mm Đệ Nhất hoặc tương đương 21,8 m
15 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Minh Hòa hoặc tương đương 1 cái
16 LĐ cút nhựa PVC, đk 48 Đệ Nhất hoặc tương đương 2 cái
R HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC LÀM NHÀ ƯƠNG GIỐNG (công nghệ)
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,071 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,69 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,165 m3
4 BT bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,112 m3
5 Cốp pha tường thẳng chiều dày <=45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,944 m2
6 SXLD Cốt thép bể đk <10mm, cao <=4m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 79,17 kg
7 SXLD Cốt thép bể đk <=18mm, cao <=4m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 472,35 kg
8 Láng đáy bể tạo dốc, dày 2cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,568 m2
9 Quét Flincôte chống thấm đáy, thành trong bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,308 m2
10 Lát nền, sàn gạch men Ceramic 300x300mm VXM75 Viglacera hoặc tương đương 15,568 m2
11 ốp tường, trụ, cột gạch, đá 250x400mm VXM75 Viglacera hoặc tương đương 20,088 m2
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,888 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,888 m2
14 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,128 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,878 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 m3
17 Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,654 m3
18 Cốp pha hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,224 m2
19 Cốt thép hố ga, đk <=18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 66,16 kg
20 BT tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 m3
21 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 m2
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m2
24 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 m3
27 Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
28 Xây hố van gạch đặc VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 m3
29 BT tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 m3
30 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 m2
31 Cốt thép tấm đan Thép Hòa Phát hoặc tương đương 26,46 kg
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
34 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,325 m3
35 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,196 m3
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,189 m3
37 LĐ ống nhựa PVC, đk 110mm, dày 3,4mm Đệ Nhất hoặc tương đương 7,2 m
38 LĐ ống nhựa PVC, đk 90mm, dày 3,5mm Đệ Nhất hoặc tương đương 4,06 m
39 LĐ ống nhựa PVC, đk 34mm, dày 1,7mm Đệ Nhất hoặc tương đương 25 m
40 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Minh Hòa hoặc tương đương 3 cái
41 LĐ cút nhựa PVC, đk 90 Minh Hòa hoặc tương đương 2 cái
42 LĐ cút nhựa PVC, đk 34 Minh Hòa hoặc tương đương 7 cái
43 LĐ tê nhựa PVC, đk 34 Đệ Nhất hoặc tương đương 5 cái
S HẠNG MỤC: CỤM BỂ CẤP NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,792 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,264 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,296 m3
4 BT bể chứa thành thẳng đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,259 m3
5 Cốp pha tường thẳng chiều dày <=45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,24 m2
6 SXLD Cốt thép bể đk <10mm, cao <=4m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 512,88 kg
7 SXLD Cốt thép bể đk <=18mm, cao <=4m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1.889,42 kg
8 Quét Flincôte chống thấm đáy, thành trong bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,25 m2
9 LĐ ống nhựa PVC, đk 75mm, dày 2,9mm Đệ Nhất hoặc tương đương 37,7 m
10 LĐ cút nhựa PVC, đk 75 Đệ Nhất hoặc tương đương 3 cái
11 LĐ tê nhựa PVC, đk 75 Đệ Nhất hoặc tương đương 1 cái
12 LĐ lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 LĐ song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 LĐ lưới lọc vi sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
T HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Máy bơm 5,5KW Pentax CM40- 200B hoặc tương đương 2 Cái
2 Máy phát điện Honda EP 2500CX hoặc tương đương 1 Cái
3 Máy đo nồng độ O2 hòa tan Nanna HI9147 -04 hoặc tương đương 1 Cái
4 Máy đo nồng độ Kiềm Hanna HI755 hoặc tương đương 1 Cái
5 Máy đo PH Hanna HI-98107 hoặc tương đương 1 Cái
6 Tủ lạnh 180L Hitachi hoặc tương đương 1 Cái
7 Điều hóa 12000 BTU (P.T trưởng: 01) Pananonic hoặc tương đương 1 Cái
8 Giếng khoan (bao gồm máy bơm chìm 2Kw) Bơm chìm Pentax hoặc tương đương 1 Bộ
9 Máy in A4 (P.bán hàng: 01; P.kỹ thuật: 01; làm việc: 01; kế toán: 01) Canon 2900 hoặc tương đương 4 Cái
10 Bàn ghế tiếp khách bằng gỗ Sồi (P.T trưởng: 01) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Bàn làm việc KT 1800x900x750mm bằng gỗ MDF (P.T trưởng: 01) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
12 Bàn họp hình xoan ô voan 3500mm (P.họp: 01 bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
13 Bàn làm việc KT 1600x800x750mm bằng gỗ MDF (P.trực: 01; bán hàng: 01; P.kỹ thuật: 02; làm việc: 02; kế toán: 02) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
14 Ghế làm việc gỗ N3 (P. họp: 10; P.trực: 02; bán hàng: 02; P.kỹ thuật: 02; làm việc: 02; kế toán: 02) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
15 Ghế xoay loại vừa (P.T trưởng: 01) Hòa Phát hoặc tương đương 1 Cái
16 Tủ sắt đựng tài liệu KT 1000x1900mm (P.trại trưởng: 01; P. bán hàng: 02; P.kỹ thuật: 02; làm việc: 02; kế toán: 02) Hòa Phát hoặc tương đương 9 Cái
17 Máy vi tính để bàn (P. bán hàng: 02; P.kỹ thuật: 02; làm việc: 02; kế toán: 02) Máy tính để bàn Dell Vostro core i5 hoặc tương đương 7 Cái
18 Máy vi tính xách tay (P.T trưởng: 01; P.kỹ thuật: 01) Laptop Dell Vostro core i5 hoặc tương đương 2 Cái
19 Bình bọt chữa cháy MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
20 Bình khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
21 Giá đựng bình CC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
22 Nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->