Gói thầu: Gói thầu số 4-ĐBLT21: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201178806-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4-ĐBLT21: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201170306 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 11:21:00 đến ngày 2020-12-07 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,721,748,774 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,300,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét thông minh ≤ 35kV | 9 | bộ 1 pha | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 | 12 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2b | 9 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2b (Thi công bằng máy) | 1 | móng | |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-3 | 1 | móng | |
| 6 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 23 | bộ | |
| 7 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 | 8 | cái | |
| 8 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 | 22 | cái | |
| 9 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 (Dựng bằng máy) | 2 | cái | |
| 10 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11 (Dựng bằng máy) | 2 | cái | |
| 11 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-22-XT | 1 | bộ | |
| 12 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-22c-XT | 1 | bộ | |
| 13 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-22c-XT | 6 | bộ | |
| 14 | Bộ xà lệch dẫn lèo cột ly tâm đơn XL3F-22-XT | 3 | bộ | |
| 15 | Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn X1F-35-XT | 3 | bộ | |
| 16 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-35-XT | 1 | bộ | |
| 17 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-35 | 1 | bộ | |
| 18 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35 | 2 | bộ | |
| 19 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22 | 2 | bộ | |
| 20 | Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn X1F-22-XT | 5 | bộ | |
| 21 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn XL3F-35 | 2 | bộ | |
| 22 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-35c-XT | 1 | bộ | |
| 23 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-35c-XT | 4 | bộ | |
| 24 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN5F-35c-XT | 1 | bộ | |
| 25 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL5F-22 | 1 | bộ | |
| 26 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 24kV | 2 | bộ | |
| 27 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 35kV | 2 | bộ | |
| 28 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 24kV | 2 | bộ | |
| 29 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 35kV | 2 | bộ | |
| 30 | Thang sắt cột ly tâm cao 12m | 4 | bộ | |
| 31 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-12 | 8 | bộ | |
| 32 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 23 | bộ | |
| 33 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | 23 | bộ | |
| 34 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | 5 | bộ | |
| 35 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây AC 50-95 | 42 | chuỗi | |
| 36 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC 50-95 | 36 | chuỗi | |
| 37 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | 12 | quả | |
| 38 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | 56 | quả | |
| 39 | Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | 12 | quả | |
| 40 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-35 trên cột ly tâm | 50 | quả | |
| 41 | Lắp đặt cầu chì cắt tải - 24kV | 2 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt cầu chì cắt tải - 35kV | 2 | bộ | |
| 43 | Rải căng dây dẫn AC-70/11 | 4,713 | km | |
| 44 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van | 6 | m | |
| 45 | Ép đầu cốt đồng M-35 | 3 | đầu | |
| 46 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 | 24 | đầu | |
| 47 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A25-95 | 24 | bộ | |
| 48 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai nhôm) | 6 | cái | |
| 49 | Móc đấu hotline nhôm A-HLC-4/0 | 6 | cái | |
| 50 | Biển tên cầu chì cắt tải | 4 | cái | |
| B | Xây lắp trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp công suất 320kVA điện áp 35 hoặc 22/0,4kV lên cột hoặc trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 2 | Máy | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp ≤ 560kVA điện áp 22-35kV lên cột hoặc trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 1 | Máy | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế trọn bộ | 5 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | 5 | bộ | |
| 5 | Móng cột trạm biến áp MT-T | 10 | cái | |
| 6 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,5 | 5 | bộ | |
| 7 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 | 10 | cái | |
| 8 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 thử nghiệm phá hủy | 1 | cái | |
| 9 | Bộ xà đỡ dây đỉnh trạm X1F-22-XT | 2 | bộ | |
| 10 | Bộ xà đỡ dây đỉnh trạm X1F-35-XT | 2 | bộ | |
| 11 | Bộ xà hãm dây đỉnh trạm X3F-22-XT | 4 | bộ | |
| 12 | Bộ xà hãm dây đỉnh trạm X3F-35-XT | 2 | bộ | |
| 13 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 24kV trên 2 cột LT12-12 | 3 | bộ | |
| 14 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 35kV trên 2 cột LT12-12 | 2 | bộ | |
| 15 | Thang sắt trạm biến áp cột ly tâm 12m | 5 | bộ | |
| 16 | Bộ xà đỡ trung gian 24kV | 6 | bộ | |
| 17 | Bộ xà đỡ trung gian 35kV | 4 | bộ | |
| 18 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải và CSV 22kV TBA trên 2 cột LT12-12 | 3 | bộ | |
| 19 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải và CSV 35kV TBA trên 2 cột LT12-12 | 2 | bộ | |
| 20 | Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA 24kV trên 2 cột LT12-12 | 3 | bộ | |
| 21 | Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA 35kV trên 2 cột LT12-12 | 2 | bộ | |
| 22 | Giá đỡ tủ điện 0,4kV | 5 | bộ | |
| 23 | Giá đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến áp trạm treo cột, một trụ | 8 | bộ | |
| 24 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-1 | 10 | bộ | |
| 25 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-2 | 5 | bộ | |
| 26 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-3 | 5 | bộ | |
| 27 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-4 | 5 | bộ | |
| 28 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-5 | 5 | bộ | |
| 29 | Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,5 | 5 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt sứ đứng RE-24 trong trạm biến áp | 21 | quả | |
| 31 | Lắp đặt sứ đứng Polymer PPI-25 trong trạm biến áp | 48 | quả | |
| 32 | Lắp đặt sứ đứng PI-45 trong trạm biến áp | 14 | quả | |
| 33 | Lắp đặt sứ đứng Polymer PPI-35 trong trạm biến áp | 30 | quả | |
| 34 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | 32 | quả | |
| 35 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cắt tải 24kV | 3 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cắt tải 35kV | 2 | bộ | |
| 37 | Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 | 192 | m | |
| 38 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van | 72 | m | |
| 39 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | 140 | m | |
| 40 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | 77 | m | |
| 41 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 56 | m | |
| 42 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | 30 | m | |
| 43 | Ép đầu cốt đồng M-35 | 208 | đầu | |
| 44 | Ép đầu cốt đồng M-95 | 10 | đầu | |
| 45 | Ép đầu cốt đồng M-150 | 40 | đầu | |
| 46 | Ép đầu cốt đồng M-185 | 22 | đầu | |
| 47 | Ép đầu cốt đồng M-240 | 24 | đầu | |
| 48 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bọc dây tiếp địa dọc cột TBA | 136 | m | |
| 49 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D65/50 bảo vệ cáp mặt máy biến áp | 40 | m | |
| 50 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D105/80 bảo vệ cáp xuất tuyến hạ áp | 40 | m | |
| 51 | Lạt nhựa 450mm | 240 | cái | |
| 52 | Băng dính cách điện | 80 | Cuộn | |
| 53 | Đai thép, khóa đai cố định cáp, dây nối tiếp địa dọc cột | 48 | bộ | |
| 54 | Nắp chụp ty sứ cao thế MBA | 8 | cái | |
| 55 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | 8 | bộ | |
| 56 | Chụp bảo vệ chống sét van | 8 | bộ | |
| 57 | Chụp bảo vệ kẹp quai | 8 | bộ | |
| 58 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) | 24 | cái | |
| 59 | Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/0 | 24 | cái | |
| 60 | Cẩu 5 tấn hoán đổi máy biến áp, vận chuyển MBA thu hồi đến sau nâng công suất đến TBA xây mới | 2,5 | ca | |
| 61 | Bóng chữa cháy tự động tủ phân phối | 8 | quả | |
| 62 | Biển báo tên trạm biến áp | 10 | cái | |
| 63 | Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì | 8 | hệ thống | |
| 64 | Biển báo an toàn | 5 | cái | |
| 65 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột tủ 0,4kV | 9 | bình | |
| 66 | Hạ và lắp đặt lại giá đỡ cáp mặt máy biến áp, trọng lượng ≤ 25kg | 2 | bộ | |
| 67 | Tháo hạ MBA 180kVA-22/0,4kV trên cột | 1 | máy | |
| 68 | Tháo hạ MBA 250kVA-22/0,4kV trên cột | 3 | máy | |
| 69 | Tháo hạ MBA 400kVA-22/0,4kV trên cột | 1 | máy | |
| 70 | Lắp đặt lại MBA 180kVA-(35)22/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 3 | máy | |
| 71 | Lắp đặt lại MBA 400kVA-22/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 1 | máy | |
| 72 | Lắp đặt lại MBA 250kVA-35(22)/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 3 | máy | |
| 73 | Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép bọc cách điện AsXV-50/8 | 36 | m | |
| 74 | Hạ thu hồi thanh dẫn đồng D8 | 18 | m | |
| 75 | Tháo hạ, thu hồi bộ giá đỡ cáp mặt máy biến áp, trọng lượng ≤ 15kg | 3 | bộ | |
| 76 | Hạ và lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | 20 | m | |
| 77 | Hạ và lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 49 | m | |
| 78 | Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | 5 | m | |
| 79 | Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | 15 | m | |
| 80 | Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-3x150+1x95mm2 | 5 | m | |
| 81 | Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-3x185+1x120mm2 | 5 | m | |
| 82 | Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-3x240+1x150mm2 | 5 | m | |
| C | Xây lắp đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-190-3 | 8 | cái | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3 | 112 | cái | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 | 89 | cái | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-4,3 | 72 | cái | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-5 | 6 | cái | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3 thí nghiệm phá hủy | 2 | cái | |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-1B | 8 | móng | |
| 8 | Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-2 | 16 | móng | |
| 9 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B | 72 | móng | |
| 10 | Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-3 | 4 | móng | |
| 11 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B | 41 | móng | |
| 12 | Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-4 | 10 | móng | |
| 13 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-4B | 30 | móng | |
| 14 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-2 | 1 | móng | |
| 15 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-2B | 11 | móng | |
| 16 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-3 | 2 | móng | |
| 17 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B | 20 | móng | |
| 18 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-4 | 3 | móng | |
| 19 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-4B | 16 | móng | |
| 20 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 13 | bộ | |
| 21 | Bộ xà dây bọc XL34PF | 1 | bộ | |
| 22 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-1 | 4 | bộ | |
| 23 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-1 | 10 | bộ | |
| 24 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-5 | 3 | bộ | |
| 25 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | 8 | quả | |
| 26 | Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) | 880 | bộ | |
| 27 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 7,5m) | 3 | bộ | |
| 28 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m) | 2 | bộ | |
| 29 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 10m) | 8 | bộ | |
| 30 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 | 0,6448 | km | |
| 31 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2 | 6,3323 | km | |
| 32 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 | 4,1258 | km | |
| 33 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 | 2,6116 | km | |
| 34 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2 | 185,5 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2 | 638 | m | |
| 36 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 3 pha loại Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 mm2 | 113 | m | |
| 37 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 (bổ sung dây ra sau công tơ) | 2.202 | m | |
| 38 | Hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | 92 | hộp | |
| 39 | Hộp tiếp địa, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | 13 | hộp | |
| 40 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 50mm2 | 420 | đầu | |
| 41 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 95mm2 | 28 | đầu | |
| 42 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 120mm2 | 44 | đầu | |
| 43 | Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵn | 274 | cái | |
| 44 | Kẹp treo cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 | 3 | bộ | |
| 45 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 | 35 | bộ | |
| 46 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 | 816 | bộ | |
| 47 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm2 | 32 | bộ | |
| 48 | Ghíp kép bọc đồng nhôm đấu nối dây dẫn xuống hộp công tơ AM 25-95 | 645 | bộ | |
| 49 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-120 | 1.768 | bộ | |
| 50 | Đai thép không gỉ và khoá đai treo hộp công tơ | 394 | bộ | |
| 51 | Hộp xịt RP7 | 6 | Hộp | |
| 52 | Sứ quả bàng | 92 | quả | |
| 53 | Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=350mm | 2.274 | cái | |
| 54 | Dây thép buộc F2 | 4,5448 | kg | |
| 55 | Băng dính cách điện | 700 | cuộn | |
| 56 | Tháo hạ và lắp đặt lại bộ xà đỡ dây cũ <25kg trên cột bê tông vuông | 1 | bộ | |
| 57 | Tháo hạ và lắp đặt lại bộ xà néo dây cũ <50kg trên cột bê tông vuông | 1 | bộ | |
| 58 | Hạ cột bê tông <=6,5m | 39 | cột | |
| 59 | Hạ cột bê tông <=10m | 4 | cột | |
| 60 | Hạ cột bê tông <=8m | 41 | cột | |
| 61 | Hạ xà cũ <10kg trên cột bê tông vuông | 102 | bộ | |
| 62 | Hạ xà cũ <25kg trên cột bê tông vuông | 45 | bộ | |
| 63 | Hạ xà cũ <10kg trên cột bê tông ly tâm | 4 | bộ | |
| 64 | Hạ xà cũ <25kg trên cột bê tông ly tâm | 4 | bộ | |
| 65 | Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ | 27 | bộ | |
| 66 | Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ | 170 | bộ | |
| 67 | Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ | 24 | bộ | |
| 68 | Hạ và lắp đặt lại đèn chiếu sáng Halogen cũ | 18 | bộ | |
| 69 | Hạ và lắp đặt loa phát thanh | 1 | bộ | |
| 70 | Hạ và lắp đặt lại tủ tụ bù, tủ điều khiển chiếu sáng | 4 | tủ | |
| 71 | Hạ và lắp đặt lại hộp chia điện, hộp tiếp địa cũ | 68 | bộ | |
| 72 | Hạ thu hồi hộp chia điện cũ | 12 | bộ | |
| 73 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 2 công tơ có tổng tiết diện <70mm2 cũ | 21 | m | |
| 74 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện <70mm2 cũ | 174 | m | |
| 75 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện <70mm2 cũ | 30 | m | |
| 76 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2 | 174 | m | |
| 77 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2 | 516 | m | |
| 78 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2 | 3 | m | |
| 79 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 mm2 | 99 | m | |
| 80 | Hạ thu hồi dây dẫn XLPE4A50 xuống hộp chia điện | 36 | m | |
| 81 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện <= 16mm2 | 1.835 | m | |
| 82 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 3 pha có tổng tiết diện <= 70mm2 | 60 | m | |
| 83 | Hạ thu hồi dây dẫn AV16 | 0,472 | km | |
| 84 | Hạ thu hồi dây dẫn A-25 | 0,128 | km | |
| 85 | Hạ thu hồi dây dẫn AV25 | 3,1 | km | |
| 86 | Hạ thu hồi dây dẫn A-35 | 1,23 | km | |
| 87 | Hạ thu hồi dây dẫn AV35 | 3,654 | km | |
| 88 | Hạ thu hồi dây dẫn A-50 | 0,858 | km | |
| 89 | Hạ thu hồi dây dẫn AV50 | 1,223 | km | |
| 90 | Hạ thu hồi dây dẫn AV70 | 0,644 | km | |
| 91 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-2A35 | 1,002 | km | |
| 92 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A35 | 0,225 | km | |
| 93 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 | 0,639 | km | |
| 94 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 | 0,114 | km | |
| 95 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 | 0,467 | km | |
| 96 | Hạ và rải căng lại dây chiếu sáng loại đồng bọc 2x6mm2 | 0,875 | km | |
| 97 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 cũ | 0,51 | km | |
| 98 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 cũ | 0,372 | km | |
| 99 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 cũ | 0,21 | km | |
| D | Xây lắp phần cáp ngầm 0,4kV | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm mặt nền vỉa hè RC0,4-1H | 8 | m | |
| 2 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-3x240+1x150mm2 trong ống bảo vệ | 8 | m | |
| 3 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/100 | 13 | m | |
| 4 | Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 3x240+1x150mm2 | 2 | đầu | |
| 5 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-150 | 2 | đầu | |
| 6 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-240 | 6 | đầu | |
| 7 | Băng dính cách điện | 2 | cuộn | |
| 8 | Đai inox cố định cáp lên tường | 3 | cái | |
| 9 | Hạ và lắp đặt lại cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x240+1x150mm2 lên cột | 12 | m | |
| E | PHẦN BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | 1 | Trọn gói công trình | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi