Gói thầu: Gói thầu số 8 (Xây dựng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201168009-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án thị xã Long Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 8 (Xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20201154116
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-26 15:12:00 đến ngày 2020-12-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,578,595,579 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI NHÀ UBND
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,297 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,073 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,706 100m3
4 Cung cấp đất cấp 3 nâng nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,944 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,848 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,733 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,351 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,854 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,356 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,446 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,392 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,726 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,738 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,79 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,606 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,511 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,61 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,513 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,648 100m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,543 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,811 100m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,001 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,768 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 tấn
28 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 tấn
29 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,052 tấn
30 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,985 tấn
31 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,74 tấn
32 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,543 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,013 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,766 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,065 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,264 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
38 SXLD cốt thép cầu thang đk <=18mm h<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,291 tấn
39 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,955 tấn
40 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,415 tấn
41 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,748 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,345 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,014 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,49 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,973 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,34 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,334 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,604 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,138 m3
50 Đóng lưới mắt cáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.016,658 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.576,815 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 612,56 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 711,73 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 663,1 m2
56 Đắp phào, gờ chỉ, kẻ ron, đắp chi tiết nổi trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
57 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.225,214 m2
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.858,52 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.435,155 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 648,579 m2
61 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,052 m2
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 776,18 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,76 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,92 m2
65 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,08 m2
66 Công tác ốp đá bóc màu vàng sỏi 100x200 tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,136 m2
67 ốp đá băm giả cổ soi cạnh trắng muối lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m2
68 ốp đá da và quét dầu bóng chân tường, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,713 m2
69 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nổi TT8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8 m2
70 Thi công trần bằng tấm nhựa 1220x2440 khung chìm NT8 giật cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 244 m2
71 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,98 m2
72 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,151 m2
73 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,08 m2
74 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,58 m2
75 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m2
76 SXLD Khung inox 304 kệ đỡ bàn 2 lavabo + mặt đá granit đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 m2
77 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,55 m2
78 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,9 m2
79 Ngâm nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,08 m2
80 Cung cấp cửa đi khung sắt hộp+ hoa sắt+móc gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m2
81 Cung cấp cửa đi kính mờ dày 5mm khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện trắng+ khoá vặn+chốt gài Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 m2
82 Cung cấp cửa sổ kính trắng dày 5mm khung nhôm hệ 700 dày 1.2ly sơn tĩnh điện trắng +chốt cửa+tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,28 m2
83 CCLĐ khung bảo vệ cửa sổ sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,28 m2
84 Cắt và gắn kính dày 5mm vào cửa + ron kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,74 m2
85 Cung cấp khung nhôm hệ 1000 dày 1,2ly sơn tĩnh điện trắng kính 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,74 m2
86 SXLD tấm compact HPL dày 12ly gồm cả cửa D4 phụ kiện inox 304: Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,635 m2
87 Phụ kiện tấm compact, đinh vít, ray nhôm,... Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
88 CCLĐ tay vịn lan can inox 304 và phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,651 m2
89 CCLĐ Kính cường lực dày 12 ly cầu thang và phụ kiện liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,235 m2
90 Cung cấp lắp dựng thanh trụ lan can bằng inox ốp gỗ và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
91 Cung cấp lắp dựng tay vịn tròn gỗ căm xe sơn Pu hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,05 m
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,28 m2
93 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,58 m2
94 CCLĐ ổ khoá rời bằng đồng+ khóa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
95 SXLD ổ khoá tròn + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
96 SXLD Lan can inox 304 tay vịn D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m
97 CC Thang nhôm rút gọn đơn Advindeq ADT212F Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
98 SXLD cửa thăm mái bằng tấm inox chống trượt dày 3mm + ổ khóa đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
99 CCLD Bu lông M16 L=400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
100 Quốc huy đắp nổi D=1.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 CCLD Bảng tên phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
102 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 tấn
103 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 tấn
104 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
105 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,902 tấn
106 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,902 tấn
107 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,793 100m2
108 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 100m2
109 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,186 100m2
110 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 bộ
111 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
112 Quạt hút thông gió 2 chiều KDK 30RLE (có lưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
113 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
115 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
116 CCLĐ Tủ điện tổng 400x500x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
117 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
118 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
119 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 cái
120 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 hộp
121 Hộp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 hộp
122 Công tắc 2 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
123 CCLĐ cầu chì âm tường 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
124 Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 856 m
125 Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.820 m
126 Lắp đặt dây đơn = 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 272 m
127 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.338 m
128 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 m
129 Bộ chống sét lan truyền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
130 ổ cắm mạng internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
131 ổ cắm tivi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
132 ROUTER SWITCH 8 PORT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
133 Cáp mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
134 Phụ kiện + co nối + vật tư phụ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
135 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
136 Cáp đồng trần Cu 16mm2/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
137 Kẹp cọc nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
138 Mối hàn cadwell Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
139 Đầu dây cosse tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
140 Phụ kiện đai ốc, long đền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
141 CCLĐ Cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
142 Cùm Omega neo ống thoát nước sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
143 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
144 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
145 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
146 CCLĐ Dây inox cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
147 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
148 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
149 Lắp đặt hộp đựng giáy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
150 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
151 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
152 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
153 CCLĐ bộ xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
154 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
155 CCLĐ Van phao điện, dây điện, phụ kiện cho bồn nằm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
156 CCLĐ Van phao cơ và phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
157 Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
164 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
165 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
166 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
167 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
168 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
169 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
170 Vật tư phụ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
171 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 100m3
172 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,081 m3
173 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,712 m3
174 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,19 m3
175 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,592 m2
176 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,47 m2
177 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,062 m2
178 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,062 m2
179 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,499 m3
180 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m2
181 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
182 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
183 Làm tầng lọc bể tự hoại và giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 T.bộ
184 CCLĐ ống cống giếng thấm đk=1140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
B HỘI TRƯỜNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,095 100m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,356 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,675 100m3
4 Cung cấp đất cấp 3 nâng nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,064 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,464 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,177 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,534 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,592 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,259 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,904 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,613 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,776 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,248 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,546 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,612 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,186 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,267 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,743 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,74 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,041 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,632 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,474 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,759 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,795 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,936 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 tấn
32 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 tấn
33 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,715 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,323 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,639 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,668 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,421 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,887 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,051 m3
40 Đóng lưới mắt cáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,39 m2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 433,75 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 521,282 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,42 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,933 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,3 m2
47 Đắp phào, trát chỉ, kẻ ron trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,86 m2
49 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m2
50 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,98 m2
51 ốp đá da và quét dầu bóng chân tường, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,55 m2
52 ốp gạch ceramic 50x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,02 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 978,05 m2
54 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 604,653 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 814,673 m2
56 Tường sơn gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,48 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 515,55 m2
58 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 411,2 m2
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m2
60 Thi công trần bằng tấm nhựa khung chìm NT8 KT 1220x2440x8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,64 m2
61 CCLĐ lam nhôm hộp 44x76x1.0 sơn tĩnh điện chắn nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,47 m2
62 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,262 m2
63 SXLD Khung inox 304 kệ đỡ bàn 2 lavabo + mặt đá granit đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,825 m2
64 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,59 m2
65 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,59 m2
66 Cung cấp cửa đi khung sắt hộp+ hoa sắt+móc gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,12 m2
67 Cung cấp cửa đi kính mờ dày 5mm khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện trắng+ khoá vặn+chốt gài Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m2
68 Cung cấp cửa sổ kính trắng dày 5mm khung nhôm hệ 700 dày 1.2ly sơn tĩnh điện trắng +chốt cửa+tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m2
69 CCLĐ khung bảo vệ cửa sổ sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m2
70 Cắt và gắn kính dày 5mm vào cửa + ron kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,186 m2
71 SXLD tấm compact HPL dày 12ly gồm cả cửa D4 phụ kiện inox 304: Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,395 m2
72 Phụ kiện tấm compact, đinh vít, ray nhôm,... Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,52 m2
74 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,04 m2
75 CCLĐ ổ khoá rời bằng đồng+ khóa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
76 SXLD ổ khoá tròn + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
77 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,669 tấn
78 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,669 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,831 m2
80 CCLD Bu lông M18 L=400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
81 CCLĐ chữ inox hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
82 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,569 tấn
83 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,569 tấn
84 Lợp mái che tường bằng tôn múi 4,5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,418 100m2
85 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7 100m2
86 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,926 100m2
87 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,939 100m2
88 Cung cấp đất hữu cơ trồng cây bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,58 m3
89 Cung cấp trồng cây vạn niên thanh vào bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cây
90 CCLD bảng điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
91 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
92 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 230w Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
94 Quạt hút thông gió 2 chiều KDK 30RLE (có lưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
95 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
96 CCLĐ Đèn Panel Led kt600x600 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
97 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2P-40Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1P-40Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
101 CCLĐ Tủ điện tổng 400x500x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
102 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
103 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
104 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
105 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
106 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 hộp
107 Hộp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
108 CCLĐ cầu chì âm tường 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
109 Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 610 m
110 Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
111 Lắp đặt dây đơn = 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
112 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 465 m
113 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
114 Bộ chống sét lan truyền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
115 ổ cắm mạng internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
116 ổ cắm tivi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
117 ROUTER SWITCH 8 PORT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
118 Cáp mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
119 Phụ kiện + co nối + vật tư phụ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
120 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
121 Cáp đồng trần Cu 16mm2/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
122 Kẹp cọc nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
123 Mối hàn cadwell Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 Đầu dây cosse tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Phụ kiện đai ốc, long đền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
126 CCLĐ Cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
127 Cùm Omega neo ống thoát nước sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
128 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
129 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
130 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
131 CCLĐ Dây inox cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
132 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
133 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
134 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
135 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
136 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
137 CCLĐ bộ xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
138 Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
145 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
146 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
147 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
148 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
149 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
150 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
151 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
152 Vật tư phụ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
153 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 100m3
154 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,081 m3
155 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,712 m3
156 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,19 m3
157 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,592 m2
158 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,47 m2
159 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,062 m2
160 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,062 m2
161 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,499 m3
162 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m2
163 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
164 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
165 Làm tầng lọc bể tự hoại và giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 T.bộ
166 CCLĐ ống cống giếng thấm đk=1140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
C NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,924 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,644 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,696 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,665 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,478 m3
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,25 m2
23 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,039 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,52 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,68 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,36 m2
27 Ốp đá chẻ vàng 50x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,44 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,5 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,56 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,25 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,81 m2
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 m2
33 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,4 m
35 Cung cấp cửa đi khung sắt hộp+ hoa sắt+móc gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
36 Cung cấp ổ khóa cửa (khoá rời)+ khóa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Cung cấp cửa sổ nhôm trắng sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 m2
38 CCLĐ khung bảo vệ cửa sổ sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,65 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,65 m2
41 Cắt và gắn kính dày 5mm vào cửa + ron kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 m2
42 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m2
45 CCLD Bảng tên phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
48 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 CCLĐ cầu chì âm tường 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
51 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
53 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
54 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
D NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,776 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,944 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,648 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,501 tấn
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,828 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,6 m2
14 CCLĐ bu lông M14x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
15 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,079 tấn
17 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,958 tấn
18 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,079 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,958 tấn
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,337 100m2
22 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
23 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 212 m
25 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
26 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
E CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,382 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,839 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,072 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,428 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,416 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,236 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,514 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,037 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,11 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,023 tấn
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,772 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,24 m3
14 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.241,83 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 455,04 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.028,506 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,88 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.349,386 m2
19 Ốp đá chẻ vàng 50x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,26 m2
20 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m
21 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,224 m2
22 CCLD bộ chữ inox mạ vàng trên bảng tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
23 CCLD khung rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,8 m2
24 CCLD cổng lùa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,575 m2
25 CCLD motor kéo cổng, bánh xe D100, ray sắt, dây điện, ống nhựa bảo vệ, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,95 m2
F CỘT CỜ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,974 m3
8 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,1 m2
9 SXLD cột cờ Inox, bản mã, sườn gia cường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 CCLĐ bu lông M20, L=400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Cung cấp đất hữu cơ trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,056 m3
12 Trồng cây thiên tuế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
13 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 m2
G CỘT CỜ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 100m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,636 100m2
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,192 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,181 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,552 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,991 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,917 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,183 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 tấn
15 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,28 m2
16 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,828 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,528 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,57 m2
19 Cung cấp nắp thăm + thang INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt ổ khoá cửa bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
H SÂN ĐƯỜNG - CÂY XANH
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,871 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,668 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,203 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,812 100m3
5 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,92 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,124 100m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,199 m3
8 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.129,06 m2
9 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cây
10 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,172 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,06 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,507 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,2 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,9 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,9 m2
16 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,32 m2
17 ốp đá da và quét dầu bóng chân tường, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,6 m2
18 Cung cấp đất hữu cơ trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,4 m3
19 Đắp đất hữu cơ trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 100m3
20 Trồng cây giáng hương Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
21 Trồng cây sao đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cây
22 Trồng cỏ đậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.536 m2
23 Bảo dưỡng cây xanh, thảm cỏ sau khi trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
I CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4 m3
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 100m
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Cung cấp, lắp đặt máy bơm chìm 3HP + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
9 Cung cấp, lắp đặt van phao điện+ van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Neo giữ ống+ Đinh vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
11 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 100m
14 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
16 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
17 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Cung cấp, lắp đặt máy bơm hỏa tiễn 3HP + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
20 Làm miệng giếng bằng tôn dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Cáp D4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
22 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,893 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,893 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,572 100m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,64 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,424 m3
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,54 m3
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 100m2
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 tấn
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,8 m2
31 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,2 m2
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 244 cái
J ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
3 Cung cấp tủ điện tổng (900x600x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 40/30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 100m
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 100m
6 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 150Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 m
13 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 m
14 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
15 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
16 Cáp đồng trần Cu 25mm2/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
17 Kẹp cọc nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Mối hàn cadwell Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Đầu dây cosse tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Phụ kiện đai ốc, long đền Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,227 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
27 Cung cấp, lắp đặt trụ đèn cone mạ kẽm dày 4mm, đường kính gốc D150, đường kính ngọn D60 (Bao gồm trụ đèn, bu lông, bản mã, tấm gia cường chân cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
28 Cung cấp, lắp đặt cần đèn D60 mạ kẽm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
29 Cung cấp, lắp đặt đèn led 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 m
31 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
32 Đầu dây cosse tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
34 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m
36 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
37 Cung cấp tủ điện 300x400x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
38 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m3
40 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
42 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Kéo rải dây chống sét dây đồng 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
44 Hộp kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 CCLD ốc đồng siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
46 CCLD kẹp đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
47 CCLĐ trụ sắt ống tráng kẽm d=42 dài 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
48 Dây thép neo trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
49 tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Khớp nối kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->