Gói thầu: Gói thầu số 8 (Xây dựng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201168009-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án thị xã Long Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8 (Xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201154116 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 15:12:00 đến ngày 2020-12-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,578,595,579 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI NHÀ UBND | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,297 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,073 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,706 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất cấp 3 nâng nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,944 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,733 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,351 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,854 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,356 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,446 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,392 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,726 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,738 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,79 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,606 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,511 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,513 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,648 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,543 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,811 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,001 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,768 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,052 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,985 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,74 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,013 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,766 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,065 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,264 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép cầu thang đk <=18mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,291 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,955 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,415 | tấn |
| 41 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,748 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,345 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,014 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,49 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,973 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,34 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,334 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,604 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,138 | m3 |
| 50 | Đóng lưới mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.016,658 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.576,815 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612,56 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711,73 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,1 | m2 |
| 56 | Đắp phào, gờ chỉ, kẻ ron, đắp chi tiết nổi trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.225,214 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.858,52 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.435,155 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648,579 | m2 |
| 61 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,052 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 776,18 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,76 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,92 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,08 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá bóc màu vàng sỏi 100x200 tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,136 | m2 |
| 67 | ốp đá băm giả cổ soi cạnh trắng muối lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 68 | ốp đá da và quét dầu bóng chân tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,713 | m2 |
| 69 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nổi TT8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m2 |
| 70 | Thi công trần bằng tấm nhựa 1220x2440 khung chìm NT8 giật cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,98 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,151 | m2 |
| 73 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,08 | m2 |
| 74 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,58 | m2 |
| 75 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 76 | SXLD Khung inox 304 kệ đỡ bàn 2 lavabo + mặt đá granit đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,55 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,9 | m2 |
| 79 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,08 | m2 |
| 80 | Cung cấp cửa đi khung sắt hộp+ hoa sắt+móc gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m2 |
| 81 | Cung cấp cửa đi kính mờ dày 5mm khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện trắng+ khoá vặn+chốt gài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 82 | Cung cấp cửa sổ kính trắng dày 5mm khung nhôm hệ 700 dày 1.2ly sơn tĩnh điện trắng +chốt cửa+tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,28 | m2 |
| 83 | CCLĐ khung bảo vệ cửa sổ sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,28 | m2 |
| 84 | Cắt và gắn kính dày 5mm vào cửa + ron kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,74 | m2 |
| 85 | Cung cấp khung nhôm hệ 1000 dày 1,2ly sơn tĩnh điện trắng kính 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,74 | m2 |
| 86 | SXLD tấm compact HPL dày 12ly gồm cả cửa D4 phụ kiện inox 304: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,635 | m2 |
| 87 | Phụ kiện tấm compact, đinh vít, ray nhôm,... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 88 | CCLĐ tay vịn lan can inox 304 và phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,651 | m2 |
| 89 | CCLĐ Kính cường lực dày 12 ly cầu thang và phụ kiện liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,235 | m2 |
| 90 | Cung cấp lắp dựng thanh trụ lan can bằng inox ốp gỗ và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 91 | Cung cấp lắp dựng tay vịn tròn gỗ căm xe sơn Pu hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,05 | m |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,28 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,58 | m2 |
| 94 | CCLĐ ổ khoá rời bằng đồng+ khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 95 | SXLD ổ khoá tròn + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 96 | SXLD Lan can inox 304 tay vịn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m |
| 97 | CC Thang nhôm rút gọn đơn Advindeq ADT212F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 98 | SXLD cửa thăm mái bằng tấm inox chống trượt dày 3mm + ổ khóa đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 99 | CCLD Bu lông M16 L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 100 | Quốc huy đắp nổi D=1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | CCLD Bảng tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 102 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | tấn |
| 103 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 105 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,902 | tấn |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,902 | tấn |
| 107 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,793 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,186 | 100m2 |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 112 | Quạt hút thông gió 2 chiều KDK 30RLE (có lưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 116 | CCLĐ Tủ điện tổng 400x500x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 117 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | hộp |
| 121 | Hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 122 | Công tắc 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 123 | CCLĐ cầu chì âm tường 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 124 | Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 856 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.820 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn = 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.338 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 129 | Bộ chống sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 130 | ổ cắm mạng internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 131 | ổ cắm tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 132 | ROUTER SWITCH 8 PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 133 | Cáp mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 134 | Phụ kiện + co nối + vật tư phụ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 135 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 136 | Cáp đồng trần Cu 16mm2/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 137 | Kẹp cọc nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Mối hàn cadwell | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Đầu dây cosse tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Phụ kiện đai ốc, long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 141 | CCLĐ Cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Cùm Omega neo ống thoát nước sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 144 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 146 | CCLĐ Dây inox cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 147 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 148 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt hộp đựng giáy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 152 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 153 | CCLĐ bộ xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 154 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 155 | CCLĐ Van phao điện, dây điện, phụ kiện cho bồn nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 156 | CCLĐ Van phao cơ và phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 157 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 165 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 170 | Vật tư phụ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 171 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m3 |
| 172 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,081 | m3 |
| 173 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | m3 |
| 174 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,19 | m3 |
| 175 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,592 | m2 |
| 176 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | m2 |
| 177 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,062 | m2 |
| 178 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,062 | m2 |
| 179 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | m3 |
| 180 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 181 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 182 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 183 | Làm tầng lọc bể tự hoại và giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | T.bộ |
| 184 | CCLĐ ống cống giếng thấm đk=1140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| B | HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,095 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,356 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,675 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất cấp 3 nâng nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,064 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,464 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,177 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,534 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,592 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,259 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,904 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,613 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,776 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,248 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,546 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,612 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,186 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,267 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,743 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,041 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,759 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,795 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 33 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,715 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,323 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,639 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,668 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,421 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,887 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,051 | m3 |
| 40 | Đóng lưới mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,39 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,75 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,282 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,42 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,933 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,3 | m2 |
| 47 | Đắp phào, trát chỉ, kẻ ron trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,86 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 50 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,98 | m2 |
| 51 | ốp đá da và quét dầu bóng chân tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,55 | m2 |
| 52 | ốp gạch ceramic 50x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,02 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 978,05 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,653 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 814,673 | m2 |
| 56 | Tường sơn gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,48 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,55 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,2 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 60 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung chìm NT8 KT 1220x2440x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,64 | m2 |
| 61 | CCLĐ lam nhôm hộp 44x76x1.0 sơn tĩnh điện chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,47 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,262 | m2 |
| 63 | SXLD Khung inox 304 kệ đỡ bàn 2 lavabo + mặt đá granit đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,825 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,59 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,59 | m2 |
| 66 | Cung cấp cửa đi khung sắt hộp+ hoa sắt+móc gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | m2 |
| 67 | Cung cấp cửa đi kính mờ dày 5mm khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện trắng+ khoá vặn+chốt gài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 68 | Cung cấp cửa sổ kính trắng dày 5mm khung nhôm hệ 700 dày 1.2ly sơn tĩnh điện trắng +chốt cửa+tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 69 | CCLĐ khung bảo vệ cửa sổ sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 70 | Cắt và gắn kính dày 5mm vào cửa + ron kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,186 | m2 |
| 71 | SXLD tấm compact HPL dày 12ly gồm cả cửa D4 phụ kiện inox 304: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,395 | m2 |
| 72 | Phụ kiện tấm compact, đinh vít, ray nhôm,... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,52 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,04 | m2 |
| 75 | CCLĐ ổ khoá rời bằng đồng+ khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 76 | SXLD ổ khoá tròn + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,669 | tấn |
| 78 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,669 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,831 | m2 |
| 80 | CCLD Bu lông M18 L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 81 | CCLĐ chữ inox hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,569 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,569 | tấn |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,418 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,926 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,939 | 100m2 |
| 88 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,58 | m3 |
| 89 | Cung cấp trồng cây vạn niên thanh vào bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 90 | CCLD bảng điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 230w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 94 | Quạt hút thông gió 2 chiều KDK 30RLE (có lưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 96 | CCLĐ Đèn Panel Led kt600x600 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2P-40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1P-40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | CCLĐ Tủ điện tổng 400x500x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | hộp |
| 107 | Hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 108 | CCLĐ cầu chì âm tường 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 109 | Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn = 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 114 | Bộ chống sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 115 | ổ cắm mạng internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 116 | ổ cắm tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 117 | ROUTER SWITCH 8 PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 118 | Cáp mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 119 | Phụ kiện + co nối + vật tư phụ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 120 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 121 | Cáp đồng trần Cu 16mm2/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 122 | Kẹp cọc nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Mối hàn cadwell | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Đầu dây cosse tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Phụ kiện đai ốc, long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 126 | CCLĐ Cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Cùm Omega neo ống thoát nước sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 129 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 131 | CCLĐ Dây inox cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 132 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 134 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 136 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 137 | CCLĐ bộ xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 138 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 146 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 152 | Vật tư phụ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 153 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m3 |
| 154 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,081 | m3 |
| 155 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | m3 |
| 156 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,19 | m3 |
| 157 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,592 | m2 |
| 158 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | m2 |
| 159 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,062 | m2 |
| 160 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,062 | m2 |
| 161 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | m3 |
| 162 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 163 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 164 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 165 | Làm tầng lọc bể tự hoại và giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | T.bộ |
| 166 | CCLĐ ống cống giếng thấm đk=1140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,924 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,644 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,696 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,665 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,478 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,25 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,039 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,36 | m2 |
| 27 | Ốp đá chẻ vàng 50x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,56 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,25 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,81 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4 | m |
| 35 | Cung cấp cửa đi khung sắt hộp+ hoa sắt+móc gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 36 | Cung cấp ổ khóa cửa (khoá rời)+ khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Cung cấp cửa sổ nhôm trắng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m2 |
| 38 | CCLĐ khung bảo vệ cửa sổ sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m2 |
| 41 | Cắt và gắn kính dày 5mm vào cửa + ron kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| 45 | CCLD Bảng tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | CCLĐ cầu chì âm tường 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,944 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,648 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,828 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,6 | m2 |
| 14 | CCLĐ bu lông M14x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,079 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,958 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,079 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,958 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,337 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| E | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,839 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,072 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,416 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,236 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,514 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,037 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,023 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,772 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,24 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.241,83 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,04 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.028,506 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,88 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.349,386 | m2 |
| 19 | Ốp đá chẻ vàng 50x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,26 | m2 |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,224 | m2 |
| 22 | CCLD bộ chữ inox mạ vàng trên bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 23 | CCLD khung rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,8 | m2 |
| 24 | CCLD cổng lùa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,575 | m2 |
| 25 | CCLD motor kéo cổng, bánh xe D100, ray sắt, dây điện, ống nhựa bảo vệ, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,95 | m2 |
| F | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,974 | m3 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1 | m2 |
| 9 | SXLD cột cờ Inox, bản mã, sườn gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | CCLĐ bu lông M20, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,056 | m3 |
| 12 | Trồng cây thiên tuế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 13 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| G | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,636 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,192 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,181 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,552 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,991 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,917 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,183 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,28 | m2 |
| 16 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,828 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,528 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,57 | m2 |
| 19 | Cung cấp nắp thăm + thang INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ khoá cửa bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | SÂN ĐƯỜNG - CÂY XANH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,871 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,203 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,812 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,92 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,124 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,199 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.129,06 | m2 |
| 9 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cây |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,172 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,06 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,507 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,2 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,9 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,9 | m2 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,32 | m2 |
| 17 | ốp đá da và quét dầu bóng chân tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6 | m2 |
| 18 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,4 | m3 |
| 19 | Đắp đất hữu cơ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | 100m3 |
| 20 | Trồng cây giáng hương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 21 | Trồng cây sao đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cây |
| 22 | Trồng cỏ đậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.536 | m2 |
| 23 | Bảo dưỡng cây xanh, thảm cỏ sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| I | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm chìm 3HP + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt van phao điện+ van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Neo giữ ống+ Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 11 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm hỏa tiễn 3HP + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 20 | Làm miệng giếng bằng tôn dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Cáp D4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 22 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,572 | 100m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,424 | m3 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,54 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | tấn |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,8 | m2 |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244 | cái |
| J | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 3 | Cung cấp tủ điện tổng (900x600x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 15 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 16 | Cáp đồng trần Cu 25mm2/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 17 | Kẹp cọc nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Mối hàn cadwell | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Đầu dây cosse tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Phụ kiện đai ốc, long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,227 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt trụ đèn cone mạ kẽm dày 4mm, đường kính gốc D150, đường kính ngọn D60 (Bao gồm trụ đèn, bu lông, bản mã, tấm gia cường chân cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt cần đèn D60 mạ kẽm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt đèn led 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 32 | Đầu dây cosse tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 37 | Cung cấp tủ điện 300x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 38 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 40 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Kéo rải dây chống sét dây đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 44 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | CCLD ốc đồng siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 46 | CCLD kẹp đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | CCLĐ trụ sắt ống tráng kẽm d=42 dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 48 | Dây thép neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 49 | tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Khớp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi