Gói thầu: Gói thầu 13TC-BS-DCTD: Thi công xây dựng công trình (bổ sung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201178315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu 13TC-BS-DCTD: Thi công xây dựng công trình (bổ sung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201051998 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương hỗ trợ thuộc Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế xã hội - các vùng là 149,43 tỷ đồng còn lại là các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 190 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 11:07:00 đến ngày 2020-12-07 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,426,997,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ủi dọn quan phạm vi mặt bằng tuyến | Chương V | 294,7674 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Chương V | 162,7809 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Chương V | 2,621 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp 3 | Chương V | 18,6931 | 100m3 |
| 5 | Đào phá đá nền đường máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá III | Chương V | 10,0289 | 100m3 nguyên khai |
| 6 | Vét hữu cơ đất cấp I | Chương V | 18,5461 | 100m3 |
| 7 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp III | Chương V | 9,365 | 100m3 |
| 8 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤100m, máy ủi 110CV-đất cấp III | Chương V | 7,0238 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển dọc để đắp cự ly 300m bằng ô tô tự đổ 10T | Chương V | 4,6825 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển dọc để đắp cự ly 500m bằng ô tô tự đổ 10T | Chương V | 11,7063 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển dọc để đắp cự ly 1000m bằng ô tô tự đổ 10T | Chương V | 14,0475 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 21,7838 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,93 | Chương V | 19,8654 | 100m3 |
| 14 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Chương V | 10,0289 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1Km, đá cấp III | Chương V | 10,0289 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1Km, đất cấp III | Chương V | 153,6587 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1Km, đất cấp I | Chương V | 18,5461 | 100m3 |
| 18 | Lu tăng cường nền đường đào K=0,95 | Chương V | 64,2318 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax 37,5 dày 16cm | Chương V | 18,3358 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M300 dày 18cm | Chương V | 2.063,1 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 114,6165 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V | 11,4072 | 100m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax 37,5 dày 16cm | Chương V | 1,5459 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M300 dày 18cm | Chương V | 1,7391 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 9,6616 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V | 54,24 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 | Chương V | 60,88 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm ốp đá 1x2 M200 | Chương V | 108,21 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm ốp | Chương V | 8,1252 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm ốp | Chương V | 5.424 | cái |
| 6 | Dăm sạn đệm hố tiêu năng | Chương V | 0,96 | m3 |
| 7 | Bê tông hố tiêu năng dá 1x2 M150 | Chương V | 4,37 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,4276 | 100m2 |
| 9 | Đào móng cống đất cấp III | Chương V | 1,7419 | 100m3 |
| 10 | Đá dăm đệm | Chương V | 5,66 | m3 |
| 11 | Bê tông đáy cống + chân khay + sân cống + móng hố thu đá 2x4 M150 | Chương V | 20,67 | m3 |
| 12 | Bê tông thành cống + tường cánh + tường đầu + thành hố thu đá 2x4 M150 | Chương V | 18,06 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông đáy cống + chân khay + sân cống + móng hố thu | Chương V | 0,419 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bê tông thành cống + tường cánh + tường đầu + thành hố thu | Chương V | 1,2384 | 100m2 |
| 15 | Bê tông phủ mặt cống bản đá 1x2 M250 | Chương V | 1,62 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan + mối nối đá 1x2 M250 | Chương V | 3,63 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,1542 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan D6mm | Chương V | 0,0498 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan D8mm | Chương V | 0,0358 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan D16mm | Chương V | 0,3645 | tấn |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 22 | Đắp đất hoàn trả K95 | Chương V | 1,4051 | 100m3 |
| 23 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Chương V | 12 | 1 rọ |
| 24 | Đá hộc xếp khan | Chương V | 12 | m3 |
| 25 | Đào móng cống đất cấp III | Chương V | 0,4949 | 100m3 |
| 26 | Đá dăm đệm | Chương V | 2,37 | m3 |
| 27 | Bê tông đáy cống + móng tường đầu, tường cánh, chân khay, móng hố thu + sân cống đá 2x4 M150 | Chương V | 10,63 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cống, móng tường đầu, tường cánh, sân cống , chân khay, móng hố thu | Chương V | 0,2646 | 100m2 |
| 29 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 2,8 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Chương V | 0,5526 | 100m2 |
| 31 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V | 60,32 | m2 |
| 32 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Chương V | 7 | mối nối |
| 33 | Lắp đặt đốt cống D100cm | Chương V | 8 | đoạn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK 6mm | Chương V | 0,0674 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK 10mm | Chương V | 0,2276 | tấn |
| 36 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh, thân hố thu đá 2x4 M150 | Chương V | 8,34 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thân tường đầu , tường cánh, thân hố thu | Chương V | 0,4082 | 100m2 |
| 38 | Đắp đất hoàn trả K95 | Chương V | 1,1435 | 100m3 |
| 39 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Chương V | 4 | 1 rọ |
| 40 | Đá hộc xếp khan | Chương V | 4 | m3 |
| 41 | Đào móng cống đất cấp III | Chương V | 0,6406 | 100m3 |
| 42 | Đá dăm đệm | Chương V | 3,06 | m3 |
| 43 | Bê tông đáy cống + chân khay + sân cống + móng hố thu đá 2x4 M150 | Chương V | 9,72 | m3 |
| 44 | Bê tông thành cống + tường cánh + tường đầu + thành hố thu đá 2x4 M150 | Chương V | 12,52 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bê tông đáy cống + chân khay + sân cống + móng hố thu | Chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn bê tông thành cống + tường cánh + tường đầu + thành hố thu | Chương V | 0,6332 | 100m2 |
| 47 | Bê tông phủ mặt cống bản đá 1x2 M250 | Chương V | 1,73 | m3 |
| 48 | Bê tông tấm đan + mối nối đá 1x2 M250 | Chương V | 3,39 | m3 |
| 49 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,1278 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép tấm đan D6mm | Chương V | 0,044 | tấn |
| 51 | Cốt thép tấm đan D8mm | Chương V | 0,0338 | tấn |
| 52 | Cốt thép tấm đan D16mm | Chương V | 0,3602 | tấn |
| 53 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 17 | 1cấu kiện |
| 54 | Đắp đất hoàn trả K95 | Chương V | 0,3039 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V | 221 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo tam giác | Chương V | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo tròn | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Trụ đỡ biển báo | Chương V | 49,3 | m |
| 5 | Biển báo tam giác | Chương V | 15 | cái |
| 6 | Biển báo tròn | Chương V | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (1,8900%*(I+II+III+IV)) | Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Một số công tác không xác định được từ khối lượng thiết kế (2,0000%*(I+II+III+IV)) | Chương V | 1 | Toàn bộ |
| F | HẠNG MỤC DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng phát sinh khối lượng (2,3788%*(I+II+III+IV)) | Chương V | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi