Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201174541-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Kim Trung |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201174409 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã Kim Trung và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 14:39:00 đến ngày 2020-12-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,244,927,695 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ CÔNG AN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,751 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 30,551 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 95,963 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,354 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,628 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,181 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 56,517 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,734 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,459 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,584 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,755 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,63 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,319 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,044 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,71 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,138 | m3 |
| 17 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằngống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,447 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,268 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,634 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 35,225 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,944 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,113 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,559 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,486 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,851 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,824 | m3 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 26,874 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,19 | m3 |
| 29 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,324 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,336 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,746 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,321 | m3 |
| 33 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,103 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,801 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,468 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,879 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 36,775 | m3 |
| 38 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 3,543 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 5,196 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,514 | m3 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,148 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,074 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,231 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,507 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,332 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,212 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,262 | tấn |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 71,128 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,668 | m3 |
| 50 | Xây đắp tạo kiến trúc chân cột, đấu cột | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,52 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,479 | m3 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,092 | m2 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,822 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,568 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,46 | m3 |
| 57 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,084 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,016 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,106 | tấn |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,27 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 109,155 | m2 |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,351 | tấn |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 1,993 | 100m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của HSTK | 46,176 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 46,176 | m2 |
| 66 | Gia công lan can inox | Theo yêu cầu của HSTK | 0,76 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 50,204 | m2 |
| 68 | Sản xuất trụ cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 69 | Tay vịn gỗ cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK | 9,5 | m |
| 70 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,022 | tấn |
| 71 | Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mm: | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 72 | Khoá cửa minh khai MK 10F đồng (khoá cửa thang lên mái): | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 73 | Gia công sen hoa inox cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 0,307 | tấn |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 39,88 | m2 |
| 75 | Mua cửa đi làm bằng nhôm profile xingfa hệ 55 mở quay | Theo yêu cầu của HSTK | 28,23 | m2 |
| 76 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh: Khóa đa điểm, 06 bản lề 3D: | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 77 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh: Khóa đa điểm, 03 bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 78 | Mua cửa sổ làm bằng nhôm profile xingfa hệ 55 mở quay | Theo yêu cầu của HSTK | 39,88 | m2 |
| 79 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, 3 cánh mở trượt : Khóa đa điểm, 06 bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | bộ |
| 80 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh: Khóa đa điểm, 03 bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 81 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 68,11 | m2 cấu kiện |
| 82 | SX Vách kính nhôm profile Xingfa hệ 55 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,16 | m2 |
| 83 | Phụ kiện vách kính: | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 84 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu của HSTK | 6,16 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Theo yêu cầu của HSTK | 251,134 | m2 |
| 86 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20,544 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Theo yêu cầu của HSTK | 9,108 | m2 |
| 88 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20,091 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 478,814 | m2 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 125,541 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 476,276 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 330,192 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 71,865 | m2 |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 34,8 | m |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 604,358 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 878,334 | m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,876 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 102 | Mua và lắp dặt móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 33 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10 + 1x6mm | Theo yêu cầu của HSTK | 80 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 80 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 280 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 350 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 150 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm | Theo yêu cầu của HSTK | 400 | m |
| 114 | Dây đồng nối đất 1x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m |
| 115 | Tủ điện 800x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 116 | Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện: | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 117 | Tủ điện 200x250x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện: | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu của HSTK | 19 | cái |
| 122 | Băng dính điện | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cuộn |
| 123 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | hộp |
| 124 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 126 | Sứ ốp chân kim thu sét | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 127 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| 128 | Cọc tiếp địa | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 129 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | m |
| 130 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,16 | m3 |
| 131 | Thép dẹt, phụ kiện định vị dây | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 141 | Lắp đặt máy bơm 1,5 KW | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5 | 100m |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt Tê nhựa thu PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 151 | Cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 154 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 158 | Rắc co D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 159 | Rắc co D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 160 | Rắc co D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,23 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,04 | 100m |
| 164 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính chếch 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính Tê 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt Tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,624 | 100m |
| 174 | Giọ chắn rác thoát nước mái | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,558 | m3 |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,684 | m3 |
| 178 | \Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,029 | 100m2 |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,116 | tấn |
| 180 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,464 | m3 |
| 181 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,053 | tấn |
| 182 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 183 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 184 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,428 | m3 |
| 185 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,95 | m2 |
| 186 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,792 | m2 |
| 187 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,467 | m2 |
| B | SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,6 | m3 |
| 2 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 2,72 | 10m |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,18 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,297 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,297 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,819 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 30,1 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,816 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,747 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,111 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,148 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 45 | cái |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,001 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,001 | 100m3 |
| C | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 11,11 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 5,973 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 2,756 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 14,937 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK | 26,349 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu của HSTK | 2,635 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 4,955 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,276 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ bể nước, tường rào | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | công |
| D | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,222 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 5,541 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,29 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,576 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,839 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,717 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,104 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,028 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,13 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,092 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,185 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,641 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,472 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 52,906 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 31,306 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 78,04 | m |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 1,192 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 32,727 | m2 |
| 19 | Mua bản lề | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | Bộ |
| 20 | Mua bánh xe | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Cái |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 32,727 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 84,211 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi