Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201153964-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201132060
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đề nghị cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; nguồn kinh phí từ nguồn ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-26 08:44:00 đến ngày 2020-12-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,088,218,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN MƯƠNG SỐ 1
1 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V 760,4847 m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Chương V 7,6048 100m3
3 Vận chuyển kết cấu cũ đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Chương V 7,6048 100m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II , 10% đào thủ công Chương V 9,35 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II , 90% đào máy Chương V 0,8415 100m3
6 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III , 10% đào thủ công Chương V 203,58 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III , 90% đào máy Chương V 18,3222 100m3
8 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Chương V 218,27 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng kênh Chương V 5,2594 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng kênh, đá 1x2, mác 200 Chương V 436,54 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thành kênh, chiều dày <=45 cm Chương V 58,38 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành kênh, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Chương V 594,32 m3
13 Làm móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy Chương V 41,7336 1m3
14 Đắp cát nền móng công trình Chương V 10,43 m3
15 Lớp ni lông chống mất nước Chương V 347,78 m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, mở rộng mặt đường bê tông Chương V 0,4191 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 62,6 m3
18 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V 102,72 m2
19 Lắp đặt ống PVC F50 cửa chia nước Chương V 20 m
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 18,0862 100m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh giằng Chương V 1,525 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng, đường kính <= 10mm Chương V 0,3465 tấn
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng, đường kính > 10mm Chương V 1,3823 tấn
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 Chương V 10,73 m3
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg Chương V 263 cái
26 Vệ sinh đánh nhám mặt kênh cũ để xây thêm gạch thành rãnh Chương V 128,22 m2
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây mương, vữa XM mác 75 Chương V 25,64 m3
28 Trát thành kênh, dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V 384,65 m2
29 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III, đào 10% khối lượng bằng nhân công Chương V 9,38 m3
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III, 90% khối lượng bằng máy Chương V 0,8442 100m3
31 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Chương V 3,9 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống Chương V 0,2216 100m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, khe xả , đá 1x2, mác 150 Chương V 8,63 m3
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn BT đúc sẵn,ván khuôn kim loại,Ván khuôn thép ống cống Chương V 1,534 100m2
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm Chương V 0,5684 tấn
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V 5,36 m3
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 52 cấu kiện
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường đầu cống, chiều dày <=45 cm Chương V 0,8517 100m2
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu, khe xả, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Chương V 10,15 m3
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản Chương V 0,037 100m2
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản Chương V 0,0858 tấn
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,61 m3
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 17 cấu kiện
44 Đắp đất nền móng công trình Chương V 74,1 m3
45 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V 13,47 m3
46 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Chương V 0,1347 100m3
47 Vận chuyển kết cấu cũ đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Chương V 0,1347 100m3
48 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III, 10% khối lượng bằng nhân công Chương V 15,531 m3
49 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III, 90% khối lượng bằng máy Chương V 1,3978 100m3
50 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Chương V 11,14 m3
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống Chương V 0,3336 100m2
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, móng bậc , đá 1x2, mác 150 Chương V 24,7 m3
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thân cống , chiều dày <=45 cm Chương V 1,5576 100m2
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân cống, bậc rửa đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Chương V 24,2 m3
55 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Chương V 0,5477 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,2146 tấn
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Chương V 6,08 m3
58 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản Chương V 0,4696 100m2
59 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính <= 10mm Chương V 0,5841 tấn
60 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm Chương V 0,857 tấn
61 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 Chương V 11,51 m3
62 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 46 cấu kiện
63 Đắp đất nền móng công trình Chương V 76,65 m3
64 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, hoàn trả mặt đường bê tông Chương V 0,0169 100m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 4,07 m3
B TUYẾN MƯƠNG SỐ 2
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II , 10% đào thủ công Chương V 5,503 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II , 90% đào máy Chương V 0,4953 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III , 10% đào thủ công Chương V 6,845 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III , 90% đào máy Chương V 0,6161 100m3
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Chương V 10,79 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng kênh Chương V 0,332 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng kênh, đá 1x2, mác 200 Chương V 21,58 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thành kênh, chiều dày <=45 cm Chương V 3,4196 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành kênh, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Chương V 34,03 m3
10 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V 5,36 m2
11 Lắp đặt ống PVC F50 cửa chia nước Chương V 0,1 100m
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 0,5052 100m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh giằng Chương V 0,0612 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng, đường kính <= 10mm Chương V 0,0137 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng, đường kính > 10mm Chương V 0,0314 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,38 m3
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg Chương V 17 cái
18 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V 0,76 m3
19 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Chương V 0,0076 100m3
20 Vận chuyển kết cấu cũ đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Chương V 0,0076 100m3
21 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III, 10% khối lượng bằng nhân công Chương V 3,107 m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III, 90% khối lượng bằng máy Chương V 0,2796 100m3
23 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Chương V 1,23 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống , hố thu Chương V 0,0595 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, hố thu, đá 1x2, mác 150 Chương V 3,68 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thân cống, hố thu chiều dày <=45 cm Chương V 0,4463 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân cống, hố thu đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Chương V 5,77 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Chương V 0,0786 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0243 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,89 m3
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản Chương V 0,054 100m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính <= 10mm Chương V 0,0492 tấn
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm Chương V 0,0914 tấn
34 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,32 m3
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 6 cấu kiện
36 Đắp đất nền móng công trình Chương V 13,93 m3
C ĐIỆN SINH HOẠT
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V 7 m3
2 Tháo dỡ cột điện cũ, cột chữ A, H=7.5m, vận chuyển đi đổ Chương V 7 cột
3 Đào móng cột điện, móng tủ điện, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 5,64 m3
4 Đào móng cột điện, móng tủ điện, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V 11,19 m3
5 Vữa lót mác 50 dày 3cm Chương V 7 m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông Chương V 0,28 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 6,57 m3
8 Đắp đất nền móng công trình Chương V 8,71 m3
9 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột <=10m, Cột điện bê tông li tâm 8,5m-4,3, mua tại thành phố Vinh cách công trình 60Km Chương V 7 cột
10 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km, 1Km đầu tiên Chương V 0,4375 10 tấn/1km
11 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 60km, 59Km cuối Chương V 0,4375 10 tấn/1km
12 Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70mm2 Chương V 280 m
13 Đai thép không gỉ Chương V 0,224 hộp
14 Khóa đai thép Chương V 8 cái
15 Móc treo dây cáp Chương V 13 cái
16 Kẹp treo dây cáp Chương V 13 cái
17 Lắp đặt đai thép không gỉ + khóa đai Chương V 8 bộ
18 Lắp đặt Móc treo dây cáp Chương V 13 bộ
19 Lắp đặt Kẹp treo dây cáp Chương V 13 bộ
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 13,44 m3
21 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V 14 cọc
22 Cọc tiếp địa, L63x63x6mm, mạ kẽm nhúng nóng Chương V 200,2 kg
23 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Chương V 2 bộ
24 Dây thép nối đất, Dây thép nối vào chân cột Chương V 57,66 kg
25 Dây trung tính Chương V 3 m
26 Đầu cốt nhôm Chương V 2 cái
27 Ghíp nối cáp vặn xoắn Chương V 4 cái
28 Tấm nối đất Chương V 2 cái
29 Bu lông, ê cu D16 Chương V 4 bộ
30 Đắp đất lấp rãnh tiếp địa Chương V 13,44 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->