Gói thầu: 01.XL. xây dựng Nhà học 3 tầng 6 phòng, trường Mầm non Đại Nài

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201173462-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01.XL. xây dựng Nhà học 3 tầng 6 phòng, trường Mầm non Đại Nài
Số hiệu KHLCNT 20201161241
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ thiện tâm - Tập đoàn Vingroup, Ngân sách thành phố và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-26 15:58:00 đến ngày 2020-12-07 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,511,892,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đóng cọc BTCT D300 ứng lực trước Mô tả kỹ thuật theo chương V 590,4 m
2 Mũi Cọc BTCT D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cái
3 Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,994 m3
4 Chụp mũ cọc ( phần neo vào đài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cái
5 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 đầu
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D300, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,762 100m
7 Đào móng, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,387 100m3
8 Đào đất móng băng, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,643 m3
9 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,312 m3
10 Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,648 m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,979 100m2
12 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 tấn
13 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,177 tấn
14 Bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,214 m3
15 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m2
16 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
17 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
18 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,383 tấn
19 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,87 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,32 m2
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,743 100m3
22 Bốc xếp, vận chuyển đất ra bãi thải, chiều dài tuyến 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,96 m3
23 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,912 100m3
24 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,744 m2
25 Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,032 m2
26 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,77 m
27 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 m3
28 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,587 m3
B PHẦN THÂN
1 Bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,615 m3
2 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,54 100m2
3 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 tấn
4 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,601 tấn
5 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,202 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,862 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,96 100m2
8 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 tấn
9 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,856 tấn
10 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,916 tấn
11 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,046 m3
12 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,473 100m2
13 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,706 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,131 m3
15 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,353 100m2
16 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,831 tấn
17 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 tấn
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,306 m3
19 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,305 m3
20 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,657 m3
21 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,594 m3
22 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,893 m3
23 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,692 100m2
24 Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,654 tấn
25 Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 tấn
26 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,658 m3
27 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,552 m3
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,2 m2
29 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,754 m2
30 Gia công lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 tấn
31 Lan can cầu thang inox tay vịn bằng gỗ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,05 md
32 Gia công khung sắt trang trí 20x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,619 tấn
33 Sơn hệ khung sắt hộp trang trí 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,18 m2
34 Sơn tĩnh điện lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,741 m2
35 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,921 m2
36 Bộ trang trí chữ,số (A, B,C, 1,2,3) chiều cao chữ 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
37 Gia công, lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,439 tấn
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,684 100m2
39 Tôn úp nóc khổ 600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,8 m
40 Ke chống bão (1m2 4 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.473,6 cái
41 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,716 m2
42 Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,521 m2
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.679,339 m2
44 Trát lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,009 m2
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 456,364 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,298 m2
47 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,8 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,96 m
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 641,5 m2
50 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 937,595 m2
51 Khò nóng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,534 m2
52 Láng sê nô tạo dốc dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,534 m2
53 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 823,211 m2
54 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,974 m2
55 Thi công trần thạch cao thả Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,974 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 555,164 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.294,166 m2
58 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,061 100m2
C PHẦN CỬA-VÁCH KÍNH
1 Cửa đi mở quay 2 cánh, phụ kiện 6 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểm thanh nhôm Việt Pháp (màu nâu), kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,68 m2
2 Cửa đi mở quay 1 cánh, phụ kiện 6 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểm thanh nhôm Việt Pháp (màu ghi), kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,08 m2
3 Cửa sổ trượt, phụ kiện khóa sập khóa âm,bánh xe, nhôm Việt Pháp (màu ghi) , kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,12 m2
4 Cửa sổ mở hất , phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm nhôm Việt Pháp (màu ghi), kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
5 Vách kính cố định kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,96 m2
6 Sản xuất lắp dựng Cột D100 mạ kẽm sơn màu trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6 m
7 Sản xuất hoa sắt cửa thép 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 m2
8 Sơn tĩnh điện, lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,96 m2
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện 300x400x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat ≤250x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
3 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện ≤ 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
10 Lắp đặt các loại Đèn sát trần D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 bộ
11 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
15 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
16 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
17 Lắp đặt công tắc 2 chiều ( cầu thang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 848 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 980 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.640 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m
24 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
25 Thanh nối đất d=12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
26 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m
E PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào đất móng băng, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,88 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,88 m3
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
5 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
6 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Thép bản nối cọc tiếp đất 15x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
9 Bật đỡ dây thếp trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
10 Bật đỡ dây thếp trên tường D=8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Kẹp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lá đồng 60x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 miếng
14 Hộp sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
15 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
16 Silicol Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
17 Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
F THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
4 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
6 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
7 Máy bơm nước Q=3m3/H; H = 25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Lắp đặt bộ điều khiển bơm + van phao bể mái D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Lắp đặt van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Lắp đặt bàn đá đặt chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
11 Lắp đặt Vách ngăn compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,944 m2
12 Lắp đặt bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
G PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
5 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR ren đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR ren đường kính 25mm, chiều dày 4.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Lắp đặt rắc co, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính d=32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 cái
15 Khóa sắt D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Khóa sắt D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Khóa sắt D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
19 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
H PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
8 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
9 Lắp đặt tê chếch nhựa D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
11 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D40/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
13 Lắp đặt cút, đường kính cút d=42/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt cút chếch nhựa D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
I PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
3 Phễu thu nước D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Đai đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
5 Đinh vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
J BỂ TỰ HOẠI (2 BỂ)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,175 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,014 m3
5 Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,548 m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m2
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,801 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m2
10 Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Gia công, lắp dựng cốt thép bể phốt, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép bể phốt đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
13 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,916 m3
14 Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,214 m2
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,926 m2
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,526 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,666 m2
K THANG BỘ THOÁT HIỂM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,392 100m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,848 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m2
6 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
7 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
8 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,635 m3
9 Gia công thang thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,217 tấn
10 Lắp dựng thang thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,217 tấn
11 Sơn tĩnh điện hệ khung thép cầu thang (màu ghi sáng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,876 m2
12 Sơn tĩnh điện hệ khung thép cầu thang( màu ghi sáng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,86 md
13 bulong D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
L PHÒNG CHÁY-CHỮA CHÁY
1 Bình chữa cháy CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
2 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
3 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
4 Bảng tiêu lệnh và nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bảng
5 Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 5 đèn
6 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 đèn
7 Đào đường ống, đường cáp, rộng ≤ 1m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,776 m3
9 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
10 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Lắp bích thép, đường kính ống D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cặp bích
13 Lắp đặt roăng cao su D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
14 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt mối nối mềm đường kính D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt rọ hút mặt bích đường kính D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt máy bơm động cơ Diezen 7,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt máy bơm động cơ điện chữa cháy P=7,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt cáp 3 pha 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
20 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
21 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Sơn chống rỉ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 kg
25 Sơn đỏ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 kg
26 Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà gồm 02 cuộn vòi d65 10 bar, 01 lăng D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
27 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt tủ trung tâm 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
29 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy gia tăng nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 10 đầu
30 Bộ hộp đựng, chuông, đèn, nút ấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
31 Đèn báo cháy phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
33 Lắp đặt cáp tín hiệu 4 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
35 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 bảo vệ cáp tín hiệu 4 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
36 Bộ thiết bị chữa cháy (tủ,vòi,tay cầm,giá,van góc, khớp nối, van phun) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
37 Gia công và đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
38 Thanh nối đất D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
39 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,996 100m3
41 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,397 100m3
42 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,264 m3
43 Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,012 m3
44 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,058 100m2
45 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,526 tấn
46 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,603 tấn
47 Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,04 m2
48 Trát vách bể nước chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,384 m2
49 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,424 m2
50 Sản xuất lắp dựng nắp bể bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Bậc thang lên xuống bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->