Gói thầu: 01.XL. xây dựng Nhà học 3 tầng 6 phòng, trường Mầm non Đại Nài
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201173462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.XL. xây dựng Nhà học 3 tầng 6 phòng, trường Mầm non Đại Nài |
| Số hiệu KHLCNT | 20201161241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ thiện tâm - Tập đoàn Vingroup, Ngân sách thành phố và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 15:58:00 đến ngày 2020-12-07 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,511,892,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT D300 ứng lực trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,4 | m |
| 2 | Mũi Cọc BTCT D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,994 | m3 |
| 4 | Chụp mũ cọc ( phần neo vào đài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 5 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | đầu |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D300, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,762 | 100m |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,387 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,643 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,312 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,648 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,979 | 100m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,177 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,214 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,383 | tấn |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,87 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,32 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | 100m3 |
| 22 | Bốc xếp, vận chuyển đất ra bãi thải, chiều dài tuyến 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,96 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,912 | 100m3 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,744 | m2 |
| 25 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,032 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,77 | m |
| 27 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,587 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,615 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | 100m2 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | tấn |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,601 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,202 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,862 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,96 | 100m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,856 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,916 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,046 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,473 | 100m2 |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,706 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,131 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,353 | 100m2 |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,831 | tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | tấn |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,306 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,305 | m3 |
| 20 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,657 | m3 |
| 21 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,594 | m3 |
| 22 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,893 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | 100m2 |
| 24 | Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | tấn |
| 25 | Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | tấn |
| 26 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,658 | m3 |
| 27 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,552 | m3 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,2 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,754 | m2 |
| 30 | Gia công lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | tấn |
| 31 | Lan can cầu thang inox tay vịn bằng gỗ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,05 | md |
| 32 | Gia công khung sắt trang trí 20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | tấn |
| 33 | Sơn hệ khung sắt hộp trang trí 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,18 | m2 |
| 34 | Sơn tĩnh điện lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,741 | m2 |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,921 | m2 |
| 36 | Bộ trang trí chữ,số (A, B,C, 1,2,3) chiều cao chữ 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 37 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,439 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,684 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc khổ 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8 | m |
| 40 | Ke chống bão (1m2 4 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.473,6 | cái |
| 41 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,716 | m2 |
| 42 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,521 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.679,339 | m2 |
| 44 | Trát lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,009 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,364 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,298 | m2 |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,8 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,96 | m |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,5 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 937,595 | m2 |
| 51 | Khò nóng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,534 | m2 |
| 52 | Láng sê nô tạo dốc dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,534 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 823,211 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,974 | m2 |
| 55 | Thi công trần thạch cao thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,974 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,164 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.294,166 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,061 | 100m2 |
| C | PHẦN CỬA-VÁCH KÍNH | |||
| 1 | Cửa đi mở quay 2 cánh, phụ kiện 6 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểm thanh nhôm Việt Pháp (màu nâu), kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,68 | m2 |
| 2 | Cửa đi mở quay 1 cánh, phụ kiện 6 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểm thanh nhôm Việt Pháp (màu ghi), kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m2 |
| 3 | Cửa sổ trượt, phụ kiện khóa sập khóa âm,bánh xe, nhôm Việt Pháp (màu ghi) , kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,12 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở hất , phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm nhôm Việt Pháp (màu ghi), kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 5 | Vách kính cố định kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,96 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng Cột D100 mạ kẽm sơn màu trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m |
| 7 | Sản xuất hoa sắt cửa thép 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m2 |
| 8 | Sơn tĩnh điện, lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,96 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện 300x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat ≤250x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện ≤ 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại Đèn sát trần D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 chiều ( cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 848 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.640 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 25 | Thanh nối đất d=12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 26 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 6 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Thép bản nối cọc tiếp đất 15x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 9 | Bật đỡ dây thếp trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 10 | Bật đỡ dây thếp trên tường D=8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Kẹp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lá đồng 60x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | miếng |
| 14 | Hộp sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 15 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 16 | Silicol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| F | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 7 | Máy bơm nước Q=3m3/H; H = 25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ điều khiển bơm + van phao bể mái D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bàn đá đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 11 | Lắp đặt Vách ngăn compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,944 | m2 |
| 12 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| G | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren đường kính 25mm, chiều dày 4.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính d=32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 15 | Khóa sắt D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Khóa sắt D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Khóa sắt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 19 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| H | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê chếch nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D40/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút, đường kính cút d=42/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút chếch nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| I | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 3 | Phễu thu nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Đai đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 5 | Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| J | BỂ TỰ HOẠI (2 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,175 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,014 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,801 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể phốt, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể phốt đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,916 | m3 |
| 14 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,214 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,926 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,526 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,666 | m2 |
| K | THANG BỘ THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | m3 |
| 9 | Gia công thang thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,217 | tấn |
| 10 | Lắp dựng thang thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,217 | tấn |
| 11 | Sơn tĩnh điện hệ khung thép cầu thang (màu ghi sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,876 | m2 |
| 12 | Sơn tĩnh điện hệ khung thép cầu thang( màu ghi sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,86 | md |
| 13 | bulong D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| L | PHÒNG CHÁY-CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 5 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 7 | Đào đường ống, đường cáp, rộng ≤ 1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,776 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt roăng cao su D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt rọ hút mặt bích đường kính D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt máy bơm động cơ Diezen 7,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy bơm động cơ điện chữa cháy P=7,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cáp 3 pha 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Sơn chống rỉ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| 25 | Sơn đỏ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà gồm 02 cuộn vòi d65 10 bar, 01 lăng D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ trung tâm 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 29 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy gia tăng nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 30 | Bộ hộp đựng, chuông, đèn, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 31 | Đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp tín hiệu 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 bảo vệ cáp tín hiệu 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 36 | Bộ thiết bị chữa cháy (tủ,vòi,tay cầm,giá,van góc, khớp nối, van phun) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 37 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 38 | Thanh nối đất D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 39 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | m3 |
| 43 | Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,012 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,526 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | tấn |
| 47 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,04 | m2 |
| 48 | Trát vách bể nước chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,384 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,424 | m2 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng nắp bể bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Bậc thang lên xuống bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi