Gói thầu: Gói thầu số 01.XL. Nhà hiệu bộ 3 tầng và các hạng mục phụ trợ, trường mầm non Hà Huy Tập
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201175865-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL. Nhà hiệu bộ 3 tầng và các hạng mục phụ trợ, trường mầm non Hà Huy Tập |
| Số hiệu KHLCNT | 20201130671 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố bố trí theo kế hoạch vốn hàng năm; các nguồn: tăng thu ngân sách, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 14:41:00 đến ngày 2020-12-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,716,827,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà hiệu bộ 3 tầng Phần kiến trúc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6936 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,2634 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,024 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2557 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9043 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,7697 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0288 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0999 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,056 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6455 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6032 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1276 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0662 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5625 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0771 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9971 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3176 | 100m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0659 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7393 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9892 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,9356 | m2 |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4871 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5021 | m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7208 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8758 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,7964 | m3 |
| 27 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4954 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5586 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5533 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5238 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,466 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6678 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,757 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4408 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0279 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1451 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0284 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4105 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,001 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8871 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5285 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4141 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,583 | tấn |
| 44 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,262 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,0846 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,6377 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2436 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5322 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5095 | m3 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0686 | tấn |
| 52 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0577 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0686 | tấn |
| 54 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0577 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9937 | 100m2 |
| 56 | Ke chống bão md xà gồ 3 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 981 | cái |
| 57 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6092 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,4755 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 959,5872 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,848 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,1984 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 814,7208 | m2 |
| 63 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,7776 | m2 |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,49 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,49 | m |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9848 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch GRANIT KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637,0998 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,088 | m2 |
| 69 | Khò màng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,0822 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch GRANIT KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5731 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 400x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,14 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,4755 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 959,5872 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.268,5448 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.228,132 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,4755 | m2 |
| 77 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,422 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,566 | m2 |
| 79 | Sơn tĩnh điện lan can , lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,566 | m2 |
| 80 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m |
| 81 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m |
| 82 | Lcan cầu thang thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 84 | Trụ cầu thang INOC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,01 | m2 |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,01 | m2 |
| 87 | Cửa đi 2 cánh thanh nhôm Việt pháp kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,74 | m2 |
| 88 | Cửa sổ cánh thanh nhôm Việt pháp kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,24 | m2 |
| 89 | Cửa sổ lật cánh thanh nhôm Việt pháp kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 90 | Vách kính lật cánh thanh nhôm Việt pháp kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,83 | m2 |
| 91 | Vách ngăn COMPACT HPL chịu nước dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,13 | m2 |
| 92 | Vách ngăn tiểu dạng treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Khung INOC bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Khung INOC bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8664 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,544 | 1m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2158 | 100m2 |
| B | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1575 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7502 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8694 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1305 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6229 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8334 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0404 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | 100m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,552 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,092 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6654 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6191 | m2 |
| C | Phần điện nước | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp điện tổng 600*800*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 5 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.382 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.600 | m |
| 30 | Thanh cái đồng 20*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 31 | Máy chiếu PANASONIC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | máy |
| 33 | Điều hòa treo tường 18000BTU PANASONIC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 34 | Điều hòa treo tường 10000BTU PANASONIC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 36 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 39 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 41 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 43 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 44 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 45 | Bật đỡ trên mái 15*3 dài 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 46 | Giá đỡ trên tường fi 8 dài 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 47 | Kẹp nối dây kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Bu lông đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 49 | Đồng lá: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 52 | SILICON | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tuýp |
| 53 | Bình bột cứu hỏa PCCC MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bình |
| 54 | Bình bọt cứu hỏa PCCC khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bình |
| 55 | Hộp chứa bình bọt C.H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hộp |
| 56 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bảng |
| 57 | Lắp đặt đèn e xit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m |
| 63 | Nối góc PVC 45 d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 64 | Đai giữ ống d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 65 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100 m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 73 | Rắc co D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Van khóa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 104 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 112 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | Nhà xe, mái che | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1521 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8774 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0724 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7427 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2591 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0098 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1775 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4247 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6022 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0489 | 100m2 |
| 13 | Ke chống bão md xà gồ 3 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333 | cái |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,99 | 1m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,4942 | m2 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6352 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2372 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7663 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7851 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 24 | Gia công cột bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1626 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0567 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0567 | tấn |
| 27 | Bạt lợp mái che tự động và phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221 | m2 |
| 28 | Bu long D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 29 | Bu long D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 30 | Mô tơ+ dây tời điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7996 | 1m2 |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| E | Sân lát gạch | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,68 | m3 |
| 2 | Lát gạch TEZARO 400*400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi