Gói thầu: Xây lắp - Nâng cấp tuyến đường từ Ụ Sáu Thứ đến rạch Võ Đông Nhì, phường An Phú Đông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201179495-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TRƯỜNG TIẾN PHÁT
Tên gói thầu Xây lắp - Nâng cấp tuyến đường từ Ụ Sáu Thứ đến rạch Võ Đông Nhì, phường An Phú Đông
Số hiệu KHLCNT 20201109957
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố phân cấp có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-26 15:51:00 đến ngày 2020-12-07 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,036,666,989 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN
1 Cắt mặt đường BTXM hiện hữu 7,611 10m
2 Nạo vét nền đường, taluy dày 30cm bằng máy, đất cấp I 4,933 100m3
3 Đào nền đường bằng máy, đất cấp II 2,239 100m3
4 Đắp cát nền đường đến đáy kết cấu, nền taluy đến tự nhiên đáy kết cấu, K>=0,95 11,96 100m3
5 Lu nền đường, K>=0,98 32,144 100m2
6 Trải lớp vải địa kỹ thuật, R>=25kN/m 66,128 100m2
7 Trải lớp cấp phối đá dăm loại I dày 30cm, K>=0,98 9,2 100m3
8 Trải lớp giấy dầu ngăn cách 27,798 100m2
9 Trải lớp bê tông xi măng mặt đường đá 1x2 B22,5 (M300) dày 18cm 500,362 m3
10 Khe dọc mặt đường BTXM 568,43 m
11 Khe co ngang mặt đường BTXM 677,027 m
12 Khe dãn mặt đường BTXM 58,948 m
13 Ván khuôn khe dừng 0,137 100m2
14 Cắt mặt đường khe dọc, khe co, khe dãn 171,761 10m
15 Đào nền đường bằng máy, đất cấp II (Đào trung bình 31cm) 1,284 100m3
16 Lu nền đường sau khi đào, K>=0.98 10,94 100m2
17 Trải lớp vải địa kỹ thuật, R>=25kN/m 15,733 100m2
18 Trải lớp cấp phối đá dăm loại I dày 30cm, K>=0,98 3,056 100m3
19 Trải lớp giấy dầu ngăn cách 10,188 100m2
20 Trải lớp bê tông xi măng mặt đường đá 1x2 B22,5 (M300), dày 18cm 183,384 m3
21 Cốt thép gia cố mặt đường BTXM vuốt nối để đảm bảo ổn định cống 1,304 tấn
22 Cắt mặt đường BTN hiện hữu 1,28 10m
23 Đào nền đường bằng máy, đất cấp II 0,112 100m3
24 Lu nền đường, K>=0.98 0,203 100m2
25 Trải lớp vải địa kỹ thuật, R>=25kN/m 0,272 100m2
26 Trải lớp cấp phối đá dăm loại I dày 30cm, K>=0,98 0,061 100m3
27 Trải lớp giấy dầu ngăn cách 0,203 100m2
28 Trải lớp bê tông xi măng mặt đường đá 1x2 B22,5 (M300) 4,024 m3
29 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 0,203 100m2
30 Bê tông nhựa chặt 9,5 dày 7cm, K>=0,98 0,203 100m2
31 Cốt thép thanh truyền lực tại vị trí tiếp giáp BTN và BTXM (thép tròn D25mm) 0,049 tấn
32 Đắp cát nền K>=0,90 dày trung bình 28cm 0,123 100m3
33 Trải lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, K>=0,95 0,044 100m3
34 Trải lớp giấy dầu ngăn cách 0,439 100m2
35 Trải lớp bê tông xi măng đá 1x2 B15 (M200) dày 7cm 3,076 m3
36 Lu nền taluy sau khi đào, K>=0,90 7,719 100m2
37 Đắp mái taluy bằng đất chọn lọc, K>=0,90 4,676 100m3
38 Đóng cừ tràm đường kính D8-10cm, L=3,8m gia cố mái taluy, mật độ 16 cây/m/2 hàng 279,473 100m
39 Cừ tràm đường kính D8-10cm, L=3,8m nẹp 2 bên gia cố mái taluy 995,6 m
40 Thép D6 buộc 2 hàng cừ tràm 0,036 tấn
41 Ván khuôn kim loại đổ bê tông móng bó vỉa, bó nền 2,494 100m2
42 Bê tông móng bó vỉa, bó nền đá 1x2 B12,5(M150) 39,97 m3
43 Ván khuôn kim loại đổ bê tông bó vỉa 5,95 100m2
44 Ván khuôn kim loại đổ bê tông bó nền 0,2m 7,972 100m2
45 Bê tông bó vỉa đá 1x2 B20 (M250) 84,89 m3
46 Bê tông bó nền 0,2m đá 1x2 B15 (M200) 79,718 m3
47 Cắt tường chắn BTCT hiện hữu dày 10cm. 1,43 1m
48 Đào đất tường chắn bằng máy, đất cấp II 0,395 100m3
49 Gia cố cử tràm đường kính D8-10cm, L=3,8m, mật độ 25 cây/m2 42,845 100m
50 Ván khuôn kim loại đổ bê tông móng tường chắn 0,136 100m2
51 Bê tông móng tường chắn đá 1x2 B12,5(M150) 4,51 m3
52 Ván khuôn kim loại bê tông tường chắn 1,432 100m2
53 Bê tông tường chắn đá 1x2 B22,5 (M300) 20,972 m3
54 Cát đệm đầu cọc dày 10cm 4,51 m3
55 Vét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa 21,437 m2
56 Gia công cốt thép tường chắn, d<=10 0,789 tấn
57 Gia công cốt thép tường chắn, d<=18 1,549 tấn
58 Đắp cát tường chắn, K>=0.95 0,188 100m3
59 Tháo dỡ, lắp đặt cột và biển báo tròn D70 hiện hữu (ĐM*1,6) 3 cái
60 Đốn hạ cây xanh hiện hữu, đường kính gốc cây <=20cm 9 cây
61 Đào gốc cây xanh sau khi đốn hạ, đường kính gốc cây <=20cm 9 gốc cây
62 Đốn hạ cây xanh hiện hữu, đường kính gốc cây <=30cm 4 gốc cây
63 Đào gốc cây xanh sau khi đốn hạ, đường kính gốc cây <=30cm 4 gốc cây
64 Phát quang cây cỏ, bụi rậm 0,658 100m2
65 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp I) 4,387 100m3
66 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp I) 4,387 100m3
67 Vận chuyển đất thừa cự ly 3,9km cuối (đất cấp I) 4,387 100m3
68 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp II) 4,029 100m3
69 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp II) 4,029 100m3
70 Vận chuyển đất thừa cự ly 3,9km cuối (đất cấp II) 4,029 100m3
B PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào đất lắp đặt cống mới bằng máy, đất cấp II 6,603 100m3
2 Cừ tràm gia cố móng cống D(8-10cm), L = 3,8m, mật độ 25cây/m2 561,759 100m
3 Cát lót móng cống 30,147 m3
4 Bê tông đá 1x2 B15 (M200) gối cống đúc sẵn 14,318 m3
5 Ván khuôn kim loại bê tông gối cống đúc sẵn 2,172 100m2
6 Gia công cốt thép gối cống d<=10mm 0,858 tấn
7 Bê tông đá 1x2 B12,5 (M150) lót móng cống 61,495 m3
8 Bê tông đá 1x2 B12,5 (M150) chèn móng cống đổ tại chỗ 99,754 m3
9 Vữa xi măng M100 mối nối cống 15,999 m2
10 Khối lượng joint cao su mối nối cống D600 116,5 mối nối
11 Khối lượng joint cao su mối nối cống D400 3 mối nối
12 Lắp đặt gối cống ly tâm D600 295,5 cái
13 Lắp đặt gối cống ly tâm D400 29 cái
14 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đoạn dài 4m 134 đoạn ống
15 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đoạn dài 3m 6 đoạn ống
16 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đoạn dài 2m 7 đoạn ống
17 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đoạn dài 1m 8,5 đoạn ống
18 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D400 đoạn dài 4m 3 đoạn ống
19 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D400 đoạn dài 3m 10 đoạn ống
20 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D400 đoạn dài 2m 1 đoạn ống
21 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D400 đoạn dài 1m 2,7 đoạn ống
22 Đắp cát đáy cống, lưng cống bằng đầm cóc, K>= 0,95 (Đã trừ khối lượng bê tông chèn, gối cống, cống chiếm chỗ), 2,465 100m3
23 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp II) 6,603 100m3
24 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp II) (ĐM*4) 6,603 100m3
25 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3,9km cuối (đất cấp II) (ĐM*3,9) 6,603 100m3
26 Đào đất xây hầm ga mới bằng máy, đất cấp II 2,331 100m3
27 Đục bỏ kết cấu bê tông tường hầm ga hiện hữu, phá bỏ cống, hầm ga hiện hữu 0,2 m3
28 Cừ tràm đáy hầm ga D(8-10cm), L = 3,8m mật độ 25cây/m2 94,962 100m
29 Cát lót móng hầm ga 9,996 m3
30 Bê tông lót móng hầm ga, lót miệng thu nước đá 1x2 B12,5 (M150) 21,115 m3
31 Bê tông miệng thu nước đá 1x2 B15 (M200) 7,956 m3
32 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng hầm ga, miệng thu nước 1,195 100m2
33 Bê tông tường, đáy hầm ga, mối nối cống đá 1x2 B15 (M200) 55,066 m3
34 Ván khuôn kim loại bê tông tường, đáy hầm ga, đấu nối cống 5,689 100m2
35 Gia công cốt thép tường, đáy hầm ga d<=10mm 2,498 tấn
36 Gia công cốt thép thang hầm ga d<=18mm 0,179 tấn
37 Bê tông khuôn, nắp hầm ga, máng, lưỡi hầm ga đúc sẵn đá 1x2 B15 (M200) 12,95 m3
38 Ván khuôn kim loại bê tông khuôn nắp, máng, lưỡi hầm ga đúc sẵn 2,334 100m2
39 Gia công cốt thép d<10 khuôn nắp, máng lưỡi, hầm ga, lưới chắn rác 0,564 tấn
40 Gia công cốt thép d≤18 khuôn nắp, máng lưỡi, hầm ga, lưới chắn rác 1,791 tấn
41 Gia công thép hình bọc cạnh khuôn, nắp hầm ga và lưới chắn rác 3,887 tấn
42 Nhúng kẽm thép hình bọc cạnh khuôn, nắp hầm ga và lưới chắn rác, thang hầm ga 4.066,62 kg
43 Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc, K≥0,95 1,277 100m3
44 Lắp đặt cấu kiện M ≤50 kg (lưới chắn rác, lưỡi hầm ga) 78 cái
45 Lắp đặt cấu kiện M > 50kg (máng hầm ga + nắp 1,2mx1,2m + khuôn HG 1,2mx1,2m) 141 cấu kiện
46 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp II) 2,333 100m3
47 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp II) (ĐM*4) 2,333 100m3
48 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3,9km (đất cấp II) (ĐM*3,9) 2,333 100m3
49 Đào đất cửa xả D600, đất cấp II 1,169 100m3
50 Đắp cát cửa xả D600 0,48 100m3
51 Bê tông cửa xả đổ tại chỗ đá 1x2 B15 (M200) 24,352 m3
52 Bê tông đá lót móng cửa xả đổ tại chỗ đá 1x2 B12,5 (M150) 6,599 m3
53 Ván khuôn kim loại cửa xả đổ tại chỗ 0,386 100m2
54 Cát phủ đầu cừ tràm 6,599 m3
55 Cừ tràm D8-10cm, L=3,8m mật độ 25 cây/m2 gia cố móng cửa xả 62,693 100m
56 Cốt thép cửa xả d ≤ 10mm 0,067 tấn
57 Cốt thép cửa xả d ≤ 18mm 2,178 tấn
58 Đá hộc xếp khan 1,2 m3
59 Đá dăm đệm 0,4 m3
60 Rọ đá kích thước 50x50x50cm 128 rọ
61 Cung cấp, lắp đặt van ngăn triều D600 9 cấu kiện
62 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp II) 1,169 100m3
63 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp II) (ĐM*4) 1,169 100m3
64 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3,9km cuối (đất cấp II) (ĐM*3,9) 1,169 100m3
65 Cung cấp cừ larsen III đóng vào đất cấp II. Khấu hao 4,67%= (1.17%*1 +3,5%*1) 1.620 m
66 Ép cừ larsen III bằng máy ép thủy lực, phần nằm trên mặt đất (dài 2m). Tính bằng 75% đơn giá đóng ngập 5,4 100m
67 Ép cừ larsen III bằng máy ép thủy lực, phần nằm trong mặt đất (dài Lcừ -2), đất cấp II 10,8 100m
68 Nhổ cừ larsen III bằng máy ép thủy lực 10,8 100m
C DI DỜI TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC
1 Đào đất thi công xử lý giao cắt, đất cấp II 27,774 m3
2 Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 1km đầu, đất cấp II 0,278 100m3
3 Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 4km tiếp theo, đất cấp II (ĐM*4) 0,278 100m3
4 Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 3,9km cuối, đất cấp II (ĐM*3,9) 0,278 100m3
5 Đắp cát phui đào, K ≥ 0,95 27,774 m3
6 Đúc canh chận phụ tùng đá 1x2 M150 2,16 m3
7 Ván khuôn bê tông canh chận 0,108 100m2
8 Cung cấp, lắp đặt ống 100 Upvc 1,08 100m
9 Cung cấp, lắp đặt Khuỷa MJ 1/8 D100 108 cái
10 Cung cấp, lắp đặt Họng ổ khóa có bản lề 2 cái
11 Cung cấp, lắp đặt Ống cơi họng ổ khóa D168 PVC 0,02 100m
12 Cung cấp, lắp đặt co nối ống cơi họng ổ khóa 2 cái
13 Cung cấp, lắp đặt Manchan MJ Þ100FF 54 cái
14 Ống 100 Upvc 1,08 100m
15 Nước dùng để bơm thử áp lực và khử trùng đường ống 3,155 m3
16 Nước sử dụng để sức rửa ống (2kg/cm2) 334,743 m3
17 Ống 100uPVC 1,08 100m
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng<br/>(Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chào chi phí dự phòng với giá trị là 382.698.428 đồng). 1 Gói thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->