Gói thầu: Xây lắp công trình Nâng cấp, sửa chữa các trường học trên địa bàn thị trấn Plei Kần
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201177369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Nâng cấp, sửa chữa các trường học trên địa bàn thị trấn Plei Kần |
| Số hiệu KHLCNT | 20201148802 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu ngân sách huyện còn tồn các năm trước và năm 2019 theo (Quyết định số 2414/QĐ-UBND ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Hồi) và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 16:06:00 đến ngày 2020-12-03 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,215,615,891 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà ăn trường tiểu học số 2, thị trấn Pleikần | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Gốc cây |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,954 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,578 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,397 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | Tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,651 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x15x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,946 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,512 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | Tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,439 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,87 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | Tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | Tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,023 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,523 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,201 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | Tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,961 | Tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,197 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,225 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | Tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | Tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | 100m2 |
| 31 | Cửa đi sổ sắt 30x60x1,4 (không kể kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | m2 |
| 32 | Kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,789 | m2 |
| 33 | Khung hoa sắt loại 14x14x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 34 | Khung hoa sắt loại 14x14x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | m2 |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,219 | Tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,219 | Tấn |
| 38 | Bu lông D18, l=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 39 | Tăng đơ D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 40 | Xà gồ thép C 100x45x5, dày 1,8mm, 3,27kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,6 | m dài |
| 41 | Gia công đà trần thép hộp 40x80x1,4 (2,58kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,929 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép, đà trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,373 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,972 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,4 li chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,79 | 100 m2 |
| 45 | Tôn úp nóc, máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m2 |
| 46 | tôn phẳng dày 0,8 li làm diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 47 | làm trần tôn dày 0,25 li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | 100 m2 |
| 48 | Nẹp chỉ trần nhựa: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | m |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,028 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,611 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,599 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,776 | m2 |
| 54 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,014 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,75 | m |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,677 | m2 |
| 57 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 đá granit đen kim sa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,428 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,175 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,232 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,399 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,792 | m2 |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt tủ điện tổng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống ruột gà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần xoay 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 73 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | bảng điện sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| B | Cổng tường rào trường tiểu học số 2, thị trấn Pleikần | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,91 | m2 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,904 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,903 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,807 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100 m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,198 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x15x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,978 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100 m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,03 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100 m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,445 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,693 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,207 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,516 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,87 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,29 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,29 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,88 | m |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,88 | m |
| 26 | Hàng rào song sắt V40x4 (sắt đặt D14 tạo mũi mác , tận dụng 70% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,045 | m2 |
| 27 | Gia công thép La ở giữa song sắt hàng rào tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,161 | m dài |
| 28 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,322 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,322 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,207 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,386 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,593 | m2 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,993 | m3 |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng đá chẻ 15x15x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,031 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100 m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,549 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,956 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100 m2 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,337 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,367 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,959 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100 m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,617 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,474 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,047 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,339 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,103 | m2 |
| 61 | Ngói nóc đồng tâm có gờ (3viên/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,13 | viên |
| 62 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100 m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,64 | m |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,931 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 66 | Thép V50x50x5 ray cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,93 | kg |
| 67 | Cổng sắt mở, thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,578 | m2 |
| 68 | Khóa loại lớn Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,578 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,578 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,98 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,98 | m2 |
| 73 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 74 | công khắc chữ trường dạt chuẩn quốc gia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 75 | Chữ bảng tên ( Mặt trước và sau, bao gồm vật liệu, vận chuyển và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,104 | m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100 m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100 m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | m3 |
| 81 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | m3 |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m2 |
| 84 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,762 | m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | m3 |
| 86 | cắt roon sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,35 | m2 |
| C | Nhà trực bảo vệ trường tiểu học số 2, thị trấn Pleikần | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x15x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100 m3 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày 20 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,124 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100 m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,153 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100 m2 |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 21 | Bu long D18,L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Bu long D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x1.4 (19,33 kg/cây 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6 | m dài |
| 24 | Lắp dựng thanh kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn màu Chiều dài bất kỳ, dày 0,4 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100 m2 |
| 26 | Đóng trần bằng tôn màu 2,5dem chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100 m2 |
| 27 | Nẹp nhựa loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m dài |
| 28 | Cửa đi Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ (bao gồm phụ kiện, kính cường lực 8 ly và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m2 |
| 29 | Cửa sổ Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ (bao gồm phụ kiện, kính cường lực 8ly và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn 2 thế hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,951 | m2 |
| 31 | Căng lưới thép gia cố tường gạch vào các vị trí giao cột, dầm bê tông ...(Nhân công chia 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,92 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,504 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,18 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 35 | Trát khuôn cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,804 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,73 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 40 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,038 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,038 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,236 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch đất nung 50x200 vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,68 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,24 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,98 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,94 | m2 |
| 49 | LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 60x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100 m |
| 50 | LĐ cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 55 | LĐ Aptomat loại 1 pha MCB ,A<=30 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Bảng nhựa 1-3 lỗ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 58 | Lắp đặt đế âm nhựa tự chống cháy đế đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 59 | LĐ ống nhựa PVC ruột gà chống cháy, chống dập D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt quạt trần đảo 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| D | Tường rào trường THCS thị trấn Pleikần | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,523 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,523 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100 m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,618 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,637 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,761 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x15x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,459 | m3m |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100 m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | 100 m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,283 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,352 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,866 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,548 | m2 |
| 18 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,745 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hàng song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,745 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,745 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 603,766 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi