Gói thầu: Xây lắp công trình Nâng cấp, sửa chữa các trường học trên địa bàn thị trấn Plei Kần

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201177369-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Xây lắp công trình Nâng cấp, sửa chữa các trường học trên địa bàn thị trấn Plei Kần
Số hiệu KHLCNT 20201148802
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu ngân sách huyện còn tồn các năm trước và năm 2019 theo (Quyết định số 2414/QĐ-UBND ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Hồi) và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-26 16:06:00 đến ngày 2020-12-03 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,215,615,891 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà ăn trường tiểu học số 2, thị trấn Pleikần
1 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Gốc cây
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,954 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,578 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,397 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 Tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 Tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,545 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,651 m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x15x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,946 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,512 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,29 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 Tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 Tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 100m2
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,439 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,87 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 Tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,542 Tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,634 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,023 m3
22 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,523 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,201 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 Tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,961 Tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,197 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,225 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 Tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 Tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,622 100m2
31 Cửa đi sổ sắt €30x60x1,4 (không kể kính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,2 m2
32 Kính trắng 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,789 m2
33 Khung hoa sắt loại €14x14x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m2
34 Khung hoa sắt loại €14x14x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m2
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,2 m2
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,219 Tấn
37 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,219 Tấn
38 Bu lông D18, l=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
39 Tăng đơ D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
40 Xà gồ thép C 100x45x5, dày 1,8mm, 3,27kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 441,6 m dài
41 Gia công đà trần thép hộp 40x80x1,4 (2,58kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,929 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép, đà trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,373 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,972 m2
44 Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,4 li chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,79 100 m2
45 Tôn úp nóc, máng xối Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,08 m2
46 tôn phẳng dày 0,8 li làm diềm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
47 làm trần tôn dày 0,25 li Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,65 100 m2
48 Nẹp chỉ trần nhựa: Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 m
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,028 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,611 m2
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 m2
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,599 m2
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,776 m2
54 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 727,014 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,75 m
56 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,677 m2
57 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 đá granit đen kim sa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,428 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 475,175 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,232 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,399 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,792 m2
62 Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
63 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
64 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
65 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt tủ điện tổng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
67 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
68 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
69 Lắp đặt ống ruột gà Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
70 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
71 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần xoay 360 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
72 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
73 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 bảng điện sino Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
B Cổng tường rào trường tiểu học số 2, thị trấn Pleikần
1 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,91 m2
2 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,904 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,903 m3
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,807 m3
5 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 100 m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 100 m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,198 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x15x20, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,978 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 100 m3
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,03 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 tấn
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 100 m2
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,445 m3
18 Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,693 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,207 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,516 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,87 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,29 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,29 m2
24 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,88 m
25 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,88 m
26 Hàng rào song sắt V40x4 (sắt đặt D14 tạo mũi mác , tận dụng 70% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,045 m2
27 Gia công thép La ở giữa song sắt hàng rào tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,161 m dài
28 Lắp dựng hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,322 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,322 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,207 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,386 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,593 m2
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,993 m3
34 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,513 m3
36 Xây móng bằng đá chẻ 15x15x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,031 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100 m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
41 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,549 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,956 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 100 m2
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,337 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,367 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100 m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,959 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100 m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
53 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,617 m3
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,474 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,047 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,339 m2
58 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,103 m2
61 Ngói nóc đồng tâm có gờ (3viên/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,13 viên
62 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 100 m2
63 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,64 m
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,931 m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 m3
66 Thép V50x50x5 ray cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,93 kg
67 Cổng sắt mở, thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,578 m2
68 Khóa loại lớn Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,578 m2
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,578 m2
71 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,98 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,98 m2
73 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
74 công khắc chữ trường dạt chuẩn quốc gia Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ck
75 Chữ bảng tên ( Mặt trước và sau, bao gồm vật liệu, vận chuyển và nhân công lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
76 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,104 m3
77 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 100 m3
78 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 100 m3
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 m3
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9 m3
81 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,058 m3
82 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
83 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,64 m2
84 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,762 m2
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9 m3
86 cắt roon sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,35 m2
C Nhà trực bảo vệ trường tiểu học số 2, thị trấn Pleikần
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x15x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100 m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100 m3
9 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
10 Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày 20 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,124 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,153 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100 m2
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 tấn
21 Bu long D18,L=600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
22 Bu long D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
23 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x1.4 (19,33 kg/cây 6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6 m dài
24 Lắp dựng thanh kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 tấn
25 Lợp mái che tường bằng tôn màu Chiều dài bất kỳ, dày 0,4 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 100 m2
26 Đóng trần bằng tôn màu 2,5dem chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100 m2
27 Nẹp nhựa loại lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m dài
28 Cửa đi Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ (bao gồm phụ kiện, kính cường lực 8 ly và công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,54 m2
29 Cửa sổ Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ (bao gồm phụ kiện, kính cường lực 8ly và công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn 2 thế hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,951 m2
31 Căng lưới thép gia cố tường gạch vào các vị trí giao cột, dầm bê tông ...(Nhân công chia 4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,92 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,504 m2
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,18 m2
34 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
35 Trát khuôn cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
36 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,804 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,73 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m
39 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m
40 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,038 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,038 m2
42 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,02 m2
43 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,236 m2
44 Công tác ốp gạch đất nung 50x200 vào chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,68 m2
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,24 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,98 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,94 m2
49 LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 60x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100 m
50 LĐ cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 60 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
53 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
54 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
55 LĐ Aptomat loại 1 pha MCB ,A<=30 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Bảng nhựa 1-3 lỗ âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
58 Lắp đặt đế âm nhựa tự chống cháy đế đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
59 LĐ ống nhựa PVC ruột gà chống cháy, chống dập D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
60 Lắp đặt quạt trần đảo 360 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
D Tường rào trường THCS thị trấn Pleikần
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,523 m3
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,523 m3
3 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 100 m3
4 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 100 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,618 m3
6 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,637 m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,761 m3
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x15x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,459 m3m
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100 m3
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 100 m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,575 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,283 m2
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 404,352 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,866 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,548 m2
18 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,745 m2
19 Lắp dựng hàng song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,745 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,745 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 603,766 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->