Gói thầu: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201179878-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Du lịch Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201123122
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-26 15:23:00 đến ngày 2020-12-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,905,668,756 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. Phần xây dựng
B I. Tuyến cáp ngầm
C I.1. Chi phí mua sắm vật liệu tuyến cáp ngầm
1 Cát đen Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,94 m3
2 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 60 m
3 Gạch chỉ 220x105x65 mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 540 viên
4 Cáp ngầm 24kV Cáp Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 3x240mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 35 m
5 Hộp nối cáp ngầm 3x240mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 hộp
6 Cát đen Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,64 m3
7 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 39 m
8 Gạch chỉ 220x105x65 mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 351 viên
9 Cáp ngầm 24kV Cáp Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 3x240mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 31 m
10 Hộp nối cáp ngầm 3x240mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
D I.2. Chi phí lắp đặt tuyến cáp ngầm 24kV
E I.2.1. Công tác di chuyển tuyến cáp ngầm hiện trạng
1 Cắt khe đường bê tông Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 10md
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,2 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 29,63 m3
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6 100m
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,94 m3
6 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m2
7 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,54 1000v
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2195 100m3
9 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1188 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1188 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1188 100m3
12 Đặt mốc báo cáp ngầm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cọc
13 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 15kg/m (Cáp 24kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x240mm2 (tận dụng cáp hiện có) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,25 100m
14 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 15kg/m (Cáp 24kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x240mm2) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,35 100m
15 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 1 hộp nối (3 pha)
F I.2.2. Công tác xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV cấp điện cho TBA
1 Cắt khe đường bê tông Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,4 10md
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,18 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,6 m3
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm(ống nhựa vặn xoắn HDPE D195/150) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,64 m3
6 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,078 100m2
7 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,351 1000v
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0612 100m3
9 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0866 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0866 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0866 100m3
12 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 1 hộp nối (3 pha)
13 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 15kg/m (Cáp 24kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x240mm2) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
14 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 15kg/m (Cáp 24kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x240mm2) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
G II. Trạm biến áp
H II.1. Chi phí mua sắm vật liệu trạm biến áp
1 Bu lông chôn móng bắt chân máy biến áp M35*500 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
2 Cọc tiếp địa L63x63x6, l=2500 mạ kẽm nhúng nóng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
3 Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 31,4 kg
4 Tiếp địa đầu cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
5 Bọc cổ cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
6 Trụ đỡ máy biến áp (có khoang chứa tủ RMU, tủ hạ thế, tụ bù) mạ kẽm, sơn tĩnh điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
7 Hộp che cực máy biến áp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
8 Máng cáp cao thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
9 Máng cáp hạ thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
10 Dây đồng M120 tiếp địa trung tính máy biến áp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 m
11 Dây đồng M95 tiếp địa làm việc tủ RMU Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 m
12 Dây đồng M35 tiếp địa an toàn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24 m
13 Đầu cốt đồng M120 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
14 Đầu cốt đồng M95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
15 Đầu cốt đồng M35 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
16 Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24 m
17 Đầu cáp T-Plug 24kV Cu/3x240 mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
18 Đầu cáp Elbow 24kV Cu/3x1x50 mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
19 Ống chì 1 pha-24kV, dòng theo Iđm của máy biến áp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 ống
20 Bộ sấy đầu cáp cảm ứng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
21 Bộ chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMU Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
22 Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
23 Bộ đo xa U, I, Cosfi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
24 Cáp đồng Cu/PVC/XLPE/PVC 1X240mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 64 m
25 Đầu cốt đồng M240 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
26 Biển tên trạm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
27 Biển tên tủ trung thế Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
28 Biển tên tủ hạ thế Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
29 Biển an toàn; biển cáp đến và đi, sang MBA Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
30 Biển sơ đồ một sợi trung và hạ thế Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
31 Khoá cửa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
32 Bình cứu hỏa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
33 Biển báo cáp trung và hạ thế Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
34 Bộ lọc khí cho máy phát điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
35 Vỏ chống ồn cho máy phát điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
36 Hệ thống ống xả máy phát điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
37 Dầu nhiên liệu chạy thử máy phát 24h Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 240 lít
I II.2. Chi phí lắp đặt trạm biến áp
J II.2.1. Móng trạm biến áp
1 Đào đất móng cột trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,9013 m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,117 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1016 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0396 tấn
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3588 m3
6 Bê tông móng, chiều rộng < 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,4458 m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,046 100m3
8 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,033 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,033 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,033 100m3
11 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,8 m2
K II.2.2. Công tác tiếp địa
1 Cắt khe đường bê tông Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 10md
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,5 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,5 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,065 100m3
5 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,8 10 cọc
6 Rải dây thép địa 40x4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,5 10 m
L II.2.3. Công tác dựng trụ đỡ, lắp đặt trạm biến áp
1 Dựng trụ đỡ máy biến áp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cột
2 Lắp đặt hộp chụp cực máy biến áp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,05 tấn
3 Lắp đặt máng cáp cao thế Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,025 tấn
4 Lắp đặt máng cáp hạ thế Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,025 tấn
M II.2.4. Công tác đấu nối trong trạm
1 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 (tiếp địa trung tính máy biến áp M120) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 1 m
2 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 (tiếp địa làm việc tủ RMU M95) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 1 m
3 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 (tiếp địa an toàn vỏ máy, vỏ tủ M35) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24 1 m
4 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 (đầu cốt M120) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2 10 đầu cốt
5 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 (đầu cốt M95) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2 10 đầu cốt
6 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 (đầu cốt M35) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 10 đầu cốt
7 Lắp đặt cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24 m
8 Làm đầu cáp T-Plug 24kV Cu/3x240 mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 1 đầu cáp (3 pha)
9 Làm đầu cáp Elbow 24kV 3x1x50 mm2 cho cáp từ tủ RMU sang máy biến áp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 1 đầu cáp (3 pha)
N II.2.5. Lắp tủ hạ thế
1 Lắp đặt cáp hạ thế từ máy biến áp sang tủ hạ thế tổng (Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 64 1 m
2 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 (đầu cốt đồng M240) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,6 10 đầu cốt
O II.2.6. Công tác lắp đặt máy phát điện
1 Lắp bộ lọc khí cho máy phát điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 1 bộ
2 Lắp đặt vỏ chống ồn cho máy phát Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 1 tủ
3 Lắp đặt hệ thống ống xả Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
4 Công thợ bậc 5/7 tổ chứ chạy thử máy phát Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 Công
5 Ca xe vận chuyển vật tư Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 ca
P III. Tuyến cáp ngầm hạ thế
Q III.1. Chi phí mua sắm vật liệu tuyến cáp ngầm hạ thế
1 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150 mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 352 m
2 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120 mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24 m
3 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22 m
4 Đầu cáp ngầm hạ thế M4x150 mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
5 Đầu cáp ngầm hạ thế M4x120 mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
6 Đầu cáp ngầm hạ thế M4x25 mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
7 Đầu cốt đồng M150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
8 Đầu cốt đồng M120 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
9 Đầu cốt đồng M25 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
10 Cát đen Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22,31 m3
11 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 360 m
R III.2. Chi phí lắp đặt tuyến cáp ngầm hạ thế
1 Cắt khe đường bê tông Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 34 10md
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 51,54 m3
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,18 m3
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm (ống nhựa xoắn HDPE D130/100) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,52 100m
5 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm (ống nhựa xoắn HDPE D50/40) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
6 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22,31 m3
7 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m (Cáp Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
8 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
9 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 9kg/m (Cáp Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC-4x150mm2) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,4 100m
10 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 9kg/m (Cáp Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC-4x150mm2) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
11 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m (Cáp Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC-4x25mm2) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
12 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 2kg/m (Cáp Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC-4x25mm2) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,14 100m
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2319 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4553 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4553 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4553 100m3
17 Đặt mốc báo cáp ngầm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cọc
18 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 (đầu cáp M4x150 mm2) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 1 đầu cáp (3 pha)
19 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 (đầu cáp M4x120 mm2) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 1 đầu cáp (3 pha)
20 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 35mm2 (đầu cáp M4x25 mm2) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 1 đầu cáp (3 pha)
21 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,6 10 đầu cốt
22 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,6 10 đầu cốt
23 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,4 10 đầu cốt
24 Ca xe vận chuyển thiết bị Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Ca
S B. Chi phí thiết bị
T I. Chi phí mua sắm thiết bị
1 Tủ điện trung thế RMU 3 ngăn 24kV-630A-20kA/s Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
2 Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 máy
3 Tủ điện hạ thế tổng 600V-1000A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
4 Tủ tụ bù 150kVAr Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
5 MFD 25kVA và phụ kiện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 ht
U II. Chi phí lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 750kVA Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 1 tủ
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 1 tủ
4 Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0,4kV, 1MVAR Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,15 1 hệ thống
5 Lắp đặt tổ máy phát điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5 1 tấn
6 Ca xe vận chuyển thiết bị Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Ca
V III. Chi phí quản lý, mua sắm thiết bị
1 Chi phí quản lý, mua sắm thiết bị (=0,011%*chi phí mua sắm thiết bị) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,011 %
W IV. Chi phí thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 máy
2 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
3 Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 tụ
4 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
5 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
6 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
7 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
8 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
9 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50 <=100A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
10 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10 <=50A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
11 Thí nghiệm Ampemet loại AC Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
12 Thí nghiệm Vonmet loại AC Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->