Gói thầu: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201179878-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Du lịch Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201123122 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 15:23:00 đến ngày 2020-12-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,905,668,756 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. Phần xây dựng | |||
| B | I. Tuyến cáp ngầm | |||
| C | I.1. Chi phí mua sắm vật liệu tuyến cáp ngầm | |||
| 1 | Cát đen | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,94 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 3 | Gạch chỉ 220x105x65 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 540 | viên |
| 4 | Cáp ngầm 24kV Cáp Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 3x240mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 5 | Hộp nối cáp ngầm 3x240mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 6 | Cát đen | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,64 | m3 |
| 7 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39 | m |
| 8 | Gạch chỉ 220x105x65 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 351 | viên |
| 9 | Cáp ngầm 24kV Cáp Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 3x240mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31 | m |
| 10 | Hộp nối cáp ngầm 3x240mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| D | I.2. Chi phí lắp đặt tuyến cáp ngầm 24kV | |||
| E | I.2.1. Công tác di chuyển tuyến cáp ngầm hiện trạng | |||
| 1 | Cắt khe đường bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 10md |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,63 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,94 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 1000v |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2195 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1188 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1188 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1188 | 100m3 |
| 12 | Đặt mốc báo cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cọc |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 15kg/m (Cáp 24kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x240mm2 (tận dụng cáp hiện có) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 15kg/m (Cáp 24kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x240mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 hộp nối (3 pha) |
| F | I.2.2. Công tác xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV cấp điện cho TBA | |||
| 1 | Cắt khe đường bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | 10md |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,18 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,6 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm(ống nhựa vặn xoắn HDPE D195/150) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,64 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,351 | 1000v |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0612 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0866 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0866 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0866 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 15kg/m (Cáp 24kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x240mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 15kg/m (Cáp 24kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x240mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| G | II. Trạm biến áp | |||
| H | II.1. Chi phí mua sắm vật liệu trạm biến áp | |||
| 1 | Bu lông chôn móng bắt chân máy biến áp M35*500 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa L63x63x6, l=2500 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,4 | kg |
| 4 | Tiếp địa đầu cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Bọc cổ cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Trụ đỡ máy biến áp (có khoang chứa tủ RMU, tủ hạ thế, tụ bù) mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Hộp che cực máy biến áp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Máng cáp cao thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Máng cáp hạ thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Dây đồng M120 tiếp địa trung tính máy biến áp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 11 | Dây đồng M95 tiếp địa làm việc tủ RMU | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 12 | Dây đồng M35 tiếp địa an toàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 17 | Đầu cáp T-Plug 24kV Cu/3x240 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Đầu cáp Elbow 24kV Cu/3x1x50 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Ống chì 1 pha-24kV, dòng theo Iđm của máy biến áp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | ống |
| 20 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 21 | Bộ chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMU | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Bộ đo xa U, I, Cosfi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Cáp đồng Cu/PVC/XLPE/PVC 1X240mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64 | m |
| 25 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 26 | Biển tên trạm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Biển tên tủ trung thế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Biển tên tủ hạ thế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Biển an toàn; biển cáp đến và đi, sang MBA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Biển sơ đồ một sợi trung và hạ thế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Khoá cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Bình cứu hỏa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Biển báo cáp trung và hạ thế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Bộ lọc khí cho máy phát điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Vỏ chống ồn cho máy phát điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Hệ thống ống xả máy phát điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Dầu nhiên liệu chạy thử máy phát 24h | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 240 | lít |
| I | II.2. Chi phí lắp đặt trạm biến áp | |||
| J | II.2.1. Móng trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất móng cột trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,9013 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1016 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0396 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3588 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng < 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4458 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| K | II.2.2. Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Cắt khe đường bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 10md |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,5 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | 100m3 |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 cọc |
| 6 | Rải dây thép địa 40x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 10 m |
| L | II.2.3. Công tác dựng trụ đỡ, lắp đặt trạm biến áp | |||
| 1 | Dựng trụ đỡ máy biến áp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Lắp đặt hộp chụp cực máy biến áp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 3 | Lắp đặt máng cáp cao thế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 4 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| M | II.2.4. Công tác đấu nối trong trạm | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 (tiếp địa trung tính máy biến áp M120) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 (tiếp địa làm việc tủ RMU M95) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 (tiếp địa an toàn vỏ máy, vỏ tủ M35) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | 1 m |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 (đầu cốt M120) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 (đầu cốt M95) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 (đầu cốt M35) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 10 đầu cốt |
| 7 | Lắp đặt cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 8 | Làm đầu cáp T-Plug 24kV Cu/3x240 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 9 | Làm đầu cáp Elbow 24kV 3x1x50 mm2 cho cáp từ tủ RMU sang máy biến áp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| N | II.2.5. Lắp tủ hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp hạ thế từ máy biến áp sang tủ hạ thế tổng (Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64 | 1 m |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 (đầu cốt đồng M240) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 10 đầu cốt |
| O | II.2.6. Công tác lắp đặt máy phát điện | |||
| 1 | Lắp bộ lọc khí cho máy phát điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt vỏ chống ồn cho máy phát | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt hệ thống ống xả | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 4 | Công thợ bậc 5/7 tổ chứ chạy thử máy phát | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Công |
| 5 | Ca xe vận chuyển vật tư | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| P | III. Tuyến cáp ngầm hạ thế | |||
| Q | III.1. Chi phí mua sắm vật liệu tuyến cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 352 | m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 4 | Đầu cáp ngầm hạ thế M4x150 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Đầu cáp ngầm hạ thế M4x120 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Đầu cáp ngầm hạ thế M4x25 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Đầu cốt đồng M150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 10 | Cát đen | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,31 | m3 |
| 11 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| R | III.2. Chi phí lắp đặt tuyến cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt khe đường bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34 | 10md |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,54 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,18 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm (ống nhựa xoắn HDPE D130/100) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm (ống nhựa xoắn HDPE D50/40) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,31 | m3 |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m (Cáp Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 9kg/m (Cáp Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC-4x150mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | 100m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 9kg/m (Cáp Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC-4x150mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m (Cáp Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC-4x25mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 2kg/m (Cáp Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC-4x25mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2319 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4553 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4553 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4553 | 100m3 |
| 17 | Đặt mốc báo cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cọc |
| 18 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 (đầu cáp M4x150 mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 19 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 (đầu cáp M4x120 mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 20 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 35mm2 (đầu cáp M4x25 mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 24 | Ca xe vận chuyển thiết bị | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Ca |
| S | B. Chi phí thiết bị | |||
| T | I. Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện trung thế RMU 3 ngăn 24kV-630A-20kA/s | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | Tủ điện hạ thế tổng 600V-1000A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù 150kVAr | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 5 | MFD 25kVA và phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ht |
| U | II. Chi phí lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 750kVA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0,4kV, 1MVAR | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 1 hệ thống |
| 5 | Lắp đặt tổ máy phát điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 1 tấn |
| 6 | Ca xe vận chuyển thiết bị | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Ca |
| V | III. Chi phí quản lý, mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Chi phí quản lý, mua sắm thiết bị (=0,011%*chi phí mua sắm thiết bị) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | % |
| W | IV. Chi phí thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | tụ |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50 <=100A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10 <=50A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi