Gói thầu: Gói thầu số 1: thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201143394-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201061549 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 15:04:00 đến ngày 2020-12-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,855,835,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG NGANG Km120+100 - HẠNG MỤC: ĐƯỜNG SẮT | |||
| 1 | Tháo dỡ thanh chống K, chống xô | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 54 | thanh |
| 2 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy ≤2 tấn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 109 | Ck |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt thanh chống K | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 54 | thanh |
| 4 | Bổ sung, lắp thanh chống xô (L=1m) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6 | thanh |
| 5 | Cốt thép nắp, tấm đan đúc sẵn F≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 295,78 | kg |
| 6 | Cốt thép nắp, tấm đan đúc sẵn F≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2.477,58 | kg |
| 7 | Sản xuất thép hình cho BT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2.490,08 | kg |
| 8 | Đổ bê tông cấu kiện đúc sẵn tấm đan, lanh tô M300 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8,58 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5,55 | m3 |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 10,74 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện BTCT nặng >50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 108 | Ck |
| 12 | Ván khuôn cột bê tông đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 45,696 | m2 |
| 13 | Quét nhựa đường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 42 | CK |
| B | ĐƯỜNG NGANG Km120+100 - HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Đào đất nền đường cấp 3 bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,878 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp 3 bằng máy | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 16,902 | m3 |
| 3 | Phá dỡ mặt đường cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 18,78 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường M250# đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 33,81 | m3 |
| 5 | Làm móng CPĐD lớp trên đá dăm loại 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 33,81 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu cách ly | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 187,81 | m2 |
| 7 | Đắp móng bằng cát | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5,6343 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 15,82 | m2 |
| 9 | Cắt bê tông mặt đường bê tông nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 26,5 | m |
| 10 | Khe co | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 36,3 | m |
| 11 | Khe giãn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 14 | m |
| 12 | Sơn vạch báo hiệu đường bộ dày 3mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 29,7 | m2 |
| 13 | Lắp đặt đinh phản quang - Mặt bê tông xi măng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 12 | viên |
| 14 | Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 10,48 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ biển cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6 | Ck |
| 16 | Bổ sung, lắp dựng biển 210 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5 | biển |
| 17 | Bổ sung, lắp dựng biển 242a,b | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | biển |
| 18 | Tháo dỡ dàn chắn, nhà gác chắn tạm (hiện tại) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,5 | Tấn |
| 19 | Bổ sung, lắp đặt hàng rào hộ lan đơn, đơn nguyên 3m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 18 | ĐN |
| 20 | Bổ sung, lắp đặt cột cuối | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | cột |
| 21 | Bổ sung, lắp đặt thanh biên | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | thanh |
| 22 | Thu hồi và vận chuyển vật tư cũ xa 5km | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 19,985 | tấn |
| 23 | Vận chuyển đất, đá đổ thải 5km | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 37,56 | m3 |
| C | ĐƯỜNG NGANG Km120+100 - HẠNG MỤC: THIẾT BỊ VÀ LẮP ĐẶT- PHẦN TTTH | |||
| 1 | Cảm biến phát hiện tàu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4 | T.bộ |
| 2 | Cần chắn điện | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Hệ thống Camera giám sát | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | T.bộ |
| 4 | Lắp đặt Hệ thống Camera giám sát | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | T.bộ |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | H.T |
| 6 | Lắp đặt cảm biến phát hiện tầu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cần chắn điện | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu phòng vệ trên cần chắn điện | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | hệ |
| 9 | Hiệu chỉnh cần chắn điện | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | TB |
| 10 | Cài đặt cấu hình thiết bị giám sát CBTĐ tại trung tâm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | HT |
| D | ĐƯỜNG NGANG Km120+100 - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG - PHẦN TTTH | |||
| 1 | Lắp đặt điện thoại nam châm HC-19 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt hộp cáp 10x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp thông tin chôn 5x2x0,65 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,3 | km |
| 4 | Lắp đặt cáp quang chôn loại 4Fo | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,3 | km |
| 5 | Khai báo mở rộng thêm máy điện thoại cộng điện cho nhà gác chắn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | T.bộ |
| 6 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 2 đèn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | hệ |
| 7 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 2 đèn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | hệ |
| 8 | Lắp đặt đài thao tác điều khiển đường ngang có người gác | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | đài |
| 9 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,7 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 42,9 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cọc mốc cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 45 | cọc |
| 13 | Thi công hệ thống dây điện cho thiết bị tín hiệu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | HT |
| 14 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | hệ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ60 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2,15 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ60 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 168 | m |
| 17 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 13 | m |
| 18 | Lắp đặt Colie | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 28 | bộ |
| 19 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 123 | m |
| 20 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bê tông nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 81 | m |
| 21 | Đào đất rãnh cáp chôn trực tiếp (đất cấp III) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3.756 | m |
| 22 | Rải lót rãnh cáp chôn trực tiếp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3.756 | m |
| 23 | Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếp (k=0.85) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3.756 | m |
| 24 | Lắp đặt mạch móc nối với tín hiệu ga | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | hệ |
| 25 | Hoàn trả lớp đá ba lat (tính 1 điểm qua đường sắt) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | điểm |
| 26 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,65 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cáp điện lực loại 1x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,65 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cáp điện lực ngầm 4x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,65 | 100m |
| 29 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | ĐN |
| E | ĐƯỜNG NGANG ĐƯỜNG NGANG Km120+540 - HẠNG MỤC: ĐƯỜNG SẮT | |||
| 1 | Tháo dỡ thanh chống K, chống xô | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3 | thanh |
| 2 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy ≤2 tấn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3 | Ck |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt thanh chống K | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 12 | thanh |
| 4 | Bổ sung, lắp thanh chống xô (L=1m) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3 | thanh |
| 5 | Cốt thép nắp, tấm đan đúc sẵn F≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 44,958 | kg |
| 6 | Cốt thép nắp, tấm đan đúc sẵn F≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 685,44 | kg |
| 7 | Sản xuất thép hình cho BT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 583,65 | kg |
| 8 | Đổ bê tông cấu kiện đúc sẵn tấm đan, lanh tô M300 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2,022 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,098 | m3 |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2,145 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện BTCT nặng >50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 18 | Ck |
| 12 | Ván khuôn cột bê tông đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6,528 | m2 |
| 13 | Quét nhựa đường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6 | CK |
| F | ĐƯỜNG NGANG Km120+540 - HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Đào đất nền đường cấp 3 bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,643 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp 3 bằng máy | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5,787 | m3 |
| 3 | Phá dỡ mặt đường cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3,04 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường M250# đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5,51 | m3 |
| 5 | Làm móng CPĐD lớp trên đá dăm loại 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5,51 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu cách ly | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 30,6 | m2 |
| 7 | Đắp móng bằng cát | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,92 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8 | m2 |
| 9 | Sơn vạch báo hiệu đường bộ dày 3mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 17,98 | m2 |
| 10 | Lắp đặt đinh phản quang - Mặt bê tông xi măng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 10 | viên |
| 11 | Tháo dỡ biển cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6 | Ck |
| 12 | Bổ sung, lắp dựng biển 210 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3 | biển |
| 13 | Tháo dỡ dàn chắn, nhà gác chắn tạm (hiện tại) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,5 | Tấn |
| 14 | Thu hồi và vận chuyển vật tư cũ xa 5km | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,8 | tấn |
| 15 | Vận chuyển đất, đá đổ thải 5km | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 9,46 | m3 |
| G | ĐƯỜNG NGANG Km120+540 - HẠNG MỤC: THIẾT BỊ VÀ LẮP ĐẶT - PHẦN: TTTH | |||
| 1 | Cảm biến phát hiện tàu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4 | T.bộ |
| 2 | Cần chắn điện | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Hệ thống Camera giám sát | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | T.bộ |
| 4 | Lắp đặt Hệ thống Camera giám sát | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | T.bộ |
| 5 | Lắp đặt cảm biến phát hiện tầu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | H.T |
| 7 | Lắp đặt cần chắn điện | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu phòng vệ trên cần chắnđiện | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | hệ |
| 9 | Hiệu chỉnh cần chắn điện | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | TB |
| H | ĐƯỜNG NGANG Km120+540 - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG - PHẦN: TTTH | |||
| 1 | Lắp đặt điện thoại nam châm HC-19 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt hộp cáp 10x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp thông tin chôn 5x2x0,65 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,31 | km |
| 4 | Lắp đặt cáp quang chôn loại 4Fo | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,31 | km |
| 5 | Khai báo mở rộng thêm máy điện thoại cộng điện cho nhà gác chắn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | T.bộ |
| 6 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 2 đèn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | hệ |
| 7 | Lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển đường ngang có người gác | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | đài |
| 8 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 43 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cọc mốc cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 45 | cọc |
| 12 | Thi công hệ thống dây điện cho thiết bị tín hiệu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | HT |
| 13 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | hệ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ60 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,26 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ60 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 21 | m |
| 16 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3 | m |
| 17 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng đá dăm nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 22 | m |
| 18 | Đào đất rãnh cáp chôn trực tiếp (đất cấp III) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 479 | m |
| 19 | Rải lót rãnh cáp chôn trực tiếp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 479 | m |
| 20 | Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếp (k=0.85) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 479 | m |
| 21 | Lắp đặt mạch móc nối với tín hiệu ga | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | hệ |
| 22 | Hoàn trả lớp đá ba lat (tính 1 điểm qua đường sắt) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | điểm |
| 23 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,5 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cáp điện lực loại 1x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,5 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cáp điện lực ngầm 4x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,5 | 100m |
| 26 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | ĐN |
| I | ĐƯỜNG NGANG Km124+800 - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG - PHẦN: ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Sơn vạch báo hiệu đường bộ dày 3mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 32,72 | m2 |
| 2 | Lắp đặt đinh phản quang - Mặt bê tông xi măng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 10 | viên |
| 3 | Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 19,1 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ biển cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5 | Ck |
| 5 | Bổ sung, lắp dựng biển 210 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3 | biển |
| 6 | Bổ sung, lắp dựng biển đỏ quay phòng vệ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | biển |
| 7 | Tháo dỡ dàn chắn, nhà gác chắn tạm (hiện tại) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,1 | Tấn |
| 8 | Hàng rào tôn bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 12 | m |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng thanh ngang | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 24 | thanh |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cột BT | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 12 | Cột |
| 11 | Thu hồi và vận chuyển vật tư cũ xa 5km | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,35 | tấn |
| J | ĐƯỜNG NGANG Km124+800 - HẠNG MỤC: THIẾT BỊ VÀ LẮP ĐẶT - PHẦN: TTTH | |||
| 1 | Cảm biến phát hiện tàu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Chắn đường ngang tự động | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Hệ thống Camera giám sát | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | T.bộ |
| 4 | Lắp đặt Hệ thống Camera giám sát | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | T.bộ |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | H.T |
| 6 | Lắp đặt cảm biến phát hiện tầu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cần chắn điện | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Hiệu chỉnh cần chắn điện | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | TB |
| 9 | Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu phòng vệ trên cần chắn điên | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | hệ |
| 10 | Cài đặt cấu hình thiết bị giám sát CBTĐ tại trung tâm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | HT |
| K | ĐƯỜNG NGANG Km124+800 - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG - PHẦN: TTTH | |||
| 1 | Lắp đặt điện thoại nam châm HC-19 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt hộp cáp 10x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp thông tin chôn 5x2x0,65 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,3 | km |
| 4 | Lắp đặt cáp quang chôn loại 4Fo | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,3 | km |
| 5 | Khai báo mở rộng thêm máy điện thoại cộng điện cho nhà gác chắn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | T.bộ |
| 6 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 2 đèn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | hệ |
| 7 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 2 đèn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | hệ |
| 8 | Lắp đặt đài thao tác điều khiển đường ngang có người gác | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | đài |
| 9 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,6 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 42,8 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cọc mốc cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 44 | cọc |
| 13 | Thi công hệ thống dây điện cho thiết bị tín hiệu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | HT |
| 14 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | hệ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ60 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,98 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ60 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 93 | m |
| 17 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 12 | m |
| 18 | Lắp đặt Colie | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 23 | bộ |
| 19 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 48 | m |
| 20 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bê tông nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 33 | m |
| 21 | Đào đất rãnh cáp chôn trực tiếp (đất cấp III) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3.838 | m |
| 22 | Rải lót rãnh cáp chôn trực tiếp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3.838 | m |
| 23 | Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếp (k=0.85) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3.838 | m |
| 24 | Lắp đặt mạch móc nối với tín hiệu ga | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | hệ |
| 25 | Hoàn trả lớp đá ba lat (tính 1 điểm qua đường sắt) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | điểm |
| 26 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,5 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cáp điện lực loại 1x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,5 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cáp điện lực ngầm 4x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,5 | 100m |
| 29 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | ĐN |
| L | ĐƯỜNG NGANG Km120+100 - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG - PHẦN: KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 18,69 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,1098 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,68 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6,03 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,1159 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,1548 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,91 | m3 |
| M | ĐƯỜNG NGANG Km120+540 - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG - PHẦN: KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 18,69 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,1098 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,68 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6,03 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,1159 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,1548 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,91 | m3 |
| N | ĐƯỜNG NGANG Km124+800 - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG - PHẦN: KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 18,69 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,1098 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,68 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6,03 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,1159 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,1548 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,91 | m3 |
| O | ĐƯỜNG NGANG Km120+100 - Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,0404 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,17 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,0077 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,0556 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,34 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,92 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2,5 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8,84 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8,84 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | cái |
| P | ĐƯỜNG NGANG Km120+540 - Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,0404 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,17 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,0077 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,0556 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,34 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,92 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2,5 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8,84 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8,84 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | cái |
| Q | ĐƯỜNG NGANG Km124+800 - Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,0404 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,17 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,0077 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,0556 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,34 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,92 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2,5 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8,84 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8,84 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | cái |
| R | ĐƯỜNG NGANG Km120+100 - Tấm đan nắp hố ga | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,0184 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,0215 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,33 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5 | cái |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,74 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8,93 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3,65 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2,69 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 51,8 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 32,77 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 44,36 | m2 |
| 12 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3,77 | m2 |
| 13 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 7,61 | m |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4 | cái |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,0367 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,0464 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,59 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,1501 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,54 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,4548 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,1701 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3,96 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 23 | m2 |
| S | ĐƯỜNG NGANG Km120+540, - Tấm đan nắp hố ga | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,0184 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,0215 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,33 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5 | cái |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,74 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8,93 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3,65 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2,69 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 51,8 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 32,77 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 44,36 | m2 |
| 12 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3,77 | m2 |
| 13 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 7,61 | m |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4 | cái |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,0367 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,0464 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,59 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,1501 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,54 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,4548 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,1701 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3,96 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 23 | m2 |
| T | ĐƯỜNG NGANG Km124+800 - Tấm đan nắp hố ga | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,0184 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,0215 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,33 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5 | cái |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,74 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8,93 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3,65 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2,69 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 51,8 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 32,77 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 44,36 | m2 |
| 12 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3,77 | m2 |
| 13 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 7,61 | m |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4 | cái |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,0367 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,0464 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,59 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,1501 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,54 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,4548 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,1701 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3,96 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 23 | m2 |
| U | ĐƯỜNG NGANG Km120+100 - Mái | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,3354 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,3354 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,3174 | 100m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cầu trang trí | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt quả cầu ngăn nước | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 11,56 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,21 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,04 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 9,47 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,1 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,48 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2,49 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,04 | m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,22 | m3 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,392 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 9,03 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4,92 | m2 |
| V | ĐƯỜNG NGANG Km120+540 - Mái | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,3354 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,3354 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,3174 | 100m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cầu trang trí | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt quả cầu ngăn nước | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 11,56 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,21 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,04 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 9,47 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,1 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,48 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2,49 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,04 | m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,22 | m3 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,392 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 9,03 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4,92 | m2 |
| W | ĐƯỜNG NGANG Km124+800 - Mái | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,3354 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,3354 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,3174 | 100m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cầu trang trí | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt quả cầu ngăn nước | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 11,56 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,21 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,04 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 9,47 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,1 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,48 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2,49 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,04 | m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,22 | m3 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,392 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 9,03 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4,92 | m2 |
| X | ĐƯỜNG NGANG Km120+100, - Điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 45 | m |
| 4 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | 1 cột |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bảng |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8 | hộp |
| Y | ĐƯỜNG NGANG Km120+540 - Điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 45 | m |
| 4 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | 1 cột |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bảng |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8 | hộp |
| Z | ĐƯỜNG NGANG Km124+800 - Điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 45 | m |
| 4 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | 1 cột |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bảng |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8 | hộp |
| AA | ĐƯỜNG NGANG Km120+100 - Nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,155 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 250mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 80mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 12,3mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 90mm, chiều dày 12,3mm bằng phương pháp hàn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,133 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,006 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt máy bơm nước | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5,7 | 1m cấu kiện |
| 23 | Khuôn cửa đi kép | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5,7 | m |
| 24 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 24,5 | 1m cấu kiện |
| 25 | Khuôn cửa sổ, WC đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 24,5 | m |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8,2 | m2 |
| 27 | Khung sắt bảo vệ cửa sổ, WC, cửa đi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8,2 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8,11 | m2 |
| 29 | Cửa pano kính cửa sổ, WC, cửa đi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8,11 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,47 | 1m2 cấu kiện |
| 31 | Cửa pano gỗ đặc cửa WC, cửa đi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,47 | m2 |
| 32 | Bàn làm việc, Bàn 60x120cm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 33 | Ghế làm việc, Ghế Xuân Hòa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3 | cái |
| 34 | Bảng hiệu, Bảng mica 80x100cm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3 | cái |
| AB | ĐƯỜNG NGANG Km120+540 - Nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,155 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 250mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 80mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 12,3mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 90mm, chiều dày 12,3mm bằng phương pháp hàn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,133 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,006 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt máy bơm nước | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5,7 | 1m cấu kiện |
| 23 | Khuôn cửa đi kép | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5,7 | m |
| 24 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 24,5 | 1m cấu kiện |
| 25 | Khuôn cửa sổ, WC đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 24,5 | m |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8,2 | m2 |
| 27 | Khung sắt bảo vệ cửa sổ, WC, cửa đi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8,2 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8,11 | m2 |
| 29 | Cửa pano kính cửa sổ, WC, cửa đi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8,11 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,47 | 1m2 cấu kiện |
| 31 | Cửa pano gỗ đặc cửa WC, cửa đi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,47 | m2 |
| 32 | Bàn làm việc, Bàn 60x120cm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 33 | Ghế làm việc, Ghế Xuân Hòa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3 | cái |
| 34 | Bảng hiệu, Bảng mica 80x100cm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3 | cái |
| AC | ĐƯỜNG NGANG Km124+800 - Nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,155 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 250mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 80mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 12,3mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 90mm, chiều dày 12,3mm bằng phương pháp hàn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,133 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,006 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt máy bơm nước | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5,7 | 1m cấu kiện |
| 23 | Khuôn cửa đi kép | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5,7 | m |
| 24 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 24,5 | 1m cấu kiện |
| 25 | Khuôn cửa sổ, WC đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 24,5 | m |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8,2 | m2 |
| 27 | Khung sắt bảo vệ cửa sổ, WC, cửa đi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8,2 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8,11 | m2 |
| 29 | Cửa pano kính cửa sổ, WC, cửa đi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8,11 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,47 | 1m2 cấu kiện |
| 31 | Cửa pano gỗ đặc cửa WC, cửa đi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,47 | m2 |
| 32 | Bàn làm việc, Bàn 60x120cm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 33 | Ghế làm việc, Ghế Xuân Hòa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3 | cái |
| 34 | Bảng hiệu, Bảng mica 80x100cm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3 | cái |
| AD | Đường ngang Km120+100, Km120+540, Km124+800 - HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi