Gói thầu: 01.XL. Xây dựng Nhà học 3 tầng 15 phòng Trường Tiểu học Thạch Linh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201173078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 08:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.XL. Xây dựng Nhà học 3 tầng 15 phòng Trường Tiểu học Thạch Linh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201161099 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ thiện tâm - Tập đoàn Vingroup, Ngân sách thành phố và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 15:28:00 đến ngày 2020-12-07 08:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,748,457,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3 m, sâu ≤2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7902 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5929 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9744 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9182 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4958 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9144 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2664 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,764 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,0442 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6271 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3288 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3201 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3673 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5838 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất II (Bãi thải cách công trình 5Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6324 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5041 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,217 | m3 |
| 18 | Ốp gạch thẻ 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9315 | m2 |
| B | BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3 m, sâu ≤1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9777 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6302 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5029 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0575 | m2 |
| C | THỀM DỐC | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4672 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4237 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3699 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6992 | m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4404 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | m2 |
| D | KẾT CẤU | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7856 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3049 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6143 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7472 | tấn |
| 5 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,655 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7483 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2251 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5106 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9215 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,5224 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6031 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6461 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,1585 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0491 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2005 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5148 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1923 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9639 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8435 | m3 |
| E | PHẦN XÂY | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,7709 | m3 |
| 2 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày ≤33 cm, cao ≤28 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,1052 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2556 | m3 |
| 4 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao ≤28 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5785 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác cao ≤6 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3165 | m3 |
| 6 | Lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,064 | m2 |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 789,9704 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,389 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,041 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.359,3954 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,9278 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,084 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,567 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.074,4791 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.190,6482 | m2 |
| 10 | Trát má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,262 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,03 | m |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,52 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 789,9704 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.785,4357 | m2 |
| 15 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6618 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.172,3112 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2308 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0983 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,825 | m3 |
| 20 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,28 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2228 | m2 |
| 22 | Màng khò chống thấm Polime | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,3068 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2976 | m2 |
| 24 | Trụ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng sắt hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,512 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3062 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,7128 | m2 |
| 28 | Giá đỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Bàn đá giá đỡ chậu rữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,488 | m2 |
| 30 | Vách ngăn compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,206 | m2 |
| G | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9776 | tấn |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,702 | 100m2 |
| 3 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,88 | m |
| 4 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.280,84 | cái |
| H | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở 2 cánh quay, khung nhôm Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện), kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,97 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay hệ 4400 thanh chuyển động đơn điểm, khung nhôm Việt Pháp (bao gồm phụ kiện), kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,4 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở hất, cửa nhựa khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt vách kính cố định Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,32 | m2 |
| 5 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1482 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1482 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao ≤16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6195 | 100m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Tủ điện tổng 300x220x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại MCB 3 pha, 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2 pha, 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2 pha, 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2 pha, 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2 pha, 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha, 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha, 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha, 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Hộp điện chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn huỳnh quang máng 2x36W-1.2M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 12 | Đèn led ốp trần D300 - 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 14 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 17 | Công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Hộp đấu nối điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.065 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 31 | Gia công lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 32 | Thanh thép dẹt 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 33 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 34 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 38 | Đào đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 39 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| J | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt van ren - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Van phao hình cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 8 | Máy bơm Q=20m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=42x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 13 | Đắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 16 | Cút nhựa ren D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 34 | Nẹp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 35 | Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 37 | Đào móng băng, rộng ≤3 m, sâu ≤2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5018 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8694 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | tấn |
| 41 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1305 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6311 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2226 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0404 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5901 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,092 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,272 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4288 | m2 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | 100m3 |
| K | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3267 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3 m, sâu ≤1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6298 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,924 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5299 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,304 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,952 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1944 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2274 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7252 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1cấu kiện |
| L | PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy MT Co2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bình |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng 3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| M | SÂN CỎ NHÂN TẠO | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,413 | m3 |
| 3 | Làm tầng lọc bằng đá cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5904 | 100m3 |
| 4 | Thi công sân cỏ nhân tạo (bao gồm chi phí mua cỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi