Gói thầu: 01.XL. Xây dựng Nhà học 3 tầng 15 phòng Trường Tiểu học Thạch Linh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201173078-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 08:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01.XL. Xây dựng Nhà học 3 tầng 15 phòng Trường Tiểu học Thạch Linh
Số hiệu KHLCNT 20201161099
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ thiện tâm - Tập đoàn Vingroup, Ngân sách thành phố và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-26 15:28:00 đến ngày 2020-12-07 08:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,748,457,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng băng, rộng ≤3 m, sâu ≤2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7902 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5929 100m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,9744 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9182 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4958 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9144 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2664 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,764 tấn
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,0442 m3
10 Bê tông cột, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6271 m3
11 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3288 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3201 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3673 m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5838 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất II (Bãi thải cách công trình 5Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6324 100m3
16 Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5041 100m3
17 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,217 m3
18 Ốp gạch thẻ 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,9315 m2
B BẬC TAM CẤP
1 Đào móng băng, rộng ≤3 m, sâu ≤1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9777 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6302 m3
3 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5029 m3
4 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0575 m2
C THỀM DỐC
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4672 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4237 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3699 m3
4 Lát gạch Terazzo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6992 m2
5 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4404 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,666 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,666 m2
D KẾT CẤU
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7856 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3049 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6143 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7472 tấn
5 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,655 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7483 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2251 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5106 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9215 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,5224 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6031 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6461 tấn
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,1585 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0491 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2005 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 tấn
17 Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5148 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1923 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,893 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9639 tấn
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8435 m3
E PHẦN XÂY
1 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,7709 m3
2 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày ≤33 cm, cao ≤28 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,1052 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2556 m3
4 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao ≤28 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,5785 m3
5 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác cao ≤6 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3165 m3
6 Lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 445,064 m2
F PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 789,9704 m2
2 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,389 m2
3 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,041 m2
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.359,3954 m2
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,9278 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 431,084 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 555,567 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.074,4791 m2
9 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.190,6482 m2
10 Trát má cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,262 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,03 m
12 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,52 m
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 789,9704 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.785,4357 m2
15 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,6618 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.172,3112 m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2308 m3
18 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0983 100m3
19 Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,825 m3
20 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,28 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2228 m2
22 Màng khò chống thấm Polime Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,3068 m2
23 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,2976 m2
24 Trụ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Sản xuất, lắp dựng sắt hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,512 m2
26 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3062 tấn
27 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,7128 m2
28 Giá đỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Bàn đá giá đỡ chậu rữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,488 m2
30 Vách ngăn compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,206 m2
G PHẦN MÁI
1 Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9776 tấn
2 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,702 100m2
3 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,88 m
4 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.280,84 cái
H PHẦN CỬA
1 Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở 2 cánh quay, khung nhôm Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện), kính dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,97 m2
2 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay hệ 4400 thanh chuyển động đơn điểm, khung nhôm Việt Pháp (bao gồm phụ kiện), kính dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,4 m2
3 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở hất, cửa nhựa khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
4 Sản xuất lắp đặt vách kính cố định Việt Pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,32 m2
5 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1482 tấn
6 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1482 m2
7 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao ≤16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6195 100m2
I PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Tủ điện tổng 300x220x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
2 Lắp đặt aptomat loại MCB 3 pha, 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt aptomat loại MCB 2 pha, 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt aptomat loại MCB 2 pha, 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt aptomat loại MCB 2 pha, 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt aptomat loại MCB 2 pha, 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha, 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
8 Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha, 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
9 Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha, 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Hộp điện chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
11 Lắp đặt đèn huỳnh quang máng 2x36W-1.2M Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 bộ
12 Đèn led ốp trần D300 - 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 bộ
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
14 Lắp đặt ô cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
15 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
17 Công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Hộp đấu nối điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 375 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.065 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
28 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 375 m
29 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
31 Gia công lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
32 Thanh thép dẹt 40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
33 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63 dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
34 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
35 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
37 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
38 Đào đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m3
39 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
J CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt van ren - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Van phao hình cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
5 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
8 Máy bơm Q=20m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
11 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=42x27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
13 Đắc co D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40x27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
16 Cút nhựa ren D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
17 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
23 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
24 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
25 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60x110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 100m
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
32 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
34 Nẹp ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
35 Đinh vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
36 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
37 Đào móng băng, rộng ≤3 m, sâu ≤2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5018 m3
38 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8694 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0165 100m2
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0616 tấn
41 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1305 m3
42 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6311 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0306 100m2
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2226 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0266 100m2
46 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0404 tấn
47 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5901 m3
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
49 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,092 m2
51 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,272 m2
52 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4288 m2
53 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0385 100m3
K MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3267 100m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3 m, sâu ≤1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6298 m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,924 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5299 m3
5 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,304 m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,952 m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1944 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2274 tấn
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7252 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 1cấu kiện
L PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt bình chữa cháy MT Co2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bình
2 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bình
3 Lắp đặt hộp đựng 3 bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt bảng tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
M SÂN CỎ NHÂN TẠO
1 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,785 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,413 m3
3 Làm tầng lọc bằng đá cấp phối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5904 100m3
4 Thi công sân cỏ nhân tạo (bao gồm chi phí mua cỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 492 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->