Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201122627-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201119179 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 15:13:00 đến ngày 2020-12-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,385,532,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,15 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2442 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,059 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,0637 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,1264 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,4873 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải xây dựng trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0669 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0669 | 100m3 |
| B | Phần xây dựng nhà lớp học 3 tầng 12 phòng | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải xây dựng trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải xây dựng 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,328 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,084 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép nối cọc, thép đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7488 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,518 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,8326 | m3 |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0944 | 100m |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,76 | 100m |
| 14 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I; phần ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | 100m |
| 15 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (Triết tính phần thép tấm đã tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | mối nối |
| 16 | Đập đầu cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 17 | Sản xuất cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Đào móng công trình, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8595 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5732 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0861 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6887 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3774 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3774 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1754 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0522 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3444 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4134 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4802 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7205 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,4263 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9177 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8659 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3493 | 100m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4695 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1938 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7066 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,003 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2589 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6422 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4836 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5625 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0701 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,9563 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6285 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4066 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,2452 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,9568 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3547 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0585 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5513 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2735 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,668 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3924 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3722 | tấn |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6489 | m3 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cấu kiện |
| 60 | Gia công xà gồ thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6039 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,832 | m2 |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6039 | tấn |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn dày 0.4 ly; loại 11 sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5194 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc, ốp hồi dày 0.4ly khổ rộng 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,78 | m |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,6 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,6 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.586,5104 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.059,4272 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,467 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,666 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.101,25 | m2 |
| 72 | Đắp đấu trụ trang trí trên tường chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,6 | m |
| 74 | Trát soi chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,66 | m |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,62 | m |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,24 | m |
| 77 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,922 | m2 |
| 78 | Con tiện bê tông D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494 | con tiện |
| 79 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,0733 | m3 |
| 80 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0078 | m3 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75; Gạch Ceramic KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.022,2559 | m2 |
| 82 | Gia công lan can bằng thép mạ kẽm dày 1.8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1448 | tấn |
| 83 | Gia công hoa sắt bằng thép vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1141 | tấn |
| 84 | Sơn tĩnh điện lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,95 | kg |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5879 | m2 |
| 86 | Trụ cầu thang kích thước 150x150x1200, gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 6x8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,255 | m |
| 88 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,436 | m2 |
| 89 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m |
| 90 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | tấn |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | tấn |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0327 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75; Gạch chống trơn KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,565 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75; Gạch ốp Ceramic KT 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,742 | m2 |
| 95 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,1232 | m2 |
| 96 | Máng tiểu nam khu vệ sinh bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1 | kg |
| 97 | Thép tấm dày 3ly làm máng tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,07 | kg |
| 98 | Bu lông M10x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 99 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2288 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1953 | m3 |
| 101 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3918 | m2 |
| 102 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,94 | m |
| 103 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2452 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2794 | m2 |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,64 | m2 |
| 106 | Cửa sổ nhôm hệ, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 107 | Cửa đi nhôm hệ, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,4 | m2 |
| 108 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,36 | m2 |
| 109 | Vách kính nhôm hệ, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn dày 6.38 ly (Cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m2 |
| 110 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.921,4332 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.580,2148 | m2 |
| 113 | Gia công cấu kiện dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6866 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9358 | m2 |
| 115 | Lắp dựng dầm thép các loại, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6866 | tấn |
| 116 | Bulong D20x550 + Đai ốc lắp dựng dầm, bulong cường độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 117 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm dày 2.5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5922 | tấn |
| 118 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm dày 1.5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1041 | tấn |
| 119 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6963 | tấn |
| 120 | Gia công giằng mái thép bằng thép hình mạ kẽm dày >3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2811 | tấn |
| 121 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2811 | tấn |
| 122 | Bulong D20x450 + đai ốc lắp dựng dây treo, bu long cường độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 123 | Thi công tấm Aluminium ngoài trời màu bạc dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,1646 | m2 |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8416 | 100m2 |
| 125 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,969 | m3 |
| 126 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6761 | tấn |
| 127 | Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8185 | m3 |
| 128 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3342 | 10m2 |
| 129 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1705 | 100m2 |
| 130 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4771 | m3 |
| 131 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,312 | 10m2 |
| 132 | Vận chuyển các vật tư điện nước, sơn, thép xà gồ và các vật tư nhỏ lẻ khác lên tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 133 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | 100m3 |
| 136 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | 100m2 |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0767 | tấn |
| 139 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,7725 | m3 | |
| 140 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3424 | m3 |
| 141 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75; Trát lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,933 | m2 |
| 142 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75; Trát lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,933 | m2 |
| 143 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,933 | m2 |
| 144 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m2 |
| 145 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,868 | m2 |
| 146 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8624 | m2 |
| 147 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | 100m2 |
| 148 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | tấn |
| 149 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3834 | m3 |
| 150 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 153 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 154 | Cầu chắn rác bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 155 | Đai thép giữa ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 156 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3001 | 100m3 |
| 157 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2991 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2991 | 100m3 |
| 160 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1955 | 100m2 |
| 161 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8564 | m3 |
| 162 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,494 | m3 |
| 163 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7218 | m3 |
| 164 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,32 | m2 |
| 165 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,69 | m2 |
| 166 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2001 | 100m2 |
| 167 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1662 | tấn |
| 168 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,442 | m3 |
| 169 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cấu kiện |
| 170 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,361 | m3 |
| 171 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,361 | m3 |
| C | Phần điện nước, chống sét nhà lớp học 3 tầng 12 phòng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Tê nhựa PPR ren D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 9 | Cút PPR ren D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Rắc co nhựa hàn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Rắc co nhựa hàn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Rắc co nhựa hàn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 15 | Răng cấy nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Răng cấy nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Răng cấy nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Máy bơm nước động cơ 400W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 20 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Van phao đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 28 | Chân chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Xiphong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 30 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 31 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 33 | Lô giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D110x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 55 | Gia thoát sàn bằng Inox304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 56 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 57 | Đào đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | m3 |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc; Công tắc xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 67 | Rọ chôn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | hộp |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 69 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt vỏ tủ điện 2-4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2; dây Cu/XLPE/PVC (3x25+1x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2; dây Cu/PVC2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2; dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.532 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2; dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 81 | Lắp đặt máng điện nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, máng điện nhựa 60x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 82 | Lắp đặt máng điện nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, máng điện nhựa 28x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.883 | m |
| 83 | Lắp đặt máng điện nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, máng điện nhựa 18x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 85 | Xà đòn đỡ dây gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Máng đèn inox 304 dày 0.4 ly, máng đèn tuyp đôi 1.2m, máng treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | bộ |
| 87 | Thép hộp mạ kẽm []14x14x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | kg |
| 88 | Thép bản mã mạ kẽm 150x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,87 | kg |
| 89 | Bu long +đai ốc M6x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | cái |
| 90 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | máy |
| 91 | Mua điều hoà 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | máy |
| 92 | Dây đồng + ống bảo ôn điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 93 | Ống nhựa D20, ống VL9020 CL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 94 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5 | m |
| 96 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 97 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 98 | Mối nối kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 99 | Đào đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,17 | m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,17 | m3 |
| 101 | Bật thép D10x150 đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 102 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | kg |
| 103 | Bu long (M12x25)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 104 | Đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| D | Đường tạm, sân | |||
| 1 | Cắt khe mạch vị trí ranh giới phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 10m |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3828 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8433 | 100m3 |
| 6 | Thuê tôn tấm lót đường tạm thi công, tôn tấm dày 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,36 | m2 |
| 7 | Xe tải vận chuyển tôn từ kho đến công trình và vận chuyển từ công trình về kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 8 | Cần trục ô tô lắp dựng tấm tôn làm đường tạm thi công và thu hồi tấm tôn lên xe sau khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3828 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,899 | 1m2 |
| 11 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | 100kg |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | 1 m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,67 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,537 | m2 |
| 15 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,207 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt (tận dụng lại hoa sắt cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,305 | m2 |
| 17 | Đào xúc đất , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,33 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8477 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8477 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,059 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,059 | m3 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo KT 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,15 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi