Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201122627-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201119179
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-26 15:13:00 đến ngày 2020-12-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,385,532,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây dựng
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,15 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2442 tấn
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,059 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,0637 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,1264 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,4873 m3
7 Đào xúc đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 100m3
8 Vận chuyển phế thải xây dựng trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0669 100m3
9 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0669 100m3
B Phần xây dựng nhà lớp học 3 tầng 12 phòng
1 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
4 Vận chuyển phế thải xây dựng trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
5 Vận chuyển phế thải xây dựng 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,328 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,084 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 tấn
9 Sản xuất thép nối cọc, thép đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7488 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,518 100m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,8326 m3
12 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0944 100m
13 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,76 100m
14 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I; phần ép âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 100m
15 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (Triết tính phần thép tấm đã tính riêng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 264 mối nối
16 Đập đầu cọc bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m3
17 Sản xuất cọc dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Đào móng công trình, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8595 100m3
19 Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5732 m3
20 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0861 m3
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6887 100m3
22 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3774 100m3
23 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3774 100m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1754 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0522 100m2
26 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3444 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4134 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4802 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7205 tấn
30 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,4263 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9177 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8659 m3
33 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3493 100m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4695 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1938 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7066 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,003 100m2
38 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2589 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6422 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4836 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5625 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0701 tấn
43 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,9563 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6285 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4066 tấn
46 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,2452 m3
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,9568 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3547 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0585 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5513 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,671 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2735 tấn
53 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,668 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,782 m3
55 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3924 100m2
56 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3722 tấn
57 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0251 tấn
58 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6489 m3
59 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 cấu kiện
60 Gia công xà gồ thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6039 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,832 m2
62 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6039 tấn
63 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn dày 0.4 ly; loại 11 sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5194 100m2
64 Tôn úp nóc, ốp hồi dày 0.4ly khổ rộng 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,78 m
65 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,6 m2
66 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,6 m2
67 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.586,5104 m2
68 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.059,4272 m2
69 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,467 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,666 m2
71 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.101,25 m2
72 Đắp đấu trụ trang trí trên tường chắn nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
73 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,6 m
74 Trát soi chỉ lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,66 m
75 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,62 m
76 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,24 m
77 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,922 m2
78 Con tiện bê tông D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 494 con tiện
79 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,0733 m3
80 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0078 m3
81 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75; Gạch Ceramic KT 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.022,2559 m2
82 Gia công lan can bằng thép mạ kẽm dày 1.8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1448 tấn
83 Gia công hoa sắt bằng thép vuông đặc 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1141 tấn
84 Sơn tĩnh điện lan can thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,95 kg
85 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5879 m2
86 Trụ cầu thang kích thước 150x150x1200, gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 6x8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,255 m
88 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,436 m2
89 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4 m
90 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0342 tấn
91 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0342 tấn
92 Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,0327 m2
93 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75; Gạch chống trơn KT 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,565 m2
94 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75; Gạch ốp Ceramic KT 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,742 m2
95 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,1232 m2
96 Máng tiểu nam khu vệ sinh bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,1 kg
97 Thép tấm dày 3ly làm máng tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,07 kg
98 Bu lông M10x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
99 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2288 m3
100 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1953 m3
101 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3918 m2
102 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,94 m
103 Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2452 tấn
104 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,2794 m2
105 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,64 m2
106 Cửa sổ nhôm hệ, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m2
107 Cửa đi nhôm hệ, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,4 m2
108 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,36 m2
109 Vách kính nhôm hệ, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn dày 6.38 ly (Cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2 m2
110 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2 m2
111 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.921,4332 m2
112 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.580,2148 m2
113 Gia công cấu kiện dầm thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6866 tấn
114 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9358 m2
115 Lắp dựng dầm thép các loại, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6866 tấn
116 Bulong D20x550 + Đai ốc lắp dựng dầm, bulong cường độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
117 Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm dày 2.5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5922 tấn
118 Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm dày 1.5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1041 tấn
119 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6963 tấn
120 Gia công giằng mái thép bằng thép hình mạ kẽm dày >3ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2811 tấn
121 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2811 tấn
122 Bulong D20x450 + đai ốc lắp dựng dây treo, bu long cường độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
123 Thi công tấm Aluminium ngoài trời màu bạc dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,1646 m2
124 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8416 100m2
125 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,969 m3
126 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,6761 tấn
127 Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,8185 m3
128 Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,3342 10m2
129 Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1705 100m2
130 Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4771 m3
131 Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,312 10m2
132 Vận chuyển các vật tư điện nước, sơn, thép xà gồ và các vật tư nhỏ lẻ khác lên tầng 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
133 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0639 100m3
134 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0639 100m3
135 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0639 100m3
136 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,473 m3
137 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0257 100m2
138 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0767 tấn
139 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,7725 m3
140 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3424 m3
141 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75; Trát lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,933 m2
142 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75; Trát lần 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,933 m2
143 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,933 m2
144 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,656 m2
145 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,868 m2
146 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8624 m2
147 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0196 100m2
148 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0362 tấn
149 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3834 m3
150 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m
152 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
153 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
154 Cầu chắn rác bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
155 Đai thép giữa ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
156 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3001 100m3
157 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m3
158 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2991 100m3
159 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2991 100m3
160 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1955 100m2
161 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8564 m3
162 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,494 m3
163 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7218 m3
164 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,32 m2
165 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,69 m2
166 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2001 100m2
167 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1662 tấn
168 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,442 m3
169 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 cấu kiện
170 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,361 m3
171 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,361 m3
C Phần điện nước, chống sét nhà lớp học 3 tầng 12 phòng
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m
4 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
6 Tê nhựa PPR ren D20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
9 Cút PPR ren D20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Rắc co nhựa hàn D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Rắc co nhựa hàn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Rắc co nhựa hàn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
15 Răng cấy nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Răng cấy nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Răng cấy nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
18 Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Máy bơm nước động cơ 400W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
20 Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Van phao đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
26 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
28 Chân chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Xiphong chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
30 Dây cấp chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
31 Vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
33 Lô giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
34 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
40 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
41 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
42 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
47 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
51 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D110x76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D90x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
53 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
54 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
55 Gia thoát sàn bằng Inox304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
56 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
57 Đào đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,55 m3
58 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,55 m3
59 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
60 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 bộ
61 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
62 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
63 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
64 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc; Công tắc xoay chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
65 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
66 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
67 Rọ chôn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 hộp
68 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
69 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
70 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
71 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
72 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
73 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
74 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt vỏ tủ điện 2-4 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
76 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2; dây Cu/XLPE/PVC (3x25+1x16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
77 Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2; dây Cu/PVC2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 423 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2; dây Cu/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.532 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2; dây Cu/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
81 Lắp đặt máng điện nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, máng điện nhựa 60x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 m
82 Lắp đặt máng điện nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, máng điện nhựa 28x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.883 m
83 Lắp đặt máng điện nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, máng điện nhựa 18x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
84 Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
85 Xà đòn đỡ dây gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Máng đèn inox 304 dày 0.4 ly, máng đèn tuyp đôi 1.2m, máng treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 bộ
87 Thép hộp mạ kẽm []14x14x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,48 kg
88 Thép bản mã mạ kẽm 150x100x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,87 kg
89 Bu long +đai ốc M6x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 432 cái
90 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 máy
91 Mua điều hoà 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 máy
92 Dây đồng + ống bảo ôn điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
93 Ống nhựa D20, ống VL9020 CL Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
94 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
95 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,5 m
96 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
97 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
98 Mối nối kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
99 Đào đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,17 m3
100 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,17 m3
101 Bật thép D10x150 đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
102 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3 kg
103 Bu long (M12x25)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
104 Đo kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 điểm
D Đường tạm, sân
1 Cắt khe mạch vị trí ranh giới phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 10m
2 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3828 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0638 m3
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8433 100m3
6 Thuê tôn tấm lót đường tạm thi công, tôn tấm dày 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,36 m2
7 Xe tải vận chuyển tôn từ kho đến công trình và vận chuyển từ công trình về kho Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ca
8 Cần trục ô tô lắp dựng tấm tôn làm đường tạm thi công và thu hồi tấm tôn lên xe sau khi thi công xong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3828 m3
10 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,899 1m2
11 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0048 100kg
12 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0638 1 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,67 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,537 m2
15 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,207 1m2
16 Lắp dựng hoa sắt (tận dụng lại hoa sắt cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,305 m2
17 Đào xúc đất , đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,33 m3
18 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8477 100m3
19 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8477 100m3
20 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,059 m3
21 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,059 m3
22 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo KT 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,15 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->