Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201138808-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2020 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thiệu Phúc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201137490
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, phần còn lại ngân sách xã ( từ tiền cấp quyền sữ dụng đất).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-26 17:15:00 đến ngày 2020-12-06 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,218,234,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng >20m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 8,4931 100m3
2 Đào sữa hố móng bằng nhân công, đất cấp II Theo TC phê duyệt 94,3677 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 34,5464 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 1,552 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 136,6002 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 2,7725 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 2,7027 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo TC phê duyệt 4,3624 tấn
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 8,9734 m3
10 Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,6638 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,1472 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,2828 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 1,5608 tấn
14 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 99,5168 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 12,3899 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,2344 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 1,4303 tấn
18 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 6,195 m3
19 Đắp đất nền móng công trình Theo TC phê duyệt 314,559 m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo TC phê duyệt 6,2912 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo TC phê duyệt 6,2912 100m3
22 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo TC phê duyệt 247,6171 m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 38,0938 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 79,23 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 79,23 m2
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, phầm giáp ranh giữa nhà và rãnh Theo TC phê duyệt 7,75 m3
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 Theo TC phê duyệt 77,5 m2
B KẾT CẤU TẦNG 1
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 9,1259 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 1,4257 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,5227 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,3623 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 1,818 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 49,9014 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 2,1998 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,6459 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 2,3154 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 2,0997 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 53,2646 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TC phê duyệt 4,4387 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 5,4585 tấn
C KẾT CẤU TẦNG 2
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 8,789 m3
2 Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 1,3676 100m2
3 Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép <=10mm, cao <=16 m Theo TC phê duyệt 0,2488 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,3289 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 1,5744 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 15,5333 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 1,8701 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,6019 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 2,1847 tấn
10 Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép >18mm, cao <=16 m Theo TC phê duyệt 1,981 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 61,902 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TC phê duyệt 5,1585 100m2
13 Sản xuất và lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính thép <=10mm, cao <=16 m Theo TC phê duyệt 5,607 tấn
D KẾT CẤU CẦU THANG:
1 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 14,0814 m3
2 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo TC phê duyệt 0,2645 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,2713 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,1378 tấn
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m, tính cho 4 tháng Theo TC phê duyệt 43,6638 100m2
E KIẾN TRÚC TẦNG 1:
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC phê duyệt 2,5035 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lam chắn nắng Theo TC phê duyệt 0,2661 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô, lam chắn năng Theo TC phê duyệt 0,2742 tấn
4 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 95,2162 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 9,1427 m3
6 Trát trần, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 443,87 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 219,98 m2
8 Trát lanh tô, lam chắn nắng, vữa XM M 75 Theo TC phê duyệt 26,61 m2
9 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Theo TC phê duyệt 119,56 m2
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Theo TC phê duyệt 225,5903 m2
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 685,6015 m2
12 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 422,14 m
13 Trát gờ chỉ, vữa XM M 75 Theo TC phê duyệt 167,1 m
14 Lát nền, sàn gạch ceramic-600x600 Theo TC phê duyệt 381,5002 m2
15 Lát nền, sàn gạch chống trượt 300x300 Theo TC phê duyệt 23,5924 m2
16 Ốp chân tường cao 20cm Theo TC phê duyệt 20,72 m2
17 Ốp tường khu vệ sinh gạch 300x500 cao 2,0m Theo TC phê duyệt 89,08 m2
18 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo TC phê duyệt 128,418 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 225,5903 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 1.551,1855 m2
F KIẾN TRÚC TẦNG 2:
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo TC phê duyệt 10,469 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lam chắn nắng Theo TC phê duyệt 0,1304 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô, lam chắn năng Theo TC phê duyệt 0,2961 tấn
4 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 96,9434 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 5,8111 m3
6 Trát trần, vữa XM M 75 Theo TC phê duyệt 515,85 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M 75 Theo TC phê duyệt 187,01 m2
8 Trát lanh tô, lam chắn nắng, vữa XM M 75 Theo TC phê duyệt 37,04 m2
9 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Theo TC phê duyệt 121,556 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 228,1823 m2
11 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 662,4268 m2
12 Trát đắp phào kép, vữa XM M 75 Theo TC phê duyệt 429,58 m
13 Trát gờ chỉ, vữa XM M 75 Theo TC phê duyệt 167,1 m
14 Lát nền, sàn gạch ceramic-600x600 Theo TC phê duyệt 381,5002 m2
15 Lát nền, sàn gạch chống trượt 300x300 Theo TC phê duyệt 23,5924 m2
16 Ốp chân tường cao 20cm Theo TC phê duyệt 20,72 m2
17 Ốp tường khu vệ sinh gạch 300x500 cao 2,0m Theo TC phê duyệt 89,08 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 228,1823 m2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 1.590,1955 m2
20 Chi tiết đầu cột Theo TC phê duyệt 13 cái
G KIẾN TRÚC TẦNG MÁI:
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC phê duyệt 0,4928 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô tường thu hồi: Theo TC phê duyệt 0,051 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô tường thu hồi Theo TC phê duyệt 0,0314 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 3,4082 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi Theo TC phê duyệt 0,324 100m2
6 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 47,7182 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Theo TC phê duyệt 104,236 m2
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M 50 Theo TC phê duyệt 405,762 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 Theo TC phê duyệt 77,044 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 52,118 m2
11 Gia công xà gồ thép Theo TC phê duyệt 2,0529 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 171,84 1m2
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo TC phê duyệt 2,0529 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài bất kỳ Theo TC phê duyệt 4,6259 100m2
15 Tôn úp nóc Theo TC phê duyệt 53,85 m
16 Đinh bắn tôn 5c/m2 Theo TC phê duyệt 2.312,95 cái
17 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 0,7452 m3
18 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Theo TC phê duyệt 67,38 m2
19 Láng granitô cầu thang Theo TC phê duyệt 24,0722 m2
20 Trát granitô mũi bậc, vữa XM M 75 Theo TC phê duyệt 40,8 m
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 49,02 m2
22 Sản xuất và lắp dựng lan can sắt cầu thang Theo TC phê duyệt 11,11 m2
23 Trụ cầu thang bằng gỗ Theo TC phê duyệt 1 cái
H PHẦN CỬA, HOA SẮT
1 Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường, nhựa uPVC, kính trắng dày 5mm, cửa đi 2 cánh mở quay Theo TC phê duyệt 68,04 m2
2 Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường, nhựa uPVC, kính trắng Việt Nhật dày 5mm, cửa đi 1 cánh mở quay Theo TC phê duyệt 21,06 m2
3 Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường, nhựa uPVC, kính trắng dày 5mm, cửa sổ 3 cánh mở trượt Theo TC phê duyệt 51,84 m2
4 Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường, nhựa uPVC, kính trắng dày 5mm, cửa sổ 1 cánh mở hất Theo TC phê duyệt 4,32 m2
5 Sản xuất và lắp dựng vách kính nhựa lõi thép gia cường, nhựa uPVC, kính trắng dày 5mm Theo TC phê duyệt 7,3278 m2
6 Hoa sắt cửa sổ, ô thoáng cầu thang, sắt hộp 20x20, (bao gồm cả sơn và lắp đặt hoàn chỉnh) Theo TC phê duyệt 54,4419 m2
I TAM CẤP:
1 Bê tông lót móng, rộng >250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 2,4696 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 10,2798 m3
3 Trát bậc tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Theo TC phê duyệt 26,064 m2
4 Láng granitô bậc tam cấp Theo TC phê duyệt 26,064 m2
5 Trát granitô mũi bậc tam cấp, vữa XM M 75 Theo TC phê duyệt 57,92 m
6 Vận chuyển Cát các loại lên cao Theo TC phê duyệt 135 m3
7 Vận chuyển đá 1x2 lên cao Theo TC phê duyệt 162 m3
8 Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo TC phê duyệt 137,5 tấn
9 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Theo TC phê duyệt 1,2 tấn
10 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo TC phê duyệt 4,62 100m2
11 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Theo TC phê duyệt 21,5 tấn
12 Tháo dỡ quạt, điện, di chuyển bàn ghế.. Theo TC phê duyệt 12 công
13 Phá dỡ nhà 01 tầng cũ bằng máy Theo TC phê duyệt 2 ca
14 Vận chuyển xà bần, gạch đá, đất đổ đi bằng ô tô <5T Theo TC phê duyệt 8 chuyến
J Rãnh thoát nước xung quanh nhà
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1(m), đất cấp II Theo TC phê duyệt 40,238 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 7,316 m3
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 7,316 m3
4 Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 8,5668 m3
5 Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Theo TC phê duyệt 103,84 m2
6 Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 Theo TC phê duyệt 35,4 m2
7 Bê tông tấm đan, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 4,13 m3
8 Ván khuôn gỗ ván khuôn tấm đan Theo TC phê duyệt 0,2478 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤ 10mm Theo TC phê duyệt 0,118 tấn
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50 kg Theo TC phê duyệt 236 cái
K HỐ GA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II, đào móng hố ga Theo TC phê duyệt 4,5427 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 0,649 m3
3 Xây hố ga, vữa XM M 50 Theo TC phê duyệt 2,9103 m3
4 Trát thành hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Theo TC phê duyệt 7,632 m2
5 Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 Theo TC phê duyệt 2,16 m2
6 Bê tông tấm đan, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,2688 m3
7 Ván khuôn tấm đan Theo TC phê duyệt 0,0202 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤ 10mm Theo TC phê duyệt 0,0271 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50 kg Theo TC phê duyệt 12 cái
L Bể phốt
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 0,6768 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể , đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 0,8544 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo TC phê duyệt 0,0251 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính <=10 mm Theo TC phê duyệt 0,1057 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo TC phê duyệt 0,1162 tấn
6 Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 2,9502 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 28,598 m2
8 Láng nềnn sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo TC phê duyệt 4,911 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 0,5696 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo TC phê duyệt 0,0398 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo TC phê duyệt 0,0838 tấn
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TC phê duyệt 6 cái
M Phòng cháy chữa cháy
1 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Theo TC phê duyệt 2 bộ
2 Bình chữa cháy MFZ4 Theo TC phê duyệt 6 bình
3 Đắp chữ "Tất cả vì học sinh thân yêu" Theo TC phê duyệt 1 bộ
N PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện tổng nhà Theo TC phê duyệt 1 cái
2 Tủ điện tổng tầng Theo TC phê duyệt 2 cái
3 Lắp đặt các automat 3 pha 75A Theo TC phê duyệt 2 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo TC phê duyệt 10 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo TC phê duyệt 44 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha10A Theo TC phê duyệt 100 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo TC phê duyệt 150 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo TC phê duyệt 225 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo TC phê duyệt 180 m
10 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 Theo TC phê duyệt 1.255 m
11 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo TC phê duyệt 1.790 m
12 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo TC phê duyệt 52 bộ
13 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo TC phê duyệt 25 bộ
14 Lắp đặt quạt trần Theo TC phê duyệt 40 cái
15 Lắp đặt quạt treo tường Theo TC phê duyệt 3 cái
16 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TC phê duyệt 7 cái
17 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TC phê duyệt 10 cái
18 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo TC phê duyệt 24 cái
19 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo TC phê duyệt 44 cái
20 Đế chìm đơn Theo TC phê duyệt 14 cái
21 Đế chìm đôi Theo TC phê duyệt 14 cái
22 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo TC phê duyệt 20 hộp
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo TC phê duyệt 2.960 m
O PHẦN CHỐNG SÉT:
1 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo TC phê duyệt 8 cọc
2 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo TC phê duyệt 45 m
3 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo TC phê duyệt 6 cái
4 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo TC phê duyệt 6 cái
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo TC phê duyệt 60 m
6 Đào rãnh đi dây tiếp địa Theo TC phê duyệt 6,075 m3
7 Đắp đất hoàn trả ãnh đi dây tiếp địa Theo TC phê duyệt 6,075 m3
P PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo TC phê duyệt 0,975 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo TC phê duyệt 0,75 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo TC phê duyệt 0,45 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo TC phê duyệt 45 cái
5 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo TC phê duyệt 10 cái
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Theo TC phê duyệt 18 cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo TC phê duyệt 32 cái
Q PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC PHÒNG HÓA SINH:
1 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo TC phê duyệt 1 bể
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Theo TC phê duyệt 0,6 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Theo TC phê duyệt 0,6 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Theo TC phê duyệt 30 cái
R PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH
1 Lắp đặt xí bệt Theo TC phê duyệt 8 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo TC phê duyệt 6 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo TC phê duyệt 10 bộ
4 Lắp đặt gương soi Theo TC phê duyệt 10 cái
5 lắp đặt ga thu nước sàn Theo TC phê duyệt 8 cái
6 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo TC phê duyệt 0,75 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo TC phê duyệt 2,206 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo TC phê duyệt 0,5 100m
9 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo TC phê duyệt 25 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo TC phê duyệt 32 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo TC phê duyệt 27 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo TC phê duyệt 0,25 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo TC phê duyệt 0,58 100m
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo TC phê duyệt 12 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo TC phê duyệt 18 cái
S HẠNG MỤC: SAN NỀN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Bơm nước phục vụ thi công Theo TC phê duyệt 5 ca
2 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công Theo TC phê duyệt 80,6799 m3
3 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo TC phê duyệt 7,2612 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo TC phê duyệt 8,068 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo TC phê duyệt 8,068 100m3
6 Đắp nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo TC phê duyệt 24,8117 100m3
7 Đắp đất san nền bằng thủ công Theo TC phê duyệt 275,6859 m3
8 Mua đất đá thải tại chân công trình Theo TC phê duyệt 3.032,5449 m3
9 Dọn dẹp mặt bằng, đào gốc cây, phá dỡ tường rào cũ phía sau bằng máy Theo TC phê duyệt 2 ca máy
10 Vận chuyển đất, gạch vỡ, cây cối Theo TC phê duyệt 7 chuyến
T HOÀN TRẢ MƯƠNG ĐẤT:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C1 Theo TC phê duyệt 139,2506 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TC phê duyệt 113,015 m3
3 Mua đất đá thải Theo TC phê duyệt 124,3165 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->